wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Tình trạng bệnh lý của tế bào dẫn đến sự thay đổi lớn về hình dạng số lượng kích thước của bào quan

nào sau đây

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Bộ máy golgi

d)

Riboxom

2.

Ở tế bào yếu tố nào thay đổi dẫn đến sự thay đôit lớn về hình dạng của ty thể

a)

Quá trình nhân đôi plasmid

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Quá trình hình thành thoi tơ vô sắc

d)

Các chất qua màng trong của ty thể

3.

Trong cơ thể số lượng thi thể có 1 tế bào có thể thay đổi được vài chục vài trăm tuỳ thuộc vào

a)

Loại tế bào chất của tế bào

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào nhân thực

d)

Trạng thái hoạt động của tế

4.

Trong sinh nhật cơ quá trình cơ thể của loài khác nhau có trong chung nguồn gốc được goin là

a)

Cơ quan tương đồng

b)

Cơ quan tương tự

c)

Cơ quan thích nghi đồng quy

d)

Có quan có cấu tạo khác nhau

5.

Cho một đáp án đúng trong sắp xếp dưới đây

a)

Chi, họ, bộ,lớp,giới,nghành,loài

b)

Loài, chi, họ, bộ , lớp , nghành , giới

c)

Nghành, giới , loài, chi, hoi , loài , bộ , lớp

d)

Lớp,Nghành, giới, chi,họ,loài,bộ

6.

Tên khoa học của loài người là

a)

Panthera pardus

b)

Sapiens Homo

c)

Homo sapiens

d)

Pardus Panthera

7.

Chọn 1 đáp án sai dưới đây

a)

Lãnh giới vi khuẩn

b)

Lãnh giới nấm

c)

Lãnh giới vi khuẩn cổ

d)

Lãnh giới nhân chuẩn

8.

Nấm nhầy thuộc giới nào

a)

Giới khởi sinh

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

9.

Khi nào nấm nhầy là khổi chất nguyên sinh chứa nhiều nhân

a)

Pha đơn bào

b)

Dạng hỗn hợp.

c)

Pha hợp bào

d)

Pha đơn bào và hợp bào

10.

Trong phân loại sinh vật cơ quan trên cơ thể của các loài khác nhau nhưng có cùng chức năng được gọi là

a)

Cơ quan tương đồng

b)

Cơ quan thích nghi đồng quy

c)

Cơ quan tương tự

d)

Cơ quan có cấu tạo khác nhau

11.

Trong phân loại sinh vật phân tích về gen và hệ gen là nội dung của tiêu chí

a)

Sinh học phân tử

b)

Hình thái giải phẫu

c)

Phát tiển phôi thai

d)

Di tích cổ sinh

12.

Một trong những đặc điểm của giới thực vật là

a)

Khả năng vận động và cảm ứng chậm

b)

Biến đổi quang năng thành hóa năng chứa trong hợp chất hữu cơ

c)

Kiểu dinh dưỡng dị dưỡng

d)

Kiểu dinh dưỡng hoại sinh

13.

Loại nào sau đây là kiểu dinh dưỡng của tảo

a)

Dị dưỡng

b)

Hoại sinh

c)

Tự dưỡng

d)

Kí sinh

14.

Mối quan hệ cộng sinh giữa tảo và vi khuẩn sinh vật nào sau đây

a)

Nấm sọi

b)

Rêu

c)

Tảo lục

d)

Địa y

15.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của giới động vật

a)

Khả năng vận động và cảm ứng nhanh

b)

Khả năng vận động và cảm ứng chậm

c)

Một số có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ

d)

Một số có khả năng quang hợpn

16.

Loại nào sau đây sống và phát triển bình thường trong môi trường phòng 100°C

a)

Vi khuẩn lao

b)

Vi khuẩn lao

c)

Vi khuẩn cổ

d)

Virut cúm

17.

trùng amip,trùng roi,,trùng lông thuộc giới nào

a)

Nguyên sinh

b)

Khởi sinh

c)

Thực vật

d)

Động vật

18.

Loại nào sau đây thuọc giới nguyên sinh

a)

Nấm sợi

b)

Nấm nhầy

c)

Nấm men

d)

Nấm đảm

19.

Địa y thuộc giới nào trong những giới sau

a)

Giới thực vật

b)

Giới động vật

c)

Giới nấm.

d)

Giới khởi sinh

20.

Loại nào sau đây thuộc giới thực vật

a)

Tảo

b)

Địa y

c)

Vi khuẩn lam

d)

Rêu

21.

Loại nào sau đây thuộc giới động vật

a)

Trùng roi

b)

Amip

c)

Vi khuẩn

d)

Thân mềm

22.

Nguyên nhân gây bệnh của duch covid là

a)

Vi khuẩn

b)

Virut

c)

Vi sinh vật

d)

Vi khuẩn cổ

23.

