wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DCTCNA

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thảo quả có vị và tính như thế nào?

a)

Vị cay, tính nhiệt

b)

Vị ngọt, tính hàn

c)

Vị đắng, tính ôn

d)

Vị chua, tính bình

2.

Thảo quả quy kinh nào?

a)

Phế, tỳ

b)

tỳ, vj

c)

tâm, thận

d)

can, thận

3.

Công năng chủ trị chính của Thảo quả là gì?

a)

Ôn trung, giảm đau, kiện tỳ vị, tiêu thực

b)

Bổ khí, bổ huyết

c)

Thanh nhiệt, giải độc

d)

. Bổ âm, chỉ huyết

4.

Thảo quả không dùng trong trường hợp nào?

a)

Người bị đau bụng lạnh

b)

Người hàn thấp thực tả

c)

Người chán ăn

d)

Người đầy bụng, tiêu chảy do hàn

5.

Phụ tử có vị và tính nào sau đây?

a)

Cay, đắng, tính hàn

b)

Cay, ngọt, tính đại nhiệt, có độc

c)

Ngọt, cay, tính bình, không độc

d)

Mặn, cay, tính ôn, có độc

6.

Phụ tử quy kinh nào?

a)

tỳ, vị

b)

tâm, thận, tỳ

c)

phế, can

d)

tâm, vị

7.

Công năng chủ trị chính của Phụ tử là gì?

a)

Bổ khí, bổ huyết, an thần

b)

Hồi dương cứu nghịch, khử hàn giảm đau, kiện tỳ

c)

Thanh nhiệt, tiêu thũng

d)

Lợi tiểu, tiêu sưng

8.

Phụ tử kiêng kị ở đối tượng nào?

a)

Người âm hư hỏa vượng, trẻ em dưới 15 tuổi, phụ nữ có thai

b)

người dương hư, hàn thấp

c)

Người cảm mạo phong hàn

d)

Người tỳ vị hư hàn

9.

Hà diệp có vị và tính nào?

a)

Vị đắng, tính bình

b)

Vị cay, tính ôn

c)

Vị ngọt, tính hàn

d)

Vị chua, tính hàn

10.

Hà diệp quy kinh nào?

a)

Tâm, thận

b)

Tỳ, vị

c)

Can, tỳ, vị

d)

Tỳ, phế

11.

Kim ngân hoa có vị và tính nào?

a)

Vị cay, tính ôn

b)

Vị đắng, tính bình

c)

Vị ngọt, đắng, tính hàn

d)

Vị đắng, cay, tính hàn

12.

Thạch cao có vị và tính nào?

a)

Vị ngọt, cay, tính hàn

b)

Vị đắng, cay, tính bình

c)

Vị đắng, ngọt, tính nhiệt

d)

Vị ngọt, cay, tính ôn

13.

Kim ngân hoa kiêng kị ở trường hợp nào?

a)

Hư hàn, mụn nhọt đã có mủ vỡ loét

b)

Nhiệt độc nội kết

c)

Tỳ vị hư hàn

d)

Dương hư

14.

Kim ngân hoa quy kinh nào?

a)

Tỳ, vị, tâm, can

b)

Tâm, can, thận

c)

Phế, vị, tâm, tỳ

d)

Tâm, tỳ, can, thaanj

15.

Thạch cao quy kinh nào?

a)

Phế, vị, tâm tiêu

b)

Tâm, can, thận

c)

Tỳ, vị, phế

d)

Can, tỳ, vị

16.

Thạch cao kiêng kị trong trường hợp nào?

a)

Người tỳ vị hư hàn

b)

Người âm hư

c)

Yếu dạ dày, yếu tim, mạch vi tế, dương hư

d)

Âm hư hỏa vượng

17.

Hoàng liên có vị và tính nào?

a)

Vị đắng, tính hàn

b)

Vị cay, tính ôn

c)

Vị ngọt, tính bình

d)

Vị đắng, tính nhiệt

18.

Hoàng liên quy kinh nào?

a)

Tỳ, vị

b)

Can, tỳ, vị

c)

Tâm, tỳ, vị

d)

Tâm, can, thận

19.

