WorksheetsDCTCNA
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
Thảo quả có vị và tính như thế nào?
Vị cay, tính nhiệt
Vị ngọt, tính hàn
Vị đắng, tính ôn
Vị chua, tính bình
Thảo quả quy kinh nào?
Phế, tỳ
tỳ, vj
tâm, thận
can, thận
Công năng chủ trị chính của Thảo quả là gì?
Ôn trung, giảm đau, kiện tỳ vị, tiêu thực
Bổ khí, bổ huyết
Thanh nhiệt, giải độc
. Bổ âm, chỉ huyết
Thảo quả không dùng trong trường hợp nào?
Người bị đau bụng lạnh
Người hàn thấp thực tả
Người chán ăn
Người đầy bụng, tiêu chảy do hàn
Phụ tử có vị và tính nào sau đây?
Cay, đắng, tính hàn
Cay, ngọt, tính đại nhiệt, có độc
Ngọt, cay, tính bình, không độc
Mặn, cay, tính ôn, có độc
Phụ tử quy kinh nào?
tỳ, vị
tâm, thận, tỳ
phế, can
tâm, vị
Công năng chủ trị chính của Phụ tử là gì?
Bổ khí, bổ huyết, an thần
Hồi dương cứu nghịch, khử hàn giảm đau, kiện tỳ
Thanh nhiệt, tiêu thũng
Lợi tiểu, tiêu sưng
Phụ tử kiêng kị ở đối tượng nào?
Người âm hư hỏa vượng, trẻ em dưới 15 tuổi, phụ nữ có thai
người dương hư, hàn thấp
Người cảm mạo phong hàn
Người tỳ vị hư hàn
Hà diệp có vị và tính nào?
Vị đắng, tính bình
Vị cay, tính ôn
Vị ngọt, tính hàn
Vị chua, tính hàn
Hà diệp quy kinh nào?
Tâm, thận
Tỳ, vị
Can, tỳ, vị
Tỳ, phế
Kim ngân hoa có vị và tính nào?
Vị cay, tính ôn
Vị đắng, tính bình
Vị ngọt, đắng, tính hàn
Vị đắng, cay, tính hàn
Thạch cao có vị và tính nào?
Vị ngọt, cay, tính hàn
Vị đắng, cay, tính bình
Vị đắng, ngọt, tính nhiệt
Vị ngọt, cay, tính ôn
Kim ngân hoa kiêng kị ở trường hợp nào?
Hư hàn, mụn nhọt đã có mủ vỡ loét
Nhiệt độc nội kết
Tỳ vị hư hàn
Dương hư
Kim ngân hoa quy kinh nào?
Tỳ, vị, tâm, can
Tâm, can, thận
Phế, vị, tâm, tỳ
Tâm, tỳ, can, thaanj
Thạch cao quy kinh nào?
Phế, vị, tâm tiêu
Tâm, can, thận
Tỳ, vị, phế
Can, tỳ, vị
Thạch cao kiêng kị trong trường hợp nào?
Người tỳ vị hư hàn
Người âm hư
Yếu dạ dày, yếu tim, mạch vi tế, dương hư
Âm hư hỏa vượng
Hoàng liên có vị và tính nào?
Vị đắng, tính hàn
Vị cay, tính ôn
Vị ngọt, tính bình
Vị đắng, tính nhiệt
Hoàng liên quy kinh nào?
Tỳ, vị
Can, tỳ, vị
Tâm, tỳ, vị
Tâm, can, thận
Hoàng liên kiêng kị trong trường hợp nào?
Hư hàn
Tỳ vị hư hàn
Âm hư phiền nhiệt, tỳ hư tiết tả
Dương hư
Sinh địa có vị và tính nào?
Vị đắng, tính hàn
Vị cay, tính ôn
Vị ngọt, tính bình
Vị ngọt, đắng, tính hàn
Sinh địa quy kinh nào?
