wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong tổ chức độc quyền Các-ten, các nhà tư bản độc lập về hoạt động gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Sản xuất và thương nghiệp

b)

Thuế quan mậu dịch

c)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng hàng hóa

d)

Lưu thông hàng hóa

2.

Mục đích hoạt động của hình thức độc quyền Xanh-đi-ca là gì?

a)

Ký hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả, quy mô sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán

b)

Thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hóa với giá đắt nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

c)

Loại trừ các đối thủ cạnh tranh trong một ngành sản xuất

d)

Tự do định giá độc quyền cho sản phẩm

3.

Mục đích của xuất khẩu tư bản của các cường quốc tư bản nhằm?

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

b)

Để phát triển khoa học - kỹ thuật

c)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

d)

Chiếm đoạt lực lượng lao động của các nước nhập khẩu tư bản

4.

Các tổ chức độc quyền ở thời kỳ đầu thường chọn nơi nào để xuất khẩu tư bản?

a)

Tại chính quốc

b)

Tại các nước tư bản phát triển cao

c)

Các nước có nền kinh tế kém phát triển

d)

Các quốc gia đang xảy ra chiến tranh

5.

Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Các nhà tư bản trong tổ chức độc quyền chưa thỏa hiệp nhau

b)

Xã hội không thừa nhận các tổ chức độc quyền

c)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

d)

Cạnh tranh là một thông lệ trong chủ nghĩa tư bản

6.

Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến sự hình thành tư bản tài chính?

a)

Lượng tiền trong lưu thông hàng hóa quá lớn

b)

Xuất hiện tầng lớp giàu có trong xã hội tư bản

c)

Quá trình tích tụ và tập trung trong công nghiệp và các tổ chức ngân hàng

d)

Xuất hiện một số nhà tư bản trữ một lượng tiền tệ quá lớn

7.

Hoàn thiện luận điểm sau của Lênin: “Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc đác đặc biệt của chúng, mà do sự … đã đạt đến mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời”

a)

Độc quyền

b)

Tập trung

c)

Thay đổi

d)

Phát triển

8.

Sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nào đối với nhân loại?

a)

Hình thành chủ nghĩa khủng bố mang tính quốc tế

b)

Môi trường sinh thái bị phá hủy nghiêm trọng

c)

Nhân dân các nước trên thế giới trở nên mẫu thuẫn nhau

d)

Chiến tranh thế giới

9.

Mối quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Độc quyền làm cho cạnh tranh trở nên gay gắt hơn

b)

Độc quyền sẽ thủ tiêu cạnh tranh

c)

Độc quyền làm giảm sự cạnh tranh

d)

Độc quyền và cạnh tranh hoàn toàn độc lập với nhau

10.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước ra đời nhằm mục đích gì?

a)

Giúp nhà nước thâu tóm lợi nhuận các nhà tư bản

b)

Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

c)

Đẩy mạnh cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền tư nhân với nhau nhằm thu lợi nhuận

d)

Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa

11.

Nguyên nhân sâu xa của sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa tư bản độc quyền là?

a)

Mâu thuẫn giai cấp đối kháng gay gắt đến mức không thể điều hòa được

b)

Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Sự lạc hậu của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

12.

Biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa nhà nước tư sản với các tổ chức độc quyền tư nhân

b)

Xuất khẩu tư bản chuyển từ nước tư bản phát triển sang các nước chậm phát triển

c)

Sự xuất hiện và thống trị của tư bản tài chính

d)

Sự phát triển mạnh của các tổ chức độc quyền trong ngân hàng

13.

Đóng góp tích cực và quan trọng nhất của chủ nghĩa tư bản đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nhân loại?

a)

Duy trì và phát triển chế độ tư hữu lên đỉnh cao

b)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền tư sản để quản lý xã hội

d)

Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

14.