Hoàng liên kiêng kị trong trường hợp nào?

a)

Hư hàn

b)

Tỳ vị hư hàn

c)

Âm hư phiền nhiệt, tỳ hư tiết tả

d)

Dương hư

20.

Sinh địa có vị và tính nào?

a)

Vị đắng, tính hàn

b)

Vị cay, tính ôn

c)

Vị ngọt, tính bình

d)

Vị ngọt, đắng, tính hàn

21.

Sinh địa quy kinh nào?

a)

Tâm, can, thận

b)

Phế, tỳ, vị

c)

Tâm, tỳ, vị

d)

Tỳ, thận, can

22.

Sinh địa kiêng kị khi:

a)

Âm hư

b)

Tỳ vị hư hàn

c)

Dương hư

d)

Khí hư

23.

Hà diệp có công năng chủ trị nào sau đây?

a)

Thanh nhiệt lương huyết, cầm máu, an thần

b)

Dùng khi cảm thụ bối thử nhiệt gây đau đầu, đau răng, miệng khô, họng khát, tiểu tiện ngắn đỏ

c)

Thanh thấp nhiệt, trị tiêu chảy, vàng da

d)

Thanh phế nhiệt, sinh tân dịch

24.

Kim ngân hoa có công năng chủ trị nào dưới đây?

a)

Thanh nhiệt giáng hỏa, chống viêm, tiêu khát

b)

Thanh thấp nhiệt, lợi tiểu, chữa tả lỵ

c)

Giải nhiệt độc, tiêu mụn nhọt, đinh độc, viêm họng, dị ứng, mẩn ngứa, thanh thấp nhiệt, thanh giải biểu nhiệt, lương huyết, giải độc, sát khuẩn

d)

Thanh tâm hỏa, chỉ phiền, sinh tân dịch

25.

Thạch cao có công năng chủ trị nào dưới đây?

a)

Thanh nhiệt của hạ tiêu, lợi tiểu, chỉ khát

b)

Thanh nhiệt của hàn kinh phế và vị, thanh phế nhiệt, giải độc, chống viêm, thu liễm sinh cơ

c)

Thanh thấp nhiệt, tiêu thũng, trừ thấp

d)

Thanh nhiệt lương huyết, cầm máu

26.

Hoàng liên có công năng chủ trị chính nào?

a)

Thanh nhiệt giải độc, tiêu mủ, chỉ khát

b)

Thanh nhiệt táo thấp, thanh tâm trừ phiền, thanh can sáng mắt, chỉ huyết, giải độc, điều hòa tiêu hóa

c)

Thanh phế nhiệt, trừ đàm, lợi tiểu

d)

Thanh thấp nhiệt, trừ phong thấp

27.

Sinh địa có công năng chủ trị nào dưới đây?

a)

Thanh nhiệt lương huyết, nhiệt nhập vào phần dinh, sôi cao miệng khát, lưỡi đỏ tân phiền, dưỡng âm, sinh tân dịch

b)

Thanh phế nhiệt, chỉ ho, cầm máu

c)

Thanh nhiệt táo thấp, trị tiêu chảy, vàng da

d)

Thanh nhiệt giải thử, tiêu thũng, lợi tiểu

28.

Bán hạ có tính và vị nào sau đây?

a)

Tính lạnh, vị ngọt

b)

Tính ấm, vị cay

c)

Tính hàn, vị đắng

d)

Tính ôn, vị ngọt

29.

Bán hạ quy kinh nào?

a)

Phế, tỳ

b)

Tỳ, vị

c)

Phế, vị

d)

Tâm, can

30.

Công năng chủ trị đầy đủ của Bán hạ là gì?

a)

Thanh phế, trừ đàm, nhuận phế, cầm nôn, giải độc sát trùng

b)

Ráo thấp, trừ đàm, chỉ ho do đàm thấp, giáng nghịch cầm nôn, tiêu phù giảm đau, giải độc trị rắn cắn sưng đau

c)

Khử đàm, bình suyễn, thanh tâm trấn kinh

d)

Ôn phế, chỉ khái, thanh tràng, diệt giun kim

31.