Tâm, can, thận
Phế, tỳ, vị
Tâm, tỳ, vị
Tỳ, thận, can
Sinh địa kiêng kị khi:
Âm hư
Tỳ vị hư hàn
Dương hư
Khí hư
Hà diệp có công năng chủ trị nào sau đây?
Thanh nhiệt lương huyết, cầm máu, an thần
Dùng khi cảm thụ bối thử nhiệt gây đau đầu, đau răng, miệng khô, họng khát, tiểu tiện ngắn đỏ
Thanh thấp nhiệt, trị tiêu chảy, vàng da
Thanh phế nhiệt, sinh tân dịch
Kim ngân hoa có công năng chủ trị nào dưới đây?
Thanh nhiệt giáng hỏa, chống viêm, tiêu khát
Thanh thấp nhiệt, lợi tiểu, chữa tả lỵ
Giải nhiệt độc, tiêu mụn nhọt, đinh độc, viêm họng, dị ứng, mẩn ngứa, thanh thấp nhiệt, thanh giải biểu nhiệt, lương huyết, giải độc, sát khuẩn
Thanh tâm hỏa, chỉ phiền, sinh tân dịch
Thạch cao có công năng chủ trị nào dưới đây?
Thanh nhiệt của hạ tiêu, lợi tiểu, chỉ khát
Thanh nhiệt của hàn kinh phế và vị, thanh phế nhiệt, giải độc, chống viêm, thu liễm sinh cơ
Thanh thấp nhiệt, tiêu thũng, trừ thấp
Thanh nhiệt lương huyết, cầm máu
Hoàng liên có công năng chủ trị chính nào?
Thanh nhiệt giải độc, tiêu mủ, chỉ khát
Thanh nhiệt táo thấp, thanh tâm trừ phiền, thanh can sáng mắt, chỉ huyết, giải độc, điều hòa tiêu hóa
Thanh phế nhiệt, trừ đàm, lợi tiểu
Thanh thấp nhiệt, trừ phong thấp
Sinh địa có công năng chủ trị nào dưới đây?
Thanh nhiệt lương huyết, nhiệt nhập vào phần dinh, sôi cao miệng khát, lưỡi đỏ tân phiền, dưỡng âm, sinh tân dịch
Thanh phế nhiệt, chỉ ho, cầm máu
Thanh nhiệt táo thấp, trị tiêu chảy, vàng da
Thanh nhiệt giải thử, tiêu thũng, lợi tiểu
Bán hạ có tính và vị nào sau đây?
Tính lạnh, vị ngọt
Tính ấm, vị cay
Tính hàn, vị đắng
Tính ôn, vị ngọt
Bán hạ quy kinh nào?
Phế, tỳ
Tỳ, vị
Phế, vị
Tâm, can
Công năng chủ trị đầy đủ của Bán hạ là gì?
Thanh phế, trừ đàm, nhuận phế, cầm nôn, giải độc sát trùng
Ráo thấp, trừ đàm, chỉ ho do đàm thấp, giáng nghịch cầm nôn, tiêu phù giảm đau, giải độc trị rắn cắn sưng đau
Khử đàm, bình suyễn, thanh tâm trấn kinh
Ôn phế, chỉ khái, thanh tràng, diệt giun kim
Bán hạ kiêng kị trong trường hợp nào?
Người táo nhiệt
Người tỳ vị hư hàn
PNCT
Người ho suyễn do âm hư
Thiên trúc hoàng có tính vị nào?
Tính hàn, vị ngọt
Tính bình, vị cay
Tính ấm, vị đắng
Tính hàn, vị cay
Thiên trúc hoàng quy kinh nào?
Tỳ, vi
Tâm, can
Phế, thận
Tỳ, phế
Công năng chủ trị đầy đủ của Thiên trúc hoàng?
