wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nhiệt động học

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cân bằng nhiệt động: Là trạng thái mà hệ không có bất kỳ sự biến đổi nào và các thông số trạng thái có biến đổi theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Khi xảy ra cân bằng nhiệt động các thông số trạng thái

a)

Không biến đổi theo thời gian.

b)

Biến đổi theo thời gian.

c)

Biến đổi chậm

d)

Không biến đổi theo thời gian nhưng biến đổi theo không gian.

3.

“Năng lượng không tự nhiên sinh ra và không tự nhiên mất đi, nó chỉ biến đổi từ dạng này sang dạng khác hoặc từ vật này sang vật khác”

a)

Là định luật bảo toàn năng lượng.

b)

Là định luật chuyển hóa năng lượng.

c)

Là định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Là định luật biến đổi năng lượng

4.

Nhiệt lượng Q mà hệ nhận được trong một quá trình bất kỳ sẽ bằng công A mà hệ sinh ra cộng với sự biến đổi nội năng U của hệ

a)

Nguyên lý thứ nhất nhiệt động học

b)

Nguyên lý thứ hai nhiệt động học

c)

Nguyên lý thứ ba nhiệt động học

d)

Nguyên lý thứ tư nhiệt động học

5.

Áp dụng nguyên lí thứ nhất cho hệ thống sống:​ΔQ = ΔE + ΔA + ΔM Trong đó ΔQ là

a)

nhiệt lượng sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn

b)

công mà cơ thể thực hiện

c)

năng lượng dự trữ

d)

năng lượng mất do môi trường xung quanh

6.

Áp dụng nguyên lí thứ nhất cho hệ thống sống:​ΔQ = ΔE + ΔA + ΔM Trong đó ΔA là

a)

năng lượng mất do môi trường xung quanh

b)

nhiệt lượng sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn

c)

năng lượng dự trữ

d)

công mà cơ thể thực hiện

7.

Trong đó ΔA là

a)

năng lượng mất do môi trường xung quanh

b)

nhiệt lượng sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn

c)

năng lượng dự trữ

d)

công mà cơ thể thực hiện

8.

Áp dụng nguyên lí thứ nhất cho hệ thống sống:​ΔQ = ΔE + ΔA + ΔM Trong đó ΔM là

a)

năng lượng dự trữ

b)

công mà cơ thể thực hiện

c)

năng lượng mất do môi trường xung quanh

d)

nhiệt lượng sinh ra trong quá trình đồng hóa thức ăn

9.

Biểu thức nguyên lý thứ nhất nhiệt động học: DQ = DA + DU, khi DQ > 0 là khi hệ mất nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Entropi của một hệ chỉ độ hỗn loại của hệ đó

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Entropi của một hệ càng lớn chứng tỏ hệ càng trật tự

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc giảm dần

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tính trật tự của hệ cô lập chỉ có thể giữ nguyên hoặc tăng dần

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Không thể tồn tại trong tự nhiên một chu trình mà kết quả duy nhất là biến nhiệt thành công, không để lại dấu vết gì ở môi trường xung quanh.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong động cơ nhiệt xảy ra một chu trình mà kết quả duy nhất là biến nhiệt thành công, không để lại dấu vết gì ở môi trường xung quanh.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại 2 tức là động cơ chuyển động tuần hoàn, cho ta công bằng cách nhận nhiệt lượng và làm lạnh từ cùng một nguồn

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại 2 tức là động cơ chuyển động tuần hoàn, cho ta công bằng cách nhận nhiệt lượng và làm lạnh từ cùng một nguồn

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Không thể chế tạo được động cơ vĩnh cửu loại 2 tức là động cơ chuyển động tuần hoàn, cho ta công bằng cách nhận nhiệt lượng và làm lạnh từ hai nguồn khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong hệ cô lập chỉ những quá trình nào kéo theo việc tăng entropi mới có thể tự diễn biến, giới hạn của sự tự diễn biến của chúng là trạng thái có trị số cực đại của entropi

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong hệ cô lập chỉ những quá trình nào kéo theo việc giảm entropi mới có thể tự diễn biến, giới hạn của sự tự diễn biến của chúng là trạng thái có trị số cực tiểu của entropi

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Quá trình thuận nghịch là quá trình tự nó có thể trở về trạng thái ban đầu với sự cung cấp năng lượng từ bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Quá trình thuận nghịch là quá trình tự nó có thể trở về trạng thái ban đầu với mà không cần cung cấp năng lượng từ bên ngoài

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mọi quá trình hóa sinh và lý sinh xảy ra trong cơ thể sống đều là các quá trình

a)

Thuận nghịch

b)

Thuận nghịch hoặc bất thuận nghịch

c)

Bất thuận nghịch

d)

Thuận nghịch và bất thuận nghịch