wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đáp án 70% Dược lí – Trích câu hỏi kiểm tra

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng của Vitamin B1 là:

a)

Ảnh hưởng đến quá trình tạo hồng cầu.

b)

Tham gia chuyển hóa acid folic.

c)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa glucid của cơ thể.

d)

Chống oxy hóa sinh học.

2.

Thuốc có tác dụng phòng và chữa bệnh huyết khối tĩnh mạch là:

a)

Meloxicam.

b)

Paracetamol.

c)

Aspirin.

d)

Diclofenac.

3.

Thuốc được chỉ định trong trường hợp sốt trên 38,5°C:

a)

Paracetamol.

b)

Ciprofloxacin.

c)

Omeprazol.

d)

Ranitidin.

4.

Dùng liều cao Vitamin D có thể gây xốp xương:

a)

Đúng.

b)

Sai.

5.

Thuốc có chỉ định suy tim là:

a)

Trimetazidin.

b)

Furosemid.

c)

Simvastatin.

d)

Nifedipin.

6.

Aspirin dùng để hạ sốt khi bị cảm cúm, sốt xuất huyết:

a)

Đúng.

b)

Sai.

7.

Tác dụng của atorvastatin là:

a)

Hạ huyết áp.

b)

Giảm LDL-cholesterol.

c)

An thần gây ngủ.

d)

Hạ đường huyết.

8.

Ciprofloxacin chống chỉ định cho:

a)

Phụ nữ nuôi con bú.

b)

Người suy thận.

c)

Người suy tuỷ.

d)

Người suy gan.

9.

Thuốc được phối hợp với Paracetamol để chống co giật ở trẻ sơ sinh bị sốt cao là:

a)

Diazepam.

b)

Piracetam.

c)

Phenobarbital.

d)

Cafein.

10.

Kháng sinh thuộc nhóm Lincosamid:

a)

Vancomycin.

b)

Acid Nalidixic.

c)

Clindamycin.

d)

Doxycyclin.

11.

Thuốc chống dị ứng thuộc thế hệ 1 là:

a)

Diphenhydramin.

b)

Loratadin.

c)

Fexofenadin.

d)

Cetirizin.

12.

Levothyroxin có vai trò ở trẻ em là:

a)

Chống còi xương.

b)

Chống suy nhược.

c)

Phát triển chiều cao.

d)

Tăng sức đề kháng.

13.

Tác dụng phụ của kháng sinh Lincomycin:

a)

Ức chế phát triển xương.

b)

Viêm đại tràng giả kết mạc.

c)

Suy thận.

d)

Ảnh hưởng đến chức năng thính giác.

14.

Chlopheniramin chỉ định trong trường hợp:

a)

Cảm cúm, sổ mũi.

b)

Người bị đau dây thần kinh.

c)

Người bị mất ngủ.

d)

Trạng thái hôn mê.

15.

Thuốc được chỉ định nhiễm khuẩn hô hấp:

a)

Cefuroxim.

b)

Loperamid.

c)

Paracetamol.

d)

Vitamin A.

16.

Các thuốc có tác dụng lợi tiểu yếu là các thuốc làm tăng:

a)

Tái hấp thu H+.

b)

Tái hấp thu K+.

c)

Sức lọc của cầu thận.

d)

pH của nước tiểu.

17.

Thuốc vừa chống loạn nhịp, vừa chữa đau thắt ngực, vừa trị cao huyết áp là:

a)

Furosemid.

b)

Nitroglycerin.

c)

Propranolol.

d)

Methyldopa.

18.

Thuốc thuộc nhóm dẫn chất Barbituric là:

a)

Diazepam.

b)

Thiopental.

c)

Lidocain.

d)

Phenobarbital.

19.

Chỉ định Vitamin D:

a)

Thiếu máu giảm bạch cầu.

b)

Loãng xương.

c)

Bệnh quáng gà.

d)

Chảy máu chân răng.

20.