Thanh phế, bình suyễn, nhuận phế
Khử đàm, bình suyễn trong phế nhiệt nhiều đàm khí suyễn tức; thanh tâm trấn kinh khi sốt cao, thần trí hôn mê, nói mê sảng
Giải độc, tiêu đờm, an thần
Thanh phế nhiệt, chỉ ho, trị ho đàm vàng
Bách bộ có tính vị nào?
Tính lạnh, vị ngọt
Tính ấm, vị ngọt đắng
Tính bình, vị cay đắng
Tính hàn, vị đắng
Bách bộ quy kinh nào?
Phế
Tỳ, phê
Tâm, phế
Vị, phế
Công năng chủ trị đầy đủ của Bách bộ?
Ôn phế, nhuận phế, chỉ khái, thanh phế nhiệt, diệt giun kim
Ôn phế, nhuận phế, chỉ khái khi ho lâu ngày do viêm phế quản, ho gà, lao hạch; thanh tràng trị viêm đại tràng mãn tính; giải độc khử trùng, diệt giun kim, chấy rận
Thanh phế nhiệt, chỉ ho, trừ đờm
Bình suyễn, giải độc trị rắn cắn
Bách bộ kiêng dùng trong trường hợp nào?
Người âm hư
Người dạ dày và ruột yếu
Trẻ em dưới 15 tuổi
Người ho hàn
Tiền hồ có tính vị nào?
Tính ấm, vị cay đắng
Tính lạnh, vị đắng cay
Tính bình, vị ngọt đắng
Tính hàn, vị cay ngọt
Tiền hồ quy kinh nào?
Tâm, phế
Phế
Tỳ, phế
Phế, vị
Công năng chủ trị đầy đủ của Tiền hồ?
Thanh phế, chỉ khái, nhuận phế, tiêu đờm
Thanh phế chỉ khái khi nhiều đàm vàng, đau ngực; giải biểu nhiệt khi cảm mạo phong nhiệt gây đau đầu, sốt ho
Bình suyễn, giải độc trị rắn cắn
Ôn phế, trừ đàm, giảm ho
Tiền hồ kiêng dùng trong trường hợp nào?
Ho đàm nhiệt
Âm hư gây ho khan, ho đàm hàn
Tỳ vị hư hàn
Trẻ em dưới 15 tuổi
Cà độc dược có tính vị nào?
Tính ấm, vị đắng, có độc
Tính lạnh, vị ngọt, không độc
Tính hàn, vị cay, có độc
Tính ôn, vị cay đắng, không độc
Cà độc dược quy kinh nào?
Phế
Phế, vị
Tâm, phế
Tỳ, vị
Công năng chủ trị đầy đủ của Cà độc dược?
Định suyễn hen phế quản; giảm đau dạ dày, đau khớp; sát khuẩn chữa rắn cắn
Thanh phế, bình suyễn, nhuận phế
Ôn phế, tiêu đờm, trị viêm phế quản
Thanh phế, chỉ khái, giảm đau thần kinh
Cà độc dược kiêng dùng cho đối tượng nào?
Người âm hư
Phụ nữ có thai và trẻ em dưới 15 tuổi
Người ho đàm hàn
Người tỳ vị hư hàn
Mẫu lệ có tính vị nào?
Tính lạnh, vị mặn
Tính ấm, vị cay
Tính bình, vị ngọt
Tính hàn, vị đắng
Mẫu lệ quy kinh nào?
Tỳ – Vị
Tâm – Can – Thận
Can – Thận - Vị – Đởm
Phế – Tỳ – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Mẫu lệ là?
Bình can tiềm dương, trị chóng mặt, hoa mắt, mất ngủ, sáp tinh, làm mềm khối rắn, tan huyết khối, giảm tiết dịch vị
Thanh tâm, giải độc, làm mềm khối rắn
Tĩnh tâm an thần, hóa đờm, lợi tiểu
Hóa đờm, nhuận phế, tiêu thũng
Mẫu lệ dùng tốt trong trường hợp nào?
