wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích nhu cầu được tôn trọng theo Maslow; chọn mệnh đề mô tả đúng hệ quả khi nhu cầu này không được đáp ứng đối với con người.

a)

Cảm giác cô độc, tự ti

b)

Tăng lòng tự tin và động lực

c)

Luôn phấn khởi, hưng phấn

d)

Giảm nhu cầu giao tiếp nhưng vẫn tự tin

2.

Áp dụng trong thực hành lâm sàng: chọn cách nhân viên y tế cần lưu ý để đáp ứng nhu cầu được tôn trọng của người bệnh theo Maslow.

a)

Biết được tâm tư, nguyện vọng của người bệnh; chăm sóc ân cần, niềm nở; lắng nghe ý kiến của người bệnh

b)

Ra y lệnh nhanh, hạn chế giao tiếp để tiết kiệm thời gian

c)

Bỏ qua mong muốn của người bệnh nếu không liên quan kỹ thuật

d)

Chỉ tập trung vào thao tác điều trị, không hỏi han

3.

Phân tích nhu cầu tình cảm và quan hệ theo Maslow; chọn mô tả đúng về các thành phần của nhu cầu này.

a)

Được yêu thương, quan tâm, gắn bó và được chấp nhận trong các mối quan hệ xã hội

b)

Được đáp ứng mọi nhu cầu vật chất

c)

Được tự do quyết định điều trị

d)

Được cung cấp thông tin y khoa chi tiết

4.

Phân tích nhu cầu tình cảm và quan hệ theo Maslow; chọn hệ quả điển hình khi nhu cầu này không được đáp ứng.

a)

Cô đơn, lo âu, buồn chán và giảm động lực

b)

Tăng sự kết nối xã hội

c)

Gia tăng tự tin và lạc quan

d)

Cải thiện tuân thủ điều trị

5.

Áp dụng trong thực hành lâm sàng: chọn các lưu ý cần thiết để đáp ứng nhu cầu tình cảm và quan hệ của người bệnh theo Maslow.

a)

Quan tâm đến giao tiếp, thái độ; thể hiện sự đồng cảm và hỗ trợ tinh thần

b)

Tạo điều kiện gắn kết với gia đình và cộng đồng

c)

Giữ khoảng cách tối đa, hạn chế trao đổi

d)

Chỉ thực hiện thủ thuật kỹ thuật, tránh trò chuyện

6.

Nguyên tắc vô khuẩn ngoại khoa: chọn các mệnh đề đúng theo quy định khi làm việc trong vùng vô khuẩn.

a)

Dùng kim vô khuẩn hoặc mang găng vô khuẩn để tiếp xúc với vật vô khuẩn

b)

Không được choàng tay qua vùng vô khuẩn

c)

Có thể nói chuyện, ho, hắt hơi vào vùng vô khuẩn nếu đeo khẩu trang

d)

Vật vô khuẩn bị ướt được xem như không còn vô khuẩn

e)

Mở gói đồ vô khuẩn phải để xa thân người, không để chạm vào áo quần

7.

Nguyên tắc vô khuẩn ngoại khoa: chọn các mệnh đề đúng về di chuyển và xử lý vật vô khuẩn.

a)

Khi đi ngang qua vùng vô khuẩn, không được quay lưng về hướng vô khuẩn

b)

Bình kim tiếp liệu vô khuẩn phải được giữ khô ráo, không ngâm dung dịch

c)

Phần dưới thắt lưng không được xem là vô khuẩn

d)

Đồ vật vô khuẩn đã lấy ra khỏi hộp hay gói vô khuẩn có thể đặt trả lại

e)

Nếu nghi ngờ tình trạng vô khuẩn của một vật phải xem vật đó không vô khuẩn

8.

Chỉ định sử dụng găng vô khuẩn: chọn các tình huống cần dùng găng vô khuẩn.

a)

Thực hiện phẫu thuật

b)

Thực hiện các thủ thuật vô khuẩn

c)

Chăm sóc đặc biệt cho trẻ sơ sinh, cấp cứu sơ sinh, BNSGMD

d)

Lau dọn bề mặt phòng bệnh thông thường

9.

