wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5: Câu 1 - Câu 11

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

“Năng lực quan hệ xã hội” là yếu tố thể hiện:

a)

Đạo đức của doanh nhân

b)

Phong cách của doanh nhân

c)

Năng lực của doanh nhân

d)

Tố chất của doanh nhân

2.

“Tầm nhìn chiến lược” là yếu tố thể hiện:

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Tố chất của doanh nhân

c)

Phong cách của doanh nhân

d)

Đạo đức của doanh nhân

3.

“Nỗ lực vì sự nghiệp chung” là yếu tố thể hiện:

a)

Đạo đức của doanh nhân

b)

Phong cách của doanh nhân

c)

Tố chất của doanh nhân

d)

Năng lực của doanh nhân

4.

“Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội” là yếu tố thể hiện:

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Tố chất của doanh nhân

c)

Phong cách của doanh nhân

d)

Đạo đức của doanh nhân

5.

Đâu là một trong các yếu tố thể hiện “Đạo đức doanh nhân”?

a)

Có nhu cầu cao về sự thành đạt

b)

Tính độc lập, quyết đoán, tự tin

c)

Trình độ chuyên môn

d)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

6.

Đâu là một trong các yếu tố thể hiện “Đạo đức doanh nhân”?

a)

Trình độ quản lý kinh doanh

b)

Năng lực lãnh đạo

c)

Đạo đức của một con người

d)

Tầm nhìn chiến lược

7.

Đâu là một trong các yếu tố thể hiện “Đạo đức doanh nhân”?

a)

Có nhu cầu cao về sự thành đạt

b)

Xác định hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng hoạt động

c)

Năng lực lãnh đạo

d)

Trình độ quản lý kinh doanh

8.

Đâu là một trong các yếu tố thể hiện “Đạo đức doanh nhân”?

a)

Trình độ quản lý kinh doanh

b)

Năng lực quan hệ xã hội

c)

Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

9.

Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân bao gồm:

a)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về tố chất, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

c)

Tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

d)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

10.

Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân bao gồm:

a)

Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính khiêm tốn, tính nhân văn

b)

Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính khiêm tốn, lòng dũng cảm

c)

Tính trung thực, tính chuẩn mực, tính khiêm tốn, tính nhân văn

d)

Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính cộng đồng, lòng dũng cảm

11.

Tính trung thực trong các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân là:

a)

Sự tôn trọng sự thật, lẽ phải và nguyên tắc trong cách cư xử của doanh nhân

b)

Sự thiếu tôn trọng sự thật, lẽ phải và chân lý trong cách cư xử của doanh nhân

c)

Sự tôn trọng sự thật, lẽ phải và chân lý trong cách cư xử của doanh nhân

12.

Tính nguyên tắc trong các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân là:

a)

Thể hiện được tính chân, thiện, đúng và lợi

b)

Thể hiện được tính chân, thiện và lợi

c)

Thể hiện được tính chân, thiện và mỹ

d)

Thể hiện được tính chân, thiện, mỹ và lợi

13.

Tính khiêm tốn trong các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân là:

a)

Không để cao cái tôi, luôn gần gũi, dễ gần với mọi người xung quanh

b)

Đề cao cái tôi, không gần gũi, dễ gần với mọi người xung quanh

c)

Đề cao cái tôi, luôn gần gũi, dễ gần với mọi người xung quanh

d)

Không để cao cái tôi, không gần gũi, dễ gần với mọi người xung quanh

14.

Lòng dũng cảm trong các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân là:

a)

Dám đương đầu với thử thách gian nan, bảo vệ quyền lợi chính đáng cho tập thể và bản thân

b)

Dám bảo vệ quyền lợi chính đáng cho tập thể và bản thân

c)

Dám đương đầu với thử thách gian nan, dám đối đầu với hiểm nguy để vươn tới cái thiện, bảo vệ quyền lợi chính đáng cho tập thể và bản thân

d)

Dám đương đầu với thử thách gian nan, dám đối đầu với hiểm nguy để vươn tới cái thiện, bảo vệ quyền lợi chính đáng cho tập thể và bản thân, biết né tránh trách nhiệm khi cần thiết

15.