Bán hạ kiêng kị trong trường hợp nào?

a)

Người táo nhiệt

b)

Người tỳ vị hư hàn

c)

PNCT

d)

Người ho suyễn do âm hư

32.

Thiên trúc hoàng có tính vị nào?

a)

Tính hàn, vị ngọt

b)

Tính bình, vị cay

c)

Tính ấm, vị đắng

d)

Tính hàn, vị cay

33.

Thiên trúc hoàng quy kinh nào?

a)

Tỳ, vi

b)

Tâm, can

c)

Phế, thận

d)

Tỳ, phế

34.

Công năng chủ trị đầy đủ của Thiên trúc hoàng?

a)

Thanh phế, bình suyễn, nhuận phế

b)

Khử đàm, bình suyễn trong phế nhiệt nhiều đàm khí suyễn tức; thanh tâm trấn kinh khi sốt cao, thần trí hôn mê, nói mê sảng

c)

Giải độc, tiêu đờm, an thần

d)

Thanh phế nhiệt, chỉ ho, trị ho đàm vàng

35.

Bách bộ có tính vị nào?

a)

Tính lạnh, vị ngọt

b)

Tính ấm, vị ngọt đắng

c)

Tính bình, vị cay đắng

d)

Tính hàn, vị đắng

36.

Bách bộ quy kinh nào?

a)

Phế

b)

Tỳ, phê

c)

Tâm, phế

d)

Vị, phế

37.

Công năng chủ trị đầy đủ của Bách bộ?

a)

Ôn phế, nhuận phế, chỉ khái, thanh phế nhiệt, diệt giun kim

b)

Ôn phế, nhuận phế, chỉ khái khi ho lâu ngày do viêm phế quản, ho gà, lao hạch; thanh tràng trị viêm đại tràng mãn tính; giải độc khử trùng, diệt giun kim, chấy rận

c)

Thanh phế nhiệt, chỉ ho, trừ đờm

d)

Bình suyễn, giải độc trị rắn cắn

38.

Bách bộ kiêng dùng trong trường hợp nào?

a)

Người âm hư

b)

Người dạ dày và ruột yếu

c)

Trẻ em dưới 15 tuổi

d)

Người ho hàn

39.

Tiền hồ có tính vị nào?

a)

Tính ấm, vị cay đắng

b)

Tính lạnh, vị đắng cay

c)

Tính bình, vị ngọt đắng

d)

Tính hàn, vị cay ngọt

40.

Tiền hồ quy kinh nào?

a)

Tâm, phế

b)

Phế

c)

Tỳ, phế

d)

Phế, vị

41.

Công năng chủ trị đầy đủ của Tiền hồ?

a)

Thanh phế, chỉ khái, nhuận phế, tiêu đờm

b)

Thanh phế chỉ khái khi nhiều đàm vàng, đau ngực; giải biểu nhiệt khi cảm mạo phong nhiệt gây đau đầu, sốt ho

c)

Bình suyễn, giải độc trị rắn cắn

d)

Ôn phế, trừ đàm, giảm ho

42.

Tiền hồ kiêng dùng trong trường hợp nào?

a)

Ho đàm nhiệt

b)

Âm hư gây ho khan, ho đàm hàn

c)

Tỳ vị hư hàn

d)

Trẻ em dưới 15 tuổi

43.

Cà độc dược có tính vị nào?

a)

Tính ấm, vị đắng, có độc

b)

Tính lạnh, vị ngọt, không độc

c)

Tính hàn, vị cay, có độc

d)

Tính ôn, vị cay đắng, không độc

44.

Cà độc dược quy kinh nào?

a)

Phế

b)

Phế, vị

c)

Tâm, phế

d)

Tỳ, vị

45.

