Font size
Worksheetsvi sinh
Total questions: 177
Worksheet time: 1hrs 29mins
Tình trạng bệnh lý của tế bào dẫn đến sự thay đổi lớn về hình dạng số lượng kích thước của bào quan
nào sau đây
Ty thể
Lạp thể
Bộ máy golgi
Riboxom
Ở tế bào yếu tố nào thay đổi dẫn đến sự thay đôit lớn về hình dạng của ty thể
Quá trình nhân đôi plasmid
Áp suất thẩm thấu
Quá trình hình thành thoi tơ vô sắc
Các chất qua màng trong của ty thể
Trong cơ thể số lượng thi thể có 1 tế bào có thể thay đổi được vài chục vài trăm tuỳ thuộc vào
Loại tế bào chất của tế bào
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Trạng thái hoạt động của tế
Trong sinh nhật cơ quá trình cơ thể của loài khác nhau có trong chung nguồn gốc được goin là
Cơ quan tương đồng
Cơ quan tương tự
Cơ quan thích nghi đồng quy
Có quan có cấu tạo khác nhau
Cho một đáp án đúng trong sắp xếp dưới đây
Chi, họ, bộ,lớp,giới,nghành,loài
Loài, chi, họ, bộ , lớp , nghành , giới
Nghành, giới , loài, chi, hoi , loài , bộ , lớp
Lớp,Nghành, giới, chi,họ,loài,bộ
Tên khoa học của loài người là
Panthera pardus
Sapiens Homo
Homo sapiens
Pardus Panthera
Chọn 1 đáp án sai dưới đây
Lãnh giới vi khuẩn
Lãnh giới nấm
Lãnh giới vi khuẩn cổ
Lãnh giới nhân chuẩn
Nấm nhầy thuộc giới nào
Giới khởi sinh
Giới nguyên sinh
Giới nấm
Giới thực vật
Khi nào nấm nhầy là khổi chất nguyên sinh chứa nhiều nhân
Pha đơn bào
Dạng hỗn hợp.
Pha hợp bào
Pha đơn bào và hợp bào
Trong phân loại sinh vật cơ quan trên cơ thể của các loài khác nhau nhưng có cùng chức năng được gọi là
Cơ quan tương đồng
Cơ quan thích nghi đồng quy
Cơ quan tương tự
Cơ quan có cấu tạo khác nhau
Trong phân loại sinh vật phân tích về gen và hệ gen là nội dung của tiêu chí
Sinh học phân tử
Hình thái giải phẫu
Phát tiển phôi thai
Di tích cổ sinh
Một trong những đặc điểm của giới thực vật là
Khả năng vận động và cảm ứng chậm
Biến đổi quang năng thành hóa năng chứa trong hợp chất hữu cơ
Kiểu dinh dưỡng dị dưỡng
Kiểu dinh dưỡng hoại sinh
Loại nào sau đây là kiểu dinh dưỡng của tảo
Dị dưỡng
Hoại sinh
Tự dưỡng
Kí sinh
Mối quan hệ cộng sinh giữa tảo và vi khuẩn sinh vật nào sau đây
Nấm sọi
Rêu
Tảo lục
Địa y
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của giới động vật
Khả năng vận động và cảm ứng nhanh
Khả năng vận động và cảm ứng chậm
Một số có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ
Một số có khả năng quang hợpn
Loại nào sau đây sống và phát triển bình thường trong môi trường phòng 100°C
Vi khuẩn lao
Vi khuẩn lao
Vi khuẩn cổ
Virut cúm
trùng amip,trùng roi,,trùng lông thuộc giới nào
Nguyên sinh
Khởi sinh
Thực vật
Động vật
Loại nào sau đây thuọc giới nguyên sinh
Nấm sợi
Nấm nhầy
Nấm men
Nấm đảm
Địa y thuộc giới nào trong những giới sau
Giới thực vật
Giới động vật
Giới nấm.