Đức tính dám đương đầu với thử thách gian nan, dám đối đầu với hiểm nguy để vươn tới cái thiện, bảo vệ quyền lợi chính đáng cho tập thể và bản thân đó là chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào của một doanh nhân?

a)

Tính nguyên tắc

b)

Tính khiêm tốn

c)

Tính trung thực

d)

Lòng dũng cảm

16.

Dám nhận trách nhiệm về những sai lầm của bản thân và dám đấu tranh với những sai trái đó là chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào của một doanh nhân?

a)

Tính nguyên tắc

b)

Tính trung thực

c)

Tính khiêm tốn

d)

Lòng dũng cảm

17.

Tôn trọng sự thật, lẽ phải và chân lý đó là chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào của một doanh nhân?

a)

Lòng dũng cảm

b)

Tính khiêm tốn

c)

Tính nguyên tắc

d)

Tính trung thực

18.

Trong kinh doanh, cần thể hiện được tính chân, thiện, mỹ và lợi đó là chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào của một doanh nhân?

a)

Tính trung thực

b)

Tính khiêm tốn

c)

Lòng dũng cảm

d)

Tính nguyên tắc

19.

Không để cao cái tôi, luôn gần gũi, dễ gần với mọi người xung quanh đó là chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào của một doanh nhân?

a)

Lòng dũng cảm

b)

Tính nguyên tắc

c)

Tính khiêm tốn

d)

Tính trung thực

20.

Tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân bao gồm:

a)

Nghĩa vụ về kinh tế, nghĩa vụ về pháp lý, nghĩa vụ về môi trường, nghĩa vụ nhân văn

b)

Nghĩa vụ về kinh tế, nghĩa vụ về pháp lý, nghĩa vụ đạo đức, nghĩa vụ nhân văn

c)

Nghĩa vụ về kinh tế, nghĩa vụ về môi trường, nghĩa vụ đạo đức, nghĩa vụ nhân văn

d)

Nghĩa vụ về tổ chức, nghĩa vụ về pháp lý, nghĩa vụ đạo đức, nghĩa vụ nhân văn

21.

Thông qua các tiêu chuẩn, chuẩn mực hay kỳ vọng phản ánh mối quan tâm của các đối tượng liên quan trong và ngoài doanh nghiệp đó là nghĩa vụ nào thuộc về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân?

a)

Nghĩa vụ về kinh tế

b)

Nghĩa vụ về nhân văn

c)

Nghĩa vụ về pháp lý

d)

Nghĩa vụ về đạo đức

22.

Quan tâm đến cách thức phân bổ, bảo tồn và phát triển các nguồn lực được sử dụng để làm ra sản phẩm và dịch vụ trong hệ thống doanh nhân và xã hội đó là nghĩa vụ nào thuộc về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân?

a)

Nghĩa vụ về đạo đức

b)

Nghĩa vụ về nhân văn

c)

Nghĩa vụ về pháp lý

d)

Nghĩa vụ về kinh tế

23.

Doanh nhân phải tuân thủ các quy định của luật pháp như một yêu cầu tối thiểu đó là nghĩa vụ nào thuộc về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân?

a)

Nghĩa vụ về kinh tế

b)

Nghĩa vụ về pháp lý

c)

Nghĩa vụ về đạo đức

d)

Nghĩa vụ về nhân văn

24.

Việc đóng góp cho cộng đồng và xã hội đó là nghĩa vụ nào thuộc về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân?

a)

Nghĩa vụ về nhân văn

b)

Nghĩa vụ về kinh tế

c)

Nghĩa vụ về pháp lý

d)

Nghĩa vụ về đạo đức

25.

Tính trung thực thuộc về tiêu chuẩn nào trong hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ

b)

Tiêu chuẩn về phong cách

c)

Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực

d)

Tiêu chuẩn về đạo đức

26.

Tính nguyên tắc thuộc về tiêu chuẩn nào trong hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực

b)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ

c)

Tiêu chuẩn về phong cách

d)

Tiêu chuẩn về đạo đức

27.