Công năng chủ trị đầy đủ của Cà độc dược?

a)

Định suyễn hen phế quản; giảm đau dạ dày, đau khớp; sát khuẩn chữa rắn cắn

b)

Thanh phế, bình suyễn, nhuận phế

c)

Ôn phế, tiêu đờm, trị viêm phế quản

d)

Thanh phế, chỉ khái, giảm đau thần kinh

46.

Cà độc dược kiêng dùng cho đối tượng nào?

a)

Người âm hư

b)

Phụ nữ có thai và trẻ em dưới 15 tuổi

c)

Người ho đàm hàn

d)

Người tỳ vị hư hàn

47.

Mẫu lệ có tính vị nào?

a)

Tính lạnh, vị mặn

b)

Tính ấm, vị cay

c)

Tính bình, vị ngọt

d)

Tính hàn, vị đắng

48.

Mẫu lệ quy kinh nào?

a)

Tỳ – Vị

b)

Tâm – Can – Thận

c)

Can – Thận - Vị – Đởm

d)

Phế – Tỳ – Thận

49.

Công năng chủ trị đầy đủ của Mẫu lệ là?

a)

Bình can tiềm dương, trị chóng mặt, hoa mắt, mất ngủ, sáp tinh, làm mềm khối rắn, tan huyết khối, giảm tiết dịch vị

b)

Thanh tâm, giải độc, làm mềm khối rắn

c)

Tĩnh tâm an thần, hóa đờm, lợi tiểu

d)

Hóa đờm, nhuận phế, tiêu thũng

50.

Mẫu lệ dùng tốt trong trường hợp nào?

a)

Ho khan, phế nhiệt

b)

Di tinh, ra mồ hôi trộm, chóng mặt do can dương vượng

c)

Tỳ hư tiêu chảy

d)

Thận dương hư

51.

Chu sa có tính vị nào?

a)

Tính ấm, vị cay

b)

Tính lạnh, vị ngọt, có độc

c)

Tính bình, vị đắng

d)

Tính mát, vị ngọt

52.

Chu sa quy kinh nào?

a)

Tâm

b)

Can, thận

c)

Tỳ, vị

d)

Phế

53.

Công năng chủ trị đầy đủ của Chu sa?

a)

Trấn tâm an thần khi mất ngủ, hồi hộp, giải độc khi tâm hỏa miệng lưỡi lở, dùng ngoài trị mụn nhọt

b)

Bình can tiềm dương, an thần, trị ho

c)

Dưỡng tâm an thần, bổ huyết

d)

Khai khiếu, tiêu đàm

54.

Toan táo nhân có tính vị nào?

a)

Tính bình, vị chua

b)

Tính ấm, vị cay

c)

Tính hàn, vị ngọt

d)

Tính lạnh, vị đắng

55.

Toan táo nhân quy kinh nào?

a)

Tỳ – Thận – Phế

b)

Tâm – Can – Tỳ – Đởm

c)

Tỳ – Vị – Đại tràng

d)

Tâm – Can

56.

Công năng chủ trị đầy đủ của Toan táo nhân?

a)

Dưỡng âm, nhuận phế, cầm ho

b)

Tĩnh tâm an thần, trị huyết hư, hồi hộp mất ngủ, bổ can thận, nhuận huyết, sinh tân dịch

c)

Bình can tiềm dương, giải độc mụn nhọt

d)

Hoạt huyết, trục ứ

57.

Kiêng kị khi dùng Toan táo nhân?

a)

Người âm hư hỏa vượng

b)

Người bị sốt, cảm nặng

c)

Trẻ em dưới 15 tuổi

d)

PNCT

58.

Xương bồ có tính vị nào?

a)

Tính ấm, vị cay

b)

Tính hàn, vị ngọt đắng

c)

Tính bình, vị cay ngọt

d)

Tính lạnh, vị đắng

59.

Xương bồ quy kinh nào?

a)

Tâm – Tỳ – Can

b)

Tỳ – Vị – Đại tràng

c)

Tâm – Phế

d)

Thận – Phế

60.

