wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề trắc nghiệm QZ Lịch sử - Địa lí 4

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?

a)

Nghệ An đến Khánh Hòa

b)

Thanh Hóa đến Lâm Đồng

c)

Hà Tĩnh đến Gia Lai

d)

Quảng Trị đến Đắk Lắk

2.

Phía đông của Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ giáp với:

a)

Lào

b)

Đông Nam Bộ

c)

Biển Đông

d)

Trung du và miền núi phía Bắc

3.

Phía tây của vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ giáp với quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Lào

d)

Thái Lan

4.

Dãy núi nào chạy dọc phía tây của vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ?

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn

c)

Bạch Mã

d)

Tam Đảo

5.

Đèo Hải Vân nằm giữa:

a)

Quảng Trị và Huế

b)

Huế và Đà Nẵng

c)

Đà Nẵng và Quảng Ngãi

d)

Gia Lai và Đắk Lắk

6.

Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng thuộc tỉnh:

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Bình

7.

Đặc điểm đồng bằng ven biển của vùng này là:

a)

Rộng lớn, màu mỡ

b)

Nhỏ hẹp, kéo dài ven biển

c)

Cao và bằng phẳng

d)

Chủ yếu là núi đá

8.

Đặc điểm nổi bật của địa hình phía tây vùng này là:

a)

Nhiều sông lớn

b)

Đồng bằng rộng

c)

Dãy núi Trường Sơn và các cao nguyên đất đỏ badan

d)

Nhiều cồn cát ven biển

9.

Cao nguyên Pleiku thuộc tỉnh:

a)

Đắk Lắk

b)

Gia Lai

c)

Khánh Hòa

d)

Lâm Đồng

10.

Đảo Lý Sơn thuộc tỉnh:

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Ngãi

c)

Đà Nẵng

d)

Khánh Hòa

11.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc thành phố:

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa

12.

Đảo Trường Sa thuộc tỉnh:

a)

Bình Định

b)

Gia Lai

c)

Khánh Hòa

d)

Quảng Trị

13.

Đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh:

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Trị

d)

Huế

14.

Di tích bãi biển Lộ Diêu – nơi cập bến tàu không số hiện nay thuộc:

a)

Phường Hoài Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai

b)

Phường Hoài Nhơn Tây, tỉnh Bình Định

c)

Phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Quảng Ngãi

d)

Phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Khánh Hòa

15.

Bãi biển Lộ Diêu có đặc điểm địa thế:

a)

Một mặt giáp núi, ba mặt giáp biển

b)

Bốn mặt giáp núi

c)

Một mặt giáp biển, ba mặt giáp núi

d)

Nằm giữa đồng bằng rộng lớn

16.

Dãy núi Bạch Mã có vai trò gì đối với khí hậu của vùng?

a)

Ngăn gió Tây Nam

b)

Chắn gió mùa Đông Bắc

c)

Tạo ra nhiều sông lớn

d)

Làm tăng lượng mưa quanh năm

17.

Phần phía bắc dãy Bạch Mã mang tính chất khí hậu:

a)

Cận xích đạo

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Hàn đới

18.

Phần phía nam dãy Bạch Mã có đặc điểm khí hậu:

a)

Có mùa đông rất lạnh

b)

Nền nhiệt thấp quanh năm

c)

Có mùa mưa và mùa khô rõ rệt, nền nhiệt cao

d)

Mưa quanh năm

19.

Mưa mưa và bão ở Bắc Trung Bộ thường tập trung vào thời gian:

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Thu – đông

d)

Cuối đông – đầu xuân

20.

Đặc điểm chung của sông ngòi Bắc Trung Bộ là:

a)

Dài và nhiều nước

b)

Ngắn, dốc, nhiều ghềnh thác

c)

Chảy theo hướng Bắc – Nam

d)

Ít chịu ảnh hưởng của mưa bão

21.

Sông nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Sông Ba

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Mã

d)

Sông Srêpôk

22.

Đặc điểm sông ngòi Nam Trung Bộ là:

a)

Rất dài và nhiều nước

b)

Ngắn, dốc, ít nước hơn

c)

Chảy vòng quanh cao nguyên

d)

Ít đổ ra biển

23.

Sông Thu Bồn và sông Vu Gia thuộc khu vực:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Tây Bắc

24.

Chế độ nước sông ở vùng này phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tuyết tan

b)

Nước ngầm

c)

Lượng mưa theo mùa

d)

Thủy triều

25.

Đặc điểm nổi bật về rừng ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ là:

a)

Ít rừng, nghèo sinh vật

b)

Có diện tích rừng lớn, đa dạng sinh học cao

c)

Chỉ có rừng ngập mặn

d)

Chủ yếu là rừng trồng

26.

Vai trò quan trọng của rừng đối với tự nhiên là:

a)

Làm tăng nhiệt độ không khí

b)

Giữ đất, giữ nước, hạn chế thiên tai

c)

Làm khô hạn đất đai

d)

Cản trở sản xuất

27.

Biện pháp nào sau đây góp phần bảo vệ rừng?

a)

Khai thác gỗ tự do

b)

Đốt rừng làm rẫy

c)

Trồng và chăm sóc cây xanh

d)

Xả rác trong rừng

28.

Khoáng sản nổi bật nhất của vùng là:

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Bô-xít

d)

Muối biển

29.

Titan và cát thủy tinh phân bố chủ yếu ở:

a)

Miền núi phía Bắc

b)

Ven biển Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

30.

Khoáng sản có vai trò:

a)

Chỉ dùng để trang trí

b)

Là nguyên liệu cho sản xuất và phát triển kinh tế

c)

Không có giá trị sử dụng

d)

Chỉ dùng trong nông nghiệp

31.

Vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ có đặc điểm nổi bật về biển là:

a)

Ít tiếp giáp biển

b)

Đường bờ biển ngắn

c)

Vùng biển rộng, bờ biển dài

d)

Không có đảo

32.

Biển bao bọc phần đất liền nước ta ở các phía:

a)

Đông, nam và tây nam

b)

Đông và bắc

c)

Nam và tây

d)

Đông và tây

33.

Vùng vịnh nào sau đây thuộc vùng Nam Trung Bộ?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vũng Dung Quất

c)

Vịnh Xuân Đài

d)

Vịnh Thái Lan

34.

Vịnh Cam Ranh và Vân Phong thuộc tỉnh:

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình Định

c)

Khánh Hòa

d)

Quảng Nam

35.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc:

a)

Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Định

36.

Quần đảo Trường Sa thuộc:

a)

Bình Định

b)

Đà Nẵng

c)

Khánh Hòa

d)

Quảng Trị

37.

Đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh:

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Trị

d)

Thừa Thiên Huế

38.

Bãi biển Mỹ Khê nổi tiếng thuộc:

a)

Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Ngãi

d)

Bình Định

39.

Bãi biển Quy Nhơn thuộc tỉnh:

a)

Quảng Nam

b)

Gia Lai

c)

Phú Yên

d)

Khánh Hòa

40.

Bãi biển Nha Trang thuộc tỉnh:

a)

Bình Định

b)

Phú Yên

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận

41.

Bãi biển Mũi Né nổi tiếng thuộc tỉnh:

a)

Bình Thuận

b)

Khánh Hòa

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Trị

42.

Bãi biển Lộ Diêu gắn với sự kiện lịch sử nào?

a)

Nơi diễn ra lễ hội biển

b)

Nơi cập bến tàu không số

c)

Khu du lịch nổi tiếng

d)

Nơi nuôi trồng hải sản lớn

43.

Bãi biển Lộ Diêu được chọn làm nơi cập bến tàu không số vì:

a)

Có nhiều khách du lịch

b)

Gần thành phố lớn

c)

Địa thế hoang sơ, kín đáo, dễ che giấu hoạt động

d)

Có cảng biển lớn

44.

Di tích Bãi biển Lộ Diêu được xếp hạng di tích lịch sử cấp tỉnh vào năm:

a)

1995

b)

2000

c)

2005

d)

2010

45.

Việc bảo vệ biển, đảo và tài nguyên biển thể hiện:

a)

Trách nhiệm bảo vệ chủ quyền và môi trường biển

b)

Chỉ để phát triển du lịch

c)

Chỉ để khai thác hải sản

d)

Không liên quan đến học sinh

46.

Vùng Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ có đặc điểm dân cư như thế nào?

a)

Chỉ có một dân tộc sinh sống

b)

Có rất nhiều dân tộc cùng sinh sống

c)

Chỉ có người Kinh sinh sống

d)

Không có dân cư sinh sống

47.

Dân tộc nào sau đây sinh sống ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ?

a)

Thái

b)

Mường

c)

Chăm

d)

Khmer

48.

Dân tộc Pa Cô, Cơ Tu, Xơ Đăng thường sinh sống ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Vùng đồi núi phía Tây

c)

Thành phố lớn

d)

Đảo xa bờ

49.

Mật độ dân cư ở Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ so với cả nước là:

a)

Cao hơn mức trung bình

b)

Bằng mức trung bình

c)

Thấp hơn mức trung bình

d)

Cao nhất cả nước

50.

Dân cư tập trung đông ở đâu?

a)

Vùng núi cao

b)

Vùng đồi phía Tây

c)

Đồng bằng và ven biển

d)

Ngoài đảo

51.

Người Kinh chủ yếu sinh sống ở:

a)

Vùng núi cao

b)

Đồng bằng ven biển

c)

Rừng sâu

d)

Cao nguyên

52.

Nhận xét đúng về sự phân bố dân cư ở hai vùng này là:

a)

Phân bố rất đồng đều

b)

Chỉ tập trung ở miền núi

c)

Phân bố không đều

d)

Chỉ tập trung ở thành phố

53.

Một hoạt động sản xuất quan trọng của người dân ven biển là:

a)

Trồng lúa nước

b)

Đánh bắt hải sản

c)

Khai thác than

d)

Trồng cà phê

54.

Hiện nay, nước ta đẩy mạnh hình thức đánh bắt hải sản nào?

a)

Đánh bắt gần bờ

b)

Đánh bắt bằng tay

c)

Đánh bắt xa bờ

d)

Đánh bắt ở sông

55.

Ngoài đánh bắt, người dân còn làm gì để có hải sản?

a)

Trồng hải sản

b)

Nuôi trồng hải sản

c)

Mua từ nơi khác

d)

Săn bắt hải sản

56.

Loài nào sau đây thường được nuôi trồng hải sản?

a)

b)

Tôm

c)

d)

57.

Nghề làm muối phát triển ở nơi có đặc điểm nào?

a)

Mưa nhiều

b)

Rừng rậm

c)

Nắng nhiều, gió mạnh

d)

Núi cao

58.

Sa Huỳnh (Quảng Ngãi) nổi tiếng với nghề:

a)

Trồng lúa

b)

Làm muối

c)

Trồng cà phê

d)

Dệt vải

59.

Vùng nào sau đây nổi tiếng làm muối ở Khánh Hoà?

a)

Hòn Khói, Cà Ná, Phương Cựu

b)

Sa Pa, Mộc Châu

c)

Đà Lạt, Bảo Lộc

d)

Cần Thơ, Long Xuyên

60.

Việc đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích gì?

a)

Bắt được ít cá hơn

b)

Bảo vệ nguồn lợi hải sản và khai thác hiệu quả

c)

Đi chơi trên biển

d)

Giảm công việc cho ngư dân