Thành tế bào vi khuẩn Gram(+) KHÔNG có đặc điểm nào sau đây

a)

Gồm nhiều lớp peptidoglycan

b)

Thành phần tương đổi đồng nhất

c)

Nước chiếm 50% trọng lượng khô của tế bào

d)

Peptidoglycan chiếm tới 50% trọng lượng khô của tế bào

24.

Nội dung nào là chức năng của thành tế bào

a)

Truyền đạt thông tin di truyền

b)

Quy định mọi hoạt động của tế bào

c)

Ngăn không cho hoạt đông chuyển hoá vật chất bên trong tế bào

d)

Quy định hình dạng của tế bào

25.

Nội dung nào là chức năng của thành tế bào

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Quy định mọi hoạt đọng của tế bào

d)

Ngăn không cho hoạt động chuyển hoá vật chất bên trong tế bào

26.

Một trong những vai trò của thành tế bào là

a)

Truyền đạt thông tin di truyền

b)

Giúp tế bào không bị vỡ dưới áp suất thủy tinh

c)

Quy định mọi hoạt động của tế bào

d)

Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất trong tế bào

27.

Vi khuẩn được chia thành 2 nhóm căn cứ vào cấu trúc nào của vi khuẩn

a)

Mabgf tế bào

b)

Tế boà chất

c)

Thành tế bào

d)

Vùng nhân

28.

Hợp chất Peptidoglican có đặc điểm nào sau đây

a)

Là một loại plime xốp, dễ bị hoà tan

b)

Là một loại monome xốp, khó bị hoà tan và bền vững

c)

Là mitoj laoij monome xốp, không tan, khá cứng cứng và bền vững

d)

Là một loại polime xốp, không tan, khá cứng và bền vững

29.

Hợp chất đặc trưng của thành tế bào Prokaryota là

a)

Peptidoglycan

b)

Xenlulose

c)

Kitin

d)

Protein

30.

Màng sinh chất của tế bào Prokryota lKHONGO có vai trò nào sau đây

a)

Truyền đạt thông tin di truyền

b)

Ngăn cách tế bào với môi trường

c)

Thấm chọn lọc

d)

Là nơi để gắn các ezym

31.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI của thành tế bào vi khuẩn

a)

Bảo vẹ tế bào

b)

Quy định hình dạng tế bào

c)

Truỳen đạt thông tin di truyền

d)

Giúp tế bào không bị vỡ dưới áp suất thuỷ tinh

32.

Thành tế bào vi khuẩn Gram(+) KHÔNG có đặc điểm nào sau đâY

a)

Gồm nhiều lớp Peptidoglican

b)

Chiếm 50% trọng lượng khô của tế bào

c)

Thành phần tương đối đồng nhất

d)

Có 1-3 lớp peptidoglycan

33.

Thành tế bào vi khuẩn Gran(-) có đặc điểm nào sau đây

a)

Có 1-3 lớp peptidoglycan

b)

Gồm nhiều lớp peptidoglycan

c)

Chiếm 50% trọng lượng kho của tế bào

d)

Thành phần tương đối đồng nhất

34.

Thành tế bào vi khuẩn Gran(-) có đặc điểm nào sau đây

a)

Có 1-3 lớp peptidoglycan

b)

Gồm nhiều lớp peptidoglycan

c)

Chiếm 50% trọng lượng kho của tế bào

d)

Thành phần tương đối đồng nhất

35.

Thành tế bào vi khuẩn Gran(-) có đặc điểm nào sau đây

a)

Có 1-3 lớp peptidoglycan

b)

Gồm nhiều lớp peptidoglycan

c)

Chiếm 50% trọng lượng kho của tế bào

d)

Thành phần tương đối đồng nhất

36.

Phân biệt vi khuẩn Gram(-),Gram(+) sử dụng phương pháp nào

a)

Nhuộm Gram

b)

Tách chiết ADN

c)

Điện di

d)

PCR

37.

Vi khuẩn Gram(-) có đặc điểm nào sau đây

a)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh tím

b)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ tía

c)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ

d)

Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh lam

38.

Gen nằm trên plamid thường mã hoá cho các protein KHÔNG đóng vai trò quan trọng tring quá trình sinh trưởng của tế bào nào sau đây

a)

Tế boà Eukaryota

b)

Tế bào prokaryota

c)

Tế bào chất

d)

Tế bào nhân thực

39.

Ở vi khuẩn khuẩn mao chung có tác dụng

a)

Giúp vi khuẩn không bám được vào vật chủ

b)

Giúp vi khuẩn không bám vào được cơ thể

c)

Giúp vi khuẩn dễ tách rời giá thế

d)

Giúp vi khuẩn bám dính vào giá thể

40.

Ở màng sinh chất của tế bào,Glycolipid là cacbohydrat gắn với

a)

Lipid

b)

Protein bám màng

c)

Cholesterol

d)

Protein xuyên màng

41.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo bởi các thành phần chính là

a)

Lipid,protein,H2O

b)

Lipid,protein,và Cacbohydrate

c)

Cacbohydrate,lipiid,H2

d)

H2O, Cacbohydrate, protein

42.