Các cuộc chiến tranh xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ XVII

b)

Thế kỷ XVIII

c)

Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX

15.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa:

a)

Sở hữu nhà nước với sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

b)

Sở hữu nhà nước với sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản với nhau

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản với nhau

16.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị có biểu hiện mới thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật lợi nhuận bình quân

c)

Quy luật giá cả độc quyền

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

17.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành nào?

a)

Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh, lợi nhuận cao

b)

Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh, ít lợi nhuận

c)

Ngành có tốc độ chu chuyển chậm, lợi nhuận cao

d)

Ngành thuộc kết cấu hạ tầng, kỹ thuật của nền kinh tế

18.

Nhà nước thường đầu tư vào các lĩnh vực nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, ít lợi nhuận

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, ít lợi nhuận

d)

Đầu tư vừa phải, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

19.

Theo Lênin, chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

20.

Xét về chủ thể xuất khẩu, thì xuất khẩu tư bản được chia thành:

a)

Xuất khẩu tư bản tư nhân và xuất khẩu tư bản nhà nước

b)

Xuất khẩu tư bản trực tiếp và xuất khẩu tư bản gián tiếp

c)

Xuất khẩu tư bản trong nước và xuất khẩu tư bản nước ngoài

d)

Xuất khẩu tư bản ngắn hạn và dài hạn

21.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối và trao đổi

22.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Làm tăng cơ hội cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả

c)

Tạo ra một số thách thức đối với quyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia

d)

Tác động mạnh mẽ đến hội nhập chính trị

23.

WTO là từ viết tắt tên tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Diễn đàn hợp tác Á - Âu

c)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Tổ chức thương mại thế giới

24.

Khu vực thương mại tự do ASEAN được viết tắt là gì?

a)

ASEAN

b)

AFTA

c)

ASEM

d)

APEC

25.

Diễn đàn hợp tác Á - Âu được viết tắt là gì?

a)

ASEAN

b)

AFTA

c)

ASEM

d)

APEC

26.

Quy luật giá trị được xem là:

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

27.

Vai trò của kinh tế tư nhân trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Chủ đạo

b)

Nòng cốt

c)

Động lực quan trọng

d)

Nền tảng vững chắc

28.

Ở Việt Nam tổ chức nào lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế – xã hội?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

29.

Tổ chức nào quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế chính sách… ở Việt Nam?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản

c)

Bộ Công thương

d)

Bộ Tài chính

30.

Những hỗ trợ thị trường trong nước khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm dân cư có thu nhập thấp gặp rủi ro trong cuộc sống nhằm:

a)

Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế của xã hội

b)

Tăng cường uy tín của Nhà nước

c)

Giảm bớt sự phân hóa giàu nghèo và sự bất bình đẳng

d)

Ổn định chính trị xã hội

31.

Thực hiện tiến bộ công bằng xã hội có nghĩa là:

a)

Điều tiết thu nhập, an sinh xã hội, phúc lợi xã hội tạo tiền đề cần thiết để mọi người dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội; Cào bằng, bình quân các lợi ích

b)

Chia đều các nguồn lực và của cải làm ra bất chấp chất lượng, hiệu quả và mức đóng góp

c)

Dồn toàn bộ mọi nguồn lực cho sự phát triển xã hội vượt quá khả năng của nền kinh tế

d)

Ưu tiên cho tăng trưởng kinh tế thuần túy, không chú trọng đến công bằng

32.

Đâu không phải là lý do cần thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ

b)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đầy đủ

c)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn kém hiệu lực, hiệu quả, kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

d)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ra đời sau nên chưa theo kịp các thể chế kinh tế thị trường khác

33.

Có mấy nội dung cần phải thực hiện để hoàn thiện thể chế và sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

3 nội dung

b)

5 nội dung

c)

7 nội dung

d)

9 nội dung

34.

Điền vào chỗ trống để có cách hiểu đúng về lợi ích kinh tế: Lợi ích kinh tế là lợi ích …… , lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Vật chất

d)

Tinh thần

35.