Chỉ định sử dụng găng tay sạch: chọn các tình huống cần dùng găng sạch.

a)

Khi làm các công việc có nguy cơ tiếp xúc với máu/dịch cơ thể của người bệnh, niêm mạc, da tổn thương

b)

Khi tiếp xúc với đồ dùng, vật dụng ô nhiễm

c)

Khi da tay của nhân viên y tế không nguyên vẹn

d)

Khi thực hiện phẫu thuật vô khuẩn

10.

Chỉ định sử dụng găng bảo hộ: chọn các tình huống cần dùng găng bảo hộ.

a)

Làm vệ sinh bề mặt

b)

Thu gom chất thải

c)

Thu gom đồ vải

d)

Xử lý dụng cụ, vật dụng ô nhiễm

e)

Thực hiện thủ thuật vô khuẩn

11.

Chuẩn bị dụng cụ cho quy trình rửa tay thường quy: chọn các hạng mục cần có.

a)

Kéo cắt móng tay

b)

Xà phòng

c)

Khăn lau tay

d)

Hệ thống nước sạch

e)

Cồn 90 độ

12.

Chuẩn bị người điều dưỡng cho quy trình rửa tay thường quy: chọn các yêu cầu đúng.

a)

Đội mũ, đeo khẩu trang

b)

Cởi bỏ đồ trang sức, cắt móng tay nếu cần, xắn tay áo quá khuỷu

c)

Mang găng ngay trước khi rửa tay

d)

Giữ tay ở vị trí thấp dưới thắt lưng trong suốt quá trình

13.

Kỹ thuật rửa tay thường quy: chọn các động tác đúng trong các bước cọ xát tay.

a)

Chà lòng bàn tay lên mu, kể ngoài các ngón tay kia và ngược lại

b)

Chà hai lòng bàn tay vào nhau, miết mạnh các kẽ trong ngón tay

c)

Chà mặt ngoài các ngón tay của bàn tay này vào lòng bàn tay kia

d)

Dùng bàn tay này xoay ngón cái của bên kia và ngược lại

e)

Quay lưng lại khi rửa tay để tránh bắn nước

14.

Trong quy trình rửa tay thường quy, mỗi động tác từ bước chà xát tay (các bước 5 đến 10) cần thực hiện ít nhất bao nhiêu lần?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

15.

Kết thúc quy trình rửa tay thường quy: chọn cách làm khô tay phù hợp.

a)

Dùng khăn sạch lau khô tay

b)

Dùng máy sấy hơi thổi khô tay

c)

Hong khô tự nhiên không cần khăn hoặc máy

d)

Lau tay bằng áo choàng

16.

Theo hướng dẫn của WHO về rửa tay, chọn tất cả các thời điểm thuộc nhóm "trước" khi thực hiện chăm sóc người bệnh.

a)

Trước khi tiếp xúc với người bệnh

b)

Trước khi làm thủ thuật vô khuẩn

c)

Sau khi tiếp xúc với dịch tiết cơ thể

d)

Sau khi tiếp xúc với người bệnh

e)

Sau khi tiếp xúc với vật dụng xung quanh người bệnh

17.

Theo hướng dẫn của WHO về rửa tay, chọn tất cả các thời điểm thuộc nhóm "sau" khi thực hiện chăm sóc người bệnh.

a)

Trước khi tiếp xúc với người bệnh

b)

Trước khi làm thủ thuật vô khuẩn

c)

Sau khi tiếp xúc với dịch tiết cơ thể

d)

Sau khi tiếp xúc với người bệnh

e)

Sau khi tiếp xúc với vật dụng xung quanh người bệnh

18.