Tính khiêm tốn thuộc về tiêu chuẩn nào trong hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực

b)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ

c)

Tiêu chuẩn về đạo đức

d)

Tiêu chuẩn về phong cách

28.

Lòng dũng cảm thuộc về tiêu chuẩn nào trong hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ

b)

Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực

c)

Tiêu chuẩn về đạo đức

d)

Tiêu chuẩn về phong cách

29.

“Văn hóa doanh nhân là chuẩn mực của hệ thống giá trị hội đủ bốn yếu tố Tâm, Tài, Trí, Đức” đó là quan điểm của ai?

a)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

b)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân Việt Nam

c)

Trung tâm văn hóa doanh nhân Việt Nam

d)

Nhà nghiên cứu tổ chức Nguyễn Tất Thịnh

30.

“Văn hóa doanh nhân là tập hợp các giá trị căn bản nhất, những khuôn mẫu văn hóa xác lập nên nhân cách của doanh nhân, đó là con người của khát vọng làm giàu, biết cách làm giàu và dám đảm đương trách nhiệm, dám chịu rủi ro đem toàn bộ tâm hồn, nghị lực và sự nghiệp của mình ra để làm giàu cho mình, cho doanh nghiệp và cho xã hội” là quan điểm của ai?

a)

Nhà nghiên cứu tổ chức Nguyễn Tất Thịnh

b)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân Việt Nam

c)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

d)

Nhà kinh tế Schumpeter

31.

Tôn trọng sự thật, lẽ phải và chân lý thuộc về tiêu chuẩn nào trong hệ thống đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về phong cách

b)

Tiêu chuẩn về đạo đức

c)

Tiêu chuẩn về sức khỏe

d)

Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực

32.

Trong tiêu chuẩn đạo đức đánh giá văn hóa doanh nhân, "Tôn trọng sự thật, lẽ phải và chân lý trong cách cư xử của con người" thể hiện chuẩn mực nào?

a)

Lòng dũng cảm

b)

Tính khiêm tốn

c)

Tính nguyên tắc

d)

Tính trung thực

33.

Để giao hảo hợp tác với đối tác, khách hàng và cộng đồng xung quanh doanh nghiệp, doanh nhân cần thể hiện gì trong hoạt động kinh doanh?

a)

Chữ “tín”

b)

Chữ “trí”

c)

Chữ “dũng”

d)

Chữ “tài”

34.

Trong tiêu chuẩn đạo đức đánh giá văn hóa doanh nhân: "Kinh doanh phải hướng đến chân, thiện, mỹ và lợi" là nội dung thể hiện chuẩn mực nào?

a)

Tính trung thực

b)

Tính nguyên tắc

c)

Tính khiêm tốn

d)

Lòng dũng cảm

35.

Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân được phân làm mấy loại tiêu chuẩn?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân có thể được khái quát thành mấy loại chuẩn mực?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

37.

Nguyên tắc: "Làm giàu cho mình phải đi đôi với làm giàu cho xã hội, làm giàu cho đất nước và người lao động" thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

b)

 Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

c)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

d)

Trình độ chuyên môn

38.

Nguyên tắc: “Cạnh tranh nhưng không làm hại cho xã hội như ô nhiễm môi trường” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

b)

Đạo đức của một con người

c)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

d)

Năng lực lãnh đạo

39.

Nguyên tắc: “Bình đẳng và sòng phẳng trong các lợi ích kinh tế với nhà nước, với người làm thuê” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Trình độ quản lý kinh doanh

b)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

c)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

d)

Đạo đức của một con người

40.

Nguyên tắc: “Trung thực với bạn hàng, với người tiêu dùng” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

41.

Nguyên tắc: “Kinh doanh những thứ mà pháp luật không cấm, không ảnh hưởng đến an ninh tổ quốc và tính mạng con người” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Đạo đức của một con người

b)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

c)

Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

42.

“Doanh nhân phải là người luôn gắn liền và cùng tồn tại với doanh nghiệp” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

b)

Tầm nhìn chiến lược

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Trình độ chuyên môn

43.

