wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

生词练习 (三)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

安检

a)

名词 dāo yóu – hướng dẫn viên

b)

动词 bō fàng – phát (nhạc, phim)

c)

动词 ān jiǎn – kiểm tra an ninh

d)

形容词 chéng shí – trung thực

2.

按时

a)

名词 běn kē – đại học (cử nhân)

b)

副词 àn shí – đúng giờ

c)

动词 bàn lǐ – làm thủ tục

d)

形容词 cū xīn – cẩu thả

3.

按照

a)

名词 guān zhòng – khán giả

b)

动词 diǎn míng – điểm danh

c)

介词 àn zhào – theo, căn cứ theo

d)

形容词 dé yì – đắc ý

4.

白酒

a)

名词 guǒ zhī – nước trái cây

b)

名词 bái jiǔ – rượu trắng

c)

名词 hé zi – cái hộp

d)

名词 dāo – dao

5.

办理

a)

动词 gū jì – ước chừng

b)

动词 bàn lǐ – làm thủ tục

c)

动词 guà – treo

d)

动词 cā – lau

6.

报考

a)

动词 cān guān – tham quan

b)

动词 dù jià – đi nghỉ

c)

动词 bào kǎo – đăng ký dự thi

d)

动词 dá yìn – in

7.

北部

a)

名词 jiào liàn – huấn luyện viên

b)

名词 běi bù – miền Bắc

c)

名词 fáng dōng – chủ nhà

d)

名词 duì zhǎng – đội trưởng

8.

a)

名词 gōng zī – lương

b)

名词 jīng jì – kinh tế

c)

量词 bèi – lần (gấp … lần)

d)

名词 jù yuàn – rạp hát

9.

本科

a)

名词 shuò shì – thạc sĩ

b)

名词 bó shì – tiến sĩ

c)

名词 běn kē – đại học (cử nhân)

d)

名词 jīng yàn – kinh nghiệm

10.

便于

a)

形容词 qīng sōng – nhẹ nhàng

b)

动词 tuī chí – hoãn lại

c)

动词 jù jué – từ chối

d)

动词 biàn yú – thuận tiện cho

11.

饼干

a)

名词 suān nǎi – sữa chua

b)

名词 yán – muối

c)

名词 bǐng gān – bánh quy

d)

名词 máo zi – mũ

12.

播放

a)

动词 chuī – thổi

b)

动词 bō fàng – phát (nhạc, phim)

c)

动词 diào – rơi

d)

动词 qiāo – gõ

13.

博士

a)

名词 gē shǒu – ca sĩ

b)

名词 chéng kè – hành khách

c)

名词 guó jí – quốc tịch

d)

名词 bó shì – tiến sĩ

14.

不光

a)

副词 jìng rán –竟然

b)

连词 fǒu zé – nếu không thì

c)

副词 / 连词 bù guāng – không chỉ

d)

副词 chóng xīn – lại, lần nữa

15.

a)

动词 chuī – thổi

b)

动词 guàng – đi dạo

c)

动词 jiǎn shǎo – giảm bớt

d)

动词 cā – lau, chùi

16.

a)

动词 yāo qǐng – mời

b)

动词 cāi – đoán

c)

动词 yán jiū – nghiên cứu

d)

动词 jì – gửi

17.

材料

a)

名词 zī liào – tư liệu

b)

名词 wǎng zhǐ – địa chỉ web

c)

名词 shēn fèn zhèng – CMND

d)

名词 cái liào – tài liệu, nguyên liệu

18.

参观

a)

动词 cān sài – tham gia thi

b)

动词 jù cān – tụ họp ăn uống

c)

动词 qī dài – mong đợi

d)

动词 cān guān – tham quan

19.

操场

a)

名词 qiáo – cầu

b)

名词 gōng chǎng – nhà máy

c)

名词 jù yuàn – rạp hát

d)

名词 cāo chǎng – sân thể thao

20.

产生

a)

动词 jiàng luò – hạ xuống

b)

动词 jiǎn qīng – giảm nhẹ

c)

动词 jiǎn shǎo – giảm bớt

d)

动词 chǎn shēng – phát sinh, nảy sinh

21.

硕士

a)

名词 bó shì – tiến sĩ

b)

名词 shuò shì – thạc sĩ

c)

名词 běn kē – đại học

d)

名词 jīng yàn – kinh nghiệm

22.

参赛

a)

动词 cān guān – tham quan

b)

动词 cān sài – tham gia thi đấu

c)

动词 jù cān – tụ họp ăn uống

d)

动词 qī dài – mong đợi

23.

车速

a)

名词 sù dù – tốc độ

b)

名词 chē sù – tốc độ xe

c)

名词 gāo sù – đường cao tốc

d)

名词 jiū yóu – xăng dầu

24.

乘客

a)

名词 chéng kè – hành khách

b)

名词 guān zhòng – khán giả

c)

名词 duì yuán – đội viên

d)

名词 fáng dōng – chủ nhà

25.

诚实

a)

副词 chéng shí – thật sự

b)

形容词 chéng shí – trung thực

c)

名词 chéng shí – sự thật

d)

动词 chéng shí – tin tưởng