Công năng chủ trị đầy đủ của Xương bồ?

a)

Khai khiếu tinh thần khi hôn mê, đàm dãi tắc họng, trúng phong; thông phế khí trừ ho hóa đàm; hành khí giảm đau; kiện vị ninh tâm an thần cố thận

b)

Bình can tiềm dương, nhuận phế

c)

Thanh tâm an thần, giải độc

d)

Hóa thấp, kiện tỳ

61.

Kiêng kị khi dùng Xương bồ?

a)

Người âm hư hỏa vượng

b)

Người huyết hư ra nhiều mồ hôi, hoạt tinh

c)

Trẻ em dưới 15 tuổi

d)

Người táo nhiệt

62.

Hương phụ có tính vị nào?

a)

Tính bình, vị cay đắng ngọt

b)

Tính ấm, vị cay

c)

Tính lạnh, vị ngọt

d)

Tính mát, vị đắng

63.

Hương phụ quy kinh nào?

a)

Can – Tỳ

b)

Tâm – Phế

c)

Can – Tam tiêu

d)

Thận – Can

64.

Công năng chủ trị đầy đủ của Hương phụ?

a)

Hành khí giảm đau, khai uất điều kinh, kiện vị tiêu thực, thanh can hỏa

b)

Bình can tiềm dương, nhuận phế

c)

Khai khiếu, tiêu đờm

d)

Dưỡng tâm an thần

65.

Nhân sâm có tính vị nào?

a)

Tính lạnh, vị cay đắng

b)

Tính ấm, vị ngọt đắng

c)

Tính bình, vị ngọt

d)

Tính mát, vị chua ngọt

66.

Nhân sâm quy kinh nào?

a)

Tỳ – Phế và thông hành 12 kinh

b)

Tâm – Can – Thận

c)

Phế – Tỳ – Vị

d)

Thận – Tỳ

67.

Công năng chủ trị đầy đủ của Nhân sâm?

a)

Thanh tâm an thần, bổ huyết

b)

Đại bổ nguyên khí, ích huyết sinh tân, bổ phế bình suyễn, kiện tỳ, chỉ khát

c)

Dưỡng âm, nhuận phế

d)

Bổ thận dương

68.

Đan sâm có tính vị nào?

a)

Tính ấm, vị đắng ngọt

b)

Tính lạnh, vị đắng

c)

Tính bình, vị cay đắng

d)

Tính mát, vị ngọt

69.

Đan sâm quy kinh nào?

a)

Tâm – Can

b)

Tâm – Phế

c)

Tỳ – Thận

d)

Can – Thận

70.

Công năng chủ trị đầy đủ của Đan sâm?

a)

Hoạt huyết, trục huyết ứ, dưỡng tâm an thần, bổ huyết, bổ can tỳ, giải độc mụn nhọt

b)

Dưỡng âm, thanh nhiệt, tiêu viêm

c)

Bình can tiềm dương, hoạt huyết

d)

Tĩnh tâm, an thần, thanh phế

71.

Tam thất có tính vị nào?

a)

Tính bình, vị cay ngọt

b)

Tính ấm, vị đắng ngọt

c)

. Tính lạnh, vị đắng

d)

Tính mát, vị ngọt

72.

Tam thất quy kinh nào?

a)

Tỳ – Vị

b)

Tâm – Can

c)

Can – Thận

d)

Phế – Can

73.

Công năng chủ trị đầy đủ của Tam thất?

a)

Hóa ứ chỉ huyết khi chảy máu, ho ra máu, chảy máu cam, băng huyết; hóa ứ chỉ thống, tiêu ung nhọt

b)

Hoạt huyết bổ huyết, tĩnh tâm an thần

c)

Tư âm dưỡng huyết

d)

Thanh phế hóa đàm

74.

Kiêng kị khi dùng Tam thất?

a)

Huyết hư không có ứ trệ

b)

Tỳ hư tiêu chảy

c)

Âm hư hỏa vượng

d)

Phụ nữ có thai

75.

Thục địa có tính vị nào?

a)

Tính lạnh, vị đắng ngọt

b)

Tính ấm, vị ngọt

c)

Tính bình, vị ngọt đắng

d)

Tính mát, vị chua ngọt

76.