Chọn tất cả các chỉ định chung để đo dấu hiệu sinh tồn được liệt kê.

a)

Đánh giá ban đầu

b)

Theo dõi liên tục

c)

Đánh giá đáp ứng điều trị

d)

Phát hiện biến chứng

e)

Bàn giao

19.

Chọn tất cả các chỉ định cụ thể theo từng tình huống để đo dấu hiệu sinh tồn được nêu.

a)

Trước/sau phẫu thuật và thủ thuật

b)

Sau dùng thuốc ảnh hưởng đến tim mạch, hô hấp, thân nhiệt

c)

Thay đổi trạng thái ý thức

d)

Tình trạng cấp cứu

e)

Chăm sóc tại nhà

20.

Dấu hiệu sinh tồn nào phản ánh sự cân bằng giữa sinh nhiệt và mất nhiệt của cơ thể?

a)

Nhiệt độ cơ thể

b)

Mạch (nhịp tim)

c)

Huyết áp

d)

Nhịp thở

21.

Dấu hiệu sinh tồn nào dùng để đánh giá chức năng tim mạch theo mô tả?

a)

Nhiệt độ cơ thể

b)

Mạch (nhịp tim)

c)

Huyết áp

d)

Nhịp thở

22.

Chỉ số mô tả số lần hít vào/thở ra trong 1 phút là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể

b)

Mạch (nhịp tim)

c)

Huyết áp

d)

Nhịp thở

23.

Tên viết tắt của độ bão hoà oxy ngoại vi trong máu là gì?

a)

SpO2

b)

PaCO2

c)

HbA1c

d)

BMI

24.

Trong phần chuẩn bị điều dưỡng khi lấy dấu hiệu sinh tồn, chọn tất cả các bước đúng theo nội dung nêu.

a)

Điều dưỡng trang phục đầy đủ, rửa tay thường quy; chuẩn bị người bệnh

b)

Kiểm tra y lệnh và đối chiếu hồ sơ

c)

Thông báo, giải thích, động viên người bệnh và người nhà

d)

Nhận định tình trạng người bệnh: tri giác, ý thức; hướng dẫn nghỉ ngơi tại giường

25.

Trước khi đo dấu hiệu sinh tồn, người bệnh cần nghỉ ngơi bao lâu tại giường theo hướng dẫn?

a)

55 phút

b)

1010 phút

c)

1515 phút

d)

2020 phút

26.

Dựa vào bảng "Tần số thở bình thường theo lứa tuổi", chọn khoảng tần số thở đúng cho sơ sinh (dưới 1 tháng).

a)

40 - 60 lần/phút

b)

35 - 40 lần/phút

c)

30 - 35 lần/phút

d)

16 - 20 lần/phút

27.

Dựa vào bảng "Tần số thở bình thường theo lứa tuổi", chọn khoảng tần số thở đúng cho trẻ dưới 6 tháng.

a)

35 - 40 lần/phút

b)

40 - 60 lần/phút

c)

25 - 30 lần/phút

d)

20 - 25 lần/phút

28.

Dựa vào bảng "Tần số thở bình thường theo lứa tuổi", chọn khoảng tần số thở đúng cho trẻ từ 7 - 12 tháng.

a)

30 - 35 lần/phút

b)

25 - 30 lần/phút

c)

35 - 40 lần/phút

d)

16 - 20 lần/phút

29.

Dựa vào bảng "Tần số thở bình thường theo lứa tuổi", chọn khoảng tần số thở đúng cho trẻ từ 2 - 5 tuổi.

a)

25 - 30 lần/phút

b)

30 - 35 lần/phút

c)

20 - 25 lần/phút

d)

16 - 20 lần/phút

30.

Dựa vào bảng "Tần số thở bình thường theo lứa tuổi", chọn khoảng tần số thở đúng cho trẻ từ 6 - 15 tuổi.

a)

20 - 25 lần/phút

b)

25 - 30 lần/phút

c)

30 - 35 lần/phút

d)

16 - 20 lần/phút

31.