“Thấy được cái lợi mà họ có được trong cái lợi của doanh nghiệp, của xã hội và cộng đồng” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

b)

Trình độ quản lý kinh doanh

c)

Tầm nhìn chiến lược

d)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

44.

“Doanh nhân phải thấy được lợi ích nhỏ tuân theo lợi ích lớn, nhưng lợi ích lớn không được hy sinh lợi ích nhỏ” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

b)

Tầm nhìn chiến lược

c)

Trình độ chuyên môn

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

45.

“Kết hợp lợi ích cá nhân với lợi ích của đất nước, đem lại sự thịnh vượng cho quốc gia” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

46.

“Ngoài việc làm giàu chính đáng, doanh nhân còn đóng góp cho xã hội thông qua các hình thức hỗ trợ, giúp đỡ hay tài trợ cho các hoạt động văn hóa xã hội” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

b)

Tầm nhìn chiến lược

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

47.

“Biết kết hợp lợi ích cá nhân với lợi ích của đất nước, đem lại sự thịnh vượng cho quốc gia” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Trình độ quản lý kinh doanh

b)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

c)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

48.

“Doanh nhân là nhà đầu tư, là nhà quản lý, là người chèo lái con thuyền doanh nghiệp mà điểm khác biệt của doanh nhân với người khác là ở chỗ họ là người dám chấp nhận mạo hiểm, rủi ro khi dấn thân vào con đường kinh doanh”. Đây là quan điểm của:

a)

Nhà nghiên cứu tổ chức Nguyễn Tất Thịnh

b)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

c)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân

d)

Trung tâm văn hóa doanh nhân

49.

“Doanh nhân là một tính cách không phải một nghề”. Đây là quan điểm của:

a)

Nhà nghiên cứu tổ chức Nguyễn Tất Thịnh

b)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân

c)

Nhà kinh tế Schumpeter

d)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

50.

“Tôi muốn gọi các doanh nhân là những dũng sĩ, những anh hùng của nền kinh tế”. Đây là quan điểm của ai khi nói về lòng dũng cảm của doanh nhân Việt Nam?

a)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân

b)

Nhà nghiên cứu tổ chức Nguyễn Tất Thịnh

c)

Nhà kinh tế Schumpeter

d)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

51.

“Doanh nhân đòi hỏi phải có trí tuệ, lòng dũng cảm, trách nhiệm rất cao, hiểu biết rộng”. Đây là quan điểm của ai khi nói về doanh nhân Việt Nam?

a)

Tiến sĩ Cao Sĩ Kiêm - nguyên Chủ tịch Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam

b)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

c)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân

d)

Nhà kinh tế Schumpeter

52.

“Các doanh nhân luôn phải suy nghĩ tìm cách thích ứng với mọi thay đổi của môi trường và giành cơ hội tốt cho doanh nghiệp mình”. Đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

b)

Trình độ chuyên môn

c)

Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo

d)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

53.

“Doanh nhân cần phải có những nhận thức rõ rệt về một số phạm trù đạo đức cơ bản như thiện, ác, lương tâm nghĩa vụ, nhân phẩm danh dự…”. Đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

b)

Xác định hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng hoạt động

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Tính độc lập, quyết đoán, tự tin

54.

Thương nhân là:

a)

Người mua hàng hoá

b)

Người bán hàng hoá

c)

Người mua bán hàng hoá

d)

Người vận chuyển hàng hoá

55.

Thương gia là:

a)

Thương nhân có qui mô kinh doanh nhỏ

b)

Người vận chuyển hàng hoá

c)

Thương nhân có qui mô kinh doanh lớn

d)

Người mua bán hàng hoá

56.

Nhà quản lý là:

a)

 Người không chịu trách nhiệm điều hành công việc của doanh nghiệp một cách có mục tiêu, tổ chức và phương pháp

b)

Người chịu trách nhiệm điều hành công việc của doanh nghiệp một cách có mục tiêu, tổ chức và phương pháp

c)

Người chịu trách nhiệm điều hành công việc của doanh nghiệp một cách có phương pháp

d)

Người chịu trách nhiệm điều hành công việc của doanh nghiệp một cách có mục tiêu, tổ chức.