Thục địa quy kinh nào?

a)

Tỳ – Vị

b)

Tâm – Can – Thận

c)

Phế – Thận

d)

Tâm – Tỳ – Can

77.

Công năng chủ trị đầy đủ của Thục địa?

a)

Tư âm dưỡng huyết, sinh tân dịch chỉ khát, bổ thận âm

b)

Bổ khí, kiện tỳ

c)

Tĩnh tâm an thần

d)

Thanh phế bình suyễn

78.

Hy thiêm có tính vị nào?

a)

Tính ấm, vị đắng cay

b)

Tính lạnh, vị cay ngọt

c)

Tính bình, vị ngọt

d)

Tính hàn, vị đắng

79.

Hy thiêm quy kinh nào?

a)

Tỳ – Vị

b)

Can – Thận

c)

Tâm – Can

d)

Tỳ – Thận

80.

Công năng chủ trị đầy đủ của Hy thiêm?

a)

Trừ phong thấp, bình can tiềm dương, an thần, sát khuẩn giải độc, Phong thấp tê đau, đau đầu hoa mắt, suy nhược mất ngủ

b)

Thanh phế hóa đàm

c)

Bổ can thận, mạnh gân cốt

d)

Kiện tỳ lợi thấp

81.

Hoắc hương có tính vị nào?

a)

Tính ấm, vị cay đắng

b)

Tính lạnh, vị ngọt

c)

Tính bình, vị đắng cay

d)

Tính mát, vị ngọt

82.

Hoắc hương quy kinh nào?

a)

Tỳ – Vị

b)

Vị – Đại tràng

c)

Tâm – Tỳ – Vị

d)

Thận – Tỳ

83.

Công năng chủ trị đầy đủ của Hoắc hương?

a)

Giải cảm nắng, hóa thấp, thanh nhiệt tỳ vị, hòa vị chỉ nôn

b)

Nhuận phế, chỉ ho

c)

Bổ thận dương

d)

Bình can tiềm dương

84.

Hoắc hương dùng tốt khi nào?

a)

Cảm nắng, đầy bụng ăn không tiêu, nôn mửa

b)

Hư hỏa

c)

Táo bón

d)

Tỳ vị hư hàn

85.

Bạch phục linh có tính vị nào?

a)

Tính lạnh, vị cay

b)

Tính bình, vị ngọt nhạt

c)

Tính ấm, vị ngọt

d)

Tính mát, vị đắng

86.

Bạch phục linh quy kinh nào?

a)

Tỳ – Thận – Tâm – Phế, Vị

b)

Tâm – Can – Tỳ

c)

Thận – Phế

d)

Tỳ – Vị

87.

Công năng chủ trị đầy đủ của Bạch phục linh?

a)

Lợi thủy thẩm thấp, kiện tỳ, an thần, Tiểu tiện bí, tỳ hư ỉa lỏng, mất ngủ

b)

Nhuận phế hóa đàm

c)

Bình can tiềm dương

d)

Bổ thận dương

88.

Bách hợp có tính vị nào?

a)

Tính mát, vị ngọt nhạt

b)

Tính ấm, vị đắng

c)

Tính bình, vị chua ngọt

d)

Tính lạnh, vị cay

89.

Bách hợp quy kinh nào?

a)

Tâm – Phế – Tỳ

b)

Tỳ – Vị – Đại tràng

c)

Can – Thận

d)

Tâm – Thận

90.

Công năng chủ trị đầy đủ của Bách hợp?

a)

Dưỡng âm nhuận phế chữa ho, ho ra máu; dưỡng tâm an thần; bổ trung kiện vị; nhuận tràng, giải độc chống viêm

b)

Hoạt huyết trục ứ

c)

Tư âm bổ thận

d)

Thanh nhiệt giải độc

91.

Bách hợp dùng tốt trong trường hợp nào?

a)

Ho khan, phế hư, hồi hộp mất ngủ, trướng bụng

b)

Tỳ hư tiêu chảy

c)

Tỳ vị hư hàn

d)

Táo bón do nhiệt

92.