Dựa vào bảng "Tần số thở bình thường theo lứa tuổi", chọn khoảng tần số thở đúng cho người trưởng thành.

a)

16 - 20 lần/phút

b)

20 - 25 lần/phút

c)

25 - 30 lần/phút

d)

35 - 40 lần/phút

32.

Theo danh mục "Các yếu tố ảnh hưởng đến tần số thở" trong tài liệu, chọn tất cả các yếu tố được nêu là có ảnh hưởng đến tần số thở.

a)

Thời gian trong ngày (buổi sáng chậm hơn buổi chiều)

b)

Trạng thái tâm lý, tình cảm

c)

Vận cơ: thể dục thể thao, lao động

d)

Tuổi: giảm dần từ khi sinh đến tuổi già

e)

Giới tính: nữ nhanh hơn nam từ 4 - 8 nhịp/phút

33.

Dựa trên nội dung yêu cầu: "Anh/chị hãy trình bày các trạng thái thân nhiệt không bình thường và phân tích những yếu tố sinh lý ảnh hưởng đến thân nhiệt con người?" — Chọn mô tả đúng về phân loại sốt theo mức độ: phạm vi nhiệt độ nào tương ứng với sốt vừa.

a)

37,5°C – 38,0°C

b)

> 38,0°C – 39,0°C

c)

> 39,0°C – 40,0°C

d)

> 40,0°C

34.

Dựa trên yêu cầu: "Anh/chị hãy trình bày các tiêu chuẩn của mũi tiêm an toàn?" — Theo tóm tắt của WHO và TAT, phát biểu nào mô tả đúng một mũi tiêm an toàn.

a)

Không gây hại cho người nhận, không gây phơi nhiễm cho người thao tác và không tạo chất thải nguy hại cho cộng đồng

b)

Chỉ cần vô khuẩn dụng cụ, các yếu tố khác có thể linh hoạt

c)

Bảo vệ nhân viên y tế bằng cách đậy nắp kim bằng tay sau tiêm

d)

Chỉ chú trọng tốc độ tiêm, bỏ qua vị trí và kỹ thuật

35.

Dựa trên yêu cầu: "Anh/chị hãy trình bày các tai biến có thể xảy ra khi tiêm bắp, từ đó đề xuất các biện pháp để phòng?" — Biện pháp phòng phù hợp nhất đối với tai biến do thuốc (dị ứng, sốc phản vệ, hoại tử mô do thuốc kích ứng) khi tiêm bắp là gì.

a)

Thực hiện 5 đúng, khai thác tiền sử dị ứng, tiêm đúng liều và đúng tốc độ

b)

Chọn đúng vị trí tiêm bắp, nâng cao tay nghề

c)

Giải thích để người bệnh hợp tác, chọn tư thế tiêm phù hợp

d)

Tuân thủ nguyên tắc vô khuẩn, sát khuẩn da đúng quy trình

36.

Trình bày các tai biến có thể xảy ra khi tiêm tĩnh mạch; chọn tất cả các tai biến do sai nguyên tắc vô khuẩn.

a)

Nhiễm khuẩn tại chỗ hoặc toàn thân

b)

Lây bệnh truyền nhiễm

c)

Viêm tĩnh mạch

37.

Trình bày biện pháp phòng ngừa tai biến do sai nguyên tắc vô khuẩn khi tiêm tĩnh mạch; chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Tuân thủ vô khuẩn, sát khuẩn tay và da đúng quy trình

b)

Dùng dụng cụ vô khuẩn

38.

Trình bày các tai biến do thuốc khi tiêm tĩnh mạch; chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Thuốc tiêu chậm tạo áp xe vô khuẩn, đau

b)

Sốc do phản ứng

c)

Viêm tĩnh mạch do kim xuyên mạch

39.

Trình bày biện pháp phòng ngừa tai biến do thuốc khi tiêm tĩnh mạch; chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Thực hiện 5 đúng khi dùng thuốc

b)

Hỏi tiền sử dị ứng

40.