57.

Theo hình, "Giám đốc doanh nghiệp là" định nghĩa nào chính xác nhất?

a)

Chủ sở hữu hoặc người được uỷ quyền, hoạch định quản lý điều hành và chịu trách nhiệm quyết định

b)

Người được chủ sở hữu uỷ quyền, hoạch định quản lý điều hành và chịu trách nhiệm quyết định

c)

Chủ sở hữu, hoạch định quản lý điều hành và chịu trách nhiệm quyết định của mình

d)

Chủ sở hữu hoặc người được uỷ quyền, hoạch định quản lý điều hành và chịu trách nhiệm về các quyết định của mình

58.

"Chủ doanh nghiệp là" ai ?

a)

Người tổ chức được một doanh nghiệp bằng nguồn lực của người đó hoặc huy động, tham gia quản trị khai thác nguồn lực trực tiếp hay gián tiếp

b)

Người tổ chức một doanh nghiệp bằng nguồn lực của người đó, tham gia quản trị khai thác nguồn lực trực tiếp hay gián tiếp

c)

Người tổ chức một doanh nghiệp bằng nguồn lực của người đó hoặc huy động, tham gia quản trị khai thác nguồn lực trực tiếp

d)

Người tổ chức một doanh nghiệp bằng nguồn lực huy động và tham gia quản trị khai thác nguồn lực trực tiếp hay gián tiếp

59.

"Doanh nhân là" được định nghĩa như thế nào?

a)

Người chịu trách nhiệm và đại diện cho doanh nghiệp trước xã hội và pháp luật

b)

Chủ thể lãnh đạo, chịu trách nhiệm và đại diện cho doanh nghiệp trước xã hội và pháp luật

c)

Người làm kinh doanh, là chủ thể lãnh đạo doanh nghiệp, chịu trách nhiệm và đại diện cho doanh nghiệp trước xã hội và pháp luật

d)

Người làm kinh doanh, là chủ thể lãnh đạo doanh nghiệp

60.

Vai trò của doanh nhân trong sự phát triển kinh tế: chọn mệnh đề đúng nhất.

a)

Lực lượng giải quyết công ăn việc làm, góp phần tích cực vào quá trình chuyển biến kinh tế

b)

Lực lượng thứ yếu tạo của cải vật chất, giải quyết việc làm, góp phần tích cực chuyển biến kinh tế

c)

Lực lượng chủ yếu làm ra của cải vật chất, giải quyết việc làm, góp phần tích cực vào quá trình chuyển biến nền kinh tế

d)

Lực lượng chủ yếu làm ra của cải vật chất và giải quyết công ăn việc làm cho xã hội

61.

Trong phát triển kinh tế, vai trò của doanh nhân là gì?

a)

Lực lượng thứ yếu làm ra của cải vật chất và giải quyết việc làm

b)

Người sáng tạo ra sản phẩm, dịch vụ, phương thức sản xuất mới

c)

Người sáng tạo ra sản phẩm, dịch vụ, phương thức sản xuất mới, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế

d)

Người sáng tạo ra sản phẩm, dịch vụ, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế

62.

Văn hoá doanh nhân được mô tả đúng nhất là gì?

a)

Hệ thống giá trị, chuẩn mực, quan niệm và hành vi của doanh nhân trong lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp

b)

Hệ thống giá trị, quan niệm và hành vi của doanh nhân trong lãnh đạo và quản lý

c)

Hệ thống giá trị, chuẩn mực và hành vi của doanh nhân trong lãnh đạo và quản lý

d)

Hệ thống giá trị, chuẩn mực và quan niệm của doanh nhân trong lãnh đạo và quản lý

63.

Những nhân tố tác động đến văn hoá doanh nhân bao gồm các nhóm nào?

a)

Văn hoá, kinh tế, chính trị pháp luật

b)

Văn hoá, chính trị pháp luật

c)

Kinh tế, văn hoá

d)

Kinh tế, chính trị pháp luật

64.