Ho khan, phế nhiệt
Di tinh, ra mồ hôi trộm, chóng mặt do can dương vượng
Tỳ hư tiêu chảy
Thận dương hư
Chu sa có tính vị nào?
Tính ấm, vị cay
Tính lạnh, vị ngọt, có độc
Tính bình, vị đắng
Tính mát, vị ngọt
Chu sa quy kinh nào?
Tâm
Can, thận
Tỳ, vị
Phế
Công năng chủ trị đầy đủ của Chu sa?
Trấn tâm an thần khi mất ngủ, hồi hộp, giải độc khi tâm hỏa miệng lưỡi lở, dùng ngoài trị mụn nhọt
Bình can tiềm dương, an thần, trị ho
Dưỡng tâm an thần, bổ huyết
Khai khiếu, tiêu đàm
Toan táo nhân có tính vị nào?
Tính bình, vị chua
Tính ấm, vị cay
Tính hàn, vị ngọt
Tính lạnh, vị đắng
Toan táo nhân quy kinh nào?
Tỳ – Thận – Phế
Tâm – Can – Tỳ – Đởm
Tỳ – Vị – Đại tràng
Tâm – Can
Công năng chủ trị đầy đủ của Toan táo nhân?
Dưỡng âm, nhuận phế, cầm ho
Tĩnh tâm an thần, trị huyết hư, hồi hộp mất ngủ, bổ can thận, nhuận huyết, sinh tân dịch
Bình can tiềm dương, giải độc mụn nhọt
Hoạt huyết, trục ứ
Kiêng kị khi dùng Toan táo nhân?
Người âm hư hỏa vượng
Người bị sốt, cảm nặng
Trẻ em dưới 15 tuổi
PNCT
Xương bồ có tính vị nào?
Tính ấm, vị cay
Tính hàn, vị ngọt đắng
Tính bình, vị cay ngọt
Tính lạnh, vị đắng
Xương bồ quy kinh nào?
Tâm – Tỳ – Can
Tỳ – Vị – Đại tràng
Tâm – Phế
Thận – Phế
Công năng chủ trị đầy đủ của Xương bồ?
Khai khiếu tinh thần khi hôn mê, đàm dãi tắc họng, trúng phong; thông phế khí trừ ho hóa đàm; hành khí giảm đau; kiện vị ninh tâm an thần cố thận
Bình can tiềm dương, nhuận phế
Thanh tâm an thần, giải độc
Hóa thấp, kiện tỳ
Kiêng kị khi dùng Xương bồ?
Người âm hư hỏa vượng
Người huyết hư ra nhiều mồ hôi, hoạt tinh
Trẻ em dưới 15 tuổi
Người táo nhiệt
Hương phụ có tính vị nào?
Tính bình, vị cay đắng ngọt
Tính ấm, vị cay
Tính lạnh, vị ngọt
Tính mát, vị đắng
Hương phụ quy kinh nào?
Can – Tỳ
Tâm – Phế
Can – Tam tiêu
Thận – Can
Công năng chủ trị đầy đủ của Hương phụ?
Hành khí giảm đau, khai uất điều kinh, kiện vị tiêu thực, thanh can hỏa
Bình can tiềm dương, nhuận phế
Khai khiếu, tiêu đờm
Dưỡng tâm an thần
Nhân sâm có tính vị nào?
Tính lạnh, vị cay đắng
Tính ấm, vị ngọt đắng
Tính bình, vị ngọt
Tính mát, vị chua ngọt
Nhân sâm quy kinh nào?
Tỳ – Phế và thông hành 12 kinh
Tâm – Can – Thận
Phế – Tỳ – Vị
Thận – Tỳ
Công năng chủ trị đầy đủ của Nhân sâm?
Thanh tâm an thần, bổ huyết
Đại bổ nguyên khí, ích huyết sinh tân, bổ phế bình suyễn, kiện tỳ, chỉ khát
Dưỡng âm, nhuận phế
Bổ thận dương
Đan sâm có tính vị nào?
