wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lần đầu học tiếng anh

Total questions: 68

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Account for

a)

chiếm, giải thích

b)

tính đến, xem xét đến

c)

hỏi thăm sức khoẻ

d)

hỏi xin cái gì

2.

Allow for

a)

chiếm, giải thích

b)

tính đến, xem xét đến

c)

hỏi thăm sức khoẻ

d)

hỏi xin ai cái gì

3.

Ask after

a)

tính đến, xem xét đến

b)

hỏi thăm sức khoẻ

c)

hỏi xin cái gì

d)

cho ai vào ra

4.

Ask for

a)

Hỏi cái đb

b)

hỏi xin ai cái gì

c)

hỏi thăm sức khoẻ

d)

hỏi cho ai ra vào

5.

Ask SB in out

a)

cho ai vào ra

b)

tấn tới

c)

hỏi xin ai cái gì

d)

hỏi sức khoẻ

6.

Advance in .

a)

tấn tới

b)

chiếu tướng

c)

trình bày

d)

tiến tới

7.

advance on

a)

trình bày

b)

tấn tới

c)

tiến lên

d)

đặt trước

8.

advance to

a)

tiến đến

b)

tấn tới

c)

tiến bộ

d)

trình bày

9.

agree on ST

a)

đồng ý với cái j

b)

đồng ý với ai

c)

đồng ý làm ny anh nhé

d)

đồng ý trên

10.

agree with

a)

đồng ý với ai

b)

đồng ý với

c)

đồng ý

d)

đồng chí

11.

answer to

a)

hợp với

b)

trả lời cho

c)

trả lời đến

d)

chịu trách nhiệm về

12.

answer for

a)

trả lời cho

b)

chịu trách nhiệm về

c)

hỏi cho

d)

trả lời đi em có yêu anh ko

13.

attend to=upon

a)

hầu hạ

b)

chú ý

c)

mì upon

d)

xác nhận

14.

to be over

a)

qua rồi

b)

qua đời

c)

xác nhận

d)

chịu đựng

15.

to be up to SB to Vẻb

a)

ai đó có trách nhiệm phải làm gì

b)

qua rồi

c)

xác nhận

d)

chịu đựng

16.

to bear up=to confirm

a)

xác nhận

b)

xác nhân

c)

chịu đựng

d)

thổi tắt

17.

to bear out

a)

chịu đựng

b)

thổi tắt

c)

xác nhận

d)

con gấu trèo ra ngoài

18.

to blow out

a)

thổi tắt

b)

thổi đổ

c)

thổi qua

d)

thổi kèn

19.

blow down

a)

thổi tắt

b)

thồi đổ

c)

thổi qua

d)

thổi kèn

20.

blow over

a)

thổi qua

b)

thổi tắt

c)

thổi đổ

d)

thổi kèn

21.

to break away= to run away

=> to break away - (to run away) = 0

<=> break=run (điều phải chứng minh)

a)

chạy trốn

b)

chạy

c)

chạy chốn

d)

chia tay

22.

break down

a)

hỏng hóc, suy nhược

b)

chia tay

c)

thổi đổ

d)

hạ xuống

23.

break in

a)

đột nhập, cắt ngang

b)

chia tay, giải tán

c)

hỏng hóc, suy nhược

d)

tấn tới

24.

break up

a)

chia tay, giải tán

b)

hỏng hóc, suy nhược

c)

cắt ngang

d)

đột nhập

25.

break off

a)

tan vỡ 1 mối quan hệ

b)

chia tay

c)

giải tán

d)

đột nhập

26.

to bring about= result in

a)

mang đến, mang lại

b)

hạ xuống

c)

xuất bản

d)

nuôi dưỡng

27.

bring down=to land

a)

hạ xuống

b)

xuất bản

c)

mang lại

d)

nuôi dưỡng

28.

bring out

a)

xuất bản

b)

mang lại

c)

hạ xuống

d)

nuôi dưỡng

29.

bring up

a)

nuôi dưỡng

b)

hạ xuống

c)

mang lại

d)

xuất bản

30.

bring off

a)

thành công, ẵm giải

b)

xuất bản

c)

mang lại

d)

hạ xuống

31.

to burn away

a)

tắt dần

b)

cháy trụi

c)

cháy như phi phai

d)

cháy lan

32.

burn out

a)

cháy trụi

b)

tắt dần

c)

cháy như phi phai

d)

cháy lan

33.

back up

a)

ủng hộ, nâng đỡ

b)

trở lại

c)

ảnh hưởng

d)

trở về

34.

