wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh Tế Vĩ Mô – Trích xuất câu hỏi bài tập (lớp 13)

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử Ngân hàng Trung ương cắt giảm cung tiền thì:

a)

Cả đầu tư, sản lượng thực và mức giá đều giảm.

b)

Đầu tư giảm, sản lượng thực cao hơn và mức giá giảm.

c)

Đầu tư cao hơn, sản lượng thực giảm và mức giá không đổi.

d)

Đầu tư, lãi suất thực và mức giá đều tăng.

2.

Với các yếu tố khác không thay đổi, nếu một quốc gia quyết định tăng cung tiền, điều này sẽ:

a)

Không ảnh hưởng đến tỷ lệ thất nghiệp trong cả ngắn hạn và dài hạn.

b)

Làm tăng tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn và lạm phát trong dài hạn.

c)

Làm giảm tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn nhưng có thể làm tăng lạm phát trong dài hạn.

d)

Làm tăng tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn và dài hạn.

3.

Theo hiệu ứng lãi suất, mức giá chung tăng sẽ:

a)

Làm tăng cầu tiền và lãi suất, giảm đầu tư.

b)

Làm giảm cầu tiền, lãi suất và đầu tư.

c)

Làm tăng cầu tiền, giảm lãi suất và tăng đầu tư.

d)

Làm tăng cầu tiền và lãi suất, tăng đầu tư.

4.

Theo lý thuyết Keynes, khi thất nghiệp tăng cao nhà nước có thể sử dụng các chính sách:

a)

Giảm chi tiêu chính phủ.

b)

Làm tăng được tổng cầu.

c)

Làm tăng được tổng cung (AS).

d)

Làm cung tiền giảm xuống.

5.

Một quốc gia có thể thu lợi từ việc tham gia thương mại quốc tế nếu:

a)

Chỉ giao dịch với các quốc gia có cùng trình độ phát triển.

b)

Tham gia vào thương mại với bất kỳ quốc gia nào dựa trên nguyên tắc lợi thế so sánh.

c)

Thực hiện trao đổi với các quốc gia sản xuất hàng hóa mà quốc gia đó không thể sản xuất.

d)

Thực hiện giao dịch thương mại với các nước trong khu vực gần.

6.

Nếu một quốc gia có: Đầu tư ròng = 150; Khấu hao = 300; Thuế gián thu = 100; Chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ = 600; Tiêu dùng của hộ gia đình = 850; Thu nhập yếu tố ròng từ nước ngoài = 300; Xuất khẩu = 200; Nhập khẩu = 400, thì GDP danh nghĩa theo giá sản xuất là:

a)

1500

b)

1600

c)

1800

d)

1700

7.

Nếu tỷ lệ dự trữ tăng từ 10% lên 20%, số nhân tiền sẽ:

a)

Giảm từ 10 xuống 5.

b)

Tăng từ 10 lên 20.

c)

Tăng từ 5 lên 10.

d)

Không thay đổi.

8.

Nếu GDP danh nghĩa là 18 ngàn tỷ USD và GDP thực là 15 ngàn tỷ USD thì chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) là:

a)

125 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 25% so với năm gốc.

b)

150 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 50% so với năm gốc.

c)

130 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 30% so với năm gốc.

d)

120 và điều này cho thấy mức giá đã tăng 20% so với năm gốc.

9.

Chính sách nào KHÔNG nên thực hiện để nâng mức sống người dân?

a)

Đặt rào cản thương mại như thuế quan và hạn ngạch.

b)

Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư.

c)

Khuyến khích R&D.

d)

Hạn chế tăng trưởng dân số.

10.

Với các yếu tố khác không thay đổi, khi giá rổ hàng hóa của Nhật Bản giảm, thì:

a)

Tất cả các câu trên đều sai.

b)

Tỷ giá thực của rổ hàng hóa của Nhật Bản so với rổ hàng hóa của Mỹ sẽ tăng.

c)

Tỷ giá thực của rổ hàng hóa của Nhật Bản so với rổ hàng hóa của Mỹ sẽ không đổi.

d)

Tỷ giá thực của rổ hàng hóa của Nhật Bản so với rổ hàng hóa của Mỹ sẽ giảm.

11.

Khi ra quyết định đầu tư, nhà đầu tư:

a)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.

b)

So sánh lãi suất thực của các trái phiếu khác nhau.

c)

Mua trái phiếu có giá cao nhất.

d)

So sánh lãi suất danh nghĩa của các trái phiếu khác nhau.

12.

Một công ty Hàn Quốc mở và vận hành một nhà máy điện thoại di động tại Việt Nam, trong hợp này, công ty Hàn được gọi là:

a)

Đầu tư tài chính nước ngoài.

b)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài.

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

Đầu tư danh mục nước ngoài.

13.

Nếu bạn gửi 100 USD vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn ở ngân hàng thì hành động này tự nó:

a)

Cung tiền sẽ giảm.

b)

Cung tiền sẽ tăng.

c)

Có thể làm tăng hoặc giảm cung tiền.

d)

Không tác động tới cung tiền.

14.

Công ty Pepsi sản xuất được 40.000 lon nước ngọt năm 2020 và 46.000 lon nước ngọt năm 2022 với cùng số giờ lao động, vận hành như nhau. Năng suất của người lao động năm 2022 so với năm 2020 là:

a)

Cao hơn 6%.

b)

Thấp hơn 6%.

c)

Không đổi.

d)

Cao hơn 15%.

15.