Thành phần của lipid ở màng sinh chất gồm các loại

a)

Glycolipid,glycoprotein, cacbohydrate

b)

Protein bám màng , cholesterol, glycolipid

c)

Phospholipid kép, cholesterol, glycolipid

d)

Phospho lipid kép, cacbohydrate, protein

43.

Chất đóng vai trò cố định cơ học của màng tế bào động vật là

a)

Cholesterol

b)

Phospholipid

c)

Glycolipid

d)

Protein

44.

Ở màng sinh chất,Cacbohydrate nằm ở vị trí

a)

Trong màng

b)

Xuyên qua màng

c)

Định khu ở bề mặt ngoài màng

d)

Định khu ở phía trong màng

45.

Ở tế bào cũng như tế bào động vật nằm bên ngoài màng sinh chất tạo chủ yếu bằng glycoprotein kết hợp với các chất vô cơ và hữu cơ khác nhau đó là

a)

Chất nền ngoại bào

b)

Chất nền nội bào

c)

Chất nền ty thể

d)

Chất nền lạp thể

46.

Vai trò liên kết các tế bào tạo nu và giúp tế bào thu nhận thông tin là của

a)

Chất nền ngọi bào

b)

Chất nền ty thể

c)

Chất nền lạp thể

d)

Tế bào chất

47.

Trong tế bào vai trò nâng đỡ neo giữ các bộ phận là của

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất

c)

Thành tế bào

d)

Khung xương tế bào

48.

Một trong những vai trò của khung xương tế bào là

a)

Tham gia vận động tế bào

b)

Duy trì gradient điện hoá

c)

Thấm chọn lọc

d)

Ngăn cách tế bào với môi trường

49.

Trong tế bào bà quan có vai trò tổng hợp và chuyển hóa prôtêin là

a)

Ty thể

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Riboxom

50.

Trong tế bào bà quan có vai trò tổng hợp và chuyển hóa prôtêin là

a)

Ty thể

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Riboxom

51.

Trong tế bào nơi thực hiện quá trình sinh tổng hợp protein là ở

a)

Ribosom

b)

Lysosome

c)

Peroxysome

d)

Ty thể

52.

Trong tế bào , bào quan có vai trò tổng hợp và vai trò lipid, cacbohydrate protein là

a)

Lạp thể

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Lưới nội chất trơn

d)

Peroxysome

53.

Trong tế bào, nơi thực hiện quá trình sinh tổng hợp protein là ở:

a)

Ribosom

b)

Lysosome

c)

Peroxysome

d)

Ty thể

54.

Trong tế bào vai trò của lysosome là

a)

Tổng hợp protein

b)

Tiêu hoá nội bào

c)

Tổng hợp cacbohydrate

d)

Thu gom, đóng gói sản phẩm của lưới nội chất

55.

Trong tế bào, chuyển hoá nội lượng sang dạng dễ sử dụng là ATP do bào quan nào thực hiện

a)

Lạp thể

b)

Lục lạp

c)

Ty thể

d)

Lạp thể không màu

56.

Trong tế bào, bào quan có chứa acid nucliec và ribosome riêng

a)

Ribosome

b)

Peroxysome

c)

Lysosome

d)

Ty thể

57.

Oxalat calci là thể vùi dạng tinh thể nằm trong tế bào:

a)

Tê bào vỏ hành khô

b)

Tế bào cà chua

c)

Tế bào ớt

d)

Tế bào biểu bì lá thài lài tía

58.

57:: Ở tế bào Eukaryota, nhân gồm các thành phần chính là: Màng nhận, dịch nhân, hạch nhân và:

a)

Tế bào chất

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Lưới nội chất

d)

Lyzoxom

59.

58:: Ở tế bào Eukaryota, nhân được tách biệt với tế bào chất bởi:

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Màng nhân

d)

Lưới nội chất

60.

Trong cơ thể người, lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất ở tế bào :

a)

Hồng cầu

b)

Biểu bì

c)

Tiểu cầu

d)

Bạch cầu

61.

60:: Té bào đại thực bào tiêu diệt vi khuẩn bằng hình thức

a)

Vận chuyện thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Vận chuyển qua trung gian

d)

Biến dạng màng sinh chất

62.

61:: Trùng amip lấy thức Ăn vào trong tế bào bằng hình thức :

a)

Vận chuyền thụ động.

b)

Biến dạng màng sinh chấp

c)

Vận chuyền chủ động

d)

Vận chuyển qua trung gian

63.

Các chất có kích thước lớn được vận chuyện vào trong tế bào bằng hình thức:

a)

Âm bào

b)

Xuất bào

c)

Thực bào

d)

Qua trung gian

64.

Các chất có kích thước lớn được đưa ra/ngoài tế bào bằng hình thức:

a)

Vận chuyến chủ động

b)

Thực bào

c)

Xuất bào

d)

Qua trung gian

65.

