wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phẫu thuật

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tắc vô trùng nào cần tuân thủ trong phòng mổ?

a)

Quần áo, dụng cụ dùng ở phòng mổ nào phải để riêng ở phòng đó

b)

Kíp mổ được phép cười nói nếu đã đeo khẩu trang đúng cách

c)

Hạn chế tối đa việc đi lại trong phòng mổ

d)

Có thể để dụng cụ dùng rồi sang phòng mổ khác nếu còn sạch

2.

Những dụng cụ nào sau đây dùng để khâu may trong phẫu thuật?

a)

Kẹp mang kim

b)

Kéo Metzenbaum

c)

Kẹp phẫu tích có mấu

d)

Kẹp Kelly

3.

Các loại phòng nào thường có trong khu phẫu thuật?

a)

Phòng tiếp liệu

b)

Phòng hậu phẫu và hồi sinh

c)

Phòng nội soi dạ dày

d)

Phòng cấp phát và thay trang phục khu phẫu

4.

Những đặc điểm của kéo Metzenbaum trong phẫu thuật là:

a)

Dùng để bóc tách mô mềm

b)

Có cành mảnh, đầu kéo nhỏ

c)

Dùng để cắt mô cứng

d)

Không được dùng để cắt chỉ

5.

Những yếu tố nào được áp dụng trong kỹ thuật rửa tay phẫu thuật?

a)

Nguyên tắc một chiều từ đầu ngón đến khuỷu tay

b)

Rửa trong 5 phút là đủ cho mọi cuộc mổ

c)

Bàn tay luôn cao hơn khuỷu tay trong lúc rửa

d)

Sử dụng xà phòng có chứa Chlorhexidine hoặc Iodophor

6.

Những đặc điểm của chỉ phẫu thuật lý tưởng gồm:

a)

Không dễ đứt và không sơ tua

b)

Gây phản ứng mô tại chỗ mạnh

c)

Duy trì được lực bền chắc đủ lâu cho vết thương lành

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho vi khuẩn phát triển

7.

Những nguyên vật liệu tự nhiên được dùng để làm chỉ khâu là:

a)

Lông ngựa

b)

Gân bò

c)

Polypropylene

d)

Polydioxanone

8.

Các loại chỉ tan tự nhiên thường gặp bao gồm:

a)

Plain

b)

Chromic

c)

Vicryl

d)

PDS

9.

Chỉ không tan tổng hợp bao gồm các loại:

a)

Nylon

b)

Polyester fiber

c)

Chromic

d)

Catgut

10.

Các loại chỉ tan tự nhiên thường gặp bao gồm:

a)

Plain

b)

Chromic

c)

Vicryl

d)

PDS

11.

Chỉ không tan tổng hợp bao gồm các loại:

a)

Nylon

b)

Polyester fiber

c)

Chromic

d)

Catgut

12.

Các yếu tố làm giảm lực bền chắc và tăng tốc độ hấp thụ của chỉ tan là:

a)

Tăng thân nhiệt

b)

Nhiễm trùng

c)

Tăng huyết áp

d)

Suy hô hấp

13.

Chỉ PDS có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tan rất nhanh

b)

Duy trì lực bền chắc đến 6 tuần

c)

Dạng đơn sợi

d)

Dễ gây phản ứng mô

14.

Đặc điểm của chỉ tổng hợp tan là:

a)

Hấp thụ qua hiện tượng thủy phân

b)

Gây phản ứng mô tối thiểu

c)

Tan do enzym đại thực bào

d)

Có nguồn gốc động vật

15.

Ưu điểm của chỉ tổng hợp tan là:

a)

Thời gian tan đoán trước được

b)

Gây phản ứng mô tối thiểu

c)

Gây sốt kéo dài

d)

Không có lực bền chắc

16.

Các tiêu chí để đánh giá vết thương phần mềm đến sớm bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Vết thương đến trước 6 giờ

b)

Vết thương đến sau 12 giờ

c)

Được sơ cứu tốt và dùng kháng sinh, đến trong 12 giờ

d)

Cơ bị dập nát

17.

Những đặc điểm đúng của vết thương sắc gọn là?

a)

Mép vết thương nham nhở

b)

Cơ bị dập nát

c)

Mép vết thương gọn

d)

Không có cơ bị đụng dập

18.

Đặc điểm của vết thương nhiễm bẩn là gì?

a)

Không có dị vật

b)

Có quần áo, đất cát, mùn cưa trong vết thương

c)

Được tạo ra bởi dao sắc bén

d)

Vết thương ngâm trong bùn đất

19.

Vết thương hỏa khí có thể gây hoại tử muộn do cơ chế nào?

a)

Dị vật sắc bén cắt cơ

b)

Viên đạn nóng gây bỏng

c)

Lỗ hổng tạm thời làm tổn thương mô xa đường đạn

d)

Mô bị phá huỷ chậm sau vài ngày

20.

Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng vết thương chột?

a)

Có cả lỗ vào và lỗ ra

b)

Thường thấy ở đạn xuyên giáp

c)

Chỉ có một lỗ vào, giữ lại mảnh đạn trong người

d)

Dẫn theo nhiều dị vật vào cơ thể

21.

Những yêu cầu bắt buộc khi thực hiện thủ thuật xử lý vết thương phần mềm là?

a)

Đảm bảo tuyệt đối vô trùng

b)

Không cần vô cảm nếu vết thương nhỏ

c)

Tôn trọng giải phẫu, sinh lý chức năng

d)

Ưu tiên cắt lọc triệt để xương tổn thương

22.