Xét về bản chất, lợi ích kinh tế phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

Phản ánh mục đích và động cơ các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

b)

Phản ánh nguồn gốc các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

c)

Phản ánh cơ sở và động lực các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

d)

Phản ánh tiêu chuẩn các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

36.

Về biểu hiện, lợi ích kinh tế trước hết của chủ doanh nghiệp sẽ là gì?

a)

Tiền công

b)

Lợi nhuận

c)

Thương hiệu

d)

Chất lượng sản phẩm

37.

Ai là tác giả câu nói: “Ở đâu không có lợi ích chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được”?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V. I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

38.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế, hình thức nào được xem là cơ sở, nền tảng của các hình thức lợi ích khác?

a)

Lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích nhóm

c)

Lợi ích cộng đồng

d)

Lợi ích xã hội

39.

Có mấy nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

2 nhân tố

b)

3 nhân tố

c)

4 nhân tố

d)

5 nhân tố

40.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế, nhân tố nào biểu hiện sự tác động mạnh mẽ và nhiều chiều đến lợi ích kinh tế của các chủ thể?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất xã hội

b)

Địa vị các chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

41.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của Ph. Ăngghen: “Ở đâu không có …… chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được”.

a)

Mục tiêu

b)

Lợi ích

c)

Định hướng

d)

Nguyên tắc

42.

Đảng ta quan niệm kinh tế hàng hóa có những mặt tích cực cần vận dụng cho xây dựng chủ nghĩa xã hội từ kỳ đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

43.

Kỳ đại hội nào Đảng ta đã khẳng định: “Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của nhà nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản”?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội XI

44.

Cơ sở sâu xa cho sự hình thành sở hữu hiện thực, trước hết xuất phát từ quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình sản xuất hàng hóa

b)

Quá trình tích lũy hàng hóa

c)

Quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội

d)

Quá trình lưu thông xã hội

45.

Sở hữu bao hàm những nội dung nào sau đây?

a)

Nội dung kinh tế và nội dung chính trị

b)

Nội dung chính trị và nội dung pháp lý

c)

Nội dung kinh tế và nội dung pháp lý

d)

Nội dung kinh tế và nội dung xã hội

46.

Từ nào sau đây diễn đạt vai trò của kinh tế nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

Chủ đạo

b)

Nòng cốt

c)

Quan trọng

d)

Nền tảng

47.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế hộ gia đình

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế nhà nước

48.

Thành phần kinh tế nào sau đây được xem là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

b)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

49.

Đâu không phải là bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?

a)

Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa nhận

b)

Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

c)

Các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế

d)

Các cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế – xã hội

50.

Về biểu hiện, lợi ích kinh tế trước hết của người lao động là gì?

a)

Tiền công

b)

Phúc lợi xã hội

c)

Bồi dưỡng nâng cao trình độ

d)

Chế độ ưu đãi

51.

Theo Ph. Ăngghen, những quan hệ kinh tế của một xã hội nhất định biểu hiện trước hết dưới hình thái nào sau đây?

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Lợi ích

d)

Thị trường

52.

Trong các luận điểm sau, đâu không phải là vai trò của lợi ích kinh tế?

a)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể kinh tế – xã hội

b)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các hoạt động kinh tế – xã hội

c)

Lợi ích kinh tế là mục tiêu hàng đầu của các chủ thể kinh tế – xã hội

d)

Lợi ích kinh tế là cơ sở thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác

53.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm của C. Mác: “Cội nguồn phát triển của xã hội không phải là quá trình nhận thức, mà là các quan hệ của đời sống vật chất, tức là các lợi ích …… của con người”.

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Kinh tế

d)

Cá nhân

54.