Tế bào thực vật xảy ra hiện tượng Co nguyên sinh trong môi trường nào?

a)

Uu trrong

b)

Đăng trương

c)

Nhược trương

d)

Hằng trương

66.

Tế bào thực vật đang mất nước khi bổ sung nước thì xày ra hiện tượng gì

a)

Co nguyên sinh

b)

Phần co nguyên sinh

c)


Teo bào

d)

Tan bào

67.

Trong môi trường có lượng muối cao hợn trong tế bào thì tế bào động vật xảy ra hiện tượng :

a)

Phản co nguyên sinh

b)

Tan bào

c)

Teo bào

d)

Co nguyên sinh

68.

Khi ngâm tế bào động vật trong nước sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Phản co nguyên sinh

b)

Teo bào

c)

Co nguyên sinh

d)

Tan bào

69.

Khi ngâm tế bào động vật trong nước sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Phản co nguyên sinh

b)

Teo bào

c)

Co nguyên sinh

d)

Tan bào

70.

Trong những loại sau, loại nào đi qua màng sinh chất của tế bào nhanh nhất:

a)

Đường Glucozo

b)

H2O

c)

Protein

d)

Lipid

71.

Glucose vận chuyển qua màng hồng cầu giống hình thức vận chuyển chủ động ở đặc điểm

a)

Vận chuyên một chiều

b)

Vận chuyển hai chiếu

c)

Sử dụng ATP

d)

Không sử dụng ATP ở đặc điểm:

72.

Glucose vận chuyển qua màng hồng cầu giống hình thức vận chuyền chú động.

a)

Vận chuyển hai chiều

b)

Có protein tiếp nhận vận chuyển

c)

Phải sử dụng ATP

d)

Không cần sử dụng ATP

73.

Trong những loại sau, loại nào đi qua màng sinh chất của tế bào nhanh nhất:

a)

O2

b)

C6H12O6

c)

H2O

d)

Na+

74.

Glucose vận chuyễn vào trong hồng cầu được biến đổi thành:

a)

Glucose-6-phosphat

b)

Glucose-3-phosphat

c)

Glucose-4-phosphat

d)

Glucose-5-phosphat

75.

Glucose vận chuyển vào trong hồng cầu được gắn một nhóm phosphat nhờ enzym:

a)

Catalase

b)

Kinase

c)

ADN-polymerase

d)

ADN-ligase

76.

Trong cơ thể người tế bào nào có khả năng thực bào?

a)

Hong cau

b)

Bạch câu

c)

Biểu bì

d)

Tiểu cầu

77.

75:: Một trong những yếu tố giúp bảo vệ cơ thể chống lại bệnh tật và tác nhân độc hại là do:

a)

Khả năng thực bào của hồng cầu

b)

Khả năng thực bào của tiểu cầu

c)

Khả năng thực bào của bạch cầu và các đại thực bào

d)

Khả năng thực bào của tê bào gan

78.

Một trong những biện pháp để hạ nhiệt độ cơ thể của bệnh nhân bị sốt là uống

Oresol dựa trên cơ chế nào?

a)

Thực bào

b)

Tiêu hoá nội bào

c)

Chuyển hoá trong tế bào chất

d)

Vạn chuyển các chất qua màng sinh chất

79.
  • Trên cơ thể sinh vật, miệng vét thương liền lại là do cơ chế

a)
  • Nguyên phân

b)
  • giảm phân

c)
  • Nguyên phân và trực phân

d)
  • Nguyên phận và gián phân

80.
  • Vi khuẩn phân bào bằng hình thức nào sau đây:

a)

Nguyễn phân

b)

Trực phân

c)

Giảm phân

d)

Gián phân

81.


79:: Loại nào dưới đây sinh sản nhanh nhất

a)

Rêu

b)

Giun tròn

c)

Vi khuẩn

d)

Chuột

82.

Ở người, tế bào loại nào chỉ sống trong khoảng 2-3 ngày?

a)

Tế bào Gan

b)

Tế bào Biểu bì

c)

Tê bào Cơ tim

d)

Tê bào ở Môi

83.

Khi không ở trạng thái bệnh lý, tế bào ở môi, tế bào biểu bì của da... bị bong, tróc ra khỏi cơ thể dựa trên cơ chế:

a)

(Tế bào chết có chương trình

b)

Tế bào chết do tác động của môi trường

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

84.

Quá trình phát sinh giao tử đực ở người xảy ra ở

a)

Buồng trứng

b)

Tinh hoàn

c)

Một phần trong ống dẫn trứng

d)

Tử cung

85.

83:: Quá trình phát sinh giao tử cái ở người xảy ra ở

a)

Trong tử cung

b)

Trong ống dẫn trứng

c)

Buồng trứng và một phần trong ống dẫn trứng

d)

Trong tử cung và buông trứng

86.

Một người phụ nữ 80 tuổi, sau ba lần mô đẻ được 3 người con, người phụ nữ này nạo phá thai 1 lần. Hỏi người này đã có bao nhiêu giao tử cái :

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

87.