Các nguyên tắc xử lý vết thương sắc gọn, đến sớm, chưa nhiễm khuẩn bao gồm?

a)

Tránh lóc da không cần thiết

b)

Cắt lọc rộng đến tổ chức lành

c)

Khâu kín ngay sau cắt lọc

d)

Đặt dẫn lưu vết thương bắt buộc

23.

Vết thương xuyên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có mảnh đạn giữ lại

b)

Có lỗ vào và lỗ ra

c)

Lỗ vào thường lớn hơn lỗ ra

d)

Phá huỷ rộng kèm nhiều dị vật

24.

Các chỉ định đoạn chi trong thời bình bao gồm tình huống nào sau đây?

a)

Chấn thương chi do tai nạn, có khả năng bảo tồn

b)

Dị tật bẩm sinh gây mất chức năng chi

c)

Hoại tử chi thể khô hoặc ướt

d)

Viêm phế quản mạn tính

25.

Các nguyên nhân đoạn chi trong điều kiện thời chiến thường bao gồm?

a)

Dập nát nặng do chấn thương chiến tranh

b)

Hoại tử sinh hơi hoặc viêm tấy nhiễm khuẩn quá nặng

c)

Trật khớp vai đơn thuần

d)

Gãy kín không di lệch

26.

Một mỏm cụt được coi là đạt yêu cầu cần có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Mặt cưa xương nham nhở

b)

Có đủ phần mềm che kín đầu xương

c)

Không đau, chiều dài thoả đáng để mang chi giả

d)

Gân cơ không cố định vào xương

27.

Trong phẫu thuật đoạn chi, các kỹ thuật xử lý mỏm cụt bao gồm yếu tố nào?

a)

Buộc garô để cầm máu tạm thời

b)

Không cần xác định mức cưa xương

c)

Thường cưa xương tại điểm nối 1/4 trên và 3/4 dưới thân xương

d)

Rạch da xung quanh xương trước khi cắt phần mềm

28.

Yêu cầu về chiều dài mỏm cụt ở chi dưới để có thể lắp chi giả là?

a)

Tối thiểu 8 cm từ mâm chày

b)

Tối thiểu 2 cm từ mâm chày

c)

Tốt nhất là 15 cm từ mâm chày

d)

Ngắn nhất có thể lắp chi giả là 4 cm từ mâm chày

29.

Các đặc điểm kỹ thuật cần lưu ý khi vẽ đường cắt đoạn chi là gì?

a)

Chi trên nên để sẹo ở tận cùng

b)

Chi dưới nên tránh sẹo ở tận cùng

c)

Đường mổ luôn hình tròn bất kể vị trí

d)

Không cần lưu ý vị trí sẹo

30.

Những dạng đường cắt mỏm cụt thường được sử dụng là?

a)

Hình tròn để sẹo nằm ở bên

b)

Hình bầu dục để sẹo ở một bên

c)

Hai vạt đều nhau để sẹo ở tận cùng

d)

Hình chữ S để tăng tính thẩm mỹ

31.

Các tư thế chuẩn bị bệnh nhân trong đoạn chi đúng bao gồm?

a)

Người bệnh nằm nghiêng

b)

Phẫu thuật viên đứng phía đối diện với chi bị cắt

c)

Phẫu thuật viên đứng tay nghịch, quay về phía phần chỉ định cắt bỏ

d)

Người phụ nắm hai tay vòng khúc chi kéo da về phía gốc chi

32.

Những ưu điểm cần có của một đường rạch mở vào ổ bụng là?

a)

Có thể kéo dài khi cần thiết

b)

Làm tổn thương nhiều thần kinh để giảm đau

c)

Không tạo vùng yếu dễ gây thoát vị sau mổ

d)

Ưu tiên vị trí rạch xa tổn thương để tránh nhiễm khuẩn

33.

Mở thành bụng có thể được chỉ định trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

b)

Mổ thám sát trong các tình huống đặc biệt

c)

Mổ ruột thừa không thể tiếp cận bằng nội soi

d)

Tiêm tĩnh mạch kháng sinh tấn công

34.

Những yếu tố có thể góp phần gây bung đường khâu nối sau mổ là?

a)

Kỹ thuật mổ không đảm bảo

b)

Thiếu đánh giá đúng tình trạng tại chỗ

c)

Đường khâu nối ở dạ dày thường xuyên bung

d)

Rối loạn toàn thân của bệnh nhân

35.

Các đặc điểm đúng của đường rạch McBurney là gì?

a)

Dài khoảng 7 - 10 cm

b)

Thẳng góc với đường nối gai chậu trước trên - rốn, tại 1/3 ngoài

c)

Rạch dọc chính giữa bụng

d)

Không thể mở rộng khi cần thiết

36.

Các nguyên tắc khi khâu đóng thành bụng sau mổ bao gồm?

a)

Kiểm đếm gạc, dụng cụ trước khi khâu

b)

Khâu từ rốn ra ngoài ổ bụng

c)

Không cần che ruột trước khi khâu

d)

Chỉ cần khâu da, không cần đóng cân cơ

37.