Thuốc được chỉ định trong viêm loét đường tiêu hóa:

a)

Biosuptyl.

b)

Loperamid.

c)

Mebendazol.

d)

Ranitidin.

21.

Doxycyclin là thuốc:

a)

Kháng sinh tổng hợp họ Quinolon.

b)

Trị các bệnh nhiễm khuẩn ở da.

c)

Chống chỉ định cho trẻ em dưới 16 tuổi.

d)

Dùng được cho phụ nữ có thai.

22.

Tác dụng phụ của vitamin C:

a)

Liều cao (500mg/ngày) sẽ gây bệnh thần kinh cảm giác nặng.

b)

Tiêm tĩnh mạch có thể gây sốc.

c)

Liều cao (> 3g/ngày) có thể gây: rát dạ dày, sỏi thận,.

d)

Dùng kéo dài có thể gây teo thần kinh thị giác và gây mù.

23.

Tuyến tụy nằm ở:

a)

Phía trước hành não và phía dưới đại não.

b)

Trước sụn giáp, có 2 thuỳ ở hai bên.

c)

Phía sau phúc mạc, vắt ngang qua cột sống.

d)

Trên thận.

24.

Thuốc thuộc nhóm hạ sốt giảm đau kháng viêm không steroid:

a)

Nifedipin.

b)

Meloxicam.

c)

Cephalexin.

d)

Chlorpheniramin.

25.

Salbutamol dùng trong khoa sản chỉ định trong trường hợp:

a)

Co thắt phế quản.

b)

Cơn co thắt tử cung.

c)

Co thắt mạch.

d)

Ho có nhiều đàm.

26.

Thuốc thuộc nhóm hạ sốt giảm đau kháng viêm không steroid:

a)

Nifedipin.

b)

Celecoxib.

c)

Cephalexin.

d)

Chlopheniramin.

27.

Thuốc thuộc nhóm dẫn chất Benzodiazepin là:

a)

Diazepam.

b)

Halothan.

c)

Lidocain.

d)

Phenobarbital.

28.

Thuốc thuộc nhóm hạ sốt giảm đau kháng viêm không steroid:

a)

Acetyl cystein.

b)

Allopurinol.

c)

Diclofenac.

d)

Promethazin.

29.

Kháng sinh thuộc nhóm Cephalosporin thế hệ 3 là:

a)

Cephalexin.

b)

Cefixim.

c)

Cefuroxim.

d)

Cefotaxim.

30.

Thuốc thuộc nhóm ức chế men chuyển:

a)

Losartan.

b)

Nifedipin.

c)

Perindopril.

d)

Trimetazidin.

31.

Thuốc tê dùng tại chỗ có tác dụng:

a)

Ức chế hệ thần kinh trung ương.

b)

Làm mất cảm giác.

c)

Làm mất ý thức.

d)

Làm mất chức năng vận động.

32.

Kháng sinh thuộc nhóm Lincosamid là:

a)

Cloxacillin.

b)

Lincomycin.

c)

Acid Nalidixic.

d)

Cefotaxim.

33.

Trường hợp người bệnh đã được lựa chọn thuốc và liều thích hợp, thời gian dùng thuốc (đối với ngày làm việc) tối đa là:

a)

1 ngày.

b)

2 ngày.

c)

3 ngày.

d)

4 ngày.

34.

Paracetamol chỉ định trong trường hợp:

a)

Sốt do mọi nguyên nhân.

b)

Viêm khớp.

c)

Ho có đờm.

d)

Người viêm loét dạ dày tá tràng.

35.

Thuốc có tác dụng hạ lipid máu là:

a)

Captopril.

b)

Nifedipin.

c)

Fenofibrat.

d)

Trimetazidin.

36.

Hormon Hydrocortison được sản xuất bởi:

a)

Tuỷ thượng thận.

b)

Vỏ thượng thận.

c)

Tuyến giáp.

d)

Tuyến Yên.

37.

Chống chỉ định của Mebendazol:

a)

Phụ nữ nuôi con bú.

b)

Người suy thận.

c)

Phụ nữ có thai.

d)

Người suy tuỷ.