Một người phụ nữ 80 tuổi, sau hai lần đẻ được 3 người con(trong đó có một lần đẻ sinh đôi khác trứng), người phụ nữ này không sảy thai hay nạo phá thai lần nào.

Hỏi người này đã có bao nhiêu giao tử cái

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

88.

85:: Một người phụ nữ 80 tuổi, sau hai lần đẻ được 3 người con(trong đó có một lần để sinh đôi khác trứng), người phụ nữ này không sảy thai hay nạo phá thai lần nào.

Hỏi người này đã có bao nhiêu giao tử cái

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

89.

Ở người, quá trình phát sinh giao tử đực bắt đầu khi nào?

a)

Ở tuổi dậy thì

b)

Từ cuối tháng tư đầu tháng thứ 5 của thai kỳ

c)

Khi trứng được thụ tình

d)

Sau khi đứa trẻ được sinh ra

90.

Có một đáp án sai là :

a)

Qua trình phát sinh giao tử đực ở người diễn ra liên tục

b)

Quá trình phát sinh giao tử đực ở người diễn ra không liên tục

c)

Một tế bào giảm phân cho bốn tế bào

d)

Bốn tế bào phát triển thành 4 tinh trùng

91.

Có một đáp án sai là

a)

Một tệ bào sinh dục ở vùng chín giảm phân cho bốn tế bào

b)

Một tê bào giảm phân cho bồn tê bào mang bộ nhiễm sắc thế đơn bội

c)

Quá trình phát sinh giao tử cái ở người diễn rạ liên tục

d)

Quá trình phát sinh giao tử đực ở người diễn ra liên tục

92.

Có một đáp án sai là

a)

Một tế bào giảm phấn cho bốn tế bào

b)

Một tế bào giảm phân cho bốn tế bào mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội

c)

Quá trình phát sinh giao tử đực ở người diễn ra liên tục

d)

Ở người, một tế bào sinh dục cái giảm phân cho bốn giao tử cái

93.

Có một đáp án sai là

a)

Một tế bào sinh dục đực giảm phân cho một giao tử đực

b)

Một tế bào giảm phân cho bốn tế bào

c)

Một tế bào giảm phân cho bốn tế bào mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội

d)

Quá trình phát sinh giao tử đực ở người diễn ra liên tục

94.

Trong giảm phân sự trao đôi chéo giữa các cromatide diễn ra ở kỳ nào?

a)

Kỳ cuối I

b)

Kỳ sau I

c)

Kỳ giữa I

d)

Kỳ đầu giảm phân I

95.

Ởngười, bình thường mỗi tháng trứng thường rụng :

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Bốn lần

96.

Ở nữ lần đầu tiên trứng rụng vào thời điểm

a)

Dậy thì

b)

50 tuổi

c)

Tiền mãn kinh

d)

45 tuổi

97.

Hình thái nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất ở kỳ nào của quá trình phân bào ?

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ cuối

d)

Kỳ giữa

98.

96:: Hoạt động sửa chữa những sai sót xảy ra trong qua trình nhân đôi ADN diễn ra ở:

a)

Pha G, trong kỳ trung gian

b)

Pha G2 trong kỳ trung gian

c)

Pha S trong kỳ trung gian

d)

G3 trong kỳ trung gian

99.

Trong phân bào, giai đoạn có sự biến đổi lớn về thời gian là:

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ sau

c)

Kỳ đầu

d)

Kỳ sau

100.

Ở động vật bậc cao và người, tinh trùng cấu tạo gồm các phần chính là:

a)

Đầu tinh trùng

b)

Đuôi tinh trùng

c)

Bâu, cô và đuôi

d)

Đâu, thân, đuôi

101.

: Có một đáp án sai là

a)

Đầu tinh trùng người chủ yếu chứa vật chất di truyền

b)

Đậu tinh trùng người hình chóp nhọn

c)

Đầu tinh trùng người có protein đặc trưng cho loài

d)

Đầu tinh trùng người có lượng tế bào chất lớn

102.

Có một đáp ân đúng là:

a)

Đầu tính trùng người chứn nhiều tế bảo chất

b)

Đầu tinh trùng người có protein đặc trưng cho loài

c)

Đầu tinh trùng người không chứa vật chất di truyền

d)

Đầu tinh trùng người hình tròn

103.

Có một đáp án đùng là:

a)

Đầu tỉnh trùng người chứa nhiều tế bào chất

b)

Đâu tinh trùng người không chứa vật chất di truyên

c)

Đầu tinh trùng người chứa chủ yếu là vật chất di truyền

d)

Đuối trinh trùng người không có ty thể

104.

Có một đáp án đúng là:

a)

Đầu tỉnh trùng người chứa nhiều tế bào chất

b)

Đầu tinh trùng người không chứa vật chất di truyền

c)

Đuôi trinh trùng người không có ty thể

d)

Đuối tinh trùng người có chứa nhiều ty thể hình xoắn lờ xo'

105.