Các lớp tổ chức thường được khâu trong kỹ thuật đóng bụng là?

a)

Phúc mạc bằng chỉ chromic số 3.0

b)

Cân cơ bằng chỉ silk số 0, 1, 2 hoặc 3

c)

Lớp mỡ dưới da luôn phải khâu kỹ

d)

Mạc ngang luôn phải bỏ qua

38.

Trong quá trình rạch da và tổ chức dưới da, cần lưu ý điều gì?

a)

Đường rạch da nên nham nhở để không co kéo

b)

Rạch liên tục, sắc gọn, bắt đầu và kết thúc vuông góc, mặt da

c)

Có thể dùng dao điện để hạn chế chảy máu

d)

Rạch ngắn hơn cần thiết để tránh tổn thương sâu

39.

Những điểm cần lưu ý khi xử lý lớp cơ và cân cơ khi mở bụng là?

a)

Cắt cơ nếu cần nhưng phải cầm máu kỹ

b)

Rạch hết chiều dài của đường da đã rạch

c)

Bỏ qua lớp cân nếu đã mở phúc mạc

d)

Không cần cắt nếu là cơ chéo bụng ngoài

40.

Các nguyên nhân ở niệu đạo có thể dẫn đến chỉ định mở bàng quang ra da là?

a)

Vỡ niệu đạo

b)

Giập niệu đạo

c)

Hẹp bao quy đầu

d)

Đứt niệu đạo

41.

Các nguyên nhân ở bàng quang có thể gây chỉ định mở bàng quang ra da là?

a)

Sỏi bàng quang

b)

Cắt u bàng quang

c)

Viêm cầu thận cấp

d)

Chuẩn bị cho thủ thuật khác

42.

Những trường hợp tổn thương thần kinh có thể dẫn đến chỉ định mở bàng quang ra da là?

a)

Liệt bàng quang do tổn thương tủy sống

b)

Viêm đa rễ thần kinh

c)

Chấn thương cột sống

d)

Chèn ép rễ thần kinh cổ

43.

Những biện pháp được áp dụng khi có thể thông được bàng quang trước khi mổ là?

a)

Bơm rửa bằng dung dịch muối sinh lý

b)

Bơm rửa bằng dung dịch nitrat bạc

c)

Bơm rửa bằng dầu khoáng

d)

Bơm rửa bằng dung dịch protacgon

44.

Những tai biến có thể xảy ra trong khi phẫu thuật mở bàng quang ra da là?

a)

Thủng phúc mạc

b)

Mở nhầm vào ruột non

c)

Tắc tĩnh mạch cửa

d)

Đặt nhầm vào khoang mỡ trước bàng quang

45.

Những phương pháp giảm đau có thể được sử dụng trong mổ mở bàng quang ra da là?

a)

Gây tê tại chỗ bằng Novocain

b)

Tê ngoài màng cứng

c)

Gây tê bằng lidocain nhỏ mắt

d)

Châm tê

46.

Những biện pháp chăm sóc sau mổ mở bàng quang ra da bao gồm?

a)

Nối ống dẫn lưu vào túi chứa dịch

b)

Rửa bàng quang bằng nước muối sinh lý nếu có chảy máu

c)

Ngâm bàng quang trong dung dịch acid

d)

Theo dõi bệnh nhân mót đái ngày 7-8 sau mổ

47.

Mục đích của phẫu thuật cắt da quy đầu bao gồm?

a)

Ngăn ngừa viêm da quy đầu

b)

Ngăn ngừa tình trạng thắt quy đầu

c)

Tăng kích thước dương vật

d)

Phòng ngừa ung thư dương vật

48.

Các chỉ định cấp cứu thường gặp của mở khí quản là?

a)

Phù thanh quản

b)

Tắc nghẽn thanh quản do chấn thương

c)

Suy gan cấp

d)

Dị vật gây tắc ở hầu họng

49.

Các tình trạng thần kinh trung ương có thể là chỉ định mở khí quản nhằm dự phòng suy hô hấp bao gồm?

a)

Khối u não

b)

Chấn thương sọ não

c)

Viêm màng não

d)

Viêm ruột thừa

50.

Trong hồi sức, mở khí quản thường được chỉ định sau những tình huống nào?

a)

Sau đặt nội khí quản trên 3 ngày

b)

Để tránh nhiễm trùng đường hô hấp do đặt ống lâu

c)

Do bệnh nhân sốt cao liên tục

d)

Để tránh hẹp thanh-khí quản do nội khí quản lâu ngày

51.

Các tình trạng bệnh lý ở đường hô hấp trên có thể là chỉ định mở khí quản là?

a)

Hẹp thanh quản do sẹo

b)

Khối u thanh quản

c)

Viêm phù nề thanh quản

d)

Viêm phế nang

52.

Những mục đích của mở khí quản khi bệnh nhân hôn mê là?

a)

Ngăn trào ngược dịch dạ dày vào phế quản

b)

Hút đàm nhớt đọng trong phế quản lớn

c)

Cắt đứt phản xạ nôn

d)

Giảm khoảng chết sinh lý trong thông khí

53.

Mục đích mở khí quản khi bệnh nhân hôn mê là?

a)

Ngăn trào ngược dịch dạ dày vào phế quản

b)

Hút đàm nhớt đọng trong phế quản lớn

c)

Cắt đứt phản xạ nôn

d)

Giảm khoảng chết sinh lý trong thông khí

54.