bear on

a)

có ảnh hưởng, có liên lạc tới

b)

chịu đựng

c)

xác nhận

d)

gấu ở trên

35.

become of

a)

xảy ra cho

b)

có ảnh hưởng đến

c)

ủng hộ nâng đỡ

d)

khởi hành

36.

begin with

a)

bắt đầu bằng

b)

bắt đầu từ

c)

bắt đầu khi

d)

bắt đầu yêu em từ lúc ấy

37.

begin at

a)

khởi sự từ

b)

khởi hành khi

c)

bắt đầu bằng

d)

xảy ra cho

38.

believe in

a)

tin cẩn, tin có

b)

thuộc về

c)

tin vào

d)

lòng tin

39.

belong to

a)

thuộc về

b)

khởi sự từ

c)

phụ thuộc vào

d)

đánh cược vào

40.

bet on

a)

đánh cược vào

b)

thú cưng

c)

đánh cuộc vào

d)

yêu cầu

41.

call for

a)

mời gọi, yêu cầu

b)

gọi cho

c)

alo, em à, nhớ anh hong

d)

nhắc lại

42.

call up

a)

gọi đi lính

b)

gọi điện thoại

c)

nhắc lại kỉ niệm

d)

mời gọi

43.

call on/ call in SB's house

a)

thăm nhà ai

b)

gọi điện thoại

c)

nhắc kỉ niệm

d)

mời gọi

44.

huỷ

a)

call off

b)

put off

c)

cancel

d)

call up

45.

care for

a)

thích, săn sóc

b)

quan tâm

c)

bắt kịp

d)

tình cờ gặp

46.

catch up with

a)

bắt kịp

b)

nắm lấy

c)

tình cờ gặp

d)

săn sóc

47.

chance upon

a)

tình cờ gặp

b)

tới gần

c)

nắm bắt cơ hội

d)

vây lấy

48.

close with

a)

tới gần

b)

vây lấy

c)

gần với

d)

xát lại gần nhau

49.

close about

a)

vây lấy

b)

tới gần

c)

đóng cửa

d)

xát lại

50.

come to

a)

lên tới

b)

tới gần

c)

vây lấy

d)

đến

51.

consign to

a)

giao phó cho

b)

lên tới

c)

tới gần

d)

vây lấy

52.

cry for

a)

khóc vì

b)

khóc nhè

c)

kêu đói

d)

khóc vì vui

53.

cry for something

a)

khóc cho

b)

kêu đói

c)

khóc vì

d)

khóc vì vui

54.

cry with joy

a)

khóc vì vui

b)

khóc vì

c)

kêu đói

d)

khóc với sự buồn đau

55.

cut something into

a)

cắt vật gì thành

b)

chém

c)

nói vào

d)

xen vào

56.

cut into

a)

Nói vào xem vào

b)

Cắt cái gì

c)

Chặt

d)

Chém

57.

Call at

a)

Ghé thăm

b)

Mời gọi

c)

Huỷ

d)

Gọi đi lính

58.

Care about

a)

Để ý quan tâm đến

b)

Săn sóc

c)

Bắt kịp

d)

Thích

59.

Carry away

a)

Mang đi phân phát

b)

Tiếp tục

c)

Ẵm giải

d)

Nắm bắt kịp

60.

Carry on=go on

a)

Tiếp tục

b)

Tiến hành

c)

Ẵm giải

d)

Phổ biến

61.

Carry out

a)

Tiến hành, thực hiện

b)

Ẵm giải

c)

Nắm bắt

d)

Mang

62.

Carry off=bring off

a)

Ẵm giải

b)

Tiến hành thực hiện

c)

Mang đi

d)

Tiếp tục

63.

theo kịp ai cái gì

a)

Catch up with

b)

Keep up with

c)

Keep pace with

d)

Come up with

64.

Chew over=think over

a)

Nghĩ kĩ

b)

Thủ tục ra vào

c)

Xích lại gần nhau

d)

Kiểm tra sức khoẻ

65.

Check in/out

a)

Thủ tục ra vào

b)

Kiểm tra sức khoẻ

c)

Nghĩ kĩ

d)

Bắt kịp ai cái gì

66.

Check up

a)

Kiểm tra sức khoẻ

b)

Nghĩ kĩ

c)

Thủ tục ra vào

d)

Gon gàng

67.

Clean out

a)

Dọn sạch, lấy đi hết

b)

Gọn gàng

c)

Lấy đi mang đi

d)

Làm sáng tỏ

68.

Clean up

a)

Dọn gọn gàng

b)

Dọn sạch

c)

Mang hết đi

d)

Phá sản