wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 và Chương 2 - Trắc nghiệm Hệ điều hành (trích bài tập)

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động trung gian giữa

a)

Phần cứng máy tính và người sử dụng

b)

Phần mềm máy tính và người sử dụng

c)

Chương trình ứng dụng và người sử dụng

d)

CPU và bộ nhớ

2.

Một hệ thống máy tính có thể được chia thành bao nhiêu thành phần chính

a)

Ba thành phần: Phần cứng, chương trình hệ thống, chương trình ứng dụng

b)

Bốn thành phần: Phần cứng, hệ điều hành, chương trình ứng dụng, người dùng

c)

Hai thành phần: Phần cứng, phần mềm

d)

Không xác định

3.

Dưới góc độ loại máy tính, hệ điều hành có thể được phân thành các loại

a)

HĐH đơn nhiệm, HĐH đa nhiệm

b)

HĐH ngang hàng, HĐH có máy chủ

c)

HĐH cho máy mainframe, HĐH cho server, HĐH multiprocessor

d)

HĐH xử lý theo lô, HĐH chia sẻ, HĐH cho hệ thống song song, HĐH phân tán, HĐH xử lý thời gian thực

4.

Dưới góc độ số chương trình được sử dụng cùng một lúc, hệ điều hành có thể được phân thành các loại

a)

HĐH ngang hàng, HĐH có máy chủ

b)

HĐH cho máy mainframe, HĐH cho server, HĐH multiprocessor

c)

HĐH xử lý theo lô, HĐH chia sẻ, HĐH cho hệ thống song song, HĐH phân tán, HĐH xử lý thời gian thực

d)

HĐH đơn nhiệm, HĐH đa nhiệm

5.

Dưới góc độ người dùng, hệ điều hành có thể được phân thành các loại

a)

HĐH ngang hàng, HĐH có máy chủ

b)

HĐH đơn nhiệm, HĐH đa nhiệm

c)

HĐH cho máy mainframe, HĐH cho server, HĐH multiprocessor

d)

HĐH xử lý theo lô, HĐH chia sẻ, HĐH cho hệ thống song song, HĐH phân tán, HĐH xử lý thời gian thực

6.

Dưới góc độ hình thức xử lý, hệ điều hành có thể được phân thành các loại

a)

HĐH đơn nhiệm, HĐH đa nhiệm

b)

HĐH xử lý theo lô, HĐH chia sẻ, HĐH cho hệ thống song song, HĐH phân tán, HĐH xử lý thời gian thực

c)

HĐH cho máy mainframe, HĐH cho server, HĐH multiprocessor

d)

HĐH ngang hàng, HĐH có máy chủ

7.

Một trong những đặc điểm của hệ điều hành đơn chương là

a)

Là hệ thống có hai hay nhiều CPU cùng chia sẻ bộ nhớ

b)

Tác vụ được thực hiện luân phiên và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

c)

Tác vụ được thực thi một cách tuần tự và chỉ có một tác vụ được lưu trong bộ nhớ

d)

Tác vụ được thực hiện luân phiên với thời gian đáp ứng nhỏ (1s) và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ điều hành đơn chương?

a)

Là hệ thống chỉ có một CPU

b)

Là hệ thống mà chỉ có một tác vụ được lưu trữ trong bộ nhớ tại thời điểm mà tác vụ được thực thi

c)

Là hệ thống mà các tác vụ được thực thi một cách tuần tự

d)

Là hệ thống mà nhiều tác vụ có thể được nạp đồng thời vào bộ nhớ chính

9.

Một trong những đặc điểm của hệ điều hành đơn chương là

a)

Là hệ thống chỉ có một CPU

b)

Là hệ thống có hai hay nhiều CPU cùng chia sẻ bộ nhớ

c)

Tác vụ được thực hiện luân phiên và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

d)

Tác vụ được thực hiện luân phiên với thời gian đáp ứng nhỏ (1s) và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ điều hành đơn chương?

a)

Là hệ thống chỉ có một CPU

b)

Là hệ thống có hai hay nhiều CPU cùng chia sẻ bộ nhớ

c)

Là hệ thống mà các tác vụ được thực thi một cách tuần tự

d)

Là hệ thống mà chỉ có một tác vụ được lưu trữ trong bộ nhớ tại thời điểm mà tác vụ được thực thi

11.