Quốc gia E có xuất khẩu ròng là -1,5 tỷ USD vào năm 20XX. Trong cùng năm, quốc gia này xuất khẩu 3,5 tỷ USD hàng hóa và dịch vụ ra nước ngoài. Phát biểu nào dưới đây là đúng về xuất khẩu và nhập khẩu của quốc gia E năm 20XX?

a)

Xuất khẩu 3,5 tỷ USD và nhập khẩu 5 tỷ USD.

b)

Xuất khẩu 5 tỷ USD và nhập khẩu 3,5 tỷ USD.

c)

Nhập khẩu 3,5 tỷ USD và xuất khẩu 5 tỷ USD.

d)

Nhập khẩu 1,5 tỷ USD và xuất khẩu 3,5 tỷ USD.

16.

Trong phương trình Y = C + I + G + NX, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

C là chi tiêu của hộ gia đình cho dịch vụ và hàng lâu bền.

b)

Tất cả các câu trên là đúng.

c)

Mọi biến số trong phương trình này đều là số dương.

d)

Y là tổng chi tiêu của nền kinh tế.

17.

Điều dưới đây sẽ làm sụt giảm đường tổng cung dài hạn (AS dài hạn)?

a)

Sự tăng lên của nguồn tài nguyên thiên nhiên từ nước ngoài.

b)

Vốn vật chất của nền kinh tế tăng lên.

c)

Việc tăng cường các điều luật về bảo vệ môi trường.

d)

Không câu nào ở trên là đúng.

18.

Số liệu của một quốc gia như sau: Số tiền doanh nghiệp đầu tư = 1400; Thuế gián thu = 400; Đầu tư ròng = 385; Gia đình chi tiêu = 4000; Tiền lương = 3200; Lợi nhuận trước thuế = 1000; Tiền lãi = 700; Tiền thuê = 500; Xuất khẩu ròng = -150. Hãy tính lượng tiền Chính phủ chi mua hàng hóa:

a)

a, b, c đều sai.

b)

1015.

c)

1565.

d)

1415.

19.

Điều nào sau đây sẽ gây ra tình trạng đình lạm (stagflation)?

a)

Sự gia tăng chi tiêu chính phủ.

b)

Sự gia tăng trong công nghệ.

c)

Sự gia tăng trong giá dầu.

d)

Sự sụt giảm trong cung tiền.

20.

Mức sống của người dân nên dùng chỉ tiêu nào tốt nhất dưới đây:

a)

Tỉ lệ tăng trưởng của GDP danh nghĩa bình quân đầu người.

b)

GDP thực tế.

c)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người.

d)

GDP thực tế bình quân đầu người.

21.

Lạm phát được đo lường bởi:

a)

Thay đổi của chỉ số giá.

b)

Tỷ lệ phần trăm thay đổi của giá một loại hàng hóa đặc thù của kỳ này so với kỳ trước.

c)

Tỷ lệ phần trăm thay đổi của chỉ số giá của kỳ này so với kỳ gốc.

d)

Tỷ lệ phần trăm thay đổi của chỉ số giá của kỳ này so với kỳ trước.

22.

Một trong những ưu điểm của nền kinh tế thị trường so với nền kinh tế kế hoạch tập trung là:

a)

Làm cho nền kinh tế thị trường hiệu quả hơn.

b)

Sự phân phối hàng hóa giữa các gia đình trở nên bình đẳng.

c)

Giải quyết vấn đề về khan hiếm nguồn lực.

d)

Nhấn mạnh vai trò của Chính phủ trong việc phân bổ nguồn lực.

23.

Nếu chính phủ và Ngân hàng Trung ương muốn nền kinh tế thoát khỏi suy thoái thì cần:

a)

Bán trái phiếu và giảm chi tiêu chính phủ.

b)

Giảm lãi suất và tăng chi tiêu chính phủ.

c)

Bán trái phiếu và tăng chi tiêu chính phủ.

d)

Tăng lãi suất và giảm chi tiêu chính phủ.

24.

Nền kinh tế đang bị giảm phát, nếu chính phủ tăng chi tiêu mua hàng hóa và dịch vụ thì:

a)

Sản lượng thực tế tăng.

b)

Mức giá tăng.

c)

Các lựa chọn trên đều đúng.

d)

Thất nghiệp giảm.

25.

Trong một nền kinh tế mở, tiết kiệm quốc gia bằng:

a)

Đầu tư trong nước.

b)

Đầu tư nước ngoài ròng.

c)

Tổng của đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài ròng.

d)

Cung ngoại tệ.

26.

Bàn tay vô hình nâng cao phúc lợi kinh tế nói chung của nền kinh tế thông qua:

a)

Sự vị tha – mong muốn làm điều tốt cho người khác.

b)

Sự can thiệp của chính phủ.

c)

Sự theo đuổi lợi ích cá nhân của mỗi người.

d)

Qui trình chính trị.

27.

Sự đánh đổi giữa việc bảo vệ môi trường và sản lượng sản xuất cao hơn thể hiện ở chỗ:

a)

Các nỗ lực bảo vệ môi trường không ảnh hưởng đến chi phí sản xuất.

b)

Việc tăng cường sản xuất dẫn đến giảm mức độ ô nhiễm môi trường.

c)

Các quy định pháp lý về bảo vệ môi trường làm tăng chi phí sản xuất và có thể làm giảm sản lượng.

d)

Sản lượng sản xuất cao hơn luôn luôn đi đôi với môi trường sạch hơn.

28.

Một lý do mà chính phủ cần thiết trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Bàn tay vô hình không luôn đảm bảo hiệu quả và công bằng trong thị trường.

b)

Chính phủ giúp đảm bảo rằng mọi người đều có thu nhập cao hơn.

c)

Quyền sở hữu cá nhân sẽ không được bảo đảm nếu không có chính phủ.

d)

Chính phủ cần phải can thiệp để đảm bảo mọi doanh nghiệp đều có lợi nhuận.

29.