động vật trúng được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Căn cứ vào thành phần nào của trứng để chia trứng thành các loại khác nhau ?

a)

Vỏ trứng

b)

noãn hoàng

c)

Tế bào chất

d)

Số lượng và sự phân bố của noãn hoàng)

107.

Trứng không có noãn hoàng là trứng

a)

Đoạn hoàng

b)

Đăng hoàng

c)

Trung hoàng

d)

Vô hoàng

108.

Trứng của người thuộc loại :

a)

Vô hoàng

b)

Đoạn hoàng

c)

Đẳng hoàng

d)

Trung hoàng

109.

Ở người giai đoạn phôi thai, sự hình thành lông, tóc, móng tay, móng chân....

a)

Lá phôi ngoài phát triển thành

b)

Lá phôi ngoài phát triển thành

c)

Lá phôi trong phát triển thành

d)

Lá phôi giữa phát triển thành

110.

Ở người giai đoạn phôi thai, sự hình thành hệ thống cơ, tổ chức liên xấ xương, sụn, răng.... là do :

a)

Lá phôi trong phát triển thành

b)

Lá phôi giữa phát triền thành

c)

Lá phội ngoài phát triên thành

d)

Lá phổi trong phát triển thành

111.

Ở người giai đoạn phôi thai, sự hình thành niêm mạc thực quản, ruột, manh tràng, các tuyên gan, tụy.... là do :

a)

Lá phôi ngoài phát triên thành

b)

Lá phối trong phát triển thành

c)

Lá phôi trong phát triên thành

d)

Lá phôi giữa phát triên thành

112.

Ở động vật, sự giám sát khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn khả năng hoạt động sinh dục là đặc điểm đặc trưng của giai đoạn nào

a)

Phôi thai

b)

Sinh trưởng

c)

Trưởng thành

d)

Già lão

113.

Ở động vật khi sinh vật bắt đầu có khả năng hoạt động sinh dục có hiệu quả và tiến hành các hoạt động sinh dục tích cực để tạo ra các thế hệ mới duy trì sự tồn tại của loài là có đặc điểm đặc trưng của giai đoạn

a)

Trưởng thành

b)

Phôi thai

c)

Sinh trưởng

d)

Già lão

114.

Sự ngừng hoạt động của cơ quan, bộ phận dẫn đến sự ngừng hoạt động của toàn bộ cơ thể là đặc điểm của giai đoạn

a)

Phôi thai

b)

Tử vong

c)

Sinh trưởng

d)

Già lão

115.

Giai đoạn ấu ấu trùng hoặc con non tách khỏi vỏ trứng hoặc cơ thể mẹ dựa vào bản thân để liên tục phát triển về khối lượng kích thước 1 cách mạnh mẽ là đặc điểm của giai đoạn

a)

Già lão

b)

Trưởng thành

c)

Sinh trưởng

d)

Phôi thai

116.

Acid nucleic gồm mấy loại:

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

117.

Mỗi monome trong acid nucliec được gọi là

a)

Acid amin

b)

ADN

c)

ARN

d)

Nucliec

118.

Acid nucliec tồn tại chủ yếu trong

a)

Nhân (vùng nhân) của tế bào

b)

Tế bào chất của tế bào

c)

Ti thể của tế bào

d)

Lạp thẻ của tế bào

119.

Ngoài nhân ADN còn có ở trong bào quan của tế bào

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất

d)

Lyboxom

120.

Plasmid nằm ở thành phần nào của tế bào vi khuẩn

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Vùng nhân

121.

Vật chất di truyền của 1 số loại vi rút là acid nucleic loại

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ARN di truyền được

122.

Acid nucleic nằm trong nhân (vùng nhân) của vi khuẩn là loại

a)

ADN

b)

ARN

c)

mARN

d)

tARN

123.

Cấu trúc bậc 3 của ADN gặp có bào quan nào sau đây

a)

Luzoxom

b)

Riboxom

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất

124.

Loại Acid nucleic nào có khả năng biến tính và hồi tính

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ADN

125.

Bệnh tay-sachs do đột biến GEN trên nhiễm sắc thể số 15 thiếu hụt ezym N-Hexominase A của bà quan nào sau đây

a)

Lysomsome

b)

Peroxysome

c)

Riboxom

d)

Ti thể

126.

Sự di chuyển nhóm máu của người(hệ nhóm máu ABO) tuân theo quy luật di truyền

a)

Đa nhân tố

b)

Đa gen

c)

Đơn gen

d)

Trung gian

127.

Bệnh Tay-sachs là do sai hỏng của Lysosom dẫn đến thiếu hụt ezym

a)

Catalasa

b)

ADN-polymerase III

c)

N-Hexominase A

d)

Topoisomerase

128.

ARN được chia làm mấy nhóm chính?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

129.