Một trong những đặc điểm của hệ điều hành đơn chương là

a)

Là hệ thống có hai hay nhiều CPU cùng chia sẻ bộ nhớ

b)

Tác vụ được thực hiện luân phiên và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

c)

Là hệ thống mà các tác vụ được thực thi một cách tuần tự

d)

Tác vụ được thực hiện luân phiên với thời gian đáp ứng nhỏ (1s) và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

12.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ điều hành đơn chương?

a)

Là hệ thống chỉ có một CPU

b)

Là hệ thống mà các tác vụ được thực thi một cách tuần tự

c)

Là hệ thống mà chỉ có một tác vụ được lưu trữ trong bộ nhớ tại thời điểm mà tác vụ được thực thi

d)

Tác vụ được thực hiện luân phiên với thời gian đáp ứng nhỏ (1s) và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

13.

Một trong những đặc điểm của hệ điều hành đa chương là

a)

Là hệ thống có nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

b)

Là hệ thống mà chỉ có một tác vụ được lưu trữ trong bộ nhớ tại thời điểm mà tác vụ được thực thi

c)

Là hệ thống mà tác vụ được thực hiện luân phiên với thời gian đáp ứng nhỏ (1s) và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

d)

Là hệ thống có hai hay nhiều CPU cùng chia sẻ bộ nhớ

14.

Một trong những đặc điểm của hệ điều hành đa chương là

a)

Là hệ thống có hai hay nhiều CPU cùng chia sẻ bộ nhớ

b)

Là hệ thống chỉ có một CPU

c)

Là hệ thống mà chỉ có một tác vụ được lưu trữ trong bộ nhớ tại thời điểm mà tác vụ được thực thi

d)

Là hệ thống mà tác vụ được thực hiện luân phiên với thời gian đáp ứng nhỏ (1s) và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

15.

Một trong những đặc điểm của hệ điều hành đa chương là

a)

Là hệ thống mà tác vụ được thực hiện luân phiên với thời gian đáp ứng nhỏ (1s) và nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

b)

Là hệ thống mà chỉ có một tác vụ được lưu trữ trong bộ nhớ tại thời điểm mà tác vụ được thực thi

c)

Là hệ thống mà Khi một tiến trình thực hiện I/O, một tiến trình khác được thực thi

d)

Là hệ thống có hai hay nhiều CPU cùng chia sẻ bộ nhớ

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hệ điều hành đa chương?

a)

Là hệ thống chỉ có một CPU

b)

Là hệ thống có nhiều tác vụ được lưu trong bộ nhớ tại một thời điểm

c)

Là hệ thống mà Khi một tiến trình thực hiện I/O, một tiến trình khác được thực thi

d)

Là hệ thống mà chỉ có một tác vụ được lưu trữ trong bộ nhớ tại thời điểm

17.

Yêu cầu đối với hệ đa xử lý là

a)

Mỗi bộ vi xử lý cần có bộ nhớ riêng

b)

Mỗi bộ vi xử lý cần có thiết bị vào ra riêng

c)

Có nhiều bộ vi xử lý

d)

Có nhiều bộ vi xử lý chia sẻ chung bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, bus, …

18.

Điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ đa xử lý

a)

Năng suất hệ thống cao

b)

Độ tin cậy cao

c)

Đáp ứng thời gian thực

d)

Tính kinh tế cao trong việc mở rộng hệ thống

19.

Hệ điều hành đa nhiệm ra đời trong thời gian nào?

a)

Thập niên 70 thế kỷ XX

b)

Thập niên 80 thế kỷ XX

c)

Thập niên 90 thế kỷ XX

d)

Thập niên đầu thế kỷ XXI

20.

Đặc điểm nổi bật của hệ thời gian thực là

a)

Ràng buộc về thời gian (hệ thống có kết quả chính xác trong khoảng thời gian xác định)

b)

Có một CPU

c)

Có nhiều CPU

d)

Có nhiều bộ nhớ

21.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Tiến trình là một chương trình đang ở trong bộ nhớ.

b)

Tiến trình là một chương trình đang xử lí, sở hữu một không gian địa chỉ, một con trỏ lệnh, một tập các thanh ghi và stack.