Nội dung trích dẫn khẳng định: “Đổi mới phải luôn quán triệt quan điểm ‘dân là gốc’, vì lợi ích của nhân dân, dựa vào nhân dân, phát huy vai trò làm chủ, tinh thần trách nhiệm, sự sáng tạo và mọi nguồn lực”. Theo quan điểm này, mục tiêu cốt lõi của đổi mới là:

a)

Vì lợi ích của nhân dân, dựa vào nhân dân để phát huy mọi nguồn lực

b)

Tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá, bất chấp công bằng xã hội

c)

Ưu tiên thu hút vốn đầu tư nước ngoài làm mục tiêu cao nhất

d)

Mở rộng thương mại quốc tế là mục tiêu tối thượng

55.

“lực của nhân dân; phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc”. Quan điểm trên của Đảng Cộng sản Việt Nam trong văn kiện Đại hội XII nói về nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc lợi ích của tập thể

b)

Nguyên tắc lợi ích vì dân

c)

Nguyên tắc lấy dân làm gốc

d)

Nguyên tắc ngoại giao nhân dân

56.

Mâu thuẫn về lợi ích trong lĩnh vực nào sau đây được xem là cội nguồn của các xung đột xã hội?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

57.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế thì việc phát triển nhân tố nào trở thành nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của các quốc gia?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Phát triển địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

Phát triển chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

Phát triển hội nhập kinh tế quốc tế

58.

Nội dung nào sau đây không diễn đạt lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động với nhau

c)

Quan hệ lợi ích giữa những người lao động với nhau

d)

Quan hệ lợi ích giữa người sản xuất và người tiêu dùng

59.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để diễn đạt ý đúng: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thì kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân được xác định là ……… để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ.

a)

Quan trọng

b)

Chủ đạo

c)

Nòng cốt

d)

Quyết định

60.

Tổ chức quan trọng nhất bảo vệ quyền lợi của người lao động là?

a)

Hội liên hiệp thanh niên

b)

Mặt trận tổ quốc

c)

Công đoàn

d)

Hội liên hiệp phụ nữ

61.

Mối quan hệ về lợi ích kinh tế giữa người lao động và người sử dụng lao động được biểu hiện như thế nào?

a)

Là mối quan hệ gắn bó chặt chẽ, thống nhất với nhau

b)

Là mối quan hệ chặt chẽ, vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau

c)

Là mối quan hệ đối lập, mâu thuẫn với nhau

d)

Là mối quan hệ cân bằng, song hành nhưng có mặt đối lập với nhau

62.

Sự thống nhất và mâu thuẫn về lợi ích kinh tế giữa những người sử dụng lao động được biểu hiện tập trung ở yếu tố nào sau đây?

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị thặng dư

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Tỷ suất lợi nhuận

63.

Để đảm bảo sự thống nhất giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội cần phải thực hiện?

a)

Đảm bảo lợi ích cá nhân trước hết

b)

Chỉ cân tôn trọng lợi ích xã hội

c)

Chống “lợi ích nhóm” và “nhóm lợi ích” tiêu cực

d)

Đặt lợi ích nhóm lên hàng đầu

64.

Chọn câu trả lời sai khi đề cập đến phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích chủ yếu?

a)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nhu cầu cá nhân

b)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo nguyên tắc thị trường

c)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước

d)

Thực hiện lợi ích kinh tế theo vai trò của các tổ chức xã hội

65.

Chọn câu trả lời sai về vai trò của nhà nước trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích?

a)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp, tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích của các chủ thể kinh tế

b)

Tập trung vào việc nâng cao lợi ích cá nhân

c)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội

d)

Giải quyết những mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế

66.

Để tạo lập môi trường thuận lợi cho các hoạt động kinh tế trước hết cần phải làm gì?

a)

Giữ vững ổn định về chính trị

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục

c)

Phát triển khoa học công nghệ

d)

Tăng cường hội nhập quốc tế

67.

Đâu là những điều kiện vật chất để thực hiện ngày càng đầy đủ sự công bằng xã hội trong phân phối?

a)

Nâng cao địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

b)

Nhà nước phải đưa ra được các chính sách phù hợp với nhu cầu của nền kinh tế trong từng giai đoạn phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất, phát triển khoa học - công nghệ để nâng cao thu nhập cho các chủ thể kinh tế

d)

Xây dựng môi trường pháp luật thông thoáng, bảo vệ được lợi ích chính đáng của các chủ thể kinh tế trong và ngoài nước

68.