38.

Người có nhiệm vụ tổng hợp thuốc, hoá chất từ bệnh án vào sổ tổng hợp thuốc hàng ngày là:

a)

Điều dưỡng viên.

b)

Bác sĩ.

c)

Dược sỹ.

d)

Y sĩ.

39.

Thuốc nên uống trước khi ăn 10 – 15 phút là:

a)

Các thuốc chống táo bón.

b)

Các thuốc lợi mật.

c)

Thuốc chống cao huyết áp.

d)

Thuốc chống viêm non Steroid.

40.

Ciprofloxacin chống chỉ định cho:

a)

Người có bệnh gan.

b)

Phụ nữ có thai.

c)

Người bị bệnh tim.

d)

Người yếu thận.

41.

Thuốc chống chỉ định cho người suy hô hấp là:

a)

Ketamin.

b)

Halothan.

c)

Lidocain.

d)

Diazepam.

42.

Promethazin chỉ định trong trường hợp:

a)

Mất ngủ (phối hợp với thuốc an thần).

b)

Người tăng nhãn áp.

c)

Táo bón.

d)

Viêm khớp.

43.

Chỉ định Vitamin B1:

a)

Rối loạn tiêu hoá: Chán ăn, khó tiêu.

b)

Cận thị.

c)

Bệnh quáng gà.

d)

Chảy máu chân răng.

44.

Chất sát khuẩn thuộc nhóm oxy hóa mạnh:

a)

Ethanol.

b)

Phenol.

c)

Acid benzoic.

d)

Kali permanganat.

45.

Thuỳ giữa của tuyến yên tiết ra hormon:

a)

Melanotropin.

b)

Oxytocin.

c)

Vasopressin.

d)

Somatotropin.

46.

Chỉ định Vitamin A trong bệnh lý:

a)

Bệnh viêm dạ dày.

b)

Cận thị.

c)

Bệnh quáng gà.

d)

Tắc mật.

47.

Sắt có chỉ định:

a)

Thiếu máu nguyên hồng cầu to.

b)

Thiếu máu hồng cầu nhỏ.

c)

Chứng đái dầm.

d)

Tăng bạch cầu.

48.

Khi sử dụng cùng lúc Propranolol và Isoprenalin xảy ra tương tác:

a)

Dược lực học đối kháng.

b)

Dược động học hấp thu.

c)

Dược động học phân bố.

d)

Dược lực học hiệp lực.

49.

Vitamin A có nhiều nhất trong:

a)

Dầu gan cá.

b)

Bí đỏ.

c)

Gấc.

d)

Cà chua.

50.

Tác dụng phụ của vitamin B1:

a)

Liều cao (500mg/ngày) sẽ gây bệnh thần kinh cảm giác nặng.

b)

Tiêm tĩnh mạch có thể gây sốc.

c)

Liều cao (> 3g/ngày) có thể gây: rát dạ dày, sỏi thận.

d)

Dùng kéo dài có thể gây teo thần kinh thị giác và gây mù.

51.

Khi nhiễm nang sán có thể sử dụng loại thuốc là:

a)

Metronidazol.

b)

Omeprazol.

c)

Albendazol.

d)

Biosuptyl.

52.

Vitamin E chỉ định trong bệnh lý:

a)

Chống đông máu.

b)

Chậm tăng trưởng.

c)

Trứng cá.

d)

Xơ vữa mạch máu.

53.

Dung dịch thay thế huyết tương:

a)

Dung dịch Natri clorid 0,9%.

b)

Dung dịch Glucose 5%.

c)

Dung dịch Dextran.

d)

Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4%.

54.

Hormon GHRH (growth hormone – releasing hormone) có tác dụng:

a)

Phóng thích oxytocin.

b)

Phóng thích thyroxin.

c)

Tăng chiều cao của trẻ em.

d)

Ức chế phóng thích GH.

55.