Trình bày các yếu tố từ người bệnh dễ gây tai biến khi tiêm tĩnh mạch; chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Oẳn kim, gãy kim

b)

Ngất do đau, sợ hãi hoặc bơm thuốc quá nhanh

41.

Trình bày biện pháp phòng ngừa tai biến từ phía người bệnh khi tiêm tĩnh mạch; chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Giải thích để người bệnh hợp tác

b)

Cố định kim tốt, theo dõi sát

42.

Trình bày các sai sót từ nhân viên y tế có thể gây tai biến khi tiêm tĩnh mạch; chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Tắc mạch do tiêm thuốc dầu hoặc nhũ tương vào mạch máu

b)

Tắc mạch do không khí trong bơm tiêm vào lòng mạch

c)

Phồng nơi tiêm do kim xuyên qua mạch

43.

Trình bày biện pháp phòng ngừa tai biến từ nhân viên y tế khi tiêm tĩnh mạch; chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Nâng cao tay nghề

b)

Đuổi hết bọt khí

44.

Trình bày "8 đúng" trong thực hành sử dụng thuốc của nhân viên y tế; chọn tất cả đáp án thuộc "8 đúng".

a)

Đúng người bệnh

b)

Đúng thuốc

c)

Đúng liều

d)

Đúng đường tiêm

e)

Đúng thời gian

45.

Trình bày các dấu hiệu sớm của sốc phản vệ; chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Mày đay, phù mạch nhanh

b)

Khó thở, tức ngực, thở rít

c)

Đau bụng hoặc nôn

d)

Tụt huyết áp hoặc ngất

46.

Trình bày xử trí khi người bệnh được chẩn đoán sốc phản vệ độ 2; chọn tất cả bước phải thực hiện ngay theo diễn biến bệnh.

a)

Ngừng ngay tiếp xúc với thuốc hoặc dị nguyên nếu có

b)

Tiêm hoặc truyền adrenalin

c)

Cho người bệnh nằm tại chỗ, đầu thấp, nghiêng trái nếu có nôn

d)

Thở ôxy qua mặt nạ

e)

Đánh giá hô hấp, tuần hoàn, ý thức và biểu hiện ở da, niêm mạc

47.

Trình bày ưu điểm khi dùng thuốc bằng đường tiêm; chọn đáp án đúng.

a)

Tác dụng nhanh

b)

Chi phí thấp hơn đường uống

48.

Chọn các mục thuộc ưu tiên ABCDE trong cấp cứu ban đầu theo nội dung nêu: Airway, Breathing, Circulation, Disability.

a)

Đảm bảo đường thở

b)

Đảm bảo hô hấp

c)

Đảm bảo tuần hoàn

d)

Đánh giá tri giác

e)

Kiểm tra thân nhiệt

49.

Chọn các mục còn lại trong 6 ưu tiên cấp cứu ban đầu theo nội dung nêu.

a)

Kiểm soát chảy máu, chống sốc

b)

Theo dõi và xử trí nguyên nhân đe doạ tính mạng, gọi hỗ trợ kịp thời

c)

Tập vận động sớm

d)

Cho uống giảm đau ngay khi đến nơi

50.

Chọn các mục tiêu đúng của sơ cấp cứu ban đầu theo nội dung nêu.

a)

Bảo vệ tính mạng và duy trì chức năng sống (đảm bảo đường thở, hô hấp, tuần hoàn, hồi sức tim phổi)

b)

Ngăn chặn thương tổn thêm (hạn chế di chuyển, cố định gãy xương)

c)

Giảm đau, giảm nguy cơ sốc (trấn an, giữ ấm, đặt tư thế phù hợp)

d)

Ổn định và chuyển viện (đánh giá A-B-C-D-E, gọi cấp cứu, bàn giao an toàn)

e)

Ưu tiên thủ tục hành chính trước khi can thiệp

51.