Tính ấm, vị đắng ngọt
Tính lạnh, vị đắng
Tính bình, vị cay đắng
Tính mát, vị ngọt
Đan sâm quy kinh nào?
Tâm – Can
Tâm – Phế
Tỳ – Thận
Can – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Đan sâm?
Hoạt huyết, trục huyết ứ, dưỡng tâm an thần, bổ huyết, bổ can tỳ, giải độc mụn nhọt
Dưỡng âm, thanh nhiệt, tiêu viêm
Bình can tiềm dương, hoạt huyết
Tĩnh tâm, an thần, thanh phế
Tam thất có tính vị nào?
Tính bình, vị cay ngọt
Tính ấm, vị đắng ngọt
. Tính lạnh, vị đắng
Tính mát, vị ngọt
Tam thất quy kinh nào?
Tỳ – Vị
Tâm – Can
Can – Thận
Phế – Can
Công năng chủ trị đầy đủ của Tam thất?
Hóa ứ chỉ huyết khi chảy máu, ho ra máu, chảy máu cam, băng huyết; hóa ứ chỉ thống, tiêu ung nhọt
Hoạt huyết bổ huyết, tĩnh tâm an thần
Tư âm dưỡng huyết
Thanh phế hóa đàm
Kiêng kị khi dùng Tam thất?
Huyết hư không có ứ trệ
Tỳ hư tiêu chảy
Âm hư hỏa vượng
Phụ nữ có thai
Thục địa có tính vị nào?
Tính lạnh, vị đắng ngọt
Tính ấm, vị ngọt
Tính bình, vị ngọt đắng
Tính mát, vị chua ngọt
Thục địa quy kinh nào?
Tỳ – Vị
Tâm – Can – Thận
Phế – Thận
Tâm – Tỳ – Can
Công năng chủ trị đầy đủ của Thục địa?
Tư âm dưỡng huyết, sinh tân dịch chỉ khát, bổ thận âm
Bổ khí, kiện tỳ
Tĩnh tâm an thần
Thanh phế bình suyễn
Hy thiêm có tính vị nào?
Tính ấm, vị đắng cay
Tính lạnh, vị cay ngọt
Tính bình, vị ngọt
Tính hàn, vị đắng
Hy thiêm quy kinh nào?
Tỳ – Vị
Can – Thận
Tâm – Can
Tỳ – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Hy thiêm?
Trừ phong thấp, bình can tiềm dương, an thần, sát khuẩn giải độc, Phong thấp tê đau, đau đầu hoa mắt, suy nhược mất ngủ
Thanh phế hóa đàm
Bổ can thận, mạnh gân cốt
Kiện tỳ lợi thấp
Hoắc hương có tính vị nào?
Tính ấm, vị cay đắng
Tính lạnh, vị ngọt
Tính bình, vị đắng cay
Tính mát, vị ngọt
Hoắc hương quy kinh nào?
Tỳ – Vị
Vị – Đại tràng
Tâm – Tỳ – Vị
Thận – Tỳ
Công năng chủ trị đầy đủ của Hoắc hương?
Giải cảm nắng, hóa thấp, thanh nhiệt tỳ vị, hòa vị chỉ nôn
Nhuận phế, chỉ ho
Bổ thận dương
Bình can tiềm dương
Hoắc hương dùng tốt khi nào?
Cảm nắng, đầy bụng ăn không tiêu, nôn mửa
Hư hỏa
Táo bón
Tỳ vị hư hàn
Bạch phục linh có tính vị nào?
Tính lạnh, vị cay
Tính bình, vị ngọt nhạt
Tính ấm, vị ngọt
Tính mát, vị đắng
Bạch phục linh quy kinh nào?
