wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hàng hoá do nước ngoài sản xuất được bán trong nước được gọi là

a)

xuất khẩu (exports).

b)

nhập khẩu (imports).

c)

xuất khẩu ròng (net exports).

d)

nhập khẩu ròng (net imports).

2.

Khi bạn (sống và làm việc tại Việt Nam) mua một 1 túi bánh M&M do Mỹ sản xuất, túi bánh này được

a)

cả Việt Nam và Mỹ xuất khẩu.

b)

cả Việt Nam và Mỹ nhập khẩu.

c)

Việt Nam xuất khẩu và Mỹ nhập khẩu.

d)

Việt Nam nhập khẩu và Mỹ xuất khẩu.

3.

Khi Trump (sống và làm việc tại Mỹ) mua một chiếc xe ôtô nhãn hiệu Toyota do Nhật sản xuất, chiếc xe ôtô này được

a)

cả Mỹ và Nhật xuất khẩu.

b)

cả Mỹ và Nhật nhập khẩu.

c)

Mỹ nhập khẩu và Nhật xuất khẩu.

d)

Mỹ xuất khẩu và Nhật nhập khẩu.

4.

Xuất khẩu ròng (net exports) của một quốc gia là giá trị

a)

hàng hoá và dịch vụ xuất khẩu trừ hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu.

b)

hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu trừ hàng hoá và dịch vụ xuất khẩu.

c)

hàng hoá xuất khẩu trừ hàng hoá nhập khẩu.

d)

hàng hoá nhập khẩu trừ hàng hoá xuất khẩu.

5.

Năm 2024, một quốc gia có: xuất khẩu hàng hoá 2; nhập khẩu hàng hoá 2,1; xuất khẩu dịch vụ 1; nhập khẩu dịch vụ 1,1. đơn vị tỷ đô la. Xuất khẩu ròng là

a)

-0,2 tỷ USD.

b)

-0,1 tỷ USD.

c)

0,2 tỷ USD.

d)

0,1 tỷ USD.

6.

Một quốc gia có xuất khẩu ròng âm vào năm 2024. Một năm sau, xuất khẩu ròng âm còn lớn hơn so với năm trước. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Thặng dư thương mại tăng.

b)

Thặng dư thương mại giảm.

c)

Thâm hụt thương mại tăng.

d)

Thâm hụt thương mại giảm.

7.

Một quốc gia có xuất khẩu ròng năm 2024 là 2 tỷ đô la. Một năm sau, xuất khẩu ròng là 3 tỷ đô la. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Thặng dư thương mại tăng.

b)

Thặng dư thương mại giảm.

c)

Thâm hụt thương mại tăng.

d)

Thâm hụt thương mại giảm.

8.

Cán cân thương mại của một quốc gia

a)

chỉ lớn hơn 0 khi xuất khẩu ròng âm.

b)

chỉ lớn hơn 0 khi xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

c)

chỉ nhỏ hơn 0 khi xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

d)

chỉ nhỏ hơn 0 khi xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

9.

Vào năm 20XX, quốc gia C có giá trị hàng hoá và dịch vụ xuất khẩu là 5 tỷ USD, giá trị hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu là 4,8 tỷ USD. Cán cân thương mại của quốc gia C

a)

thặng dư.

b)

thâm hụt.

c)

cân bằng.

d)

chưa thể xác định.

10.

Vào năm 20XX, quốc gia C có giá trị hàng hoá và dịch vụ xuất khẩu là 5 tỷ USD, giá trị hàng hoá và dịch vụ nhập khẩu là 5,3 tỷ USD. Cán cân thương mại của quốc gia C

a)

thặng dư 0,3 tỷ USD.

b)

thâm hụt 0,3 tỷ USD.

c)

cân bằng.

d)

chưa thể xác định.

11.

Biết rằng Nhật Bản có xuất khẩu ròng âm vào năm 2023. Điều này có nghĩa rằng trong năm 2023, Nhật Bản đã

a)

bán hàng hoá và dịch vụ cho nước ngoài nhiều hơn mua hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thặng dư.

b)

bán hàng hoá và dịch vụ cho nước ngoài nhiều hơn mua hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thâm hụt.

c)

bán hàng hoá và dịch vụ cho nước ngoài ít hơn mua hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thặng dư.

d)

bán hàng hoá và dịch vụ cho nước ngoài ít hơn mua hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thâm hụt.

12.

Biết rằng Nhật Bản có xuất khẩu ròng dương vào năm 2023. Điều này có nghĩa rằng trong năm 2023, Nhật Bản đã

a)

bán hàng hoá và dịch vụ cho nước ngoài nhiều hơn mua hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thặng dư.

b)

bán hàng hoá và dịch vụ cho nước ngoài nhiều hơn mua hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thâm hụt.

c)

bán hàng hoá và dịch vụ cho nước ngoài ít hơn mua hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thặng dư.

d)

bán hàng hoá và dịch vụ cho nước ngoài ít hơn mua hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài và có cán cân thương mại thâm hụt.