Các vị trí mở khí quản được thực hiện trong thực hành lâm sàng là?

a)

Tại sụn khí quản số 2-3 (MKQ cao)

b)

Tại sụn khí quản số 4-5 (MKQ thấp)

c)

Ở nền cổ tay

d)

Ở ngay trên xương ức

55.

Biến chứng cơ học gây suy hô hấp cấp có thể xảy ra khi nào?

a)

Tụt canul KQ do đặt quá ngắn hay không cố định

b)

Tắc ống canul hay KQ do máu cục hay đàm quánh

c)

Đặt canul quá dài

d)

Ống thông bị tắc nghẽn do sa bóng hơi cố định áp lực thấp

56.

Tư thế bệnh nhân khi thực hiện mở khí quản đúng là?

a)

Nằm ngửa, đầu cao hơn chân nhẹ

b)

Gối độn dưới vai để cổ ưỡn ra

c)

Nằm sấp

d)

Cổ ngửa để làm khí quản nông hơn

57.

Mục đích điều trị của dẫn lưu bao gồm những điểm nào sau đây?

a)

Giúp lấy hết mủ hoặc dịch tồn đọng

b)

Phát hiện sớm nhiễm trùng huyết

c)

Ngăn ngừa tràn khí màng phổi

d)

Hạn chế nguy cơ liệt ruột sau mổ

58.

Những trường hợp nào cần phải rút dẫn lưu càng sớm càng tốt?

a)

Dẫn lưu sau mổ viêm phúc mạc nặng

b)

Dẫn lưu quanh miệng nối ruột

c)

Dẫn lưu ở vùng có đặt mảnh ghép nhân tạo

d)

Dẫn lưu theo dõi dịch mật

59.

Những yếu tố nào được xem là tiêu chuẩn về ống dẫn lưu tốt?

a)

Trơn nhẵn để tránh bám fibrin

b)

Có chất gây kích thích mạnh

c)

Trong suốt và có vạch cản quang

d)

Làm bằng chất dễ hoại tử mô

60.

Biến chứng có thể gặp của dẫn lưu là:

a)

Chảy máu nơi chân ống dẫn lưu

b)

Dò khí phế quản

c)

Nhiễm trùng ngược dòng

d)

Vỡ mạch máu lớn

61.

Những vị trí không nên đặt ống dẫn lưu vì dễ gây tổn thương là:

a)

Gần khớp vận động lớn

b)

Gần dây thần kinh và mạch máu lớn

c)

Thành bụng trước

d)

Thành ngực bên

62.

Dẫn lưu Redon có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Sử dụng bình chân không tạo lực hút nhẹ nhàng

b)

Thuộc loại dẫn lưu thụ động

c)

Giảm nguy cơ nhiễm trùng

d)

Áp dụng nguyên tắc mao dẫn

63.

Những kỹ thuật khi rút dẫn lưu cần lưu ý:

a)

Tiêm giảm đau trước khi rút nếu để >72h

b)

Phải xoay vặn ống để làm tách dính nếu thấy nặng tay

c)

Rút nhanh và dứt khoát bất kể thời gian đặt

d)

Có thể để nguyên ống khi không còn dịch ra

64.

Các nguyên tắc khi dẫn lưu màng phổi kín gồm:

a)

Phải đảm bảo vô khuẩn

b)

Đảm bảo dẫn lưu kín và một chiều

c)

Có thể để bình dẫn lưu ngang mức màng phổi

d)

Hút liên tục nếu có thể

65.

Những yếu tố góp phần làm hiện thực hóa phẫu thuật nội soi trong 100 năm gần đây là:

a)

Phát minh bóng đèn dây tóc của Edison

b)

Hệ thống thấu kính hình que của Hopkins

c)

Ứng dụng máy CT Scanner

d)

Sự ra đời của robot mổ tự hành

66.

Những đặc điểm kỹ thuật của máy bơm khí CO2 trong mổ nội soi là:

a)

Có đồng hồ hiển thị lưu lượng khí vào ổ bụng

b)

Tự động dừng bơm khi áp lực vượt mức ấn định

c)

Dùng bóng đèn halogen chiếu sáng ổ bụng

d)

Không thể điều chỉnh áp lực khí

67.

Ưu điểm của phẫu thuật nội soi so với phẫu thuật mở là:

a)

Giảm đau sau mổ

b)

Thời gian hồi phục nhanh hơn

c)

Đường rạch lớn giúp quan sát tốt hơn

d)

Thời gian nằm viện kéo dài hơn

68.

Những phương pháp tạo khoảng trống thao tác trong phẫu thuật nội soi là:

a)

Bơm khí CO2 vào xoang bụng

b)

Nâng thành bụng bằng dụng cụ cơ học

c)

Bơm khí qua đường tĩnh mạch

d)

Sử dụng sóng siêu âm làm giãn ổ bụng

69.

Các chỉ định phẫu thuật nội soi trong phụ khoa bao gồm:

a)

Cắt tử cung do ung thư

b)

Thai ngoài tử cung vỡ

c)

Phẫu thuật bơm tinh trùng

d)

U lành buồng trứng

70.

Các nội soi chẩn đoán đường mật bao gồm:

a)

Soi đường mật qua da xuyên gan

b)

Soi đường mật qua miệng nối mật - ruột

c)

Soi đại tràng

d)

Soi thực quản

71.