Giới khởi sinh
Loại nào sau đây thuộc giới thực vật
Tảo
Địa y
Vi khuẩn lam
Rêu
Loại nào sau đây thuộc giới động vật
Trùng roi
Amip
Vi khuẩn
Thân mềm
Nguyên nhân gây bệnh của duch covid là
Vi khuẩn
Virut
Vi sinh vật
Vi khuẩn cổ
Thành tế bào vi khuẩn Gram(+) KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
Gồm nhiều lớp peptidoglycan
Thành phần tương đổi đồng nhất
Nước chiếm 50% trọng lượng khô của tế bào
Peptidoglycan chiếm tới 50% trọng lượng khô của tế bào
Nội dung nào là chức năng của thành tế bào
Truyền đạt thông tin di truyền
Quy định mọi hoạt động của tế bào
Ngăn không cho hoạt đông chuyển hoá vật chất bên trong tế bào
Quy định hình dạng của tế bào
Nội dung nào là chức năng của thành tế bào
Bảo vệ tế bào
Truyền đạt thông tin di truyền
Quy định mọi hoạt đọng của tế bào
Ngăn không cho hoạt động chuyển hoá vật chất bên trong tế bào
Một trong những vai trò của thành tế bào là
Truyền đạt thông tin di truyền
Giúp tế bào không bị vỡ dưới áp suất thủy tinh
Quy định mọi hoạt động của tế bào
Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất trong tế bào
Vi khuẩn được chia thành 2 nhóm căn cứ vào cấu trúc nào của vi khuẩn
Mabgf tế bào
Tế boà chất
Thành tế bào
Vùng nhân
Hợp chất Peptidoglican có đặc điểm nào sau đây
Là một loại plime xốp, dễ bị hoà tan
Là một loại monome xốp, khó bị hoà tan và bền vững
Là mitoj laoij monome xốp, không tan, khá cứng cứng và bền vững
Là một loại polime xốp, không tan, khá cứng và bền vững
Hợp chất đặc trưng của thành tế bào Prokaryota là
Peptidoglycan
Xenlulose
Kitin
Protein
Màng sinh chất của tế bào Prokryota lKHONGO có vai trò nào sau đây
Truyền đạt thông tin di truyền
Ngăn cách tế bào với môi trường
Thấm chọn lọc
Là nơi để gắn các ezym
Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI của thành tế bào vi khuẩn
Bảo vẹ tế bào
Quy định hình dạng tế bào
Truỳen đạt thông tin di truyền
Giúp tế bào không bị vỡ dưới áp suất thuỷ tinh
Thành tế bào vi khuẩn Gram(+) KHÔNG có đặc điểm nào sau đâY
Gồm nhiều lớp Peptidoglican
Chiếm 50% trọng lượng khô của tế bào
Thành phần tương đối đồng nhất
Có 1-3 lớp peptidoglycan
Thành tế bào vi khuẩn Gran(-) có đặc điểm nào sau đây
Có 1-3 lớp peptidoglycan
Gồm nhiều lớp peptidoglycan
Chiếm 50% trọng lượng kho của tế bào
Thành phần tương đối đồng nhất
Thành tế bào vi khuẩn Gran(-) có đặc điểm nào sau đây
Có 1-3 lớp peptidoglycan
Gồm nhiều lớp peptidoglycan
Chiếm 50% trọng lượng kho của tế bào
Thành phần tương đối đồng nhất
Thành tế bào vi khuẩn Gran(-) có đặc điểm nào sau đây
Có 1-3 lớp peptidoglycan
Gồm nhiều lớp peptidoglycan
Chiếm 50% trọng lượng kho của tế bào
Thành phần tương đối đồng nhất
Phân biệt vi khuẩn Gram(-),Gram(+) sử dụng phương pháp nào
Nhuộm Gram
Tách chiết ADN
Điện di
PCR
Vi khuẩn Gram(-) có đặc điểm nào sau đây
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh tím
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ tía
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh lam
Gen nằm trên plamid thường mã hoá cho các protein KHÔNG đóng vai trò quan trọng tring quá trình sinh trưởng của tế bào nào sau đây
Tế boà Eukaryota
Tế bào prokaryota
Tế bào chất
Tế bào nhân thực
Ở vi khuẩn khuẩn mao chung có tác dụng
Giúp vi khuẩn không bám được vào vật chủ
Giúp vi khuẩn không bám vào được cơ thể
Giúp vi khuẩn dễ tách rời giá thế
Giúp vi khuẩn bám dính vào giá thể
Ở màng sinh chất của tế bào,Glycolipid là cacbohydrat gắn với
Lipid
Protein bám màng
Cholesterol
Protein xuyên màng
Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo bởi các thành phần chính là
Lipid,protein,H2O
Lipid,protein,và Cacbohydrate
Cacbohydrate,lipiid,H2
H2O, Cacbohydrate, protein
Thành phần của lipid ở màng sinh chất gồm các loại
Glycolipid,glycoprotein, cacbohydrate
Protein bám màng , cholesterol, glycolipid
Phospholipid kép, cholesterol, glycolipid
Phospho lipid kép, cacbohydrate, protein
Chất đóng vai trò cố định cơ học của màng tế bào động vật là
Cholesterol
Phospholipid
Glycolipid
Protein
Ở màng sinh chất,Cacbohydrate nằm ở vị trí
Trong màng
Xuyên qua màng
Định khu ở bề mặt ngoài màng
Định khu ở phía trong màng
Ở tế bào cũng như tế bào động vật nằm bên ngoài màng sinh chất tạo chủ yếu bằng glycoprotein kết hợp với các chất vô cơ và hữu cơ khác nhau đó là
Chất nền ngoại bào
Chất nền nội bào
Chất nền ty thể
Chất nền lạp thể
Vai trò liên kết các tế bào tạo nu và giúp tế bào thu nhận thông tin là của
Chất nền ngọi bào
Chất nền ty thể
Chất nền lạp thể
Tế bào chất
Trong tế bào vai trò nâng đỡ neo giữ các bộ phận là của
Màng sinh chất
Tế bào chất
Thành tế bào
Khung xương tế bào
Một trong những vai trò của khung xương tế bào là
Tham gia vận động tế bào
Duy trì gradient điện hoá
Thấm chọn lọc
Ngăn cách tế bào với môi trường
Trong tế bào bà quan có vai trò tổng hợp và chuyển hóa prôtêin là
Ty thể
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất trơn
Riboxom
Trong tế bào bà quan có vai trò tổng hợp và chuyển hóa prôtêin là
Ty thể
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất trơn
Riboxom
Trong tế bào nơi thực hiện quá trình sinh tổng hợp protein là ở
Ribosom
Lysosome
Peroxysome
Ty thể
Trong tế bào , bào quan có vai trò tổng hợp và vai trò lipid, cacbohydrate protein là
Lạp thể
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất trơn
Peroxysome
Trong tế bào, nơi thực hiện quá trình sinh tổng hợp protein là ở:
Ribosom
Lysosome
Peroxysome
Ty thể
Trong tế bào vai trò của lysosome là
Tổng hợp protein
Tiêu hoá nội bào
Tổng hợp cacbohydrate
Thu gom, đóng gói sản phẩm của lưới nội chất
Trong tế bào, chuyển hoá nội lượng sang dạng dễ sử dụng là ATP do bào quan nào thực hiện
Lạp thể
Lục lạp
Ty thể
Lạp thể không màu
Trong tế bào, bào quan có chứa acid nucliec và ribosome riêng
Ribosome
Peroxysome
Lysosome
Ty thể
Oxalat calci là thể vùi dạng tinh thể nằm trong tế bào:
Tê bào vỏ hành khô
Tế bào cà chua
Tế bào ớt
Tế bào biểu bì lá thài lài tía
57:: Ở tế bào Eukaryota, nhân gồm các thành phần chính là: Màng nhận, dịch nhân, hạch nhân và:
Tế bào chất
Nhiễm sắc thể
Lưới nội chất
Lyzoxom
58:: Ở tế bào Eukaryota, nhân được tách biệt với tế bào chất bởi:
Màng sinh chất
Thành tế bào
Màng nhân
Lưới nội chất
Trong cơ thể người, lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất ở tế bào :
Hồng cầu
Biểu bì
Tiểu cầu
Bạch cầu
60:: Té bào đại thực bào tiêu diệt vi khuẩn bằng hình thức
Vận chuyện thụ động
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển qua trung gian
Biến dạng màng sinh chất
61:: Trùng amip lấy thức Ăn vào trong tế bào bằng hình thức :
Vận chuyền thụ động.
Biến dạng màng sinh chấp
Vận chuyền chủ động
Vận chuyển qua trung gian
Các chất có kích thước lớn được vận chuyện vào trong tế bào bằng hình thức:
Âm bào
Xuất bào
Thực bào
Qua trung gian
Các chất có kích thước lớn được đưa ra/ngoài tế bào bằng hình thức:
Vận chuyến chủ động
Thực bào
Xuất bào
Qua trung gian
Tế bào thực vật xảy ra hiện tượng Co nguyên sinh trong môi trường nào?