Để chống lại các hình thức thu nhập bất hợp pháp, bảo đảm hài hòa các lợi ích kinh tế trước hết cần phải làm gì?

a)

Có bộ máy nhà nước liêm chính, có hiệu lực

b)

Nhà nước cần thực hiện chính sách xóa đói giảm nghèo

c)

Đẩy mạnh các hoạt động nhân đạo, từ thiện, giúp đỡ người nghèo

d)

Chú trọng các chính sách ưu đãi xã hội

69.

Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là gì?

a)

Phải giải quyết kịp thời, đảm bảo lợi ích hài hòa giữa các bên

b)

Phải thường xuyên quan tâm phát hiện mâu thuẫn và chuẩn bị chu đáo các giải pháp đối phó

c)

Phải có sự tham gia hòa giải của các tổ chức xã hội có liên quan, đặc biệt là nhà nước

d)

Phải có sự tham gia của các bên liên quan, có nhân nhượng và phải đặt lợi ích đất nước lên trên hết

70.

Chức năng nào của tiền tệ không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Các phương án được nêu đều đúng

71.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?

a)

Hai chức năng

b)

Ba chức năng

c)

Bốn chức năng

d)

Năm chức năng

72.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

73.

Chọn phương án đúng:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần túy là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Các phương án được nêu đều đúng

74.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt

b)

Là tiền đề cho hội nhập về văn hóa

c)

Gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài

d)

Dẫn đến phân phối không công bằng lợi ích

75.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào đã tạo ra những tiến bộ vượt bậc trong giao thông vận tải và thông tin liên lạc?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

76.

“… trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ, đã tạo ra những lực lượng nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước kia góp lại”. Giai cấp thống trị được C.Mác và Ph.Ăngghen nhắc tới trong nhận xét trên là giai cấp nào?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp địa chủ

77.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào đã đẩy nhanh quá trình xã hội hóa sản xuất thúc đẩy chủ nghĩa tư bản chuyển biến từ giai đoạn tự do cạnh tranh sang giai đoạn độc quyền làm gia tăng mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản trong giai đoạn này?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

78.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn chỉnh khái niệm sau: Công nghiệp hóa là quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động …… là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.

a)

Chân tay

b)

Trí óc

c)

Giản đơn

d)

Thủ công

79.

Đâu không phải là một trong ba mô hình công nghiệp hóa tiêu biểu trên thế giới?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô cũ

c)

Mô hình công nghiệp hóa định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs)

80.

Nhân tố quyết định sự thắng lợi của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội mà Đảng và nhân dân ta đã lựa chọn là?

a)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa

b)

Tăng cường giao lưu văn hóa

c)

Sự ổn định chính trị

d)

Sự đoàn kết của các giai cấp tầng lớp

81.

Để xây dựng nền kinh tế có tính độc lập tự chủ cao, theo Lênin cần phải ưu tiên nội dung nào sau đây?

a)

Ưu tiên phát triển tư liệu sản xuất

b)

Ưu tiên nâng cao trình độ người lao động

c)

Ưu tiên cải thiện chất lượng đối tượng lao động

d)

Ưu tiên đầu tư cho các quan hệ sản xuất

82.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế thì cơ cấu nào giữ vị trí quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu ngành

b)

Cơ cấu vùng

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Cơ cấu độ tuổi lao động

83.

Quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa ở Việt Nam hiện nay trước hết cần ưu tiên phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp cơ khí

c)

Công nghiệp điện tử

d)

Công nghiệp hàng tiêu dùng

84.

Có mấy biện pháp Việt Nam phải thực hiện để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập, tự chủ đi đôi với tích cực và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

3 biện pháp

b)

4 biện pháp

c)

5 biện pháp

d)

6 biện pháp

85.

Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?

a)

1993

b)

1995

c)

1996

d)

1998

86.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên của tổ chức thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

1995

b)

1998

c)

2007

d)

2009

87.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khái niệm về hội nhập kinh tế quốc tế: “Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia đó là thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các …… quốc tế chung”.

a)

Nguyên tắc

b)

Thoả thuận

c)

Pháp luật

d)

Chuẩn mực

88.

Toàn cầu hoá trên phương diện nào sau đây được xem là xu thế nổi trội nhất, vừa là trung tâm, vừa là cơ sở và động lực thúc đẩy toàn cầu hoá ở các lĩnh vực khác?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

89.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khái niệm về cách mạng công nghiệp? Cách mạng công nghiệp là những bước phát triển nhảy vọt về chất trình độ của …… trên cơ sở những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển của nhân loại kéo theo sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển năng suất lao động cao hơn hẳn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kỹ thuật - công nghệ đó vào đời sống xã hội.

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Phương thức sản xuất

c)

Tư liệu lao động

d)

Đối tượng lao động

90.

Cách mạng công nghiệp lần thứ Nhất diễn ra vào thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XVI

b)

Đầu thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII

c)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

d)

Nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

91.

Cách mạng công nghiệp lần thứ Ba diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Đầu thế kỷ XVII đến giữa thế kỷ XVIII

b)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

c)

Nửa cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Thập niên 60 của thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

92.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ Nhất là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hoá sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hoá cao, chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện cơ khí và sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sản xuất

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và tự động hoá sản xuất

d)

Sự xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, in 3D…

93.

Nội dung cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ Hai là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc, thực hiện cơ giới hoá sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hoá cao, chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện cơ khí và sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sản xuất

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và tự động hoá sản xuất

d)

Sự xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, in 3D…

94.

Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ Tư là gì?

a)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện

c)

Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hoá sản xuất

d)

Xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, in 3D…

95.

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hoá cao, chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện cơ khí và sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sản xuất. Đây là nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

96.

Phương pháp quản lý sản xuất tiên tiến của H. Ford và Taylor được ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

97.

Hệ thống mạng, máy tính cá nhân, thiết bị điện tử sử dụng công nghệ số và robot công nghiệp xuất hiện từ cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

98.

Các cuộc cách mạng công nghiệp xuất hiện đều có những nội dung cốt lõi về yếu tố nào sau đây?

a)

Đối tượng lao động

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ lao động

d)

Tư liệu lao động

99.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào sau đây đã làm gia tăng mâu thuẫn giữa các nước tư bản phát triển từ đó dẫn đến cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất (1914–1918) và cuộc chiến tranh thế giới thứ hai (1939–1945) đôi phân chia lại thuộc địa?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

100.

Cuộc cách mạng nào sau đây đã tạo điều kiện để chuyển biến nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế tri thức?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

101.

Cuộc cách mạng công nghiệp nào sau đây sẽ có sự hợp nhất về công nghệ từ đó xoá bỏ ranh giới giữa các lĩnh vực kỹ thuật số, vật lý và sinh học?

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

102.

Thách thức lớn nhất mà các quốc gia phải đối diện trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ Tư là gì?

a)

Khoảng cách phát triển về lực lượng sản xuất

b)

Sức ép cạnh tranh và thích ứng rất lớn

c)

Nạn thất nghiệp và phân hoá thu nhập gay gắt

d)

Sự thiếu hụt về tài nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường

103.

Sự thích ứng hiệu quả với những tác động mới của cách mạng công nghiệp lần thứ Tư được xác định là nhiệm vụ của ai?

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Toàn dân

d)

Các tổ chức kinh tế

104.

Mô hình công nghiệp hoá cổ điển tiêu biểu là của nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Liên Xô

105.

Công nghiệp hoá ở nước Anh được bắt đầu từ ngành nào?

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp chế biến

d)

Công nghiệp giải trí

106.