Paracetamol có chống chỉ định:

a)

Người trên 60 tuổi.

b)

Phụ nữ nuôi con bú.

c)

Phụ nữ có thai 03 tháng đầu.

d)

Người thiếu hụt Glucose – 6 phosphatdehydrogenase.

56.

Thức ăn có tác động:

a)

Làm thay đổi thời gian rỗng của dạ dày.

b)

Không làm thay đổi độ pH của ruột non.

c)

Ức chế hệ thống men vận chuyển các chất qua thành ruột.

d)

Kìm hãm sự tiết mật.

57.

Loperamid chống chỉ định cho trẻ em < 2 tuổi:

a)

Đúng.

b)

Sai.

58.

Capropril, Propranolol đều có chung một thận trọng là:

a)

Phụ nữ có thai.

b)

Phụ nữ nuôi con bú.

c)

Không dùng thuốc kéo dài.

d)

Không ngừng thuốc đột ngột.

59.

Thuốc được chỉ định trong viêm đau thấp khớp:

a)

Erythromycin.

b)

Loperamid.

c)

Diclofenac.

d)

Vitamin A.

60.

Thuốc có tác dụng ức chế trung tâm ho:

a)

Salbutamol.

b)

Dextromethorphan.

c)

Terpin hydrat.

d)

Codein.

61.

Vitamin C có tác dụng ngoại ý khi dùng với liều:

a)

< 500mg/ngày.

b)

< 1g /ngày.

c)

< 2g/ngày.

d)

> 3g /ngày.

62.

Chlorpheniramin chỉ định trong trường hợp:

a)

Dị ứng với thức ăn.

b)

Người bị đau dây thần kinh.

c)

Người bị mất ngủ.

d)

Phì đại tuyến tiền liệt.

63.

Thuốc có tác dụng kích thích thần kinh trung ương là:

a)

Diazepam.

b)

Piracetam.

c)

Lidocain.

d)

Clopromazin.

64.

Berberin chống chỉ định trong trường hợp:

a)

Lỵ trực khuẩn.

b)

Lỵ amib.

c)

Phụ nữ mang thai.

d)

Viêm ống mật.

65.

Kháng sinh thường được dùng trong điều trị Helicobacter Pylori:

a)

Spiramycin.

b)

Clarithromycin.

c)

Lincomycin.

d)

Cefuroxim.

66.

Thuốc được chỉ định trong nhiễm khuẩn đường tiết niệu:

a)

Ciprofloxacin.

b)

Loperamid.

c)

Omeprazol.

d)

Chlorpheniramin.

67.

Propranolol thuộc nhóm thuốc là:

a)

Ức chế men chuyển.

b)

Ức chế kênh Calxi.

c)

Chẹn β- adrenergic.

d)

Chẹn Alpha adrenergic.

68.

Đặc điểm của quá trình chuyển hóa thuốc là:

a)

Chỉ có qua chuyển hóa thuốc mới có tác dụng.

b)

Tất cả các thuốc đều chuyển hóa qua gan.

c)

Mục đích của chuyển hóa thuốc là làm một thuốc trở nên dễ tan trong nước hơn.

d)

Trong các giai đoạn của chuyển hóa, chuyển hóa thuốc tại phổi là quan trọng nhất.

69.

Nguyên nhân đều gây thiếu vitamin A và B6:

a)

Người bị thiếu máu.

b)

Người nghiện rượu.

c)

Người ăn kiêng mỡ.

d)

Người bị cường tuyến giáp.

70.

Thuốc chỉ định cho bệnh nhân ho khan:

a)

Salbutamol.

b)

Dextromethorphan.

c)

Acetyl cystein.

d)

Terpin hydrat.

71.

Vitamin C có tác dụng nâng cao sức đề kháng, giải độc cho cơ thể:

a)

Đúng.

b)

Sai.

72.

Tác dụng đặc hiệu của thuốc là:

a)

Tác dụng chỉ khu trú ở bộ phận tiếp xúc với thuốc.

b)

Tác dụng được phát huy sau khi thuốc đã hấp thu vào máu.

c)

Tác dụng để lại những trạng thái hoặc dị chứng bất thường cho cơ thể.

d)

Tác dụng mạnh nhất đối với một nguyên nhân gây bệnh.

