wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 5 - bài 3

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.
人生 là gì?
a)
đời người
b)
công nhân
c)
tương lai
d)
thời đại
2.
工人 là gì?
a)
công nhân
b)
thợ máy
c)
người quản lý
d)
nông dân
3.
稳定 là gì?
a)
ổn định
b)
lo lắng
c)
thay đổi
d)
nguy hiểm
4.
待遇 là gì?
a)
sự đãi ngộ
b)
tiền lương
c)
thái độ
d)
điều kiện
5.
发愁 là gì?
a)
lo âu
b)
vui mừng
c)
tức giận
d)
hài lòng
6.
平静 là gì?
a)
yên tĩnh
b)
ồn ào
c)
náo nhiệt
d)
vội vàng
7.
帆船 là gì?
a)
thuyền buồm
b)
tàu ngầm
c)
ca nô
d)
thuyền máy
8.
撞 là gì?
a)
đâm vào
b)
tránh né
c)
kéo
d)
nâng
9.
航行 là gì?
a)
đi tàu, đi thuyền
b)
lái xe
c)
bay
d)
chạy bộ
10.
积蓄 là gì?
a)
tiền tiết kiệm
b)
chi tiêu
c)
vay mượn
d)
đầu tư
11.
二手 là gì?
a)
đã qua sử dụng
b)
mới
c)
cũ kỹ
d)
hỏng
12.
彩虹 là gì?
a)
cầu vồng
b)
mưa đá
c)
sấm
d)
chớp
13.
包括 là gì?
a)
bao gồm
b)
loại trừ
c)
lựa chọn
d)
bỏ qua
14.
疯 là gì?
a)
phát điên
b)
mệt mỏi
c)
buồn bã
d)
tỉnh táo
15.
辞职 là gì?
a)
từ chức
b)
thăng chức
c)
tuyển dụng
d)
nghỉ phép
16.
驾驶 là gì?
a)
điều khiển
b)
sửa chữa
c)
đẩy
d)
kéo
17.
轮流 là gì?
a)
luân phiên
b)
liên tục
c)
bất ngờ
d)
tạm thời
18.
海鲜 là gì?
a)
hải sản
b)
rau quả
c)
thịt
d)
đồ khô
19.
傍晚 là gì?
a)
hoàng hôn
b)
buổi sáng
c)
trưa
d)
nửa đêm
20.
舒适 là gì?
a)
dễ chịu
b)
khó chịu
c)
mệt
d)
đau
21.
干活儿 là gì?
a)
làm việc
b)
nghỉ ngơi
c)
chơi
d)
học
22.
盼望 là gì?
a)
trông mong
b)
lo sợ
c)
ghét
d)
từ chối
23.
陆地 là gì?
a)
đất liền
b)
biển
c)
đảo
d)
bờ
24.
各自 là gì?
a)
mỗi người
b)
cùng nhau
c)
tập thể
d)
toàn bộ
25.
时刻 là gì?
a)
thời khắc
b)
ngày
c)
năm
d)
giờ
26.
着火 là gì?
a)
bốc cháy
b)
ướt
c)
đông cứng
d)
rơi
27.
漏 là gì?
a)
rò rỉ
b)
đầy
c)
kín
d)
vỡ
28.
雷 là gì?
a)
sấm
b)
mưa
c)
gió
d)
tuyết
29.
闪电 là gì?
a)
chớp
b)
mây
c)
sương
d)
mưa
30.
未来 là gì?
a)
tương lai
b)
quá khứ
c)
hiện tại
d)
thời đại
31.
“đời người” tiếng Trung là
a)
人生
b)
未来
c)
时代
d)
工人
32.
“ổn định” là
a)
稳定
b)
平静
c)
舒适
d)
33.
“lo âu” là
a)
发愁
b)
盼望
c)
担心
d)
紧张
34.
“thuyền buồm” là
a)
帆船
b)
航行
c)
d)
35.
“đâm vào” là
a)
b)
c)
d)
36.
“tiết kiệm tiền” là
a)
积蓄
b)
存在
c)
使用
d)
花费
37.
“đã qua sử dụng” là
a)
二手
b)
新的
c)
d)
38.
“bao gồm” là
a)
包括
b)
除了
c)
选择
d)
放弃
39.
“từ chức” là
a)
辞职
b)
上班
c)
工作
d)
请假
40.
“điều khiển” là
a)
驾驶
b)
控制
c)
修理
d)
41.
“luân phiên” là
a)
轮流
b)
连续
c)
一起
d)
同时
42.
“hải sản” là
a)
海鲜
b)
海水
c)
海边
d)
海里
43.
“hoàng hôn” là
a)
傍晚
b)
晚上
c)
中午
d)
早上
44.
“dễ chịu” là
a)
舒适
b)
高兴
c)
d)
45.
“làm việc” là
a)
干活儿
b)
工作
c)
劳动
d)
上班
46.
“trông mong” là
a)
盼望
b)
希望
c)
等待
d)
47.
“đất liền” là
a)
陆地
b)
大地
c)
土地
d)
地面
48.
“mỗi người” là
a)
各自
b)
一起
c)
大家
d)
全部
49.
“thời khắc” là
a)
时刻
b)
时间
c)
时候
d)
分钟
50.
“bốc cháy” là
a)
着火
b)
燃烧
c)
起火
d)
51.
“rò rỉ” là
a)
b)
c)
d)
湿
52.
“sấm” là
a)
b)
c)
d)
53.
“chớp” là
a)
闪电
b)
c)
d)
54.
“ôm chặt” là
a)
拥抱
b)
c)
d)
55.
“bậc thềm” là
a)
台阶
b)
楼梯
c)
门口