22.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần thuộc hệ điều hành?

a)

Quản lý hệ thống phần cứng (CPU, RAM, BUS,…)

b)

Quản lý file, hệ thống bảo vệ, quản lý tiến trình.

c)

Quản lý bộ nhớ chính, hệ thống thông dịch lệnh.

d)

Quản lý hệ thống vào ra, quản lý hệ thống lưu trữ thứ cấp.

23.

Vùng nhớ nào trong số các vùng sau đây của tiến trình có kích thước thay đổi theo thời gian?

a)

Vùng dynamic data

b)

Vùng Code

c)

Vùng static data

d)

Vùng stack

24.

Có bao nhiêu thao tác tiến trình

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của HĐH trong quản lý bộ nhớ chính

a)

Theo dõi, quản lý các vùng nhớ trống và các vùng nhớ đã cấp phát

b)

Quyết định sẽ nạp chương trình nào khi có vùng nhớ trống

c)

Định thời hoạt động cho bộ nhớ thứ cấp

d)

Cấp phát và thu hồi các vùng nhớ khi cần thiết

26.

Hệ thống quản lý tệp tin có cấu trúc dạng

a)

Dạng hàng đợi

b)

Dạng cây

c)

Dạng ngăn xếp

d)

Không có cấu trúc

27.

Loại bộ nhớ nào sau đây được gọi là bộ nhớ thứ cấp

a)

RAM

b)

Đĩa cứng

c)

ROM

d)

Thanh ghi

28.

Máy tính có thể lưu trữ thông tin trong nhiều dạng thiết bị vật lí khác nhau như băng từ, đĩa từ,.. Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, hệ điều hành định nghĩa một đơn vị lưu trữ là:

a)

Tập tin

b)

FAT

c)

Partition

d)

Thư mục

29.

Ở hệ điều hành có cấu trúc phân lớp, tập hợp các lời gọi hệ thống được tạo ra bởi:

a)

Lớp phần cứng.

b)

Lớp giao tiếp với người sử dụng.

c)

Lớp kế lớp phần cứng-hạt nhân.

d)

Lớp ứng dụng.

30.

Lời gọi hệ thống là lệnh do hệ điều hành cung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và:

a)

Chương trình ứng dụng.

b)

Tiến trình.

c)

Phần cứng máy tính.

d)

Lớp ứng dụng.

31.

Khi một tiến trình người dùng gọi đến một lời gọi hệ thống, tiến trình của hệ điều hành xử lí lời gọi này hoạt động theo chế độ:

a)

Không độc quyền

b)

Đặc quyền

c)

Không có chế độ nào cả.

d)

Cả hai chế độ độc quyền và không độc quyền

32.

Các phương pháp truyền tham số khi sử dụng system call là:

a)

Ba phương pháp: qua vùng nhớ, qua stack, qua tham số hàng

b)

Ba phương pháp: qua thanh ghi, qua stack, qua tham số biến

c)

Ba phương pháp: qua thanh ghi, qua tham hàng, qua tham biến

d)

Ba phương pháp: qua thanh ghi, qua vùng nhớ, qua stack

33.

Các chương trình compiler, assembler, interpreter thuộc loại chương trình gì?

a)

Chương trình ứng dụng

b)

Chương trình hệ thống

c)

Chương trình phần cứng

d)

Chương trình thông tin trạng thái

34.

Các chương trình loader, debugger thuộc loại chương trình hệ thống nào sau đây?

a)

Chương trình giao tiếp

b)

Chương trình hỗ trợ ngôn ngữ người dùng

c)

Chương trình nạp, thực thi, giúp tìm lỗi chương trình

d)

Chương trình thông tin trạng thái

35.

Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán?

a)

Cấu trúc đơn giản.

b)

Cấu trúc Servicer-client.

c)

Cấu trúc máy ảo.

d)

Cấu trúc theo lớp.

36.

Một tiến trình thông thường có mấy trạng thái?

a)

3 trạng thái.

b)

4 trạng thái.

c)

5 trạng thái.

d)

6 trạng thái.