Ba kích có tính vị nào?

a)

Tính ấm, vị cay ngọt

b)

Tính lạnh, vị đắng

c)

Tính bình, vị ngọt

d)

Tính mát, vị chua ngọt

93.

Ba kích quy kinh nào?

a)

Tỳ – Vị

b)

Thận

c)

Tâm – Can

d)

Phế – Thận

94.

Công năng chủ trị đầy đủ của Ba kích?

a)

Hoạt huyết trục ứ

b)

Thanh nhiệt hóa đàm

c)

Bổ thận dương mạnh gân cốt, bổ tỳ ích tinh tủy điều huyết mạch, trị cao huyết áp phụ nữ

d)

Nhuận phế chỉ ho

95.

Kiêng kị khi dùng Ba kích?

a)

Người âm hư hỏa vượng, đại tiện bí táo

b)

Người tỳ hư tiêu chảy

c)

Trẻ em dưới 15 tuổi

d)

Phụ nữ có thai

96.

Sơn tra có tính vị nào?

a)

Tính ấm, vị chua ngọt

b)

Tính lạnh, vị ngọt đắng

c)

Tính bình, vị cay ngọt

d)

Tính mát, vị đắng

97.

Sơn tra quy kinh nào?

a)

Tâm – Tỳ

b)

Tỳ – Can – Vị

c)

Phế – Thận

d)

Can – Thận

98.

Công năng chủ trị đầy đủ của Sơn tra?

a)

Tiêu thực hóa tích khi thức ăn là thịt, khử ứ thông kinh, bình can hạ áp, bổ khí, Đầy trướng do ăn thịt, kinh bế, cao huyết áp

b)

Nhuận phế hóa đàm

c)

Hoạt huyết bổ huyết

d)

Dưỡng âm sinh tân

99.

Đại hoàng quy kinh nào?

a)

Tỳ – Vị – Thận

b)

Tỳ – Can – Vị – Đại tràng – Tâm bào

c)

Tỳ – Phế

d)

Tỳ – Vị – Thận

100.

Công năng chủ trị đầy đủ của Đại hoàng?

a)

Thanh trường thông tiện, tả hỏa giải độc, trục ứ thông kinh

b)

Bổ thận dương

c)

Nhuận phế chỉ ho

d)

Tư âm bổ huyết

101.

Kiêng kị khi dùng Đại hoàng?

a)

Trẻ em dưới 15 tuổi

b)

Người tỳ hư tiêu chảy

c)

Phụ nữ có thai, đang có kinh

d)

Người âm hư hỏa vượng

102.

Mật ong có tính vị nào?

a)

Tính lạnh, vị đắng ngọt

b)

Tính mát, vị chua

c)

Tính ấm, vị cay

d)

Tính bình, vị ngọt

103.

Mật ong quy kinh nào?

a)

Tâm – Tỳ

b)

Tỳ – Vị

c)

Tâm – Phế – Vị – Đại tràng

d)

Can – Thận

104.

Công năng chủ trị đầy đủ của Mật ong?

a)

Nhuận tràng thông tiện, nhuận phế chỉ ho, hoãn cấp giảm đau

b)

Thanh nhiệt giải độc

c)

Hoạt huyết trục ứ

d)

Bổ thận dương

105.

Kiêng kị khi dùng Mật ong?

a)

Phụ nữ có thai

b)

. Trẻ em dưới 15 tuổi

c)

Người tỳ vị thấp nhiệt, tâm phiền muộn

d)

Âm hư hỏa vượng

106.

Cam toại có tính vị nào?

a)

Tính lạnh, vị đắng, có độc

b)

Tính ấm, vị ngọt

c)

Tính bình, vị đắng ngọt

d)

Tính mát, vị cay

107.

Cam toại quy kinh nào?

a)

Tỳ – Phế – Thận

b)

Tỳ – Vị – Đại tràng

c)

Tâm – Tỳ

d)

Can – Thận

108.

