WorksheetsQuiz từ vựng tiếng Việt
Total questions: 72
Worksheet time: 41mins
Establish
destroy – phá hủy
ignore – phớt lờ
found/create – thành lập, thiết lập
delay – trì hoãn
Efficient
ineffective – kém hiệu quả
slow – chậm
effective/productive – hiệu quả
expensive – đắt đỏ
Boost
decrease – giảm
increase/improve – thúc đẩy, tăng
stop – dừng
hide – che giấu
Munition
food – thực phẩm
clothing – quần áo
weapon/ammunition – vũ khí, đạn dược
medicine – thuốc
Canned food
fresh vegetables – rau tươi
tinned/preserved food – thực phẩm đóng hộp
fast food – đồ ăn nhanh
raw meat – thịt sống
Rationed
unlimited – không giới hạn
wasted – bị lãng phí
limited/restricted – bị phân phát giới hạn
stolen – bị đánh cắp
Abundant
scarce – khan hiếm
plentiful/ample – dồi dào, phong phú
expensive – đắt đỏ
tiny – rất nhỏ
Appliance
tool – dụng cụ cầm tay
device/machine – thiết bị, đồ gia dụng
building – tòa nhà
material – vật liệu
Manufacturer
buyer – người mua
user – người dùng
maker/producer – nhà sản xuất
transporter – người vận chuyển
Average
unusual – bất thường
typical/ordinary – trung bình, thông thường
excellent – xuất sắc
wealthy – giàu có
Compartment
the whole – toàn bộ
open space – không gian mở
section/division – ngăn, khoang
roof – mái nhà
Poultry
beef – thịt bò
seafood – hải sản
chicken/duck meat – thịt gia cầm
vegetables – rau củ
Adapt
destroy – phá hủy
adjust/modify – thích nghi, điều chỉnh
copy – sao chép
refuse – từ chối
Budget
luxury – xa xỉ
plan – kế hoạch
funds/resources – ngân sách, nguồn tiền
debt – nợ
Launch
finish – kết thúc
introduce/start – ra mắt, khởi động
delay – trì hoãn
hide – giấu
Segmented
whole – nguyên khối
broken – bị vỡ
divided/sectioned – được chia thành phần
painted – được sơn
Instant success
slow achievement – thành công chậm
immediate success – thành công ngay lập tức
failure – thất bại
long-term plan – kế hoạch dài hạn
Single-serving
family-size – cỡ gia đình
for one person – khẩu phần cho một người
for children – cho trẻ em
takeaway – mang đi
Turnover
expenses – chi phí
staff – nhân viên
revenue/sales – doanh thu
products – sản phẩm
Cafeteria
office – văn phòng
canteen/self-service restaurant – căng tin, nhà ăn tự phục vụ
kitchen – nhà bếp
supermarket – siêu thị
Represent
hide – che giấu
copy – sao chép
account for/constitute – chiếm, đại diện cho
reduce – giảm
Coral reefs
Câu 18: Represent
hide – che giấu
copy – sao chép
account for/constitute – chiếm, đại diện cho
reduce – giảm
Câu 19: Coral reefs
underwater forests – rừng dưới nước
lines of rock and sand made by corals – rạn đá/san hô dưới biển
deep-sea caves – hang động biển sâu
ocean waves – sóng biển
Câu 20: Put the final touches
start something new – bắt đầu cái mới
delay a task – trì hoãn công việc
finish up, finalize – hoàn thiện những bước cuối
change completely – thay đổi hoàn toàn
Câu 21: Artificial
natural, real – tự nhiên, thật
man-made, synthetic – nhân tạo
ancient, traditional – cổ xưa
temporary, short-term – tạm thời
Câu 22: Assemble
come together, put parts together – tập hợp / lắp ráp
break into pieces – làm vỡ
hide something – giấu đi
move quickly – di chuyển nhanh
Câu 23: World-renowned
little-known – ít người biết
locally famous – nổi tiếng trong vùng
famous, acclaimed – nổi tiếng khắp thế giới
recently created – mới được tạo ra
Câu 24: Spectacular
boring, dull – nhàm chán
very impressive, stunning – ngoạn mục, ấn tượng mạnh
small and simple – nhỏ và đơn giản
old-fashioned – lỗi thời
Câu 25: Vivid
pale and weak – nhạt, yếu
unclear – không rõ
bright, colorful, intense – sống động, rực rỡ
dark and dull – tối và xỉn màu
Câu 26: Scroll (coral)
flat and square shape – hình vuông phẳng
rolled or curled shape – có dạng cuộn / xoắn
very sharp edges – có cạnh sắc
completely smooth – hoàn toàn trơn
Câu 27: Ridge
deep hole in the ground – hố sâu
flat surface – bề mặt phẳng
long narrow raised edge – gờ / sống núi dài và hẹp
soft material – vật liệu mềm
Câu 28: Thrive
struggle, fail – chật vật, thất bại
grow well, flourish – phát triển mạnh