Chính phủ ra chính sách trợ cấp cho người nghèo:

a)

Chính phủ sẽ thu nhập ít hơn.

b)

Mọi người làm việc ít hơn và giảm mong muốn tiếp tục sản xuất.

c)

Cả người nghèo và người giàu đều có lợi.

d)

Hiệu quả và công bằng đều tăng lên.

30.

Nếu thu nhập quốc nội không đổi, thu nhập khả dụng tăng khi:

a)

Tiêu dùng tăng.

b)

Tiết kiệm giảm.

c)

Thuế thu nhập giảm.

d)

Tiết kiệm tăng.

31.

Biến liên kết giữa thị trường vốn vay và thị trường ngoại tệ là:

a)

Xuất khẩu ròng.

b)

Tiết kiệm quốc gia.

c)

Đầu tư trong nước.

d)

Đầu tư nước ngoài ròng.

32.

Nếu tỷ lệ dự trữ là 100%100\% , một khoản tiền gửi mới 500500 sẽ:

a)

Không làm cung tiền thay đổi.

b)

Làm giảm cung tiền 500500 .

c)

Không câu nào ở trên là đúng.

d)

Làm cung tiền tăng thêm 500500 .

33.

Nếu chính phủ tăng thuế thì GDP thực:

a)

và mức giá đều tăng.

b)

giảm và mức giá tăng.

c)

và mức giá đều giảm.

d)

tăng và mức giá giảm.

34.

Yếu tố nào để đo mức sống người dân?

a)

Cung về vốn vật chất vì tất cả những gì có giá trị đều do máy móc sản xuất ra.

b)

Tài nguyên thiên nhiên, vì chúng chỉ có hạn.

c)

Mức độ làm việc chăm chỉ của người dân.

d)

Năng suất của người lao động.

35.

An và Quân cùng làm việc trong 55 giờ lao động tạo ra được 1515 sản phẩm. Giả sử năng suất 2 người bằng nhau, vậy năng suất là bao nhiêu?

a)

1515 sản phẩm.

b)

1,51{,}5 sản phẩm trên một giờ lao động.

c)

33 sản phẩm trên 11 giờ lao động.

d)

3030 sản phẩm.

36.

Nếu lãi suất thị trường cao hơn mức lãi suất mục tiêu thì Ngân hàng Trung ương sẽ:

a)

Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc để làm giảm cung tiền.

b)

Tăng lãi suất tái chiết khấu để làm tăng cung tiền.

c)

Mua trái phiếu để làm tăng cung tiền.

d)

Mua trái phiếu để làm giảm cung tiền.

37.

Quốc gia X có thặng dư thương mại vào năm 20YY. Một năm sau, thặng dư thương mại của quốc gia X giảm so với năm trước. Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Thâm hụt thương mại của quốc gia X tăng.

b)

Thặng dư thương mại của quốc gia X tăng.

c)

Xuất khẩu ròng của quốc gia X đã giảm.

d)

Nhập khẩu của quốc gia X chắc chắn đã giảm.

38.

Công ty Micro sản xuất 50,000,00050{,}000{,}000 phần mềm năm 2020. Đến năm 2021, công ty cắt giảm giờ làm việc mỗi năm từ 10001000 giờ còn 800800 và sản lượng là 48,000,00048{,}000{,}000 . Nói cách khác năng suất đã:

a)

Giảm 20%20\% .

b)

Giảm 4%4\% .

c)

Tăng 20%20\% .

d)

Tăng 12%12\% .

39.

Điều nào sau đây sẽ làm tăng đầu tư nước ngoài ròng (NFI) của Việt Nam:

a)

Nếu chính phủ giảm chi tiêu công cho các dự án phát triển hạ tầng.

b)

Nếu chính phủ tăng thuế đối với các doanh nghiệp nước ngoài.

c)

Nếu chính phủ áp dụng các biện pháp bảo hộ thương mại.

d)

Nếu chính phủ bỏ hạn ngạch nhập khẩu.

40.

Khi thuế giảm, C sẽ:

a)

Giảm xuống và đường AS di chuyển vào trong.

b)

Giảm xuống và đường AD di chuyển vào trong.

c)

Tăng lên nên đường AD di chuyển ra ngoài.

d)

Tăng lên nên đường AS di chuyển ra ngoài.

41.

Nếu bạn rút 11 triệu đồng từ tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại một ngân hàng và nhận tiền mặt, hành động này sẽ:

a)

không làm thay đổi tổng lượng cung tiền.

b)

làm tăng tổng lượng cung tiền.

c)

làm giảm tổng lượng cung tiền.

d)

có tác động không xác định được đối với tổng lượng cung tiền.

42.

Chính sách tài khóa tác động tới nền kinh tế:

a)

Chỉ trong dài hạn.

b)

Chỉ trong ngắn hạn.

c)

Cả trong ngắn và dài hạn.

d)

Không phải cả trong ngắn và dài hạn.

43.

Một ngân hàng có 500,000500{,}000 USD tiền gửi, nó đã cho vay 475,000475{,}000 USD và đây là tất cả số tiền nó được phép cho vay. Vậy tỷ lệ dự trữ sẽ là:

a)

5%5\% .

b)

25%25\% .

c)

9,5%9{,}5\% .

d)

2,5%2{,}5\% .

44.

Trong nền kinh tế mở, tính trên bình diện cả nền kinh tế:

a)

NX=NFINX = NFI .

b)

NX<NFINX < NFI .

c)

Xuất khẩu ròng (NX) lớn hơn đầu tư nước ngoài ròng (NFI).

d)

Chưa xác định được.

45.