37.

“Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sàng, hoặc tiến trình phải chờ một sự kiện hay thao tác nhập xuất” thuộc dạng chuyển trạng thái nào sau đây:

a)

Running -> Ready.

b)

Ready -> Running.

c)

Running -> End.

d)

Running -> Blocked.

38.

PCB là một vùng nhớ lưu trữ các thông tin mô tả về tiến trình, nó có nhiều thành phần. Thông tin về danh sách các tài nguyên hệ thống mà tiến trình đang sử dụng thuộc loại thành phần nào sau đây:

a)

Định danh của tiến trình (process number).

b)

Trạng thái của tiến trình (process state).

c)

Thông tin lập thời biểu (CPU-scheduling information).

d)

Thông tin thống kê (accounting information).

39.

Khi một tiến trình kết thúc xử lí, hệ điều hành huỷ bỏ nó bằng một số hoạt động, hoạt động nào sau đây là không cần thiết:

a)

Thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình.

b)

Huỷ tiến trình ra khỏi tất cả các danh sách quản lí của hệ thống.

c)

Huỷ bỏ định danh của tiến trình.

d)

Huỷ bỏ PCB của tiến trình.

40.

Tiến trình đang thực thi sẽ chuyển về loại danh sách nào khi xảy ra sự kiện đợi một thao tác nhập/xuất hoàn tất, yêu cầu tài nguyên dữ liệu chưa được thoả mãn, yêu cầu tạm dừng:

a)

Danh sách chờ đợi (Waiting list)

b)

Danh sách tác vụ (Job list)

c)

Danh sách sẵn sàng (Ready list)

d)

Tiến trình đang thực thi (Running)

41.

Trong toàn bộ hệ thống hệ điều hành sử dụng bao nhiêu danh sách sẵn sàng:

a)

2 danh sách.

b)

1 danh sách.

c)

Một danh sách cho mỗi tiến trình.

d)

Một danh sách cho một cho mỗi tài nguyên (thiết bị ngoại vi).

42.

Khi một tiến trình được tạo ra mà bộ nhớ chưa đủ chỗ nó sẽ được chen vào danh sách:

a)

Danh sách tác vụ (Job list)

b)

Danh sách sẵn sàng (Ready list)

c)

Danh sách chờ (Waiting list)

d)

Không có danh sách nào cả.

43.

Giả sử tiến trình A sinh ra tiểu trình B, C, câu nào sau đây là không chính xác:

a)

Tiểu trình B và C không sử dụng chung con trỏ lệnh

b)

Tiểu trình B và C không sử dụng chung tập thanh ghi

c)

Tiểu trình B và C không sử dụng chung không gian địa chỉ

d)

Tiểu trình B và C không sử dụng chung stack

44.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu không chính xác:

a)

Bộ định thời dài (long-term scheduler) hay bộ định thời công việc (job scheduler), chọn các tiến trình từ vùng đệm và nạp chúng vào bộ nhớ để thực thi.

b)

Bộ định thời ngắn (short-term scheduler) hay bộ định thời CPU chọn một tiến trình từ các tiến trình sẵn sàng thực thi và cấp phát CPU cho tiến trình đó.

c)

Bộ định thời trung gian (medium-term process) thực hiện chuyển tiến trình từ bộ nhớ sang đĩa hoặc chuyển tiến trình từ đĩa vào bộ nhớ nhằm điều chỉnh mức độ đa chương của hệ thống.

d)

Sự khác biệt chủ yếu giữa hai bộ định thời ngắn và bộ định thời dài là tính thường xuyên của việc chờ đợi.

45.

Định thời không trưng dụng (non-preemptive) xảy ra trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi một tiến trình chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái chờ (thí dụ: yêu cầu nhập/xuất, hay chờ kết thúc của một trong những quá trình con).

b)

Khi một tiến trình chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái chờ (thí dụ: yêu cầu nhập/xuất, hay chờ kết thúc của một trong những quá trình con) hoặc khi một tiến trình kết thúc.

c)

Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chạy tới trạng thái sẵn sàng (thí dụ: khi một ngắt xảy ra).

d)

Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chờ tới trạng thái sẵn sàng (thí dụ: hoàn thành nhập/xuất).