Công nghiệp hóa của các nước tư bản có diễn ra trong thời gian bao lâu?

a)

10 - 20 năm

b)

20 - 30 năm

c)

30 - 50 năm

d)

60 - 80 năm

107.

Nguồn vốn để công nghiệp hóa ở các nước tư bản có diễn chủ yếu là do?

a)

Huy động những nguồn lực to lớn trong xã hội

b)

Vận động từ quần chúng nhân dân

c)

Bóc lột lao động làm thuê

d)

Nguồn viện trợ từ các nước phát triển

108.

Mô hình công nghiệp hóa kiểu Liên Xô cũ bắt đầu từ năm nào?

a)

1917

b)

1930

c)

1945

d)

1960

109.

Con đường công nghiệp hóa theo mô hình Liên Xô cũ thường ưu tiên phát triển ngành nào?

a)

Công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp dệt

d)

Công nghiệp cơ khí, chế tạo máy

110.

Quá trình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs) diễn ra khoảng bao nhiêu năm?

a)

10 - 20 năm

b)

20 - 30 năm

c)

30 - 50 năm

d)

60 - 80 năm

111.

Đâu không phải là đặc điểm chủ yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tiểu nông

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và Việt Nam đang tích cực, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế

112.

Nội dung quan trọng hàng đầu để thực hiện thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa là gì?

a)

Thực hiện tạo lập các điều kiện cần thiết trên tất cả các mặt của đời sống xã hội

b)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

c)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả

d)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

113.

Thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại không bao hàm nội dung nào sau đây?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

b)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả

c)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Xây dựng chiến lược phát triển nền kinh tế tri thức và đảm bảo về an ninh quốc phòng

114.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa và ứng dụng khoa học công nghệ mới, hiện đại đòi hỏi phải được tiến hành như thế nào?

a)

Tiến hành từng bước, tuần tự ở tất cả các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế

b)

Tiến hành đồng bộ, cân đối ở tất cả các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế

c)

Tiến hành đồng bộ, cân đối ở tất cả các lĩnh vực kinh tế

d)

Tiến hành nhanh chóng, hiệu quả ở tất cả các ngành, các vùng kinh tế

115.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại, hiệu quả chính là?

a)

Tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ trong GDP

b)

Tăng tỷ trọng ngành dịch vụ, giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp trong GDP

c)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp trong GDP

d)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp và nông nghiệp, giảm tỷ trọng ngành dịch vụ trong GDP

116.

Cơ cấu lợi ích nào dưới đây thuộc thành phần kinh tế nhà nước?

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích xã hội, lợi ích doanh nghiệp

117.

Chọn câu trả lời sai khi đề cập đến những đặc điểm chủ yếu của nền kinh tế tri thức?

a)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất gián tiếp

b)

Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi

c)

Nguồn nhân lực nhanh chóng được tri thức hóa

d)

Mọi hoạt động đều có liên quan đến vấn đề toàn cầu hóa kinh tế

118.

Mục tiêu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân ở nước ta là nhằm?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Nâng cao vị thế trên trường quốc tế

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Đảm bảo chất lượng cuộc sống

119.

Để thích ứng với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam phải như thế nào? Chọn câu trả lời sai.

a)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo

b)

Nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

c)

Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

d)

Duy trì nền kinh tế ổn định, tăng cường nhờ hỗ trợ từ các nước phát triển

120.

Trong số các nội dung sau đây, nội dung nào không biểu thị cho các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Tích cực, chủ động hội nhập quốc tế

b)

Phát triển hợp lý các vùng lãnh thổ

c)

Phát triển ngành nông nghiệp theo hướng phát huy lợi thế về tài nguyên thiên nhiên

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

121.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông

b)

Cải tạo, mở rộng, nâng cấp và xây dựng mới có trọng điểm kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội tạo điều kiện để thu hút đầu tư trong và ngoài nước

c)

Phát huy lợi thế trong nước để phát triển nông nghiệp

d)

Phát triển nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao