wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 6 stress

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ 2 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết .....................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

2.

Động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết......................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

3.

Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không

a)

YES

b)

NO

4.

Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........

a)

Chính âm tiết đó

b)

Âm tiết trước các âm - ion, - ic

5.

Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

6.

Từ có chứa nguyên âm dài và nguyên âm đôi, trọng âm rơi vào................

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

7.

Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque,  - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

8.

advice có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

9.

address có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

10.

open có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

11.

doctor có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

12.

pagoda có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

13.

afternoon có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

14.

career có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

15.

invite có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

16.

picturesque có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

17.

market có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

18.

competition có trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

d)

Âm tiết 4

19.

abilitycó trọng âm rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết 1

b)

Âm tiết 2

c)

Âm tiết 3

d)

Âm tiết 4

20.

Thirty trọng âm rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

21.

Eighteen trọng âm rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

22.

Tính từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

23.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

visit

b)

become

c)

deny

24.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

suggestion

b)

beautiful

c)

constancy

d)

sympathy

25.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

danger

b)

unselfish

c)

attraction

d)

machine

26.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

detective

b)

romantic

c)

adventure

d)

mathematic

27.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

success

b)

excited

c)

divorce

d)

checkin

28.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

modernize

b)

reliable

c)

incapable

d)

intention

29.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

literature

b)

television

c)

temperature

d)

excellent

30.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

prefer

b)

themselve

c)

thirty

d)

mature

31.

Mark the word on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

a)

explain

b)

provide

c)

finish

d)

surprise

32.

Choose the word that has main stress placed differently from the others:

a)

a. carefully

b)

b. correctly

c)

c. seriously

d)

d. personally

33.

Choose the word that has main stress placed differently from the others:

a)

a. excited

b)

b. interested

c)

c. confident

d)

d. memorable

34.

Choose the word that has main stress placed differently from the others:

a)

A. design

b)

B. modern

c)

C. stylish

d)

D. sleeveless

35.

Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.

a)

agree

b)

refuse

c)

attract

d)

beauty

36.

Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.

a)

person

b)

father

c)

teacher

d)

enjoy

37.

Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.

a)

pollution

b)

picture

c)

village

d)

factory

38.

Choose the word whose stress pattern is differently from that of the other.

a)

learner

b)

teacher

c)

enjoy

d)

doctor

39.

trọng âm

a)

employee

b)

volunteer

c)

afternoon

d)

invention

40.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

confidence

b)

supportive

c)

solution

d)

attractive

41.

Đuôi nào có trọng âm rơi trước nó?

a)

ic, ian,ion,ious,ient,....

b)

eer, ee, ese, oon, self, teen

c)

en, er, ow, ish, el, y

42.

Chọn tất cả các đuôi không ảnh hưởng đến trọng âm?

a)

ful

b)

tion

c)

ly

d)

ing

e)

ical

43.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

visit

b)

become

c)

home

d)

deny

44.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

father

b)

table

c)

sister

d)

agree

45.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

advice

b)

mistake

c)

mountain

d)

hotel

46.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

happy

b)

machine

c)

careful

d)

healthy

47.

Chọn từ có trọng âm là âm tiết số 2

a)

alone

b)

amazed

c)

lucky

d)

busy

48.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

become

b)

understand

c)

doorman

d)

overflow

49.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

typewriter

b)

event

c)

contract

d)

mistake

50.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

maintant

b)

persist

c)

hershelf

d)

greenhouse

51.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

52.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

53.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

offer

c)

amaze

d)

believe

54.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

55.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

struggle

b)

anxious

c)

confide

d)

comfort

56.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

57.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

58.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

59.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

60.

Chọn từ có phát âm khác

a)

prepare

b)

repeat

c)

purpose

d)

police

61.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

62.

Chọn từ có phát âm khác

a)

cartoon

b)

western

c)

teacher

d)

theater

63.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

64.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

confidence

b)

supportive

c)

solution

d)

attractive

65.

trọng âm

a)

employee

b)

volunteer

c)

afternoon

d)

invention

66.

Choose the word that has main stress placed differently from the others:

a)

a. excited

b)

b. interested

c)

c. confident

d)

d. memorable

67.

Choose the word that has main stress placed differently from the others:

a)

a. carefully

b)

b. correctly

c)

c. seriously

d)

d. personally

68.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

funny

b)

lucky

c)

pretty

d)

alone

69.

Tìm từ có vị trí trọng âm khác:

a)

a. birthday

b)

b. cowboy

c)

c. enjoy

d)

d. pleasure

70.

Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.

a)

A. announce

b)

B. arrive

c)

C. argue

d)

D. prevent

71.

Find the word whose stress pattern is different from the others of the same group.

a)

A. survive

b)

B. device

c)

C. allow

d)

D. answer