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi định thời biểu xảy ra trong các trường hợp: 1- Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chạy tới trạng thái sẵn sàng (thí dụ: khi một ngắt xảy ra); 2- Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chờ tới trạng thái sẵn sàng (thí dụ: hoàn thành nhập/xuất), chúng ta nói cơ chế định thời không trưng dụng (nonpreemptive).

b)

Khi định thời biểu xảy ra chỉ trong trường hợp: 1- Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái chờ (thí dụ: yêu cầu nhập/xuất, hay chờ kết thúc của một trong những quá trình con); 2- Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chạy tới trạng thái sẵn sàng (thí dụ: khi một ngắt xảy ra); 3- Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chờ tới trạng thái sẵn sàng (thí dụ: hoàn thành nhập/xuất); 4- Khi một quá trình kết thúc, chúng ta nói cơ chế định thời không trưng dụng (nonpreemptive).

c)

Khi định thời biểu xảy ra chỉ trong trường hợp: 1- Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái chờ (thí dụ: yêu cầu nhập/xuất, hay chờ kết thúc của một trong những quá trình con); 2- Khi một quá trình kết thúc, chúng ta nói cơ chế định thời không trưng dụng (nonpreemptive).

d)

Khi định thời biểu xảy ra chỉ trong trường hợp: 1- Khi một quá trình chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái chờ (thí dụ: yêu cầu nhập/xuất, hay chờ kết thúc của một trong những quá trình con); 2- Khi một quá trình kết thúc, chúng ta nói cơ chế định thời trưng dụng (preemptive).

47.

So với cơ chế non-preemptive thì cơ chế preemptive có ưu điểm nào sau đây?

a)

Thời gian đáp ứng tốt hơn vì không có trường hợp một tiến trình độc chiếm CPU quá lâu

b)

Chi phí thấp hơn vì không phải tính toán nhiều

c)

Giải thuật đơn giản hơn

d)

Hệ thống thiết kế dễ dàng hơn

48.

Đối với giải thuật SRTF nhược điểm lớn nhất là:

a)

Không tối ưu được thời gian sử dụng CPU.

b)

Không tối ưu được trong việc giảm thời gian đợi trung bình của hệ thống.

c)

Cần phải ước lượng thời gian cần CPU tiếp theo của tiến trình.

d)

Cần phải sử dụng một cờ ưu tiên cho các tiến trình có burst nhỏ.

49.

Giải thuật SRTF là giải thuật với cơ chế điều phối gì?

a)

Non-preemptive

b)

Preemptive

c)

Hoặc non-preemptive hoặc preemptive

d)

Không là non-preemptive

50.

Giải thuật FCFS có cơ chế độ quyết định là gì?

a)

Không phải preemptive, cũng không phải non-preemptive

b)

Hoặc preemptive, hoặc non-preemptive

c)

Preemptive

d)

Non-preemptive

51.

Đối với giải thuật FCFS thì việc thực hiện hàng đợi dựa trên cấu trúc nào?

a)

FIFO

b)

LIFO

c)

Cây nhị phân

d)

Không có cấu trúc hợp lý

52.

Đối với giải thuật FCFS thì việc xảy ra trì hoãn vô hạn định khi nào?

a)

Xảy ra đối với một tiến trình khi liên tục có các tiến trình có burst time nhỏ hơn đi vào hệ thống

b)

Không xảy ra hiện tượng trì hoãn vô hạn định đối với tiến trình

c)

Xảy ra đối với một tiến trình khi liên tục có các tiến trình có priority cao hơn đi vào hệ thống

d)

Xảy ra đối với một tiến trình khi liên tục có các tiến trình có burst time lớn hơn đi vào hệ thống

53.

Đối với giải thuật FCFS, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể xảy ra hiện tượng đói tài nguyên (starvation) CPU

b)

Có thể xảy ra trì hoãn vô hạn định đối với một tiến trình

c)

Thời gian chờ đợi trung bình thường ngắn

d)

Thời gian chờ đợi trung bình thường dài

54.