Những ưu điểm nổi bật của phẫu thuật nội soi là:

a)

Ít đau sau mổ

b)

Phẫu tích nhanh hơn mổ mở

c)

Thẩm mỹ tốt hơn do đường rạch nhỏ

d)

Không cần gây mê

72.

Phẫu thuật viên nên cân nhắc chuyển sang mổ mở khi:

a)

Không tạo được khoang thao tác an toàn

b)

Quan sát không rõ do chảy máu nhiều

c)

Thiết bị nội soi bị trục trặc nhẹ

d)

Có ung thư dạ dày giai đoạn đầu

73.

Những yêu cầu cơ bản của phòng mổ là gì?

a)

Luôn mở thông gió trực tiếp

b)

Có hệ thống điều hòa nhiệt độ và áp lực ổn định

c)

Vô trùng tuyệt đối

d)

Dùng nước lạnh để vệ sinh phòng

e)

Chiếu sáng đầy đủ

74.

Phòng rửa tay trước mổ cần có phương tiện gì?

a)

Găng tay phẫu thuật

b)

Dịch sát khuẩn để ngâm tay

c)

Bàn mổ chuyên dụng

d)

Nước rửa vô khuẩn ấm

e)

Bàn chải mềm vô khuẩn

75.

Các thành phần trang phục bắt buộc trong khu phẫu thuật bao gồm?

a)

Khẩu trang y tế

b)

Mũ trùm kín tóc

c)

Giày dép riêng của khu phẫu

d)

Áo blouse trắng

e)

Quần áo vô khuẩn

76.

Các nguyên tắc vô trùng trong phẫu thuật bao gồm?

a)

Dụng cụ đã dùng phòng nào phải để lại phòng đó

b)

Chỉ người có nhiệm vụ mới được vào phòng mổ

c)

Đeo trang sức khi mổ

d)

Hạn chế tối đa đi lại, nói chuyện trong phòng mổ

e)

Có thể mang điện thoại vào phòng mổ

77.

Các nguồn lây nhiễm trong phòng mổ bao gồm?

a)

Dụng cụ phẫu thuật

b)

Nhân viên trong ê kíp mổ

c)

Bản thân bệnh nhân

d)

Hệ thống điện

e)

Cửa ra vào chính

78.

Những bước chuẩn bị của ê-kíp phẫu thuật trước khi vào phòng mổ gồm?

a)

Mặc đúng trang phục khu phẫu

b)

Đội mũ trùm tóc

c)

Mang khẩu trang hiệu quả cao

d)

Mang giày dép cá nhân

79.

Những bước chuẩn bị của ê-kíp phẫu thuật trước khi vào phòng mổ gồm?

a)

Dùng điện thoại

b)

Mặc đúng trang phục khu phẫu

c)

Đội mũ trùm tóc

d)

Mang khẩu trang hiệu quả cao

e)

Mang giày dép cá nhân

80.

Ưu điểm nổi bật của chỉ tổng hợp tan là gì?

a)

Có độ chắc cao

b)

Biết chính xác thời gian duy trì lực và tan hoàn toàn

c)

Không bị ảnh hưởng bởi dịch cơ thể

d)

Không cần bảo quản đặc biệt

e)

Tạo phản ứng phụ rất ít

81.

Chỉ khâu phẫu thuật cần có tiêu chuẩn gì để đảm bảo an toàn?

a)

Không phải chất sinh ung

b)

Không gây điều kiện phát triển vi khuẩn

c)

Không có tính mao dẫn

d)

Không gây dị ứng

e)

Là kim loại hoặc sợi tổng hợp

82.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ tiêu hủy của chỉ tan?

a)

Tăng thân nhiệt

b)

Nhiễm trùng

c)

Béo phì

d)

Suy gan

e)

Dư chất điện giải

83.

Tác nhân làm tan chỉ khâu tan tự nhiên là gì?

a)

Dịch mật

b)

Tia UV

c)

Tế bào gan

d)

Phản ứng enzym ngoại bào

e)

Enzym tiết ra từ bạch cầu

84.

Những chỉ nào sau đây là chỉ không tan tổng hợp?

a)

Chromic

b)

Collagen

c)

Polypropylene

d)

Plain

e)

Nylon

85.

Đặc điểm của chỉ không tan là gì?

a)

Dễ gây tan mô

b)

Không bị hấp thu bởi enzym hoặc thủy phân

c)

Được bao bọc vĩnh viễn khi vùi trong mô

d)

Dễ tan sau vài tuần

e)

Không cần cắt bỏ khi khâu ngoài da

86.

Những cách gây tê tại chỗ được liệt kê trong kỹ thuật vô cảm vùng bao gồm?

a)

Gây tê dẫn truyền

b)

Gây tê tiêm ngấm

c)

Gây mê nội khí quản

d)

Gây mê tĩnh mạch

e)

Gây tê bề mặt

87.

Các yếu tố giúp tạo nên hiệu quả vô cảm nhanh và sâu trong tê tiêm ngấm là?

a)

Tiêm thuốc tê với áp lực cao

b)

Dùng thuốc tê có nhiệt độ thấp

c)

Ngấm rộng dung dịch tê vào mô

d)

Bóp nghẹt thần kinh do sức căng tổ chức

e)

Dùng thêm kháng sin

88.

các yếu tố giúp tạo nên vô cảm nhanh và sâu trong tê tiêm ngấm là?

a)

Tiêm thuốc tê với áp lực cao

b)

Ngấm rộng dung dịch tê vào mô

c)

Dùng thêm kháng sinh cùng thuốc tê

d)

Bóp nghẹt thần kinh do sức căng tổ chức

e)

Dùng thuốc tê có nhiệt độ thấp

89.