Uu trrong
Đăng trương
Nhược trương
Hằng trương
Tế bào thực vật đang mất nước khi bổ sung nước thì xày ra hiện tượng gì
Co nguyên sinh
Phần co nguyên sinh
Teo bào
Tan bào
Trong môi trường có lượng muối cao hợn trong tế bào thì tế bào động vật xảy ra hiện tượng :
Phản co nguyên sinh
Tan bào
Teo bào
Co nguyên sinh
Khi ngâm tế bào động vật trong nước sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Phản co nguyên sinh
Teo bào
Co nguyên sinh
Tan bào
Khi ngâm tế bào động vật trong nước sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Phản co nguyên sinh
Teo bào
Co nguyên sinh
Tan bào
Trong những loại sau, loại nào đi qua màng sinh chất của tế bào nhanh nhất:
Đường Glucozo
H2O
Protein
Lipid
Glucose vận chuyển qua màng hồng cầu giống hình thức vận chuyển chủ động ở đặc điểm
Vận chuyên một chiều
Vận chuyển hai chiếu
Sử dụng ATP
Không sử dụng ATP ở đặc điểm:
Glucose vận chuyển qua màng hồng cầu giống hình thức vận chuyền chú động.
Vận chuyển hai chiều
Có protein tiếp nhận vận chuyển
Phải sử dụng ATP
Không cần sử dụng ATP
Trong những loại sau, loại nào đi qua màng sinh chất của tế bào nhanh nhất:
O2
C6H12O6
H2O
Na+
Glucose vận chuyễn vào trong hồng cầu được biến đổi thành:
Glucose-6-phosphat
Glucose-3-phosphat
Glucose-4-phosphat
Glucose-5-phosphat
Glucose vận chuyển vào trong hồng cầu được gắn một nhóm phosphat nhờ enzym:
Catalase
Kinase
ADN-polymerase
ADN-ligase
Trong cơ thể người tế bào nào có khả năng thực bào?
Hong cau
Bạch câu
Biểu bì
Tiểu cầu
75:: Một trong những yếu tố giúp bảo vệ cơ thể chống lại bệnh tật và tác nhân độc hại là do:
Khả năng thực bào của hồng cầu
Khả năng thực bào của tiểu cầu
Khả năng thực bào của bạch cầu và các đại thực bào
Khả năng thực bào của tê bào gan
Một trong những biện pháp để hạ nhiệt độ cơ thể của bệnh nhân bị sốt là uống
Oresol dựa trên cơ chế nào?
Thực bào
Tiêu hoá nội bào
Chuyển hoá trong tế bào chất
Vạn chuyển các chất qua màng sinh chất
Trên cơ thể sinh vật, miệng vét thương liền lại là do cơ chế
Nguyên phân
giảm phân
Nguyên phân và trực phân
Nguyên phận và gián phân
Vi khuẩn phân bào bằng hình thức nào sau đây:
Nguyễn phân
Trực phân
Giảm phân
Gián phân
79:: Loại nào dưới đây sinh sản nhanh nhất
Rêu
Giun tròn
Vi khuẩn
Chuột
Ở người, tế bào loại nào chỉ sống trong khoảng 2-3 ngày?
Tế bào Gan
Tế bào Biểu bì
Tê bào Cơ tim
Tê bào ở Môi
Khi không ở trạng thái bệnh lý, tế bào ở môi, tế bào biểu bì của da... bị bong, tróc ra khỏi cơ thể dựa trên cơ chế:
(Tế bào chết có chương trình
Tế bào chết do tác động của môi trường
Nguyên phân
Giảm phân
Quá trình phát sinh giao tử đực ở người xảy ra ở
Buồng trứng
Tinh hoàn
Một phần trong ống dẫn trứng
Tử cung
83:: Quá trình phát sinh giao tử cái ở người xảy ra ở
Trong tử cung
Trong ống dẫn trứng
Buồng trứng và một phần trong ống dẫn trứng
Trong tử cung và buông trứng
Một người phụ nữ 80 tuổi, sau ba lần mô đẻ được 3 người con, người phụ nữ này nạo phá thai 1 lần. Hỏi người này đã có bao nhiêu giao tử cái :
3
2
1
4
Một người phụ nữ 80 tuổi, sau hai lần đẻ được 3 người con(trong đó có một lần đẻ sinh đôi khác trứng), người phụ nữ này không sảy thai hay nạo phá thai lần nào.