Công năng chủ trị đầy đủ của Cam toại?

a)

Trục thủy tả hạ khi phù bụng, lồng ngực tích nước, phù bí đại tiểu tiện

b)

Thanh nhiệt giải độc

c)

Tư âm nhuận phế

d)

Hoạt huyết hóa ứ

109.

Kiêng kị khi dùng Cam toại?

a)

Người âm hư hỏa vượng

b)

Người không phù, đại tiện lỏng, phụ nữ có thai

c)

Trẻ em dưới 15 tuổi

d)

Người tỳ vị hư hàn

110.

Ngũ vị tử có tính vị nào?

a)

5 vi

b)

Tính lạnh, vị ngọt

c)

Tính bình, vị ngọt chua

d)

Tính mát, vị chua

111.

Ngũ vị tử quy kinh nào?

a)

Phế – Tỳ – Can – Tâm – Thận

b)

Tâm – Can

c)

Tỳ – Vị

d)

Phế – Thận

112.

Công năng chủ trị đầy đủ của Ngũ vị tử?

a)

Cố biểu liễm hãn, liễm phế chỉ ho, ích thận cố tinh

b)

Dưỡng âm nhuận phế

c)

Bổ thận dương

d)

Hoạt huyết trục ứ

113.

Kiêng kị khi dùng Ngũ vị tử?

a)

Người có biểu tà, trong có thực nhiệt

b)

Tỳ vị hư hàn

c)

Phụ nữ có thai

d)

Trẻ em dưới 15 tuổi

114.

Kim anh tử có tính vị nào?

a)

Tính mát, vị ngọt

b)

Tính ấm, vị đắng

c)

Tính bình, vị chua chát

d)

Tính lạnh, vị cay

115.

Kim anh tử quy kinh nào?

a)

Tâm – Can

b)

Phế – Tỳ – Thận

c)

Thận – Vị

d)

Tỳ – Vị

116.

Công năng chủ trị đầy đủ của Kim anh tử?

a)

Cố thận sáp tinh, sáp trường chỉ tả, điều tiết lượng nước tiểu

b)

Dưỡng âm nhuận phế

c)

Hoạt huyết trục ứ

d)

Tư âm bổ thận

117.

Kiêng kị khi dùng Kim anh tử?

a)

Phụ nữ có thai

b)

Tỳ vị hư hàn

c)

Người có thấp nhiệt, tiểu bí

d)

Trẻ em dưới 15 tuổi

118.

Khiếm thực có tính vị nào?

a)

Tính ấm, vị cay

b)

Tính bình, vị ngọt chát

c)

Tính mát, vị chua

d)

Tính lạnh, vị đắng

119.

Khiếm thực quy kinh nào?

a)

Tỳ – Thận

b)

Tâm – Can

c)

Thận – Phế

d)

Tỳ – Vị

120.

Công năng chủ trị đầy đủ của Khiếm thực?

a)

Kiện tỳ chỉ tả, ích thận cố tinh, trừ thấp nhiệt ngừng mồ hôi

b)

Thanh nhiệt giải độc

c)

Dưỡng âm nhuận phế

d)

Hoạt huyết hóa ứ

121.

Kiêng kị khi dùng Khiếm thực?

a)

Tỳ vị hư hàn

b)

Người đại tiện bí kết

c)

Phụ nữ có thai

d)

Âm hư hỏa vượng

122.

Sử quân tử có tính vị nào?

a)

Tính mát, vị chua

b)

Tính lạnh, vị cay

c)

Tính bình, vị đắng

d)

Tính ấm, vị ngọt

123.

Sử quân tử quy kinh nào?

a)

Tỳ – Vị

b)

Tâm – Can

c)

Thận – Phế

d)

Tỳ – Thận

124.

Công năng chủ trị đầy đủ của Sử quân tử?

a)

Khử trùng tiêu trùng (giun đũa, giun kim), kiện tỳ, thanh thấp nhiệt bàng quang, Nhiễm giun, cam tích trẻ em bụng ỏng da xanh, tiểu trắng đục

b)

Hoạt huyết hóa ứ

c)

Nhuận phế chỉ ho

d)

Tư âm bổ thận