Những chỉ định thường gặp của gây tê tại chỗ trong thực hành lâm sàng là?

a)

Chọc hút dịch màng phổi

b)

Rạch abcès

c)

Nội soi phế quản

d)

Cắt lọc và khâu vết thương phần mềm

e)

Mổ lấy thai đường bụng

90.

Trong chuẩn bị gây tê tại chỗ, cần thực hiện các bước nào để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân?

a)

Pha thuốc tê với kháng sinh phổ rộng

b)

Chọn dung dịch tê phù hợp với thể trạng

c)

Giải thích và động viên sự hợp tác của bệnh nhân

d)

Test phản ứng thuốc tê trong da

e)

Tiêm thử ở da bụng để kiểm tra phản ứng

91.

Những loại vết thương nào được xếp vào nhóm nhiễm bẩn hoặc có nguy cơ cao nhiễm trùng?

a)

Vết thương có nhiều dị vật như đất, cát

b)

Vết thương ngâm trong bùn đất

c)

Vết thương sạch đến sớm

d)

Vết thương xuyên do đạn

e)

Vết thương sắc gọn, không dập nát

92.

Những loại thuốc tê và cách phối hợp giúp kéo dài thời gian gây tê tại chỗ là?

a)

Lidocain 0,25%

b)

Lidocain 2% (Xylocain)

c)

Phối hợp với Adrenalin 1/200.000

d)

Adrenalin nguyên chất

e)

Novocain 10%

93.

Các chỉ định đoạn chi trong thời bình bao gồm những trường hợp nào sau đây?

a)

Hoại tử chi thể khô hoặc ướt

b)

Vết thương phần mềm nhỏ

c)

Thiếu máu não cục bộ

d)

Chấn thương dập nát chi quá mức không thể bảo tồn

e)

Dị tật bẩm sinh gây mất chức năng chi

94.

Những chỉ định đoạn chi thường gặp trong điều kiện thời chiến là?

a)

Chi bị mảnh đạn cắt cụt trước đó

b)

Chấn thương sọ não nhẹ

c)

Dập nát quan trọng của một chi

d)

Gãy xương đơn giản kín

e)

Ga-rô đặt quá lâu gây hoại tử đoạn chi dưới ga-rô

95.

Các yêu cầu đối với mỏm cụt sau đoạn chi bao gồm những yếu tố nào?

a)

Mỏm cụt không đau và có hình côn

b)

Chiều dài đủ để mang chi giả

c)

Da thừa nhiều để dễ khâu

d)

Mặt cưa xương phải nham nhở

e)

Có đủ phần mềm để che kín đầu xương

96.

Trong đoạn chi do nhiễm khuẩn tối cấp (như hoại thư sinh hơi), kỹ thuật cắt cụt cần đảm bảo điều gì?

a)

Cắt theo đường cong sinh lý

b)

Để hở da, không khâu kín ngay sau mổ

c)

Khâu da ngay để tránh nhiễm trùng

d)

Tách bỏ cơ lên cao đến khi hết viêm tấy

e)

Cắt một lớp gồm da, cơ, cân và xương

97.

Những kỹ thuật đóng mỏm cụt đúng trong đoạn chi là?

a)

Đặt dẫn lưu giữa lớp cơ và màng xương

b)

Khâu tổ chức dưới da bằng chỉ vicryl 3-0

c)

Khâu da bằng chỉ đơn sợi bắt đầu từ giữa ra hai bên

d)

Khâu hai vạt cơ tựa vào cân cơ chắc chắn

e)

Đặt chân ở tư thế gập khi khâu

98.

Những dạng đường cắt được áp dụng trong đoạn chi có liên quan đến vị trí sẹo gồm?

a)

Cắt hình tam giác để tránh tổn thương thần kinh

b)

Cắt ziczac để tránh sẹo

c)

Cắt hai vạt đều nhau tạo hình mỏm cá

d)

Cắt hình bầu dục để sẹo lệch một bên

e)

Cắt hình tròn để sẹo ở tận cùng

99.

Những yêu cầu quan trọng đối với đường rạch mổ vào ổ bụng bao gồm?

a)

Không tạo vùng yếu dễ thoát vị về sau

b)

Phơi bày sang thương tốt để dễ thao tác

c)

Phức tạp, khó thực hiện để hạn chế mở bụng không cần thiết

d)

Cắt ngang nhiều thần kinh, mạch máu để mở rộng phẫu trường

e)

Không làm suy yếu vững chắc thành bụng sau mổ

100.

Những đặc điểm của đường trắng giữa khiến nó được ưu tiên sử dụng trong phẫu thuật ổ bụng là?

a)

Là đường mổ chỉ áp dụng cho phẫu thuật ruột non

b)

Phù hợp cho các phẫu thuật cấp cứu

c)

Vị trí sát rốn có bề rộng nhỏ nhất

d)

Đóng lại nhanh chóng và phục hồi chắc

e)

Không cắt qua cơ, thần kinh và mạch máu

101.