Việc Bầu Đức xây dựng và điều hành doanh nghiệp tại Lào thuộc về:

a)

Đầu tư trong nước và đầu tư gián tiếp nước ngoài của Việt Nam.

b)

Đầu tư của Bầu Đức và đầu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam.

c)

Đầu tư trong nước và đầu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam.

d)

Đầu tư của Bầu Đức và đầu tư gián tiếp nước ngoài của Việt Nam.

46.

Với cùng một khoản tiền giống nhau, một sinh viên chỉ có thể lựa chọn dùng số tiền đó để tham gia việc học hay tham gia đi dã ngoại. Tình huống này minh họa cho:

a)

Người duy lý luôn suy nghĩ tại điểm cận biên.

b)

Con người đối mặt với sự đánh đổi.

c)

Con người luôn đáp ứng lại các kích thích.

d)

Mọi thứ đều có cái giá phải trả.

47.

Câu hỏi nào dưới đây không được các nhà kinh tế học vĩ mô quan tâm?

a)

Tại sao giá dầu tăng cao khi chiến tranh bùng nổ ở Trung Đông.

b)

Tại sao một số nền kinh tế có lạm phát cao nhưng một số nền kinh tế lại giảm phát.

c)

Tại sao thu nhập trung bình ở một số quốc gia lại cao trong khi những quốc gia khác lại thấp?

d)

Tại sao sản xuất và việc làm mở rộng trong một số năm nhưng lại thu hẹp trong một số năm khác?

48.

Nếu mức giá chung tăng nhưng lượng tiền được trả cho công nhân mỗi giờ làm việc vẫn không đổi, điều đó có nghĩa là:

a)

Tiền lương danh nghĩa tăng.

b)

Tiền lương thực giảm.

c)

Tiền lương danh nghĩa giảm.

d)

Tiền lương thực tăng.

49.

Giả sử người dân giảm tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi, ... Ngân hàng trung ương có thể làm giảm tác động này bằng cách:

a)

lượng cung tiền giảm; ... mua trái phiếu Kho bạc.

b)

lượng cung tiền tăng; ... mua trái phiếu Kho bạc.

c)

lượng cung tiền tăng; ... bán trái phiếu Kho bạc.

d)

lượng cung tiền giảm; ... bán trái phiếu Kho bạc.

50.

Một nền kinh tế bắt đầu với lượng tiền mặt 20,00020{,}000 USD. Khi tiền gửi ở ngân hàng này tăng thêm 300300 USD, tổng lượng tiền gửi ở tất cả các ngân hàng có khả năng tăng thêm là:

a)

1,5001{,}500 USD.

b)

3,0003{,}000 USD.

c)

2,0002{,}000 USD.

d)

6,0006{,}000 USD.

51.

Khi mức giá chung giảm, lượng tiền cần thiết để mua rổ hàng hóa sẽ ..., giá trị của đồng tiền sẽ ...

a)

Giảm, giảm.

b)

Giảm, tăng.

c)

Tăng, tăng.

d)

Tăng, giảm.

52.

Hệ thống ngân hàng có 200200 tỷ USD dự trữ. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5%5\% . Nếu Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ lên 20%20\% , cung tiền sẽ:

a)

Giảm 500500 tỷ.

b)

Giảm 400400 tỷ.

c)

Giảm 600600 tỷ.

d)

Không câu nào đúng.

53.

Quốc gia Y có tình trạng vốn ra vòng (net capital outflow) khi:

a)

Quốc gia Y mua nhiều tài sản nước ngoài hơn so với lượng tài sản nước ngoài mua ở quốc gia Y và đầu tư nước ngoài ròng dương.

b)

Quốc gia Y mua nhiều tài sản nước ngoài hơn so với lượng tài sản nước ngoài mua ở quốc gia Y và đầu tư nước ngoài ròng âm.

c)

Quốc gia Y mua ít tài sản nước ngoài hơn so với lượng tài sản nước ngoài mua ở quốc gia Y và đầu tư nước ngoài ròng dương.

d)

Quốc gia Y mua ít tài sản nước ngoài hơn so với lượng tài sản nước ngoài mua ở quốc gia Y và đầu tư nước ngoài ròng âm.

54.

Tiến bộ công nghệ tự nó có khuynh hướng gì?

a)

Làm tăng GDP thực và làm tăng P

b)

Làm tăng GDP thực và làm hạ thấp P

c)

Làm giảm GDP thực và làm giảm P

d)

Làm giảm GDP thực và làm tăng P

55.

Để kích thích tăng trưởng kinh tế, NHTW nên làm gì?

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc để tăng cung tiền

b)

Mua trái phiếu để làm giảm cung tiền

c)

Không có câu nào đúng

d)

Tăng lãi suất tái chiết khấu để làm giảm cung tiền

56.

Việc Bầu Đức xây dựng sân bay tại Lào làm cho điều gì xảy ra?

a)

Giảm đầu tư nước ngoài ròng của Việt Nam nhưng tăng đầu tư nước ngoài ròng của Lào

b)

Tăng đầu tư nước ngoài ròng của Việt Nam nhưng giảm đầu tư nước ngoài ròng của Lào do Bầu Đức xây dựng sân bay tại Lào

c)

Giảm đầu tư nước ngoài ròng của Việt Nam và Lào

d)

Tăng đầu tư nước ngoài ròng của Việt Nam và Lào

57.

Đường Phillips ngắn hạn cho thấy sự kết hợp của yếu tố nào?

a)

Thất nghiệp và lạm phát trong ngắn hạn khi tổng cầu làm thay đổi vị trí của nền kinh tế dọc theo đường tổng cung ngắn hạn

b)

GDP thực tế và mức giá trong ngắn hạn khi tổng cung ngắn hạn làm thay đổi vị trí của nền kinh tế dọc theo đường tổng cầu

c)

Tất cả các câu trên đều sai

d)

Thất nghiệp và lạm phát trong ngắn hạn khi tổng cung ngắn hạn làm thay đổi vị trí của nền kinh tế dọc theo đường tổng cầu

58.

