Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa - TDMNPB

Total questions: 27

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Nằm hoàn toàn trong nội địa, có đường biên giới với Trung Quốc và Lào.

b)

Có vị trí giáp biển, giáp với Trung Quốc và Lào.

c)

Giáp với 3 vùng kinh tế của nước ta.

d)

Có các cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc, Lào và Cam-pu-chia.

2.

Trung du và miền núi phía Bắc là vùng có mật độ dân số

a)

thấp, chưa bằng 1/3 của cả nước.

b)

trung bình, gần bằng mức trung bình của cả nước.

c)

thấp, chưa bằng 1/2 của cả nước.

d)

bằng mức trung bình của cả nước.

3.

Khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Tì-tan, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt.

b)

Bô-xít, kẽm, crôm, man-gan.

c)

Than, dầu mỏ, a-pa-tít.

d)

A-pa-tít, thiếc, chì, kẽm, sắt.

4.

Thế mạnh nào sau đây đúng với vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Có nhiều hệ thống sông lớn, độ dốc lòng sông nhỏ.

b)

Đầu nguồn của nhiều sông, sông có trữ lượng thuỷ điện lớn.

c)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, nhiều phù sa, chế độ nước điều hoà.

d)

Có mật độ sông ít, hầu hết là sông nhỏ.

5.

Thế mạnh để vùng Trung du và miền núi phía Bắc trồng cây cận nhiệt và ôn đới là

a)

có diện tích đất fe-ra-lit lớn.

b)

có mưa phùn vào cuối mùa đông.

c)

có vùng trung du trải rộng.

d)

có khí hậu cận nhiệt đới.

6.

Thế mạnh để chăn nuôi gia súc của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

mùa đông lạnh nhất cả nước.

b)

diện tích đất đồng cỏ lớn.

c)

mùa khô kéo dài.

d)

diện tích đất trồng cây lương thực lớn.

7.

Việc phát huy thế mạnh của vùng Trung du miền núi phía Bắc mang lại ý nghĩa nào về mặt xã hội?

a)

Sử dụng hợp lí các tài nguyên thiên nhiên,.

b)

Củng cố tình đoàn kết giữa các dân tộc.

c)

Giảm sự chênh lệch mức sống các dân tộc.

d)

Góp phần bảo vệ tốt an ninh biên giới.

8.

Tại sao cần phải chú ý đến vấn đề môi trường trong các công trình thủy điện lớn ở vùng Trung du miền núi phía Bắc?

a)

Làm thay đổi dòng chảy của sông ngòi, gây nên tình trạng lũ quét ở vùng hạ lưu sông.

b)

Ảnh hưởng đến tài nguyên rừng, đất, làm thay đổi dòng chảy và lưu lượng con sông.

c)

Làm thay đổi môi trường trong vùng, tác động mạnh đến môi trường vùng hạ lưu sông.

d)

Làm suy giảm tài nguyên rừng, gây nên tình trạng ngập lụt ở vùng đồng bằng hạ lưu sông.

9.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn.

b)

phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

c)

nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ.

d)

thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển.

10.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là phát triển

a)

Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

b)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

c)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

d)

Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

11.

Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.

b)

điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.

c)

thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.

d)

đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.

12.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về kinh tế của việc khai thác các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Củng cố khối đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập.

c)

Bảo vệ an ninh quốc phòng biên giới.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

13.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.

14.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi phias Bắc  gần đây được phát triển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.

b)

 Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.

c)

Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.

d)

Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.

15.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi phía Bắc gặp khó khăn chủ yếu nào?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều.

b)

Nạn du canh, du cư còn xảy ra ở một số nơi.

c)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít.

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế.

16.

Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

chế độ nhiệt, ẩm cao.

b)

 đất feralit giàu dinh dưỡng.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

khí hậu và đất.

17.

Trung du và miền núi phía Bắc  xây dựng được nhiều nhà máy điện lớn là do

a)

có nguồn nguyên liệu dồi dào.

b)

nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn.

c)

có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.

d)

đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng.

18.

Trâu được nuôi nhiều hơn bò ở Trung du và miền núi phía Bắc là do

a)

trâu dễ thuần dưỡng và đảm bảo sức kéo tốt hơn.

b)

trâu khoẻ hơn, ưa ẩm và chịu rét tốt.

c)

thịt trâu tiêu thụ tốt hơn trên địa bàn của vùng.

d)

nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn.

19.

Trung du và miền núi phía Bắc là vùng có diện tích lãnh thổ lớn ở nước ta. Vùng có địa hình đa dạng, phức tạp, gồm các dãy núi cao, điển hình là dãy Hoàng Liên Sơn. Đất fe-ra-lit đỏ vàng chiếm 2/3 diện tích của vùng. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh, phân hóa rõ rệt theo độ cao địa hình. Điều này đã tạo nên thế mạnh để phát triển các ngành kinh tế khác nhau như: trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc lớn…

a)

Trung du và miền núi phía Bắc  là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta.

b)

Vùng có thế mạnh để phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

c)

Sự phân hóa địa hình, đất, khí hậu là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

d)

Cây chè phát triển mạnh trong vùng chủ yếu do lãnh thổ rộng, diện tích đất fe-ra-lit lớn.

20.
a)

Đất sản xuất nông nghiệp của Tây nguyên cao hơn Trung du miền núi phía Bắc.

b)

Đất sản xuất nông nghiệp của Tây nguyên cao hơn Trung du miền núi phía Bắc.

c)

Đất chuyên dùng và đất ở của Trung du miền núi phía Bắc thấp hơn Tây Nguyên.

d)

Đất chưa sử dụng và đất khác của Tây Nguyên thấp hơn Trung du miền núi phía Bắc 5,6 lần.

21.
a)

Số lượng đàn trâu, bò lớn do có diện tích đất trồng cỏ lớn.

b)

Tổng đàn trâu, bò của vùng tăng rất nhanh.

c)

Vùng nuôi nhiều trâu vì mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn bò.       

d)

Cơ cấu đàn trâu, bò có sự thay đổi.

22.

Năm 2025, Trung du và miền núi phía Bắc có diện tích 92,5 nghìn km2, số dân là 12,6 triệu người. Hãy cho biết mật độ dân số của vùng năm 2025 là bao nhiêu người/km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

23.

Tốc độ tăng trưởng số lượng trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2021 so với năm 2018 là bao nhiêu phần trăm? ( lấy năm 2018 = 100% ; làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

24.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tổng lượng mưa của trạm Tuyên Quang năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm).

(a)  

25.

Năm 2025, số dân của Trung du và miền núi phía Bắc là 12,6 triệu người. Tính tỉ lệ dân số của vùng so với cả nước. Biết năm 2025 tổng số dân nước ta là 103,5 triệu người. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

(a)  

26.

Cho biết: Năm 2021, cây chè chiếm bao nhiêu % diện tích cây công nghiệp lâu năm của vùng Trung du và miền núi phía Bắc? 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

27.

Từ năm 2010 đến năm 2021, vùng Trung du và miền núi phía Bắc  trồng thêm được bao nhiêu ha chè? 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ha)

(a)