Hỏi người này đã có bao nhiêu giao tử cái
3
4
1
2
85:: Một người phụ nữ 80 tuổi, sau hai lần đẻ được 3 người con(trong đó có một lần để sinh đôi khác trứng), người phụ nữ này không sảy thai hay nạo phá thai lần nào.
Hỏi người này đã có bao nhiêu giao tử cái
2
4
1
3
Ở người, quá trình phát sinh giao tử đực bắt đầu khi nào?
Ở tuổi dậy thì
Từ cuối tháng tư đầu tháng thứ 5 của thai kỳ
Khi trứng được thụ tình
Sau khi đứa trẻ được sinh ra
Có một đáp án sai là :
Qua trình phát sinh giao tử đực ở người diễn ra liên tục
Quá trình phát sinh giao tử đực ở người diễn ra không liên tục
Một tế bào giảm phân cho bốn tế bào
Bốn tế bào phát triển thành 4 tinh trùng
Có một đáp án sai là
Một tệ bào sinh dục ở vùng chín giảm phân cho bốn tế bào
Một tê bào giảm phân cho bồn tê bào mang bộ nhiễm sắc thế đơn bội
Quá trình phát sinh giao tử cái ở người diễn rạ liên tục
Quá trình phát sinh giao tử đực ở người diễn ra liên tục
Có một đáp án sai là
Một tế bào giảm phấn cho bốn tế bào
Một tế bào giảm phân cho bốn tế bào mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội
Quá trình phát sinh giao tử đực ở người diễn ra liên tục
Ở người, một tế bào sinh dục cái giảm phân cho bốn giao tử cái
Có một đáp án sai là
Một tế bào sinh dục đực giảm phân cho một giao tử đực
Một tế bào giảm phân cho bốn tế bào
Một tế bào giảm phân cho bốn tế bào mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội
Quá trình phát sinh giao tử đực ở người diễn ra liên tục
Trong giảm phân sự trao đôi chéo giữa các cromatide diễn ra ở kỳ nào?
Kỳ cuối I
Kỳ sau I
Kỳ giữa I
Kỳ đầu giảm phân I
Ởngười, bình thường mỗi tháng trứng thường rụng :
Một lần
Hai lần
Ba lần
Bốn lần
Ở nữ lần đầu tiên trứng rụng vào thời điểm
Dậy thì
50 tuổi
Tiền mãn kinh
45 tuổi
Hình thái nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất ở kỳ nào của quá trình phân bào ?
Kỳ trung gian
Kỳ đầu
Kỳ cuối
Kỳ giữa
96:: Hoạt động sửa chữa những sai sót xảy ra trong qua trình nhân đôi ADN diễn ra ở:
Pha G, trong kỳ trung gian
Pha G2 trong kỳ trung gian
Pha S trong kỳ trung gian
G3 trong kỳ trung gian
Trong phân bào, giai đoạn có sự biến đổi lớn về thời gian là:
Kỳ trung gian
Kỳ sau
Kỳ đầu
Kỳ sau
Ở động vật bậc cao và người, tinh trùng cấu tạo gồm các phần chính là:
Đầu tinh trùng
Đuôi tinh trùng
Bâu, cô và đuôi
Đâu, thân, đuôi
: Có một đáp án sai là
Đầu tinh trùng người chủ yếu chứa vật chất di truyền
Đậu tinh trùng người hình chóp nhọn
Đầu tinh trùng người có protein đặc trưng cho loài
Đầu tinh trùng người có lượng tế bào chất lớn
Có một đáp ân đúng là:
Đầu tính trùng người chứn nhiều tế bảo chất
Đầu tinh trùng người có protein đặc trưng cho loài
Đầu tinh trùng người không chứa vật chất di truyền
Đầu tinh trùng người hình tròn
Có một đáp án đùng là:
Đầu tỉnh trùng người chứa nhiều tế bào chất
Đâu tinh trùng người không chứa vật chất di truyên
Đầu tinh trùng người chứa chủ yếu là vật chất di truyền
Đuối trinh trùng người không có ty thể
Có một đáp án đúng là:
Đầu tỉnh trùng người chứa nhiều tế bào chất
Đầu tinh trùng người không chứa vật chất di truyền
Đuôi trinh trùng người không có ty thể
Đuối tinh trùng người có chứa nhiều ty thể hình xoắn lờ xo'
động vật trúng được chia làm mấy loại?