Tỳ – Thận – Tâm – Phế, Vị
Tâm – Can – Tỳ
Thận – Phế
Tỳ – Vị
Công năng chủ trị đầy đủ của Bạch phục linh?
Lợi thủy thẩm thấp, kiện tỳ, an thần, Tiểu tiện bí, tỳ hư ỉa lỏng, mất ngủ
Nhuận phế hóa đàm
Bình can tiềm dương
Bổ thận dương
Bách hợp có tính vị nào?
Tính mát, vị ngọt nhạt
Tính ấm, vị đắng
Tính bình, vị chua ngọt
Tính lạnh, vị cay
Bách hợp quy kinh nào?
Tâm – Phế – Tỳ
Tỳ – Vị – Đại tràng
Can – Thận
Tâm – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Bách hợp?
Dưỡng âm nhuận phế chữa ho, ho ra máu; dưỡng tâm an thần; bổ trung kiện vị; nhuận tràng, giải độc chống viêm
Hoạt huyết trục ứ
Tư âm bổ thận
Thanh nhiệt giải độc
Bách hợp dùng tốt trong trường hợp nào?
Ho khan, phế hư, hồi hộp mất ngủ, trướng bụng
Tỳ hư tiêu chảy
Tỳ vị hư hàn
Táo bón do nhiệt
Ba kích có tính vị nào?
Tính ấm, vị cay ngọt
Tính lạnh, vị đắng
Tính bình, vị ngọt
Tính mát, vị chua ngọt
Ba kích quy kinh nào?
Tỳ – Vị
Thận
Tâm – Can
Phế – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Ba kích?
Hoạt huyết trục ứ
Thanh nhiệt hóa đàm
Bổ thận dương mạnh gân cốt, bổ tỳ ích tinh tủy điều huyết mạch, trị cao huyết áp phụ nữ
Nhuận phế chỉ ho
Kiêng kị khi dùng Ba kích?
Người âm hư hỏa vượng, đại tiện bí táo
Người tỳ hư tiêu chảy
Trẻ em dưới 15 tuổi
Phụ nữ có thai
Sơn tra có tính vị nào?
Tính ấm, vị chua ngọt
Tính lạnh, vị ngọt đắng
Tính bình, vị cay ngọt
Tính mát, vị đắng
Sơn tra quy kinh nào?
Tâm – Tỳ
Tỳ – Can – Vị
Phế – Thận
Can – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Sơn tra?
Tiêu thực hóa tích khi thức ăn là thịt, khử ứ thông kinh, bình can hạ áp, bổ khí, Đầy trướng do ăn thịt, kinh bế, cao huyết áp
Nhuận phế hóa đàm
Hoạt huyết bổ huyết
Dưỡng âm sinh tân
Đại hoàng quy kinh nào?
Tỳ – Vị – Thận
Tỳ – Can – Vị – Đại tràng – Tâm bào
Tỳ – Phế
Tỳ – Vị – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Đại hoàng?
Thanh trường thông tiện, tả hỏa giải độc, trục ứ thông kinh
Bổ thận dương
Nhuận phế chỉ ho
Tư âm bổ huyết
Kiêng kị khi dùng Đại hoàng?
Trẻ em dưới 15 tuổi
Người tỳ hư tiêu chảy
Phụ nữ có thai, đang có kinh
Người âm hư hỏa vượng
Mật ong có tính vị nào?
Tính lạnh, vị đắng ngọt
Tính mát, vị chua
Tính ấm, vị cay
Tính bình, vị ngọt
Mật ong quy kinh nào?
Tâm – Tỳ
Tỳ – Vị
Tâm – Phế – Vị – Đại tràng
Can – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Mật ong?
Nhuận tràng thông tiện, nhuận phế chỉ ho, hoãn cấp giảm đau
Thanh nhiệt giải độc
Hoạt huyết trục ứ
Bổ thận dương
Kiêng kị khi dùng Mật ong?