Trường hợp nào sau đây có tỷ lệ lạm phát 6% trong năm qua?

a)

Một năm trước, chỉ số giá có giá trị là 132 và bây giờ nó có giá trị là 138

b)

Một năm trước, chỉ số giá có giá trị là 100 và bây giờ nó có giá trị là 106

c)

Một năm trước, chỉ số giá có giá trị là 120 và bây giờ nó có giá trị là 127

d)

Một năm trước, chỉ số giá có giá trị là 150 và bây giờ nó có giá trị là 159

59.

Các nước kém phát triển có xu hướng tăng trưởng như thế nào?

a)

Chậm hơn các nước phát triển, điều này gọi là hiệu ứng hiệu suất không đổi theo quy mô

b)

Chậm hơn các nước phát triển, điều này gọi là hiệu ứng bị bỏ lại phía sau

c)

Nhanh hơn các nước phát triển, điều này gọi là hiệu ứng bắt kịp

d)

Nhanh hơn các nước phát triển, điều này gọi là hiệu ứng hiệu suất không đổi theo quy mô

60.

Nền kinh tế đang trong trạng thái cân bằng dài hạn. Có quan điểm cho rằng ngân hàng trung ương nên can thiệp nhiều hơn để giảm tỷ lệ thất nghiệp. Lập luận được đưa ra là: Nếu ngân hàng trung ương tăng cung tiền nhanh hơn, sẽ có thêm nhiều người lao động có việc làm. Đánh giá lập luận này.

a)

Đúng trong dài hạn và sai trong ngắn hạn

b)

Hoàn toàn đúng

c)

Hoàn toàn sai

d)

Đúng trong ngắn hạn và sai trong dài hạn

61.

Nếu một công dân Việt Nam mua chứng khoán của một công ty ở Mỹ, đây là ví dụ về điều gì?

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Xuất khẩu

c)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài

d)

Nhập khẩu

62.

Để một quốc gia có tốc độ tăng trưởng cao thì cần đánh đổi chi phí cơ hội là gì?

a)

Sự giảm sút về tiết kiệm hiện tại

b)

Sự giảm sút về thuế

c)

Sự giảm sút về đầu tư hiện tại

d)

Sự giảm sút về tiêu dùng hiện tại

63.

Giả sử các chi phí sản xuất của nền kinh tế tăng lên trong ngắn hạn, khi đó điều gì xảy ra?

a)

GDP giảm và P cùng giảm

b)

GDP giảm nhưng P tăng

c)

GDP tăng và P cùng tăng

d)

GDP tăng nhưng P giảm

64.

Một nhà máy sản xuất ô tô ở Hà Nội mua một dây chuyền sản xuất từ một công ty Nhật Bản đặt tại TP. Hồ Chí Minh, sử dụng lao động Hà Nội. Điều này sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Đầu tư của Việt Nam tăng nhưng GDP và GNP của Việt Nam không bị ảnh hưởng

b)

Đầu tư và GNP của Việt Nam tăng một lượng giống nhau nhưng GNP của Việt Nam tăng ít hơn

c)

GDP và GNP của Việt Nam tăng một lượng giống nhau

d)

Đầu tư và GDP của Việt Nam tăng một lượng giống nhau nhưng GNP của Việt Nam tăng ít hơn

65.

Để đo mức sống của một quốc gia, chỉ tiêu nào tốt nhất?

a)

GDP thực bình quân đầu người

b)

GDP danh nghĩa

c)

GDP danh nghĩa bình quân đầu người

d)

GDP thực

66.

Dầu mỏ là loại vốn/tài nguyên nào?

a)

Vốn nhân lực

b)

Vốn hiện vật

c)

Tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được

d)

Tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được

67.

Nếu lãi suất cao hơn mức lãi suất cân bằng thì điều gì xảy ra?

a)

Tình trạng thiếu cung vốn vay sẽ làm cho lãi suất giảm

b)

Tình trạng thừa cung vốn vay sẽ làm lãi suất tăng

c)

Tình trạng thiếu cung vốn vay sẽ làm cho lãi suất tăng

d)

Tình trạng thặng dư cung vốn vay sẽ làm lãi suất giảm

68.

Cầu tiền phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Không phải lãi suất cũng không phải mức giá

b)

Mức giá và lãi suất

c)

Lãi suất nhưng không phải mức giá

d)

Mức giá nhưng không phải lãi suất

69.

Nông trại Mỹ mua một chiếc máy gặt liên hợp được sản xuất tại Hàn Quốc. Điều này sẽ dẫn đến điều gì?

a)

Đầu tư của Mỹ và GDP của Hàn tăng nhưng GDP của Mỹ không đổi

b)

Đầu tư và GDP của Mỹ tăng nhưng GDP Hàn Quốc không đổi

c)

Đầu tư và GDP của Mỹ, GDP của Hàn đều tăng

d)

Đầu tư và GDP của Mỹ, GDP của Hàn đều không đổi vì chiếc máy gặt chỉ là hàng hóa trung gian

70.

Khi bạn (một người sinh sống và làm việc tại Việt Nam) mua một túi sô cô la M&M do Mỹ sản xuất, túi sô cô la M&M này được tính là gì?

a)

Cả Việt Nam và Mỹ xuất khẩu

b)

Cả Việt Nam và Mỹ nhập khẩu

c)

Việt Nam xuất khẩu và Mỹ nhập khẩu

d)

Việt Nam nhập khẩu và Mỹ xuất khẩu

71.

