wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY 3

Total questions: 72

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

reflection

a)

sự phản chiếu

b)

quảng cáo

c)

kinh tế

d)

ngăn cản

2.

image

a)

hình ảnh

b)

quảng cáo

c)

làm theo

d)

không bắt buộc

3.

leash

a)

buộc bằng dây xích

b)

kinh tế

c)

ảnh hưởng

d)

tuân thủ

4.

advertisement

a)

quảng cáo

b)

vi phạm

c)

làm theo

d)

kinh tế

5.

commercial

a)

quảng cáo

b)

phản chiếu

c)

hình ảnh

d)

tiết lộ

6.

economic

a)

kinh tế

b)

phản chiếu

c)

bắt buộc

d)

tiết lộ

7.

deter

a)

ngăn cản

b)

gây nản lòng

c)

tuân thủ

d)

tiết lộ

8.

discourage

a)

gây nản lòng

b)

tiết lộ

c)

tuân thủ

d)

phản chiếu

9.

inspire

a)

truyền cả hứng

b)

tuân thủ

c)

tiết lộ

d)

vi phạm

10.

influence

a)

ảnh hưởng

b)

tuân thủ

c)

tiết lộ

d)

kinh tế

11.

adhere

a)

tuân thủ

b)

vi phạm

c)

kinh tế

d)

nản lòng

12.

violate

a)

vi phạm

b)

tuân theo

c)

nản lòng

d)

kinh tế

13.

compulsory

a)

bắt buộc

b)

nản lòng

c)

tiết lộ

d)

kinh tế

14.

optional

a)

không bắt buộc

b)

bắt buộc

c)

tiết lộ

d)

nản lòng

15.

obligatory

a)

bắt buộc

b)

không bắt buộc

c)

nản lòng

d)

tiết lộ

16.

reveal

a)

tiết lộ

b)

nản lòng

c)

kinh tế

d)

làm theo

17.

account (n)

a)

tài khoản, chiếm

b)

Tài khoản, sự mô tả

c)

sự mô tả, chiếm

d)

Chiếm

18.

technique (n)

a)

kiến thức

b)

Thông tin

c)

kỹ thuật

d)

công nghệ

19.

which word is synonym of 'take place'

a)

Happen, occur

b)

occur, drive

c)

drive, go along with

d)

come up with, gain

20.

legacy (n)

a)

Công trình

b)

Sản xuất

c)

Di sản

d)

Tài sản

21.

adopt (v)

a)

nhận nuôi, cho ăn

b)

làm theo, nhận nuôi

c)

làm theo, cho ăn

d)

thích nghi

22.

synonym of 'appropriate (adj)'

a)

suitable

b)

convenient

c)

confortable

d)

unbelievable

23.

abandon (v)

a)

khao khát

b)

bỏ rơi

c)

làm theo

d)

tạo ra

24.

abundant (adj)

a)

ảm đạm

b)

sáng sủa

c)

phong phú, dồi dào

d)

rực rỡ

25.

approach (n)

a)

Máy móc

b)

Tình huống

c)

Hoạt động

d)

sự tiếp cận, phương pháp

26.

outcome (n)

a)

kết quả

b)

đầu ra

c)

vượt trội

d)

thu nhập

27.

Substainable (adj)

Substainability (n)

a)

tiềm năng

sự tiềm năng

b)

khó khăn

sự khó khăn

c)

bền vững

sự bền vững

d)

thoải mái

sự thoải mái

28.

operate (v)

a)

hát opera

b)

vận hành

c)

điều chỉnh

d)

sa thải

29.

conquer (v)

a)

đổi mới

b)

tuân thủ

c)

chinh phục, chế ngự

d)

Theo dõi, làm theo

30.

consistent (adj)

a)

Hiệu quả

b)

liên tục

c)

khác biệt

d)

hấp dẫn

31.

synonyms of 'carry out'

a)

conduct

b)

conclude

c)

conquer

d)

consume

32.