Acid nucleic ARN của vi rút thuộc loại:

a)

Di truyền được

b)

Có khả năng nhân đôi

c)

Một sos thuộc thể đa bào

d)

Không di truyền

130.

tARN, rARN, mARN thuộc loại ?

a)

Di truyền được

b)

Không di truyền được

c)

Một số thuộc thể đa bào

d)

Có khả năng nhân đôi

131.

ARN loại không di truyền được là

a)

ARN của virut

b)

tARN, rARN, ADN

c)

tARN, rARN, DNA

d)

ARN, rARN, mARN

132.

Trước khi bước vào quá trình tái bản ADN được tháo xoắn bởi Enzym:

a)

Topoisomerase

b)

ADNpolymerase

c)

Lipase

d)

Nuclease

133.

Trong quá trình tái bản ADN, hai sợi đơn không liên kết lại với nhau là do

a)

Protein loại BSS

b)

Protein loại BAS

c)

Protein loại SSB

d)

Protein loại SBS

134.

Sự tái bản của ADN được tiến hành trên sợi đơn theo chiều:

a)

3’-5’

b)

3-5

c)

5-3

d)

5’-3’

135.

Sự tái bản ADN ở hai sợi đơn mới được tổng hợp, một sợi được tổng hợp liên tục, sợi chậm gồm các đoạn:

a)

Okazaki

b)

SSB

c)

BSS

d)

ADN ligase

136.

Ở động vật có xương sống, Peroxysome có nhiều trong tế bào

a)

Bạch cầu, tiểu cầu

b)

Gan, thận

c)

Noron thần kinh

d)

Các tế bào biểu bì

137.

Sự tái bản ADN của tế bào Eukaryota và tế bào Prokaryota khác nhau ở:

a)

Điểm khởi đầu tái bản

b)

Điểm kết thúc tái bản

c)

Điểm khởi đầu tái bản và hệ Enzym xúc tác

d)

Hệ Enzym xúc tác

138.

Chức năng của Peroxysome phân giải H2O2 nhờ enzym

a)

Catalase

b)

SSB

c)

BSS

d)

ADN Ligase

139.

Trong Peroxysome của tế bào, H202 bị phân giải thành oxi và ?

a)

H2

b)

H2O

c)

-OH

d)

O3

140.

Do trong Peroxysome không có Uratoxyase phân giải nên trong nước tiểu của người có:

a)

Cacbohydrat

b)

N-Hexominase A

c)

ADN ligase

d)

Acid Uric

141.

Ở người nếu quá trình đào thải acid uric bị rói loạn dẫn đến acid uric tích tụ và lăng đọng tại các mô trong cơ thể gây nên bệnh:

a)

Gout

b)

Tim

c)

Gan nhiễm mỡ

d)

Đái tháo đường

142.

Ở người nêu quá trình đào thải acid uric bị rối loạn dẫn đến acid uric tích tự và lắng đọng tại các mô trong cơ thể gây nên bệnh:

a)

Tim mạch

b)

Sỏi thận

c)

Gan nhiễm mỡ

d)

Đái tháo đường

143.

Ở người, tế bào nào có nhiều ty thể:

a)

Thận

b)

Tim

c)

Phổi

d)

Gan

144.

Sinh đôi có hai con trai có bộ gen giống hệt nhau là do mấy trứng được thụ tinh ?

a)

1 hoặc 2

b)

3

c)

1

d)

2

145.

Khi nghiên cứu về bệnh ung thư trên 196 cặp sinh đôi 1 hợp tử, 546 cặp sinh đội 2 hợp tử người ta tính ra 17,4% số cặp sinh đôi hai hợp tử tương hợp và 10,8% số cặp sinh đôi một hợp tử tương hợp. Vậy độ di truyền H của bệnh ung thư là

a)

0,5%

b)

0,05%

c)

0,079%

d)

0,073%

146.

Trong một gia đình, chồng nhóm máu AB, vợ nhóm máu A(kiểu gen dị hợp).Người vợ sinh được 4 người con với nhóm máu khác nhau. Không cần xét nghiệm ADN, hãy chi ra một người không phải là con của người chồng.

a)

O

b)

A

c)

AB

d)

B

147.

bố nhóm máu O, mẹ nhóm máu A, con của họ sinh ra có nhóm máu:

a)

A hoặc O và O

b)

A và O

c)

O hoặc A và O

d)

A hoặc O

148.

Hai cá thể có xân tay giống hệt nhau là do sinh đôi?

a)

Hai hợp tử

b)

Nhiều hợp tử

c)

Một hợp tử

d)

Khác trứng

149.

Quy trình PCR gồm 20 đến 30 chu kỳ. Khi xác định một bệnh do vi rút gây nên người ta thực hiện quy trình PCR. Số lượng bản sao khi kết thúc 20 chu kỳ đó là:

a)

60

b)

40

c)

2^30

d)

2^20

150.

Các đường vân ở lòng bàn tay, lòng bàn chân của người mang tính chất:

a)

Cá thể

b)

Quần thể

c)

Tập thể

d)

Trung thể

151.