Kỹ thuật rạch da và mô dưới da đúng trong mổ đường trắng giữa bao gồm?

a)

Rạch da bằng dao thường vuông góc, sau đó nghiêng 45 độ

b)

Căng da bằng hai ngón tay rồi rạch theo đường đã định

c)

Rạch da luôn phải nghiêng 90 độ toàn bộ đường

d)

Dùng dao thường hoặc dao điện để rạch mô dưới da

e)

Rạch liên tục, sắc gọn toàn bộ đường mổ

102.

Các bước kỹ thuật mở thành bụng theo đường trắng giữa bao gồm?

a)

Cắt cân trắng giữa phải dài hơn đường rạch da

b)

Rạch da vuông qua bên trái rốn

c)

Dùng kẹp Kelly hoặc Allis giữ hai mép cân đã mở

d)

Dùng kéo Mayo luồn dưới cân, tách cân ra khỏi lớp mỡ tiên phúc mạc

e)

Mỡ phúc mạc trực tiếp trước khi mở cân trắng giữa

103.

Những nguyên tắc chung khi đóng thành bụng sau phẫu thuật là?

a)

Kiểm đếm gạc, dụng cụ kỹ lưỡng trước khi đóng

b)

Ưu tiên đóng từ giữa ra hai bên

c)

Khâu phúc mạc bằng chỉ chromic 3.0

d)

Phủ ruột bằng gạc ấm, đè bằng banh Maleable

e)

Đóng lớp da trước, sau đó mới đóng cân cơ

104.

Những ưu điểm của mũi khâu rời trong khâu nối ống tiêu hóa bao gồm?

a)

Đường khâu mềm mại, không hẹp khẩu kính OTH

b)

Không cần cố định đầu OTH khi khâu sâu

c)

Luôn nhanh hơn khâu vắt

d)

Phù hợp với khâu nối hai đầu ruột có khẩu kính không đều

e)

Không gây phù nề đường khâu

105.

Những chỉ định thường gặp để dẫn lưu bàng quang qua thành bụng là?

a)

Sỏi bàng quang hoặc chuẩn bị cho thủ thuật khác

b)

Phẫu thuật tạo hình niệu đạo

c)

Vỡ hoặc đứt niệu đạo

d)

Nhiễm trùng đường tiểu trên đơn thuần

e)

Viêm cầu thận cấp

106.

Những bước chuẩn bị bệnh nhân đúng trước khi phẫu thuật dẫn lưu bàng quang là?

a)

Bơm rửa bàng quang bằng dung dịch muối sinh lý nếu thông được

b)

Không cố gắng thông khi có sỏi kẹt ở tuyến tiền liệt

c)

Đặt bệnh nhân nằm đầu cao để dễ thao tác

d)

Không cần gây tê nếu là thủ thuật nhỏ

e)

Sát trùng vùng mổ bằng cồn iốt

107.

Các tai biến có thể gặp trong phẫu thuật dẫn lưu bàng quang là?

a)

Thủng phúc mạc

b)

Thủng ruột non

c)

Dị ứng thuốc kháng sinh

d)

Đặt nhầm dẫn lưu vào khoang mỡ trước bàng quang

e)

Viêm gan siêu vi

108.

Những nguyên tắc chăm sóc sau phẫu thuật dẫn lưu bàng quang là?

a)

Rút dẫn lưu ngay sau mổ để tránh nhiễm trùng

b)

Nối ống dẫn lưu với túi chứa nước tiểu

c)

Theo dõi tình trạng dẫn lưu qua niệu đạo nếu có

d)

Kẹp ống dẫn lưu 1-2 ngày trước khi rút để kiểm tra tiểu tiện tự chủ

e)

Rửa bàng quang bằng nước muối sinh lý khi có chảy máu

109.

Mục đích chính của việc cắt da quy đầu là gì?

a)

Hạn chế nguy cơ thắt nghẹt quy đầu

b)

Điều trị ung thư tuyến tiền liệt

c)

Phòng ngừa ung thư dương vật

d)

Ngăn ngừa viêm da quy đầu và quy đầu

e)

Giảm nguy cơ nhiễm trùng tiểu trên

110.

Những chỉ định y học hoặc xã hội của cắt da quy đầu là?

a)

Hẹp nhẹ nhưng có thể lộn ra và vệ sinh tốt

b)

Cắt da quy đầu ngay ở mọi bé trai dưới 3 tuổi

c)

Hẹp nặng gây viêm tái phát hoặc không thể vệ sinh

d)

Vì lý do tôn giáo như đạo Hồi và Do Thái giáo

e)

Chít hẹp da quy đầu bẩm sinh hoặc mắc phải

111.

Những chỉ định mở khí quản cấp cứu thường gặp là?

a)

Khó thở do đau dây thần kinh liên sườn

b)

Tắc nghẽn phế nang do dị vật

c)

Hẹp thanh quản do sẹo sau bỏng hô hấp

d)

Vết thương thanh quản - khí quản

e)

Phù thanh quản gây ngạt thở

112.

Những tình huống mở khí quản được áp dụng để kiểm soát tiết dịch khí - phế quản bao gồm?

a)

Sau phẫu thuật vùng ngực - phổi gây ứ đọng đờm

b)

Chấn thương gan gây tràn máu ổ bụng

c)

Hôn mê sâu không tự bảo vệ đường thở

d)

Suy tuần hoàn cấp đơn thuần

e)

Liệt cơ hô hấp trung tâm

113.