73.

Đường đưa thuốc vào cơ thể cho tác dụng nhanh nhất là:

a)

Uống.

b)

Hít.

c)

Tiêm.

d)

Trực tràng.

74.

Thuốc có tác dụng kháng viêm:

a)

Paracetamol.

b)

Diclofenac.

c)

Cetirizin.

d)

Loperamid.

75.

Thuốc có tác dụng giảm nhu động ruột, giảm trương lực đường tiêu hóa (cầm tiêu chảy):

a)

Metronidazol.

b)

Berberin.

c)

Biosuptyl.

d)

Loperamid.

76.

Tác dụng phụ của Insulin:

a)

Giảm nhịp tim.

b)

Đau bụng, buồn nôn.

c)

Tiêu chảy.

d)

Hạ glucose huyết quá mức.

77.

Tác dụng của thuốc ngủ là:

a)

Tác động kích thích thần kinh trung ương.

b)

Tạo ra giấc ngủ như giấc ngủ bình thường.

c)

Liều nhỏ có tác dụng an thần.

d)

Dùng trong các trường hợp ảo giác, tâm thần phân liệt.

78.

Thuốc thường dùng để giải độc thuốc ngủ Barbituric là:

a)

Ketamin.

b)

Halothan.

c)

Strychnin.

d)

Diazepam.

79.

Tác dụng sẽ bị đảo ngược khi dùng liều cao Vitamin D:

a)

Mệt mỏi.

b)

Chán ăn, tiêu chảy.

c)

Xốp xương.

d)

Lợi tiểu.

80.

Trong khi người bệnh dùng thuốc, phải đảm bảo 5 đúng là:

a)

Đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều dùng, đúng đường dùng, đúng thời gian.

b)

Đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng dạng bào chế, đúng đường dùng, đúng thời gian.

c)

Đúng người bệnh, đúng dạng bào chế, đúng liều dùng, đúng đường dùng, đúng thời gian.

d)

Đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều dùng, đúng dạng bào chế, đúng thời gian.

81.

Thuốc có tác dụng làm tăng huyết áp, tăng nhịp tim:

a)

Furosemid.

b)

Captopril.

c)

Trimetazidin.

d)

Adrenalin.

82.

Phản ứng có hại của thuốc có đặc điểm:

a)

Xuất hiện khi dùng quá liều, sai liều chỉ định.

b)

Xuất hiện ở liều thường dùng cho người.

c)

Phản ứng có hại của thuốc là tác dụng phụ của thuốc.

d)

Phản ứng có hại của thuốc chỉ gặp khi sử dụng thuốc mới.

83.

Chỉ định của Trimetazidin trong khoa mắt là:

a)

Viêm mắt.

b)

Giảm thị lực.

c)

Nhức mắt, mỏi mắt.

d)

Tổn thương mạch máu ở võng mạc.

84.

Hormon làm tăng đường huyết:

a)

Insulin.

b)

Oxytocin.

c)

Thyroxin.

d)

Glucagon.

85.

Hormon Adrenalin được sản xuất bởi:

a)

Vỏ thượng thận.

b)

Tủy thượng thận.

c)

Vùng dưới đồi.

d)

Tuyến yên.

86.

Paracetamol thuộc dẫn chất gì?

a)

Acid salicylic

b)

Pyrazol

c)

Para Aminophenol

d)

Sulfonanilide

87.

Chỉ định của Vitamin D là gì?

a)

Thiếu máu giảm bạch cầu

b)

Thiếu năng tuyến cận giáp

c)

Bệnh quáng gà

d)

Chảy máu chân răng

88.

Thuốc được chỉ định trong rối loạn tiêu hóa là gì?

a)

Biosuptyl

b)

Loperamid

c)

Omeprazol

d)

Ranitidin

89.

Phản ứng có hại typ A có đặc điểm nào?

a)

Là tác dụng dược lý quá mức hoặc là biểu hiện của tác dụng dược lý ở một vị trí khác

b)

Thường không tiên lượng được

c)

Không liên quan đến tác dụng dược lý đã biết của thuốc

d)

Thường có liên quan đến các yếu tố di truyền hoặc miễn dịch

90.

Thuốc vừa chỉ định suy tim, vừa chỉ định cao huyết áp là gì?

a)

Captopril

b)

Propranolol

c)

Nifedipin

d)

Trimetazidin

91.

Thuốc có tính chất ức chế men gan là gì?

a)

Omeprazol

b)

Meprobamat

c)

Phenytoin

d)

Griseofulvin

92.

Kháng sinh Gentamycin gây độc tính trên chức năng nào?

a)

Ức chế phát triển xương

b)

Viêm đại tràng giả kết mạc

c)

Chức năng thị giác

d)

Chức năng thính giác

93.

Chỉ định của Levothyroxin là gì?

a)

Viêm khớp cấp, mạn tính

b)

Cường tuyến giáp

c)

Bướu cổ đơn thuần

d)

Bệnh đái tháo đường

94.

Chỉ định của Vitamin C là gì?

a)

Nhiễm khuẩn, nhiễm độc, dị ứng

b)

Viêm da cơ địa

c)

Bệnh quáng gà

d)

Loãng xương

95.

Vitamin A có nhiều trong các loại thực vật có màu đỏ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Vitamin nào chống chỉ định dùng đường tiêm tĩnh mạch?

a)

Vitamin B6

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B9

97.

Thuốc có tác dụng phòng ngừa nhồi máu cơ tim là gì?

a)

Aspirin

b)

Paracetamol

c)

Meloxicam

d)

Diclofenac

98.

Kháng sinh nào thuộc nhóm Quinolon?

a)

Levofloxacin

b)

Metronidazol

c)

Azithromycin

d)

Doxycyclin

99.

Diclofenac chỉ định trong trường hợp nào?

a)

Viêm đa khớp, thoái hóa cột sống

b)

Người mệt mỏi, suy yếu

c)

Viêm loét dạ dày tá tràng

d)

Dị ứng

100.

Bệnh nhân bị chảy máu mũi, chảy máu chân răng có thể điều trị bằng gì?

a)

Vitamin D

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin A

101.

Tuyến yên tạo ra quá nhiều hormon tăng trưởng GH gây bệnh gì?

a)

Addison

b)

Basedow

c)

Đái tháo đường

d)

Không lồ

102.

Vitamin tan trong dầu (A, D, E, K) là loại nào?

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B2

103.

Clorpheniramin chống chỉ định cho đối tượng nào?

a)

Người cao tuổi

b)

Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt

c)

Phụ nữ có thai

d)

Người đang điều khiển phương tiện giao thông

104.

Cafein có thể gây tác động nào?

a)

Giảm tác dụng giảm đau của Aspirin

b)

Tăng tác dụng giảm đau của Paracetamol

c)

Giảm độ hòa tan của Egotamin

d)

Gây tủa nhiều loại thuốc chứa sắt

105.

Thuốc có tác dụng hồi phục là gì?

a)

Morphin

b)

Paracetamol

c)

Cafein

d)

Halothan

106.

Thuốc được chỉ định trong viêm loét dạ dày là gì?

a)

Biosuptyl

b)

Loperamid

c)

Omeprazol

d)

Diclofenac

107.

Promethazin có tác dụng chống dị ứng đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Tác dụng phụ của kháng sinh Cefuroxim là gì?

a)

Ức chế phát triển xương

b)

Tiêu chảy

c)

Suy thận

d)

Viêm đại tràng giả kết mạc

109.

Tác dụng phụ của Vitamin B1 khi tiêm bắp hoặc dưới da là gì?

a)

Ngừng hô hấp

b)

Ngừng tim

c)

Phát ban

d)

Nóng rát dạ dày

110.