Đối với giải thuật RR, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thời gian chờ đợi trung bình và thời gian đáp ứng của RR thường khá lớn

b)

Thời gian chờ đợi trung bình và thời gian đáp ứng của RR thường khá nhỏ

c)

Thời gian chờ đợi trung bình của RR thường khá lớn nhưng thời gian đáp ứng nhỏ

d)

Thời gian chờ đợi trung bình của RR thường khá nhỏ nhưng thời gian đáp ứng lớn

55.

Đối với giải thuật RR, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thời gian chờ đợi trung bình của RR thường khá lớn

b)

Thời gian đáp ứng của RR thường khá lớn

c)

Thời gian đáp ứng của RR thường khá nhỏ

d)

Nếu có n tiến trình trong hàng đợi ready và quantum time = q thì không có tiến trình nào phải đợi quá (n−1)q đơn vị thời gian

56.

Đối với thuật toán RR, khi quantum time quá nhỏ sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

RR trở thành FCFS

b)

Thời gian chủ yếu của CPU chỉ thực hiện việc chuyển ngữ cảnh

c)

Chi phí OS overhead sẽ nhỏ

d)

Hiệu suất hệ thống tăng nhanh

57.

Giải thuật RR là giải thuật điều phối tiến trình theo chế độ nào sau đây?

a)

Non-preemptive

b)

Không phải preemptive, cũng không phải non-preemptive

c)

Hoặc preemptive, hoặc non-preemptive

d)

Preemptive

58.

Trong giải thuật Priority thì điều nào đúng?

a)

Mỗi tiến trình sẽ được gán một độ ưu tiên

b)

Mỗi tiến trình sẽ được gán một mã ID

c)

Mỗi tiến trình được gán một độ ưu tiên chính là thời điểm vào hệ thống của tiến trình

d)

Mỗi tiến trình sẽ được gán một độ ưu tiên và CPU sẽ được cấp cho tiến trình nào có độ ưu tiên cao nhất

59.

Việc gán độ ưu tiên cho một tiến trình không dựa vào tiêu chí nào sau đây?

a)

Yêu cầu về bộ nhớ

b)

Tỉ lệ thời gian dùng cho I/O trên thời gian sử dụng CPU

c)

Thời gian sử dụng CPU dự đoán

d)

Số lượng file được mở

60.

Đối với giải thuật độ ưu tiên, có xảy ra hiện tượng trì hoãn vô hạn định hay không? Vì sao?

a)

Không, vì các tiến trình luôn có độ ưu tiên nhất định do đó luôn được giải quyết

b)

Có, vì độ ưu tiên của tiến trình chính là thời gian burst time của tiến trình

c)

Có, vì tiến trình có độ ưu tiên cao liên tục vào hệ thống thì tiến trình có độ ưu tiên thấp sẽ bị trì hoãn

d)

Không, vì hệ thống luôn có hàng đợi cố định

61.

Chức năng điều phối tác vụ của hệ điều hành được kích hoạt khi nào?

a)

Hệ thống tạo lập một tiến trình

b)

Tiến trình kết thúc xử lí

c)

Hệ thống tạo lập một tiến trình hoặc tiến trình kết thúc xử lí

d)

Hệ thống tạo lập một tiến trình hoặc tiến trình kết thúc xử lí hoặc khi xảy ra ngắt

62.

Đối với giải thuật Priority, để giải quyết vấn đề trì hoãn vô hạn định đối với các tiến trình có độ ưu tiên thấp thì áp dụng biện pháp nào?

a)

Độ ưu tiên của tiến trình sẽ không thay đổi theo thời gian mà thay đổi yêu cầu bộ nhớ đối với tiến trình

b)

Độ ưu tiên của tiến trình sẽ giảm theo thời gian

c)

Độ ưu tiên của tiến trình sẽ tăng theo thời gian

d)

Không có giải pháp để khắc phục nhược điểm này

63.

Để các tiến trình chia sẻ CPU một cách công bằng, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này?

a)

Khối quản lí tiến trình

b)

Khối quản lí tài nguyên

c)

Bộ phân phối

d)

Bộ điều phối

64.

Cơ chế non-preemtive không phù hợp với hệ thống nào sau đây? 

a)

A. Multiprocessor

b)

B. Time sharing

c)

C. Distributed system

d)

D. Real-time system