Theo nguyên tắc "Giờ vàng", chọn các bước cần thực hiện ngay khi tiếp cận nạn nhân.

a)

A (Airway): kiểm tra và khai thông đường thở

b)

B (Breathing): kiểm tra hơi thở, thực hiện hô hấp nhân tạo nếu ngừng thở

c)

C (Circulation): kiểm tra mạch, ép tim nếu ngừng tuần hoàn

d)

An toàn: kiểm tra hiện trường trước khi tiếp cận nạn nhân

e)

Ghi chép hồ sơ trước khi tiếp cận nạn nhân

52.

Chọn các nguyên tắc đúng khi cố định tạm thời xương gãy theo nội dung nêu.

a)

Cố định được cả khớp trên và khớp dưới chỗ gãy

b)

Không đặt nẹp cứng sát vào chi thể

c)

Không co kéo nắn chỉnh ổ gãy

d)

Cố định nẹp vào chi tương đối chắc

e)

Đặt nẹp thật chặt sát da để cố định tối đa

53.

Chọn các dấu hiệu, triệu chứng đúng của gãy xương theo nội dung nêu (phần 1).

a)

Đau nhói tại vị trí chấn thương, tăng khi cử động hoặc sờ nắn

b)

Sưng nề, bầm tím, có thể biến dạng chi

c)

Mất hoặc hạn chế vận động vùng bị gãy

d)

Chi gãy có tư thế bất thường, ngắn hơn hoặc xoay lệch

e)

Sốt cao là dấu hiệu điển hình ngay sau chấn thương

54.

Chọn các dấu hiệu, triệu chứng đúng của gãy xương theo nội dung nêu (phần 2).

a)

Cử động bất thường, lạo xạo xương khi di chuyển

b)

Gãy hở với vết thương chảy máu, đầu xương lộ ra ngoài

c)

Da hoàn toàn bình thường ở mọi trường hợp gãy xương

d)

Chi dài ra rõ rệt là dấu hiệu điển hình của mọi gãy xương

55.

Chọn các điều cần tránh khi sơ cứu chấn thương phần mềm theo nội dung nêu (phần 1).

a)

Không xoa bóp, day ấn mạnh vùng bị chấn thương

b)

Không chườm nóng sớm trong 24–48 giờ đầu

c)

Không vận động hay cố gắng nắn chỉnh vùng bị thương

d)

Không băng ép quá chặt

e)

Bôi cao nóng để làm tan bầm ngay

56.

Chọn các điều cần tránh khi sơ cứu chấn thương phần mềm theo nội dung nêu (phần 2).

a)

Không dùng thuốc bôi/thuốc uống tuỳ tiện (nhất là thuốc giảm đau, chống viêm)

b)

Không chủ quan với vết thương kín hoặc nhẹ

c)

Chườm nóng càng sớm càng tốt để giảm đau

d)

Tự ý cắt lọc vết thương nếu thấy bẩn

57.

Trong vết thương hở, nhận định nào gợi ý tổn thương động mạch?

a)

Máu chảy ồ ạt, phun thành tia

b)

Máu đỏ sẫm, chảy rỉ rả thành dòng

c)

Chi lạnh dần

d)

Da tái nhợt nhưng mạch vẫn rõ

58.

Trong dấu hiệu thiếu máu ngoại vi (6P), dấu hiệu nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Pulselessness: mạch phía dưới yếu hoặc mất

b)

Pain: đau dữ dội

c)

Pallor: chi tái nhợt

d)

Poikilothermia: chi lạnh

59.

Các biểu hiện nào thuộc dấu hiệu toàn thân của sốc mất máu?

a)

Da xanh, vã mồ hôi

b)

Mạch nhanh, huyết áp tụt

c)

Sốt cao rét run

d)

Đau đầu từng cơn

60.

Thăm dò cận lâm sàng đầu tay để đánh giá dòng chảy, khối máu tụ và vị trí tổn thương mạch máu là gì?

a)

Siêu âm Doppler mạch máu

b)

X-quang thường quy

c)

Điện tâm đồ

d)

Khí máu động mạch

61.