2
3
4
5
Căn cứ vào thành phần nào của trứng để chia trứng thành các loại khác nhau ?
Vỏ trứng
noãn hoàng
Tế bào chất
Số lượng và sự phân bố của noãn hoàng)
Trứng không có noãn hoàng là trứng
Đoạn hoàng
Đăng hoàng
Trung hoàng
Vô hoàng
Trứng của người thuộc loại :
Vô hoàng
Đoạn hoàng
Đẳng hoàng
Trung hoàng
Ở người giai đoạn phôi thai, sự hình thành lông, tóc, móng tay, móng chân....
Lá phôi ngoài phát triển thành
Lá phôi ngoài phát triển thành
Lá phôi trong phát triển thành
Lá phôi giữa phát triển thành
Ở người giai đoạn phôi thai, sự hình thành hệ thống cơ, tổ chức liên xấ xương, sụn, răng.... là do :
Lá phôi trong phát triển thành
Lá phôi giữa phát triền thành
Lá phội ngoài phát triên thành
Lá phổi trong phát triển thành
Ở người giai đoạn phôi thai, sự hình thành niêm mạc thực quản, ruột, manh tràng, các tuyên gan, tụy.... là do :
Lá phôi ngoài phát triên thành
Lá phối trong phát triển thành
Lá phôi trong phát triên thành
Lá phôi giữa phát triên thành
Ở động vật, sự giám sát khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn khả năng hoạt động sinh dục là đặc điểm đặc trưng của giai đoạn nào
Phôi thai
Sinh trưởng
Trưởng thành
Già lão
Ở động vật khi sinh vật bắt đầu có khả năng hoạt động sinh dục có hiệu quả và tiến hành các hoạt động sinh dục tích cực để tạo ra các thế hệ mới duy trì sự tồn tại của loài là có đặc điểm đặc trưng của giai đoạn
Trưởng thành
Phôi thai
Sinh trưởng
Già lão
Sự ngừng hoạt động của cơ quan, bộ phận dẫn đến sự ngừng hoạt động của toàn bộ cơ thể là đặc điểm của giai đoạn
Phôi thai
Tử vong
Sinh trưởng
Già lão
Giai đoạn ấu ấu trùng hoặc con non tách khỏi vỏ trứng hoặc cơ thể mẹ dựa vào bản thân để liên tục phát triển về khối lượng kích thước 1 cách mạnh mẽ là đặc điểm của giai đoạn
Già lão
Trưởng thành
Sinh trưởng
Phôi thai
Acid nucleic gồm mấy loại:
Hai loại
Ba loại
Bốn loại
Năm loại
Mỗi monome trong acid nucliec được gọi là
Acid amin
ADN
ARN
Nucliec
Acid nucliec tồn tại chủ yếu trong
Nhân (vùng nhân) của tế bào
Tế bào chất của tế bào
Ti thể của tế bào
Lạp thẻ của tế bào
Ngoài nhân ADN còn có ở trong bào quan của tế bào
Tế bào chất
Ti thể
Lưới nội chất
Lyboxom
Plasmid nằm ở thành phần nào của tế bào vi khuẩn
Màng tế bào
Thành tế bào
Tế bào chất
Vùng nhân
Vật chất di truyền của 1 số loại vi rút là acid nucleic loại
mARN
tARN
rARN
ARN di truyền được
Acid nucleic nằm trong nhân (vùng nhân) của vi khuẩn là loại
ADN
ARN
mARN
tARN
Cấu trúc bậc 3 của ADN gặp có bào quan nào sau đây
Luzoxom
Riboxom
Ty thể
Lưới nội chất
Loại Acid nucleic nào có khả năng biến tính và hồi tính
mARN
tARN
rARN
ADN
Bệnh tay-sachs do đột biến GEN trên nhiễm sắc thể số 15 thiếu hụt ezym N-Hexominase A của bà quan nào sau đây
Lysomsome
Peroxysome
Riboxom
Ti thể
Sự di chuyển nhóm máu của người(hệ nhóm máu ABO) tuân theo quy luật di truyền
Đa nhân tố
Đa gen
Đơn gen
Trung gian
Bệnh Tay-sachs là do sai hỏng của Lysosom dẫn đến thiếu hụt ezym
Catalasa
ADN-polymerase III
N-Hexominase A
Topoisomerase
ARN được chia làm mấy nhóm chính?