Xuất khẩu ròng (net exports) của một quốc gia là giá trị nào?

a)

Hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu trừ hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu

b)

Hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu trừ hàng hóa và dịch vụ xuất khẩu

c)

Hàng hóa xuất khẩu trừ hàng hóa nhập khẩu

d)

Hàng hóa nhập khẩu trừ hàng hóa xuất khẩu

72.

Trong năm 20XX, quốc gia A có: xuất khẩu hàng hóa 2 tỷ USD; nhập khẩu hàng hóa 2,1 tỷ USD; xuất khẩu dịch vụ 1 tỷ USD; nhập khẩu dịch vụ 1,1 tỷ USD. Xuất khẩu ròng của quốc gia A là bao nhiêu?

a)

-0,2 tỷ USD

b)

0,1 tỷ USD

c)

0,2 tỷ USD

d)

0,1 tỷ USD

73.

Quốc gia B có xuất khẩu ròng âm vào năm 20XX. Một năm sau, xuất khẩu ròng âm của quốc gia B còn lớn hơn so với năm trước. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thặng dư thương mại của quốc gia B tăng

b)

Thặng dư thương mại của quốc gia B giảm

c)

Thâm hụt thương mại của quốc gia B tăng

d)

Thâm hụt thương mại của quốc gia B giảm

74.

Cán cân thương mại (trade balance) của một quốc gia có đặc điểm nào?

a)

Luôn trong tình trạng cân bằng (= 0)

b)

Luôn trong tình trạng không cân bằng (# 0)

c)

Chỉ lớn hơn 0 (≥ 0) khi xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

d)

Chỉ lớn hơn 0 (> 0) khi nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

75.

Vào năm 20XX, quốc gia C có giá trị hàng hóa dịch vụ xuất khẩu là 5 tỷ USD, giá trị hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu là 4,8 tỷ USD. Cán cân thương mại của quốc gia C là gì?

a)

Thặng dư

b)

Thâm hụt

c)

Cân bằng

d)

Chưa thể xác định

76.

Biết rằng Nhật có xuất khẩu ròng âm (< 0) vào năm 20XX. Điều này có nghĩa rằng trong năm 20XX, Nhật đã làm gì?

a)

Bán hàng hóa và dịch vụ cho nước ngoài nhiều hơn mua hàng hóa và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thặng dư

b)

Bán hàng hóa và dịch vụ cho nước ngoài nhiều hơn mua hàng hóa và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thâm hụt

c)

Bán hàng hóa và dịch vụ cho nước ngoài ít hơn mua hàng hóa và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thặng dư

d)

Bán hàng hóa và dịch vụ cho nước ngoài ít hơn mua hàng hóa và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thâm hụt

77.

Samsung Việt Nam sản xuất hàng điện tử tại Việt Nam. Hàng bán cho nước ngoài của Samsung Việt Nam được tính là gì đối với Việt Nam và ảnh hưởng thế nào đến xuất khẩu ròng?

a)

Là nhập khẩu của Việt Nam và làm tăng xuất khẩu ròng

b)

Là xuất khẩu của Việt Nam và làm tăng xuất khẩu ròng

c)

Là nhập khẩu của Việt Nam và làm tăng nhập khẩu ròng

d)

Là xuất khẩu của Việt Nam và làm tăng nhập khẩu ròng

78.

Công ty Thế giới Di động tại Việt Nam mua hàng của công ty Apple tại Mỹ. Với các yếu tố khác không đổi, giao dịch này ảnh hưởng thế nào đến xuất khẩu ròng của hai nước?

a)

Làm tăng xuất khẩu ròng của Việt Nam và không gây ảnh hưởng đến xuất khẩu ròng của Mỹ

b)

Làm tăng xuất khẩu ròng của Việt Nam và giảm xuất khẩu ròng của Mỹ

c)

Làm giảm xuất khẩu ròng của Việt Nam và không gây ảnh hưởng đến xuất khẩu ròng của Mỹ

d)

Làm giảm xuất khẩu ròng của Việt Nam và tăng xuất khẩu ròng của Mỹ

79.

Nếu quốc gia C mua 3 tỷ đô la Mỹ tài sản nước ngoài trong khi nước ngoài mua 2,5 tỷ đô la Mỹ tài sản trong nước của quốc gia C thì quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng dương và có tình trạng vốn ra ròng.

a)

quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng âm và có tình trạng vốn vào ròng.

b)

quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng dương và có tình trạng vốn vào ròng.

c)

quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng âm và có tình trạng vốn ra ròng.

d)

quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng dương và có tình trạng vốn ra ròng.

80.

Xăng được coi như hàng hóa cuối cùng nếu nó được bán bởi trạm xăng cho người đi xe máy.

a)

trạm xăng cho công ty xe bus TP. Hồ Chí Minh.

b)

công ty vận hành đường ống cho trạm xăng.

c)

trạm xăng cho người đi xe máy.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

81.

Điều nào sau đây làm GDP của Việt Nam năm 2020 tăng?

a)

Vào tháng 2/2020, Lan bán 1 chiếc xe Honda Accord cũ sản xuất từ năm 2010 cho Thủy.

b)

Vào tháng 2/2020, Lan mua 1 vé đi thăm quan Thảo Cầm Viên.

c)

Vào tháng 4/2020, gia đình Lan ăn rau cô tự trồng trong vườn nhà.

d)

Tất cả những điều trên đều làm tăng GDP.

82.

Điều nào sau đây được tính vào GDP của Mỹ?

a)

Giá trị của những sản phẩm được sản xuất và tiêu thụ tại gia đình như rau trồng ở vườn nhà.

b)

Giá trị của những hàng hóa và dịch vụ bất hợp pháp.

c)

Giá trị của ô tô và xe tải được sản xuất ở nước ngoài và bán ở Mỹ.

d)

Không điều nào ở trên được tính vào GDP của Mỹ.