Chỉ định của Vitamin C là gì?

a)

Thiếu máu giảm bạch cầu

b)

Viêm da cơ địa

c)

Bệnh quáng gà

d)

Chảy máu chân răng

111.

Thuốc gây mê dùng theo qua đường tĩnh mạch là gì?

a)

Ether

b)

Halothan

c)

Thiopental

d)

Dinitrogen oxyd

112.

Dung dịch bù nước, bổ sung chất điện giải cho cơ thể là gì?

a)

Dung dịch Natri clorid 0,9%

b)

Dung dịch Glucose 5%

c)

Dung dịch Dextran

d)

Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4%

113.

Chỉ phối hợp các kháng sinh trong trường hợp nào?

a)

Chưa xác định rõ nguyên nhân gây bệnh

b)

Mở rộng hoạt phổ đánh bao vây

c)

Hai kháng sinh cùng cơ chế tác dụng

d)

Nhiễm khuẩn cấp, trầm trọng

114.

Kháng sinh thuộc nhóm Aminosid là loại nào?

a)

Cephalecin

b)

Streptomycin

c)

Cefuroxim

d)

Lincomycin

115.

Nguyên nhân gây thiếu sắt là gì?

a)

Giun kí sinh

b)

Cắt bỏ một phần dày

c)

Ăn lương thực bị mốc

d)

Mất máu sau phẫu thuật

116.

Aspirin có tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Acid Folic còn được gọi là gì?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B4

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B9

118.

Erythromycin chống chỉ định cho đối tượng nào?

a)

Phụ nữ nuôi con bú

b)

Phụ nữ có thai

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Người suy gan

119.

Nhóm thuốc cắt cơn hen có tác dụng gì?

a)

Giãn cơ trơn phế quản

b)

Giảm đau

c)

An thần

d)

Chống dị ứng

120.

Tác dụng hồi phục của thuốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tác dụng xảy ra ở bất cứ liều lượng nào của thuốc

b)

Tác dụng xảy ra chỉ ở một dạng dùng của thuốc

c)

Tác dụng xảy ra ở liều điều trị của thuốc

d)

Tác dụng chỉ xảy ra ở một đối tượng dùng thuốc

121.

Vitamin dùng liều cao có thể gây sỏi thận là loại nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

122.

Dung dịch chống toan huyết là gì?

a)

Dung dịch Natri clorid 0,9%

b)

Dung dịch Glucose 5%

c)

Dung dịch Dextran

d)

Dung dịch Natri hydrocarbonat 1,4%

123.

Tác dụng đối kháng có được sau khi phối hợp hai thuốc A và B là gì?

a)

S = A + B

b)

S > A + B

c)

S < A + B

d)

S > A hoặc S > B

124.

Hormon Levothyroxin có đặc điểm nào?

a)

Được sản xuất bởi tuyến giáp

b)

Là đồng phân tái truyền của Thyroxin

c)

Chỉ định bệnh ưu năng tuyến giáp

d)

Chống chỉ định bệnh thiếu năng tuyến giáp

125.

Thuốc chống dị ứng thuộc thế hệ 2 là loại nào?

a)

Promethazin

b)

Diphenhydramin

c)

Fexofenadin

d)

Cinnarizin

126.

Gentamycin chống chỉ định cho đối tượng nào?

a)

Phụ nữ nuôi con bú

b)

Trẻ em < 8 tuổi

c)

Người tổn thương chức năng thận

d)

Người suy gan

127.

Thuốc tẩy giun sán có tác dụng tốt với cả giun và sán là loại nào?

a)

Albendazol

b)

Mebendazol

c)

Ranitidin

d)

Omeprazol

128.

Tác dụng phụ của kháng sinh Ciprofloxacin là gì?

a)

Ức chế phát triển xương

b)

Viêm đại tràng giả kết mạc

c)

Suy tim

d)

Ảnh hưởng đến chức năng thị giác

129.

Chỉ định của Vitamin D là gì?

a)

Thiếu máu giảm bạch cầu

b)

Còi xương ở trẻ em

c)

Bệnh quáng gà

d)

Chảy máu chân răng