Phụ nữ có thai
. Trẻ em dưới 15 tuổi
Người tỳ vị thấp nhiệt, tâm phiền muộn
Âm hư hỏa vượng
Cam toại có tính vị nào?
Tính lạnh, vị đắng, có độc
Tính ấm, vị ngọt
Tính bình, vị đắng ngọt
Tính mát, vị cay
Cam toại quy kinh nào?
Tỳ – Phế – Thận
Tỳ – Vị – Đại tràng
Tâm – Tỳ
Can – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Cam toại?
Trục thủy tả hạ khi phù bụng, lồng ngực tích nước, phù bí đại tiểu tiện
Thanh nhiệt giải độc
Tư âm nhuận phế
Hoạt huyết hóa ứ
Kiêng kị khi dùng Cam toại?
Người âm hư hỏa vượng
Người không phù, đại tiện lỏng, phụ nữ có thai
Trẻ em dưới 15 tuổi
Người tỳ vị hư hàn
Ngũ vị tử có tính vị nào?
5 vi
Tính lạnh, vị ngọt
Tính bình, vị ngọt chua
Tính mát, vị chua
Ngũ vị tử quy kinh nào?
Phế – Tỳ – Can – Tâm – Thận
Tâm – Can
Tỳ – Vị
Phế – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Ngũ vị tử?
Cố biểu liễm hãn, liễm phế chỉ ho, ích thận cố tinh
Dưỡng âm nhuận phế
Bổ thận dương
Hoạt huyết trục ứ
Kiêng kị khi dùng Ngũ vị tử?
Người có biểu tà, trong có thực nhiệt
Tỳ vị hư hàn
Phụ nữ có thai
Trẻ em dưới 15 tuổi
Kim anh tử có tính vị nào?
Tính mát, vị ngọt
Tính ấm, vị đắng
Tính bình, vị chua chát
Tính lạnh, vị cay
Kim anh tử quy kinh nào?
Tâm – Can
Phế – Tỳ – Thận
Thận – Vị
Tỳ – Vị
Công năng chủ trị đầy đủ của Kim anh tử?
Cố thận sáp tinh, sáp trường chỉ tả, điều tiết lượng nước tiểu
Dưỡng âm nhuận phế
Hoạt huyết trục ứ
Tư âm bổ thận
Kiêng kị khi dùng Kim anh tử?
Phụ nữ có thai
Tỳ vị hư hàn
Người có thấp nhiệt, tiểu bí
Trẻ em dưới 15 tuổi
Khiếm thực có tính vị nào?
Tính ấm, vị cay
Tính bình, vị ngọt chát
Tính mát, vị chua
Tính lạnh, vị đắng
Khiếm thực quy kinh nào?
Tỳ – Thận
Tâm – Can
Thận – Phế
Tỳ – Vị
Công năng chủ trị đầy đủ của Khiếm thực?
Kiện tỳ chỉ tả, ích thận cố tinh, trừ thấp nhiệt ngừng mồ hôi
Thanh nhiệt giải độc
Dưỡng âm nhuận phế
Hoạt huyết hóa ứ
Kiêng kị khi dùng Khiếm thực?
Tỳ vị hư hàn
Người đại tiện bí kết
Phụ nữ có thai
Âm hư hỏa vượng
Sử quân tử có tính vị nào?
Tính mát, vị chua
Tính lạnh, vị cay
Tính bình, vị đắng
Tính ấm, vị ngọt
Sử quân tử quy kinh nào?
Tỳ – Vị
Tâm – Can
Thận – Phế
Tỳ – Thận
Công năng chủ trị đầy đủ của Sử quân tử?
Khử trùng tiêu trùng (giun đũa, giun kim), kiện tỳ, thanh thấp nhiệt bàng quang, Nhiễm giun, cam tích trẻ em bụng ỏng da xanh, tiểu trắng đục
Hoạt huyết hóa ứ
Nhuận phế chỉ ho
Tư âm bổ thận