Một trong những nếp chính ở lòng bàn tay người là:

a)

Nếp nhà

b)

Nếp dọc

c)

Nếp tẻ

d)

Nếp gấp

152.

Một số nếp chính ở lòng bàn tay người là:

a)

Nếp nhà

b)

Nếp tẻ

c)

Nếp ngang gần,ngang xa

d)

Nếp gấp

153.

Các miền chu vi lòng bàn tay gồm từ miền số 1 đến miền số:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

154.

Có bao nhiêu gò (vùng) ở lòng bàn tay người ?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

155.

Hình thù các đường vân tay trong suốt cuộc đời con người:

a)

Thường xuyên thay đổi

b)

Không thay đổi

c)

Ít thay đổi

d)

Tùy theo kiểu gen để thay đối

156.

:: Ở vân da, giao của ba dòng vân tạo nên:

a)

2 chạc ba

b)

1 chạc ba

c)

3 chạc 3

d)

4 chạc ba

157.

Ở vân da, chạc ba trục ký hiệu là chữ:

a)

b

b)

a

c)

c

d)

t

158.

Ở vân da, hoa vân đầu ngón mà không có chạc ba nào gọi là vân:

a)

Vân cung

b)

Vân vòng

c)

Vân móc trụ

d)

Vân móc quay

159.

Ở vân da, loại hoa vân ít gặp nhất là :

a)

Vân vòng

b)

Vân cung

c)

Vân móc quay

d)

Vân móc trụ

160.

Các nếp vân da người có những biến đồi khá rõ rệt trong nhiều bệnh sai lạc về:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Cacbonhydrat

d)

Nhiễm sắc thể

161.

Ở người bị bệnh Down, lòng bàn tay có:

a)

Rãnh ngang đơn độc

b)

Ranh ngang không đơn độc

c)

Rãnh ngang xa

d)

Rãnh ngang gần

162.

Phương pháp chân đoán chính xác các bệnh nhiễm sắc thể là:

a)

Phương pháp thống kê quần thể

b)

Phương pháp khảo sát con sinh đôi

c)

Phương pháp di truyền tế bào

d)

Phương pháp sinh hóa

163.

Người ta dùng test Benidich để xác định nhanh bệnh :

a)

Đau mắt hột

b)

Sỏi thận

c)

Cúm

d)

Đái tháo đường

164.

Để tạo ra một lượng lớn ADN trong thời gian vài giờ người ta dùng phương pháp :

a)

PCR

b)

Test Benidich

c)

Phân chia tế bào

d)

Điện di

165.

Một trong những tiêu chuẩn để lập Karyotuyp ở người là :

a)

Chiều dài của nhiễm sắc thể

b)

Chiều ngang của nhiễm sắc thể

c)

Chiều dài của gen

d)

Chiều ngang của gen

166.

Mot trong những tiêu chuẩn de lập Karyotuyp o nguoi la :

a)

Chiều ngang của nhiễm sắc thể

b)

Vị trí phần tâm của nhiễm sắc thể

c)

Chiều dài của gen

d)

Chiều ngang của gen

167.

Một trong những tiêu chuẩn để lập Karyotuyp ở người là :

a)

Chiều dài của gen

b)

Chiều ngang của gen

c)

Nhiễm sắc thể có mang vệ tinh hay không

d)

Chiêu ngang của nhiễm sắc thể

168.

Có một đáp án sai là:

a)

Ở người 2n46

b)

Ở người n23

c)

Ở người có 22 cặp nhiễm sắc thể thường

d)

Ở người 2n48

169.

Karyotype ở người được chia làm mấy nhóm ?

a)

7

b)

3

c)

5

d)

4

170.

Ở người, Nhiễm sắc thể được chia làm mấy loại chính:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

171.

Trong Karyotype nhiễm sắc thể giới tính Y thuộc nhóm:

a)

VII

b)

II

c)

III

d)

I

172.

Trong Karyotype nhiễm sắc thể nào nhỏ nhất, không mang vệ tinh?

a)

Nhiễm sắc thể X

b)

Nhiễm sắc thể Y

c)

Nhiễm sắc thế số 21

d)

Nhiễm sắc thế số 22

173.

172:: Bệnh Down là do

a)

Thừa một nhiễm sắc thể số 18

b)

Thiếu một nhiễm sắc thể số 20

c)

Thiếu một nhiễm sắc thể số 19

d)

Thừa một nhiễm sắc thề số 21

174.

Hội chứng Patau là do biến đổi về số lượng của cặp nhiễm sắc thể số

a)

13

b)

18

c)

21

d)

23

175.

Hội chứng Edwards là do biến đổi về số lượng của cặp nhiễm sắc thể số?

a)

18

b)

13

c)

21

d)

23

176.

Hội chứng Trisomy X Jà do biến đổi về số lượng của cặp nhiễm sắc thể số

a)

13

b)

18

c)

23

d)

21

177.

Hội chứng Trisomy X có kiểu gen là:

a)

46,XXX

b)

47,ХXY

c)

47,XYY

d)

47,XXX