Các bộ phận cấu thành văn hoá doanh nhân gồm những gì?

a)

Năng lực doanh nhân, tố chất doanh nhân, phong cách doanh nhân

b)

Năng lực doanh nhân, tố chất doanh nhân, đạo đức doanh nhân, phong cách doanh nhân

c)

Năng lực doanh nhân, đạo đức doanh nhân, phong cách doanh nhân

d)

Tố chất doanh nhân, đạo đức doanh nhân, phong cách doanh nhân

65.

Những yếu tố làm nên phong cách doanh nhân bao gồm:

a)

Văn hoá cá nhân, kinh nghiệm cá nhân, nguồn gốc đào tạo, môi trường xã hội

b)

Văn hoá cá nhân, tâm lý cá nhân, kinh nghiệm cá nhân, nguồn gốc đào tạo, môi trường xã hội

c)

Văn hoá cá nhân, tâm lý cá nhân, kinh nghiệm cá nhân, môi trường xã hội

d)

Văn hoá cá nhân, tâm lý cá nhân, nguồn gốc đào tạo, môi trường xã hội

66.

Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân bao gồm:

a)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

c)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

d)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, thực hiện trách nhiệm xã hội

67.

“Trình độ chuyên môn” là yếu tố thể hiện:

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Phong cách doanh nhân

c)

Đạo đức của doanh nhân

d)

Tố chất doanh nhân

68.

“Trình độ quản lý kinh doanh” là yếu tố thể hiện:

a)

Phong cách của doanh nhân

b)

Đạo đức của doanh nhân

c)

Tố chất của doanh nhân

d)

Năng lực của doanh nhân

69.

“Năng lực lãnh đạo” là yếu tố thể hiện:

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Tố chất của doanh nhân

c)

Phong cách của doanh nhân

d)

Đạo đức của doanh nhân

70.

“Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo” là yếu tố thể hiện:

a)

Tố chất của doanh nhân

b)

Đạo đức của doanh nhân

c)

Năng lực của doanh nhân

d)

Phong cách của doanh nhân

71.

“Năng lực quan hệ xã hội” là yếu tố thể hiện:

a)

Phong cách của doanh nhân

b)

Đạo đức của doanh nhân

c)

Năng lực của doanh nhân

d)

Tố chất của doanh nhân

72.

Năng lực của doanh nhân bao gồm các yếu tố:

a)

Trình độ chuyên môn, trình độ quản lý kinh doanh

b)

Năng lực lãnh đạo, trình độ quản lý kinh doanh.

c)

Trình độ chuyên môn, năng lực lãnh đạo, trình độ quản lý kinh doanh

d)

Trình độ chuyên môn, năng lực lãnh đạo.

73.

Tố chất doanh nhân bao gồm các yếu tố:

a)

Tầm nhìn chiến lược; Tính độc lập, quyết đoán, tự tin, Năng lực quan hệ xã hội; Có nhu cầu cao về sự thành đạt; Say mê, yêu nghề kinh doanh, sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm, có đầu óc kinh doanh 

b)

Tầm nhìn chiến lược; Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo; Năng lực quan hệ xã hội; Có nhu cầu cao về sự thành đạt; Say mê, yêu nghề kinh doanh, sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm, có đầu óc kinh doanh

c)

Tầm nhìn chiến lược; Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo; Tính độc lập, quyết đoán, tự tin; Có nhu cầu cao về sự thành đạt; Say mê, yêu nghề kinh doanh, sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm, có đầu óc kinh doanh

d)

Tầm nhìn chiến lược; Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo; Tính độc lập, quyết đoán, tự tin; Năng lực quan hệ xã hội; Có nhu cầu cao về sự thành đạt; Say mê, yêu nghề kinh doanh, sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm, có đầu óc kinh doanh

74.

Khả năng xây dựng mạng lưới quan hệ và hợp tác hiệu quả phản ánh chủ yếu:

a)

Tố chất sáng tạo

b)

Đạo đức nghề nghiệp

c)

Năng lực quan hệ xã hội

d)

Phong cách giao tiếp