83.

Trong phương trình Y=C+I+G+NXY = C + I + G + NX , phát biểu nào đúng?

a)

YY là tổng chi tiêu của nền kinh tế.

b)

CC là chi tiêu của hộ gia đình cho dịch vụ và hàng lâu bền.

c)

Mọi biến số trong phương trình này đều là số dương.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

84.

Nếu bạn mua một chiếc bánh burger và khoai tây chiên ở nhà hàng thức ăn nhanh, thì cả GDP và chi tiêu tiêu dùng sẽ cao hơn.

a)

GDP và chi tiêu tiêu dùng sẽ không bị ảnh hưởng bởi vì nếu bạn không mua bữa ăn đó ở nhà hàng thì bạn cũng phải ăn ở nhà.

b)

GDP sẽ cao hơn, nhưng chi tiêu tiêu dùng sẽ không đổi.

c)

GDP sẽ không đổi, nhưng chi tiêu tiêu dùng sẽ cao hơn.

d)

Cả GDP và chi tiêu tiêu dùng sẽ cao hơn.

85.

Một trang trại điện gió ở Ninh Thuận mua 1 chiếc turbin điện gió từ một công ty của Thụy Điển đóng tại Bình Dương, sử dụng lao động tại Bình Dương. Điều đó làm đầu tư và GDP của Việt Nam tăng 1 lượng giống nhau nhưng GNP của Việt Nam tăng ít hơn.

a)

GDP và GNP của Việt Nam tăng 1 lượng giống nhau.

b)

đầu tư của Việt Nam tăng nhưng GDP và GNP của Việt Nam không bị ảnh hưởng.

c)

đầu tư và GDP của Việt Nam tăng 1 lượng giống nhau nhưng GNP của Việt Nam tăng ít hơn.

d)

đầu tư và GNP của Việt Nam tăng 1 lượng giống nhau nhưng GDP của Việt Nam tăng ít hơn.

86.

Hàng hóa được đưa vào hàng tồn kho mà không được bán trong kỳ hiện tại sẽ được tính vào GDP ở kỳ hiện tại như khoản mục đầu tư hàng tồn kho.

a)

được tính như hàng trung gian và không được tính vào GDP ở kỳ hiện tại.

b)

được tính vào GDP ở kỳ hiện tại khi doanh nghiệp sản xuất và bán nó cho doanh nghiệp khác.

c)

được tính vào GDP ở kỳ hiện tại như khoản mục đầu tư hàng tồn kho.

d)

được tính vào GDP ở kỳ hiện tại như khoản tiêu dùng.

87.

Trong quý hiện tại, một doanh nghiệp sản xuất một lượng hàng tiêu dùng và đưa nó vào hàng tồn kho vì chưa bán được. Giá trị số hàng tồn kho này sẽ được tính vào GDP ở quý hiện tại như khoản đầu tư.

a)

không được tính vào GDP ở quý hiện tại.

b)

được tính vào GDP ở quý hiện tại như khoản đầu tư.

c)

được tính vào GDP ở quý hiện tại như khoản tiêu dùng.

d)

được tính vào GDP ở quý hiện tại như khoản sai số thống kê.

88.

Một hàng hóa được sản xuất bởi một doanh nghiệp vào năm 2019, được đưa vào hàng tồn kho năm 2019 và được bán cho hộ gia đình vào năm 2020. Điều đó làm GDP năm 2019 tăng và GDP năm 2020 không thay đổi.

a)

GDP năm 2019 tăng và GDP năm 2020 giảm.

b)

GDP năm 2019 giảm và GDP năm 2020 tăng.

c)

GDP năm 2019 không thay đổi và GDP năm 2020 tăng.

d)

GDP năm 2019 tăng và GDP năm 2020 không thay đổi.

89.

Các nhà kinh tế học sử dụng thuật ngữ tiền để đề cập đến các loại của cải thường được người bán chấp nhận để đổi lấy hàng hóa và dịch vụ.

a)

Tất cả của cải.

b)

Tất cả tài sản, bao gồm cả tài sản thực và tài sản tài chính.

c)

Tất cả tài sản, nhưng tài sản thực không được coi là tiền.

d)

Các loại của cải thường được người bán chấp nhận để đổi lấy hàng hóa và dịch vụ.

90.

Tiền là tài sản có tính thanh khoản cao nhất (the most liquid asset).

a)

Là phương tiện dự trữ giá trị hoàn hảo (a perfect store of value).

b)

Là tài sản có tính thanh khoản cao nhất (the most liquid asset).

c)

Có giá trị nội tại (intrinsic value), bất kể ở hình thái nào.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

91.

Khoản mục nào sau đây không được tính trong M1?

a)

tờ tiền 50.000 đồng trong ví của bạn.

b)

2 triệu đồng trong tài khoản thanh toán của bạn.

c)

10 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm của bạn.

d)

Tất cả các khoản mục trên đều được tính trong M1.

92.

Thuật ngữ tính thanh khoản đề cập đến sự dễ dàng chuyển thành phương tiện trao đổi (the medium of exchange) của một tài sản.

a)

sự dễ dàng chuyển thành phương tiện trao đổi (the medium of exchange) của một tài sản.

b)

việc đo lường giá trị nội tại (the intrinsic value) của tiền hàng hóa.

c)

sự phù hợp của một tài sản với tư cách là phương tiện dự trữ giá trị (a store of value).

d)

một đồng tiền quay vòng bao nhiêu lần trong một năm nhất định.

93.