Những trường hợp mở khí quản có thể được chỉ định trong hồi sức để dự phòng biến chứng là?

a)

Viêm màng não có liệt trung tâm hô hấp

b)

Suy hô hấp sau ngộ độc, cần hút đờm rãi hiệu quả

c)

Nhiễm trùng da lan rộng

d)

Thở máy kéo dài trên 2 tuần

e)

Đặt nội khí quản quá 3 ngày

114.

Các biến chứng thường gặp của mở khí quản liên quan đến chảy máu bao gồm?

a)

Chạm mô hạt ở miệng lỗ khí quản gây chảy máu nhẹ

b)

Tổn thương nhánh động mạch dưới eo

c)

Tổn thương động mạch vô danh do đầu ống thông

d)

Tổn thương gan do chèn ống sai vị trí

e)

Bóng hơi áp lực thấp ăn mòn thành khí quản

115.

Các biến chứng cơ học sau mở khí quản có thể gây suy hô hấp cấp bao gồm?

a)

Tắc ống canul do đàm quánh hoặc máu cục

b)

Tụ dịch màng phổi do hút mạnh

c)

Tụt canul do đặt quá ngắn hoặc cố định kém

d)

Sa bóng hơi của ống gây tắc đường thở

e)

Viêm gan cấp do lây nhiễm

116.

Những giai đoạn tổn thương niêm mạc sau mở khí quản tiến triển theo thứ tự nào sau đây?

a)

Viêm hạch bạch huyết khu vực

b)

Ăn mòn sụn và tiêu hủy

c)

Loét niêm mạc

d)

Hoại tử thành phế quản từ xa

e)

Phù nề và xung huyết niêm mạc

117.

Các mục đích chính của dẫn lưu ngoại khoa là gì?

a)

Tăng khả năng hồi phục mô

b)

Theo dõi

c)

Dự phòng

d)

Giảm đau sau mổ

e)

Điều trị

118.

Các tình huống lâm sàng cần dẫn lưu điều trị bao gồm?

a)

Tràn máu màng phổi

b)

Áp xe ruột thừa

c)

Tràn khí màng phổi

d)

Chấn thương thận kín

e)

Viêm mô tế bào

119.

Lợi ích của dẫn lưu dự phòng sau phẫu thuật bướu giáp là gì?

a)

Theo dõi dịch mật

b)

Ngăn khối máu tụ chèn ép khí quản

c)

Hạn chế ho sau mổ

d)

Phát hiện chảy máu sớm

e)

Làm sạch khoang phẫu thuật

120.

Các loại dịch cần theo dõi qua dẫn lưu là gì?

a)

Dịch mật

b)

Dịch viêm ổ bụng

c)

Dịch tiết dạ dày

d)

Máu sau mổ

e)

Dịch não tủy

121.

Các đặc điểm cần có của ống dẫn lưu đạt tiêu chuẩn là gì?

a)

Có vạch cản quang

b)

Làm bằng kim loại

c)

Trơn nhẵn để tránh bám fibrin

d)

Trong suốt để quan sát dịch

e)

Gây kích ứng mạnh để thoát dịch nhanh

122.

Biến chứng có thể gặp khi dẫn lưu là gì?

a)

Dị ứng thuốc gây mê

b)

Ống bị tụt vào trong

c)

Nhiễm trùng ngược dòng

d)

Tăng huyết áp

e)

Chảy máu nơi chân ống

123.

Sinh thiết trọn vẹn thường áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Bướu lành sợi tuyến vú

b)

Tổn thương loét nhỏ nghi ngờ ác tính ở da

c)

Ung thư gan đã có di căn xa

d)

Tổn thương ruột non không thể phẫu thuật

e)

Tổn thương lớn ở phổi

124.

Khi thực hiện sinh thiết trọn vẹn, cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

Là một dạng đại phẫu

b)

Thường áp dụng với tổn thương nhỏ

c)

Không cần gây mê

d)

Lấy một phần mô từ tổn thương

e)

Lấy toàn bộ tổn thương và kèm một lớp mô lành xung quanh

125.

Ưu điểm của sinh thiết bằng kìm bấm là gì?

a)

Không xâm lấn

b)

Áp dụng tốt cho tổn thương nhỏ ở niêm mạc

c)

Có thể áp dụng nhiều lần trên cùng bệnh nhân

d)

Lấy được khối u toàn bộ

e)

Có thể lấy mẫu mô nhanh chóng

126.

Những khí nào từng được sử dụng để bơm vào ổ bụng trong NSOB?

a)

Khí trời

b)

Heli

c)

Oxy

d)

Nitơ (N2)

e)

Khí ozone

127.

Những ưu điểm mà mini camera mang lại cho mổ nội soi là gì?

a)

Tự động hóa thao tác mổ

b)

Phóng đại hình ảnh trong ổ bụng

c)

Truyền hình ảnh ra màn hình lớn

d)

Giảm thời gian mổ

e)

Cho phép mọi thành viên trong ca mổ quan sát

128.

Những ưu điểm của phương pháp bơm khí ổ bụng hiện đại là gì?

a)

Tạo khoảng trống thao tác phẫu thuật

b)

Cảnh báo khi áp lực vượt giới hạn

c)

Tự động duy trì áp lực ổn định

d)

Hỗ trợ dẫn thuốc vào ổ bụng

e)

Phát hiện sớm ung thư

Similar Resources on Wayground