Synonyms of "concentrate on"

a)

Focus on

b)

Pay attention to

c)

Take notice of

d)

All of the above

33.

personal electronic devices

a)

công cụ học tập

b)

thiết bị điện tử cá nhân

c)

có tiết học

d)

thấy được mục đích của việc gì

34.

learning tools

a)

bằng ĐH về chuyên ngành gì

b)

công cụ học tập

c)

thiết bị điện tử cá nhân

d)

hiểu

35.

have a discussion about

a)

thảo luận về

b)

có tiết học

c)

chứng chỉ

d)

bằng ĐH về chuyên ngành gì

36.

see the point in/ of sth

a)

hiểu

b)

bằng cấp, trình độ

c)

thấy được mục đích của việc gì

d)

muốn ai làm gì

37.

make sense of

a)

thảo luận về

b)

hiểu

c)

thiết bị điện tử cá nhân

d)

bằng ĐH về chuyên ngành gì

38.

access

a)

trình xử lý văn bản

b)

truy cập

c)

trạm cuối

d)

bộ nhớ

39.

digital

a)

kỹ thuật số

b)

nói một lời

c)

trực tuyến

d)

ngoại tuyến

40.

make progress

a)

tiến bộ

b)

bắt đầu thích cái gì

c)

trang điểm, bịa chuyện, tạo nên

d)

đón ai

41.

pick up sb

a)

tiến bộ

b)

đón ai

c)

bắt đầu thích cái gì

d)

nhặt cái gì đó

42.

look up

a)

dịch

b)

dịch thuật

c)

tra cứu

d)

đặt xuống

43.

write down

a)

viết xuống

b)

dịch thuật

c)

dịch

d)

kiểm soát

44.

improve = promote

a)

cải thiện

b)

bao gồm

c)

không thích hợp

d)

chứa

45.

value (v)

a)

coi trọng

b)

thiếu

c)

ảnh hưởng

d)

trưởng thành

46.

On the other hand

a)

Dù rằng

b)

Vì vậy

c)

Tuy nhiên

d)

mặt khác

47.

retire (v)

a)

ảnh hưởng

b)

trưởng thành

c)

về hưu

d)

giải quyết

48.

appreciate (v)

a)

tránh

b)

giải quyết

c)

trân trọng

d)

có được; lấy được

49.

Synonyms of the word "influence (v)":

a)

affect

b)

effect

c)

impact

d)

benefit

50.

seem

a)

dường như

b)

duy trì

c)

mở rộng

d)

kết nối

51.

maintain

a)

vẫn còn

b)

mở rộng

c)

duy trì

d)

đảm bảo

52.

synonym of the word: chance

a)

state

b)

opportunity

c)

security

d)

interest

53.

They ____________ the best of friends although they argue with each other a lot.

a)

remain

b)

secure

c)

connect

d)

suffer from

54.

background

a)

địa lý

b)

cơ hội

c)

lai lịch

d)

sự bùng nổ

55.

expand

a)

duy trì

b)

mở rộng

c)

đảm bảo

d)

kết nối

56.

suffer

a)

vẫn còn

b)

bị ảnh hưởng

c)

đảm bảo

d)

mở rộng

57.

state

a)

cơ hội

b)

địa lý

c)

sở thích

d)

tình trạng

58.

explosion

a)

lai lịch

b)

cơ hội

c)

sự bùng nổ

d)

khoa học

59.

Write the English equivalent of the following word:

mang tính khoa học

(a)  

60.

benefit

a)

help

b)

donate

c)

garnish

d)

decorate

61.

donate

a)

quyên góp/ ủng hộ

b)

bày biện

c)

kết hợp

d)

giúp đỡ

62.

garnish

a)

bày biện/ trang trí

b)

kết hợp

c)

ủng hộ

d)

giúp đỡ

63.

decorate

a)

bày biện/ trang trí

b)

giúp ích

c)

kết hợp

d)

chướng mắt

64.

associate

a)

kết hợp

b)

trang trí

c)

giúp ích

d)

bất nhã

65.

assistant

a)

giúp đỡ

b)

kết hợp

c)

bất nhã

d)

tuyệt vời

66.

a breadwinner

a)

trụ cột gia đình

b)

giúp đỡ

c)

lịch sự

d)

bất nhã

67.

impolite

a)

bất nhã

b)

chướng mắt

c)

lịch sự

d)

chăm sóc

68.

offensive

a)

chướng mắt

b)

lịch sự

c)

kết hợp

d)

tuyệt vời

69.

polite

a)

lịch sự

b)

bất nhã

c)

kết hợp

d)

giúp ích

70.

terrific

a)

tuyệt vời

b)

chăm sóc

c)

giúp ích

d)

bất nhã

71.

take care of

a)

chăm sóc

b)

lịch sự

c)

bất nhã

d)

kết hợp

72.

look after

a)

chăm sóc

b)

lịch sự

c)

kết hợp

d)

giúp đỡ