Phương pháp tiêu chuẩn vàng giúp xác định chính xác vị trí, mức độ đứt, co thắt, huyết khối hay thông động–tĩnh mạch là gì?

a)

CTA hoặc DSA

b)

MRI não

c)

Siêu âm ổ bụng

d)

Chụp X-quang phổi

62.

Xét nghiệm nào trực tiếp hỗ trợ đánh giá mức độ mất máu trong tổn thương mạch?

a)

Hb, Hct giảm

b)

AST, ALT tăng

c)

Creatinine tăng

d)

Glucose máu thay đổi

63.

Theo loại mạch, vết thương mạch máu được phân loại như thế nào?

a)

Động mạch, tĩnh mạch, hoặc phối hợp

b)

Cấp tính và mạn tính

c)

Trung tâm và ngoại vi

d)

Nội khoa và ngoại khoa

64.

Nhận định nào đúng về khối máu tụ khu trú trong tổn thương mạch?

a)

Không chảy máu ra ngoài nhưng chi thiếu máu nuôi, cơ căng cứng

b)

Luôn chảy máu ra ngoài dữ dội

c)

Không ảnh hưởng tưới máu chi

d)

Thường tự biến mất trong vài phút

65.

Dấu hiệu nào gợi ý thông động–tĩnh mạch xuất hiện muộn sau chấn thương mạch?

a)

Có tiếng thổi tâm thu và rung miu tại vị trí tổn thương

b)

Mạch phía dưới mất ngay tức thì

c)

Sốt cao kéo dài

d)

Vàng da tiến triển

66.

Khi nào nên sử dụng garo cầm máu?

a)

Khi chảy máu nhiều, đe doạ tính mạng và các biện pháp khác không hiệu quả

b)

Cho mọi vết thương nhỏ

c)

Để cố định xương gãy

d)

Để phòng ngừa nhiễm trùng

67.

Vị trí đặt garo cầm máu đối với vết thương chi nên như thế nào?

a)

Đặt sát phía trên vết thương, cách khoảng 3–5 cm, để lộ rõ

b)

Đặt dưới vết thương và che kín

c)

Đặt ở cổ tay bất kể vị trí vết thương

d)

Đặt cách vết thương trên 15 cm

68.

Mức độ thắt garo thích hợp để đạt hiệu quả cầm máu là gì?

a)

Thắt đủ chặt để cầm máu hoàn toàn, không quá lỏng

b)

Thắt thật lỏng để giảm đau

c)

Thắt vừa đủ có thể còn rỉ máu nhẹ

d)

Không cần thắt, chỉ cố định garo

69.

Giới hạn thời gian duy trì garo theo khuyến cáo ban đầu là bao nhiêu?

a)

Không quá 60–90 phút

b)

Không quá 10 phút

c)

Luôn trên 4 giờ

d)

Tối thiểu 2 giờ

70.

Sau khi đặt garo, thao tác quản lý nào là cần thiết?

a)

Ghi rõ thời gian đặt và nới garo để đánh dấu bệnh nhân

b)

Che kín garo để tránh nhìn thấy

c)

Đặt garo dưới vết thương để dễ thao tác

d)

Bỏ qua theo dõi mạch và màu sắc chi

71.

Trước khi vận chuyển người bệnh, yêu cầu nào bắt buộc?

a)

Có chỉ định của bác sĩ, ghi rõ giờ và tình trạng

b)

Chỉ cần đồng ý của người nhà

c)

Không cần hồ sơ bệnh án

d)

Chỉ cần phương tiện sẵn có

72.

Biện pháp cố định nào cần thực hiện trước khi di chuyển người bệnh có chấn thương?

a)

Nẹp xương gãy, cố định cột sống cổ nếu nghi ngờ tổn thương

b)

Không cần cố định vì sẽ khám lại tại nơi đến

c)

Chỉ cố định bằng băng dán

d)

Chỉ yêu cầu bệnh nhân tự giữ tư thế

73.