d)
地板
56.
“tương lai” là
a)
未来
b)
现在
c)
过去
d)
时代
57.
“vợ” là
a)
太太
b)
妻子
c)
女人
d)
老婆
58.
“thời đại” là
a)
时代
b)
时间
c)
时刻
d)
年代
59.
“trong biển” là
a)
海里
b)
海边
c)
海上
d)
海鲜
60.
“bất cứ lúc nào” là
a)
随时
b)
经常
c)
马上
d)
一直
61.
人生 đọc là
a)
rénshēng
b)
rènshēng
c)
rénshén
d)
rēnshēng
62.
稳定
a)
wěndìng
b)
wéndìng
c)
wēndìng
d)
wěndīn
63.
发愁
a)
fā chóu
b)
fà chóu
c)
fā zhōu
d)
fā chòu
64.
平静
a)
píngjìng
b)
píngjīn
c)
píngqíng
d)
píngjìng
65.
帆船
a)
fānchuán
b)
fǎnchuán
c)
fānchuǎn
d)
fēnchuán
66.
a)
zhuàng
b)
zhuāng
c)
chuàng
d)
zhuǎng
67.
航行
a)
hángxíng
b)
hángháng
c)
hàngxíng
d)
hángxìn
68.
积蓄
a)
jīxù
b)
jīchù
c)
jīxū
d)
jīshù
69.
二手
a)
èrshǒu
b)
èrshōu
c)
érshǒu
d)
èrshòu
70.
彩虹
a)
cǎihóng
b)
cǎihòng
c)
cǎihōng
d)
cài hóng
71.
包括
a)
bāokuò
b)
bǎokuò
c)
bāokuǎ
d)
bāokuó
72.
a)
fēng
b)
féng
c)
fěng
d)
fòng
73.
辞职
a)
cízhí
b)
cìzhí
c)
cízhì
d)
cízhí
74.
驾驶
a)
jiàshǐ
b)
jiǎshǐ
c)
jiàshì
d)
jiàshí
75.
轮流
a)
lúnliú
b)
lúlliú
c)
lúnlǐu
d)
lúnliù
76.
海鲜
a)
hǎixiān
b)
hǎixián
c)
hǎixiāng
d)
hǎixiē
77.
傍晚
a)
bàngwǎn
b)
bǎngwǎn
c)
bàngwàn
d)
bàngwān
78.
舒适
a)
shūshì
b)
shūshí
c)
shūshǐ
d)
shūshè
79.
干活儿
a)
gàn huór
b)
gān huór
c)
gàn huò
d)
gàn huó
80.
盼望
a)
pànwàng
b)
pànwáng
c)
pānwàng
d)
pǎnwàng
81.
陆地
a)
lùdì
b)
lùde
c)
lùdi
d)
lùdí
82.
各自
a)
gèzì
b)
gězì
c)
gèzhì
d)
gèzi
83.
时刻
a)
shíkè
b)
shíkē
c)
shíkè
d)
shìkè
84.
着火
a)
zháohuǒ
b)
zháohuo
c)
zháohuō
d)
zhāohuǒ
85.
a)
lòu
b)
lóu
c)
lōu
d)
lǒu
86.
a)
léi
b)
lěi
c)
lēi
d)
lèi
87.
闪电
a)
shǎndiàn
b)
shǎndìan
c)
shāndiàn
d)
shǎndián
88.
拥抱
a)
yōngbào
b)
yǒngbào
c)
yōngbǎo
d)
yōngbào
89.
台阶
a)
táijiē
b)
táijē
c)
táijiē
d)
tài jiē
90.
未来
a)
wèilái
b)
wěilái
c)
wèilāi
d)
wèi lái
91.
他对未来充满____。
a)
盼望
b)
希望
c)
d)
92.
船在海上____。
a)
航行
b)
行走
c)
飞行
d)
93.
这条船有三____。
a)
b)
c)
d)
94.
他决定____工作。
a)
辞职
b)
工作
c)
上班
d)
95.
天气很____,让人放松。
a)
舒适
b)
开心
c)
d)
96.
他们____做这件事。
a)
轮流
b)
一起
c)
马上
d)
同时
97.
房子开始____了。
a)
着火
b)
起火
c)
d)
98.
水管在____。
a)
b)
c)
湿
d)
99.
他____地抱住了孩子。
a)
拥抱
b)
c)
d)
100.
我们____完成任务。
a)
随时
b)
已经
c)
正在
d)
刚刚
101.

Anh ấy là công nhân.

(a)  

102.

Công việc này rất ổn định.

(a)  

103.

Anh ấy lo lắng về tương lai.

(a)  

104.

Con thuyền đang đi trên biển.

(a)  

105.

Cô ấy quyết định từ chức.

(a)  

106.

Chúng tôi luân phiên làm việc.

(a)  

107.

Thời tiết rất dễ chịu.

(a)  

108.

Ngôi nhà bị cháy.

(a)  

109.

Mỗi người có suy nghĩ riêng.

(a)  

110.

“ổn định” là

(a)  

111.

“lo âu” là

(a)  

112.

“thuyền buồm” là

(a)  

113.

“đâm vào” là

(a)  

114.

“tiết kiệm tiền” là

(a)  

115.

“đã qua sử dụng” là

(a)  

116.

“bao gồm” là

(a)  

117.

“từ chức” là

(a)  

118.

“điều khiển” là

(a)  

119.

“luân phiên” là

(a)  

120.

“hải sản” là

(a)  

121.

“hoàng hôn” là

(a)  

122.

“dễ chịu” là

(a)  

123.

“thời khắc” là

(a)  

124.

“sấm” là

(a)  

125.

“bất cứ lúc nào” là

(a)