4
3
5
2
Acid nucleic ARN của vi rút thuộc loại:
Di truyền được
Có khả năng nhân đôi
Một sos thuộc thể đa bào
Không di truyền
tARN, rARN, mARN thuộc loại ?
Di truyền được
Không di truyền được
Một số thuộc thể đa bào
Có khả năng nhân đôi
ARN loại không di truyền được là
ARN của virut
tARN, rARN, ADN
tARN, rARN, DNA
ARN, rARN, mARN
Trước khi bước vào quá trình tái bản ADN được tháo xoắn bởi Enzym:
Topoisomerase
ADNpolymerase
Lipase
Nuclease
Trong quá trình tái bản ADN, hai sợi đơn không liên kết lại với nhau là do
Protein loại BSS
Protein loại BAS
Protein loại SSB
Protein loại SBS
Sự tái bản của ADN được tiến hành trên sợi đơn theo chiều:
3’-5’
3-5
5-3
5’-3’
Sự tái bản ADN ở hai sợi đơn mới được tổng hợp, một sợi được tổng hợp liên tục, sợi chậm gồm các đoạn:
Okazaki
SSB
BSS
ADN ligase
Ở động vật có xương sống, Peroxysome có nhiều trong tế bào
Bạch cầu, tiểu cầu
Gan, thận
Noron thần kinh
Các tế bào biểu bì
Sự tái bản ADN của tế bào Eukaryota và tế bào Prokaryota khác nhau ở:
Điểm khởi đầu tái bản
Điểm kết thúc tái bản
Điểm khởi đầu tái bản và hệ Enzym xúc tác
Hệ Enzym xúc tác
Chức năng của Peroxysome phân giải H2O2 nhờ enzym
Catalase
SSB
BSS
ADN Ligase
Trong Peroxysome của tế bào, H202 bị phân giải thành oxi và ?
H2
H2O
-OH
O3
Do trong Peroxysome không có Uratoxyase phân giải nên trong nước tiểu của người có:
Cacbohydrat
N-Hexominase A
ADN ligase
Acid Uric
Ở người nếu quá trình đào thải acid uric bị rói loạn dẫn đến acid uric tích tụ và lăng đọng tại các mô trong cơ thể gây nên bệnh:
Gout
Tim
Gan nhiễm mỡ
Đái tháo đường
Ở người nêu quá trình đào thải acid uric bị rối loạn dẫn đến acid uric tích tự và lắng đọng tại các mô trong cơ thể gây nên bệnh:
Tim mạch
Sỏi thận
Gan nhiễm mỡ
Đái tháo đường
Ở người, tế bào nào có nhiều ty thể:
Thận
Tim
Phổi
Gan
Sinh đôi có hai con trai có bộ gen giống hệt nhau là do mấy trứng được thụ tinh ?
1 hoặc 2
3
1
2
Khi nghiên cứu về bệnh ung thư trên 196 cặp sinh đôi 1 hợp tử, 546 cặp sinh đội 2 hợp tử người ta tính ra 17,4% số cặp sinh đôi hai hợp tử tương hợp và 10,8% số cặp sinh đôi một hợp tử tương hợp. Vậy độ di truyền H của bệnh ung thư là
0,5%
0,05%
0,079%
0,073%
Trong một gia đình, chồng nhóm máu AB, vợ nhóm máu A(kiểu gen dị hợp).Người vợ sinh được 4 người con với nhóm máu khác nhau. Không cần xét nghiệm ADN, hãy chi ra một người không phải là con của người chồng.
O
A
AB
B
bố nhóm máu O, mẹ nhóm máu A, con của họ sinh ra có nhóm máu:
A hoặc O và O
A và O
O hoặc A và O
A hoặc O
Hai cá thể có xân tay giống hệt nhau là do sinh đôi?