Hiện tại, tiền đồng (VND), đơn vị tiền tệ chính thức của nước ta do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành là tiền pháp định không có giá trị nội tại (intrinsic value).

a)

tiền pháp định có giá trị nội tại (intrinsic value).

b)

tiền pháp định không có giá trị nội tại (intrinsic value).

c)

tiền hàng hóa có giá trị nội tại (intrinsic value).

d)

tiền hàng hóa không có giá trị nội tại (intrinsic value).

94.

Nếu Ngân hàng Trung ương (NHTƯ) quyết định tăng lượng cung tiền thì NHTƯ sẽ tạo ra tiền và sử dụng chúng để mua trái phiếu chính phủ từ công chúng.

a)

tạo ra tiền và sử dụng chúng để mua trái phiếu chính phủ từ công chúng.

b)

bán trái phiếu chính phủ từ danh mục đầu tư của mình cho công chúng.

c)

tăng lãi suất chiết khấu.

d)

tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

95.

Trong hệ thống ngân hàng dự trữ 100%, ngân hàng không tác động đến cung tiền.

a)

ngân hàng không chấp nhận tiền gửi.

b)

ngân hàng không tác động đến cung tiền.

c)

các khoản cho vay là khoản mục tài sản duy nhất của ngân hàng.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

96.

Một nền kinh tế bắt đầu với lượng tiền mặt 10.000 USD. Tất cả tiền mặt được gửi vào một ngân hàng duy nhất, và ngân hàng này sau đó cho vay tổng lượng tiền là 9.250 USD. Tài khoản chữ T của ngân hàng này như sau: Dự trữ 750 USD; Tiền gửi 10.000 USD; Cho vay 9.250 USD. Tỷ lệ dự trữ của ngân hàng này là

a)

7,5%.

b)

8,12%.

c)

92,5%.

d)

100%.

97.

Một nền kinh tế bắt đầu với lượng tiền mặt 10.000 USD. Tất cả tiền mặt được gửi vào một ngân hàng duy nhất, và ngân hàng này sau đó cho vay tổng lượng tiền là 9.250 USD. Nếu tất cả các giao dịch đều thông qua hệ thống ngân hàng và tất cả các ngân hàng trong nền kinh tế đều có cùng tỷ lệ dự trữ như ngân hàng này thì giá trị của số nhân tiền của nền kinh tế là

a)

1,33.

b)

10,81.

c)

10,00.

d)

13,33.

98.

Một nền kinh tế bắt đầu với lượng tiền mặt 10.000 USD. Tất cả tiền mặt được gửi vào một ngân hàng duy nhất, và ngân hàng này sau đó cho vay tổng lượng tiền là 9.250 USD. Nếu tất cả các giao dịch đều thông qua hệ thống ngân hàng và tất cả các ngân hàng trong nền kinh tế đều có cùng tỷ lệ dự trữ như ngân hàng này, thì khi tiền gửi ở ngân hàng này tăng 150 USD sẽ có khả năng làm tăng tổng lượng tiền gửi ở tất cả các ngân hàng một lượng bằng

a)

866,67 USD

b)

2.000 USD

c)

1.666,67 USD

d)

vô hạn

99.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Trong trường hợp đặc biệt ngân hàng dự trữ 100%, tỷ lệ dự trữ bằng 1, số nhân tiền bằng 2, và ngân hàng tạo ra tiền.

b)

Trong trường hợp đặc biệt ngân hàng dự trữ 100%, tỷ lệ dự trữ bằng 1, số nhân tiền bằng 1, và ngân hàng không tạo ra tiền.

c)

Khi tỷ lệ dự trữ bằng 0,5, thì số nhân tiền bằng 1 và ngân hàng không tạo ra tiền.

d)

Khi tỷ lệ dự trữ bằng 0,125, thì số nhân tiền bằng 8, và mỗi ngân hàng cho vay 8 đồng đối với mỗi 1 đồng được gửi vào ngân hàng.

100.

Điều gì khiến tiền có giá trị?

a)

Là phương tiện dự trữ giá trị (a store of value) nhưng không phải là phương tiện trao đổi (a medium of exchange).

b)

Là phương tiện trao đổi (a medium of exchange) nhưng không phải là đơn vị hạch toán (a unit of account).

c)

Là tiền pháp định (fiat money).

d)

Có giá trị nội tại (intrinsic value).

101.

Hầu hết các nhà kinh tế học sử dụng mô hình tổng cung - tổng cầu (AS - AD) chủ yếu để phân tích

a)

biến động ngắn hạn trong nền kinh tế.

b)

tác động của chính sách vĩ mô đến giá cả hàng hóa cá nhân.

c)

tác động dài hạn của các chính sách thương mại quốc tế.

d)

năng suất và tăng trưởng kinh tế.

102.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Mô hình tổng cung - tổng cầu (AS - AD) được hầu hết các nhà kinh tế học sử dụng để phân tích biến động nền kinh tế trong ngắn hạn.

b)

Trong thời kỳ suy thoái, các công ty đã cắt giảm sản xuất và công nhân bị sa thải.

c)

Suy thoái kinh tế là thời kỳ thu nhập thực tế giảm và tỷ lệ thất nghiệp giảm.

d)

Khủng hoảng (kinh tế) là sự suy thoái (kinh tế) nghiêm trọng.

103.

Tổng cầu (AD) bao gồm

a)

lượng hàng hóa và dịch vụ mà chính phủ và người tiêu dùng nước ngoài muốn mua.

b)

lượng hàng hóa và dịch vụ mà cả chính phủ và người tiêu dùng nước ngoài đều không muốn mua.

c)

lượng hàng hóa và dịch vụ mà chính phủ muốn mua nhưng không phải là lượng hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng nước ngoài muốn mua.

d)

lượng hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng nước ngoài muốn mua nhưng không phải là lượng hàng hóa và dịch vụ mà chính phủ muốn mua.