Trong quá trình vận chuyển, tư thế nào phù hợp để bảo vệ cột sống?

a)

Nằm ngửa, thẳng trục cột sống, thao tác nhẹ nhàng tránh rung lắc

b)

Ngồi dậy để dễ thở

c)

Nằm sấp để tránh nôn

d)

Đổi tư thế liên tục

74.

Quy tắc di chuyển khi lên và xuống dốc đối với cáng bệnh nhân là gì?

a)

Khi lên dốc: đầu bệnh nhân đi trước; khi xuống dốc: chân bệnh nhân đi trước

b)

Lên dốc và xuống dốc đều để chân đi trước

c)

Luôn để đầu đi sau

d)

Tuỳ ý, không có quy tắc

75.

Trong quá trình vận chuyển, cần theo dõi những thông số nào?

a)

Mạch, huyết áp, nhịp thở

b)

SpO2, ý thức và màu sắc da

c)

Men gan và đường máu

d)

Số lượng bạch cầu tức thời

76.

Xử trí đường thở trong vận chuyển người bệnh cần ưu tiên điều gì?

a)

Giữ thông thoáng, hút đờm dãi và thở oxy nếu cần

b)

Để tự nhiên, không can thiệp

c)

Chỉ thở oxy, không hút đờm

d)

Che kín miệng để tránh bụi

77.

Biện pháp an toàn nào đúng khi cố định bệnh nhân trên cáng/xe?

a)

Cố định ở 3 vị trí: ngực, bụng, chân; đồng thời đắp chăn, che nắng mưa

b)

Chỉ buộc một dây ở bụng

c)

Không cần che chắn

d)

Chỉ giữ tay bệnh nhân

78.

Trong vận chuyển, chăm sóc dịch truyền cần như thế nào?

a)

Duy trì tốc độ truyền, xử lý kịp thời các tình huống nặng

b)

Tạm dừng mọi dịch truyền

c)

Tăng tốc tối đa để nhanh chóng

d)

Bỏ qua theo dõi đường truyền

79.

Kỹ thuật nâng/khênh người bệnh đúng đối với nhân viên y tế là gì?

a)

Dùng cơ đùi, cơ mông; không dùng lực lưng; giữ trọng tâm cơ thể cân bằng

b)

Dùng lưng để nâng vì nhanh hơn

c)

Chỉ dùng tay kéo

d)

Đứng khom người, trọng tâm lệch để ra lực

80.

Trong quá trình vận chuyển, tổ chức phối hợp nào là cần thiết?

a)

Phối hợp nhịp nhàng, có người chỉ huy

b)

Tự mỗi người làm theo ý mình

c)

Không cần người chỉ huy

d)

Mạnh ai nấy làm cho nhanh

81.

Nguyên tắc xử trí bệnh nhân chấn thương cột sống khi vận chuyển là gì?

a)

Tuyệt đối không xốc vác, không cho ngồi; giữ thẳng trục cổ–thân

b)

Cho ngồi để dễ thở

c)

Bế vác qua vai cho nhanh

d)

Không cần cố định

82.

Khi vận chuyển trẻ nhỏ, biện pháp nào phù hợp?

a)

Giữ ấm, tránh hạ thân nhiệt; có thể dùng phương pháp Kangaroo

b)

Không cần giữ ấm

c)

Giữ trẻ ngồi để quan sát

d)

Cho trẻ nằm trần để dễ theo dõi

83.

Sau vận chuyển, thao tác nào cần thực hiện?

a)

Chuyển bệnh nhân từ cáng lên giường an toàn, nhẹ nhàng; bàn giao chi tiết tình trạng và tài sản nếu có

b)

Rút toàn bộ đường truyền rồi mới chuyển giường

c)

Không cần bàn giao vì đã có hồ sơ

d)

Để bệnh nhân tự leo lên giường