Hai hợp tử
Nhiều hợp tử
Một hợp tử
Khác trứng
Quy trình PCR gồm 20 đến 30 chu kỳ. Khi xác định một bệnh do vi rút gây nên người ta thực hiện quy trình PCR. Số lượng bản sao khi kết thúc 20 chu kỳ đó là:
60
40
2^30
2^20
Các đường vân ở lòng bàn tay, lòng bàn chân của người mang tính chất:
Cá thể
Quần thể
Tập thể
Trung thể
Một trong những nếp chính ở lòng bàn tay người là:
Nếp nhà
Nếp dọc
Nếp tẻ
Nếp gấp
Một số nếp chính ở lòng bàn tay người là:
Nếp nhà
Nếp tẻ
Nếp ngang gần,ngang xa
Nếp gấp
Các miền chu vi lòng bàn tay gồm từ miền số 1 đến miền số:
11
12
13
14
Có bao nhiêu gò (vùng) ở lòng bàn tay người ?
6
5
3
4
Hình thù các đường vân tay trong suốt cuộc đời con người:
Thường xuyên thay đổi
Không thay đổi
Ít thay đổi
Tùy theo kiểu gen để thay đối
:: Ở vân da, giao của ba dòng vân tạo nên:
2 chạc ba
1 chạc ba
3 chạc 3
4 chạc ba
Ở vân da, chạc ba trục ký hiệu là chữ:
b
a
c
t
Ở vân da, hoa vân đầu ngón mà không có chạc ba nào gọi là vân:
Vân cung
Vân vòng
Vân móc trụ
Vân móc quay
Ở vân da, loại hoa vân ít gặp nhất là :
Vân vòng
Vân cung
Vân móc quay
Vân móc trụ
Các nếp vân da người có những biến đồi khá rõ rệt trong nhiều bệnh sai lạc về:
Protein
Lipid
Cacbonhydrat
Nhiễm sắc thể
Ở người bị bệnh Down, lòng bàn tay có:
Rãnh ngang đơn độc
Ranh ngang không đơn độc
Rãnh ngang xa
Rãnh ngang gần
Phương pháp chân đoán chính xác các bệnh nhiễm sắc thể là:
Phương pháp thống kê quần thể
Phương pháp khảo sát con sinh đôi
Phương pháp di truyền tế bào
Phương pháp sinh hóa
Người ta dùng test Benidich để xác định nhanh bệnh :
Đau mắt hột
Sỏi thận
Cúm
Đái tháo đường
Để tạo ra một lượng lớn ADN trong thời gian vài giờ người ta dùng phương pháp :
PCR
Test Benidich
Phân chia tế bào
Điện di
Một trong những tiêu chuẩn để lập Karyotuyp ở người là :
Chiều dài của nhiễm sắc thể
Chiều ngang của nhiễm sắc thể
Chiều dài của gen
Chiều ngang của gen
Mot trong những tiêu chuẩn de lập Karyotuyp o nguoi la :
Chiều ngang của nhiễm sắc thể
Vị trí phần tâm của nhiễm sắc thể
Chiều dài của gen
Chiều ngang của gen
Một trong những tiêu chuẩn để lập Karyotuyp ở người là :
Chiều dài của gen
Chiều ngang của gen
Nhiễm sắc thể có mang vệ tinh hay không
Chiêu ngang của nhiễm sắc thể
Có một đáp án sai là:
Ở người 2n46
Ở người n23
Ở người có 22 cặp nhiễm sắc thể thường
Ở người 2n48
Karyotype ở người được chia làm mấy nhóm ?
7
3
5
4
Ở người, Nhiễm sắc thể được chia làm mấy loại chính:
1
2
3
4
Trong Karyotype nhiễm sắc thể giới tính Y thuộc nhóm:
VII
II
III
I
Trong Karyotype nhiễm sắc thể nào nhỏ nhất, không mang vệ tinh?
Nhiễm sắc thể X
Nhiễm sắc thể Y
Nhiễm sắc thế số 21
Nhiễm sắc thế số 22
172:: Bệnh Down là do
Thừa một nhiễm sắc thể số 18
Thiếu một nhiễm sắc thể số 20
Thiếu một nhiễm sắc thể số 19
Thừa một nhiễm sắc thề số 21
Hội chứng Patau là do biến đổi về số lượng của cặp nhiễm sắc thể số
13
18
21
23
Hội chứng Edwards là do biến đổi về số lượng của cặp nhiễm sắc thể số?
18
13
21
23
Hội chứng Trisomy X Jà do biến đổi về số lượng của cặp nhiễm sắc thể số
13
18
23
21
Hội chứng Trisomy X có kiểu gen là:
46,XXX
47,ХXY
47,XYY
47,XXX