disappear slowly – dần biến mất
remain the same – giữ nguyên
Câu 29: Minuscule
very small, tiny – cực kỳ nhỏ
very loud – rất ồn
very expensive – rất đắt
very old – rất cổ
Câu 30: Invertebrate
animal with a backbone – động vật có xương sống
animal without a spine – động vật không xương sống
plant that lives in water – thực vật sống dưới nước
sea bird – chim biển
Câu 31: Diverse
all the same – đồng nhất
varied, different – đa dạng
very large – rất lớn
very dangerous – rất nguy hiểm
Câu 32: Ecosystem
a type of machine – một loại máy
a weather condition – hiện tượng thời tiết
all living things in an area and how they interact – hệ sinh thái
a farming method – phương pháp canh tác
Câu 33: Core
outer layer – lớp ngoài
main part, center – phần lõi / trung tâm
broken piece – mản
Hệ sinh thái
Core
outer layer – lớp ngoài
main part, center – phần lõi / trung tâm
broken piece – mảnh vỡ
empty space – khoảng trống
Curator
museum or exhibition manager – người quản lý trưng bày/bảo tàng
tour guide – hướng dẫn viên
scientist who studies animals – nhà động vật học
visitor – khách tham quan
Carry out
cancel – hủy bỏ
avoid – tránh
perform, conduct – tiến hành, thực hiện
delay – trì hoãn
Threat
protection – sự bảo vệ
danger, risk – mối đe dọa
opportunity – cơ hội
solution – giải pháp
Be composed of
be afraid of – sợ
be made up of – bao gồm
be tired of – chán
be similar to – giống với
Marine
related to the sea – thuộc về biển
related to forests – thuộc về rừng
related to deserts – thuộc về sa mạc
related to cities – thuộc về thành phố
Photosynthesis
animals hunting food – động vật săn mồi
plants making food using sunlight – quang hợp
water turning into ice – nước đóng băng
fish breathing underwater – cá thở dưới nước
Symbiotic
harmful relationship – quan hệ có hại
living together for mutual benefit – cộng sinh cùng có lợi
living alone – sống đơn lẻ
competing for food – cạnh tranh thức ăn
Nutrient
poison – chất độc
waste – chất thải
substance that provides nourishment – chất dinh dưỡng
type of animal – một loài động vật
Mollusc
animal with feathers – động vật có lông vũ
animal with a soft body, often with a shell – động vật thân mềm
large sea mammal – thú biển lớn
type of coral – một loại san hô
Rainforest
tropical jungle with dense trees – rừng mưa nhiệt đới
dry sandy area – sa mạc khô hạn
cold snowy forest – rừng tuyết lạnh
open grassland – đồng cỏ rộng
Dismiss
accept and support – chấp nhận, ủng hộ
ignore or reject – phớt lờ, bác bỏ
carefully study – nghiên cứu kỹ
publicly announce – công bố công khai
Wildlife
farm animals – vật nuôi
wild animals and creatures – động vật hoang dã
sea plants – thực vật biển
insects only – chỉ côn trùng
Mind-blowing
boring – nhàm chán
normal – bình thường
extremely amazing – cực kỳ ấn tượng
confusing – gây bối rối
Majestic
small and simple – nhỏ và đơn giản
ugly – xấu xí
grand and magnificent – hùng vĩ, tráng lệ
old-fashioned – lỗi thời
Trigger
stop completely – dừng hẳn
cause something to start – gây ra, kích hoạt
hide something – che giấu
reduce slowly – giảm dần
Trigger
dừng hẳn
gây ra, kích hoạt
che giấu
giảm dần
Bleaching
trở nên tối hơn
mất màu, trắng bệch
trở nên mạnh hơn
vỡ ra
Eventually
ngay lập tức
không bao giờ
cuối cùng
lúc đầu
Menace
sự bảo vệ
đồ trang trí
mối đe dọa
cơ hội
Crisis
thời kỳ yên bình
khủng hoảng nghiêm trọng
vấn đề nhỏ
lễ kỷ niệm
Urgent
không quan trọng
khẩn cấp
không bắt buộc
dài hạn
Tackle
né tránh
quên
giải quyết, xử lý
trì hoãn
Emission
sự thu thập
sự thải ra
sự bảo vệ
sự pha trộn
Harsh
nhẹ nhàng
khắc nghiệt
buồn cười
hiện đại
Erosion
bồi đắp
sự xói mòn
quá trình đóng băng
trồng cây
React
hoàn toàn phớt lờ
phản ứng
ngủ
trốn
Pinpoint
đoán
xác định chính xác
đánh mất
mô tả chung chung
Hardy
yếu ớt
khỏe, chịu đựng tốt
lười
đắt đỏ
Laboratory
lớp học
khu nấu ăn
phòng thí nghiệm
văn phòng
Acidic
có tính axit
rất ngọt
hoàn toàn khô
nhiều đường
Spawn
ngủ sâu
sinh sản, đẻ trứng
phát triển chậm
săn mồi
Artificially
một cách tự nhiên
tình cờ
một cách nhân tạo
dần dần theo thời gian