13.

Biết rằng xuất khẩu ròng của một quốc gia năm 2023 là 2,4 tỷ USD và nước này đã mua 4,8 tỷ USD hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài trong năm. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Xuất khẩu 7,2 tỷ USD và nhập khẩu 4,8 tỷ USD.

b)

Nhập khẩu 7,2 tỷ USD và xuất khẩu 4,8 tỷ USD.

c)

Xuất khẩu 4,8 tỷ USD và nhập khẩu 2,4 tỷ USD.

d)

Nhập khẩu 4,8 tỷ USD và xuất khẩu 2,4 tỷ USD.

14.

Biết rằng xuất khẩu ròng của quốc gia năm 2023 là 9 tỷ USD và nước này đã bán 50 tỷ USD hàng hoá và dịch vụ cho nước ngoài trong năm. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Nhập khẩu 59 tỷ USD và xuất khẩu 50 tỷ USD.

b)

Xuất khẩu 59 tỷ USD và nhập khẩu 50 tỷ USD.

c)

Nhập khẩu 50 tỷ USD và xuất khẩu 41 tỷ USD.

d)

Xuất khẩu 50 tỷ USD và nhập khẩu 41 tỷ USD.

15.

Samsung Việt Nam sản xuất hàng điện tử tại Việt Nam. Hàng bán cho nước ngoài của Samsung Việt Nam

a)

là nhập khẩu của Việt Nam và làm tăng xuất khẩu ròng.

b)

là xuất khẩu của Việt Nam và làm tăng xuất khẩu ròng.

c)

là nhập khẩu của Việt Nam và làm tăng nhập khẩu ròng.

d)

là xuất khẩu của Việt Nam và làm tăng nhập khẩu ròng.

16.

Công ty TGDD của Việt Nam mua hàng điện tử từ nước ngoài để bán trong nước. Với các điều kiện khác không thay đổi, các giao dịch mua hàng nước ngoài của TGDD

a)

là nhập khẩu của Việt Nam và làm tăng xuất khẩu ròng.

b)

là xuất khẩu của Việt Nam và làm tăng xuất khẩu ròng.

c)

là nhập khẩu của Việt Nam và làm giảm xuất khẩu ròng.

d)

là xuất khẩu của Việt Nam và làm giảm xuất khẩu ròng.

17.

Samsung Việt Nam sản xuất hàng điện tử tại Việt Nam và bán cho các công ty kinh doanh hàng điện tử tại Mỹ. Với các yếu tố khác không đổi, các giao dịch này

a)

làm tăng xuất khẩu ròng của Việt Nam và không gây ảnh hưởng đến xuất khẩu ròng của Mỹ.

b)

làm tăng xuất khẩu ròng của Việt Nam và giảm xuất khẩu ròng của Mỹ.

c)

làm giảm xuất khẩu ròng của Việt Nam và không gây ảnh hưởng đến xuất khẩu ròng của Mỹ.

d)

làm giảm xuất khẩu ròng của Việt Nam và tăng xuất khẩu ròng của Mỹ.

18.

Công ty TGDD tại Việt Nam mua hàng của công ty Apple tại Mỹ. Với các yếu tố khác không đổi, các giao dịch này

a)

làm tăng xuất khẩu ròng của Việt Nam và không gây ảnh hưởng đến xuất khẩu ròng của Mỹ.

b)

làm tăng xuất khẩu ròng của Việt Nam và giảm xuất khẩu ròng của Mỹ.

c)

làm giảm xuất khẩu ròng của Việt Nam và không gây ảnh hưởng đến xuất khẩu ròng của Mỹ.

d)

làm giảm xuất khẩu ròng của Việt Nam và tăng xuất khẩu ròng của Mỹ.

19.

Thông tin về nền kinh tế A năm 2023: xuất khẩu hàng hoá: 2 tỷ USD; nhập khẩu hàng hoá: 1,9 tỷ USD; xuất khẩu dịch vụ: 1 tỷ USD; nhập khẩu dịch vụ: 0,9 tỷ USD. Xuất khẩu ròng là

a)

−0,2 tỷ USD.

b)

−0,1 tỷ USD.

c)

0,2 tỷ USD.

d)

0,1 tỷ USD.

20.

Khi xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ lớn hơn nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ thì nền kinh tế

a)

có cán cân thương mại thặng dư.

b)

có cán cân thương mại thâm hụt.

c)

có cán cân thương mại cân bằng.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

21.

Giao dịch nào sau đây KHÔNG phải là đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam?

a)

Samsung (Hàn Quốc) mở một nhà máy mới tại Việt Nam.

b)

Apple (Mỹ) mở cửa hàng bán lẻ tại Việt Nam.

c)

Thế giới Di động (Việt Nam) mở thêm cửa hàng bán lẻ trong nước.

d)

Toyota (Nhật) đầu tư nhà máy lắp ráp ô tô tại Việt Nam.

22.

Giao dịch nào sau đây là giao dịch đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam?

a)

Toyota (Nhật) đầu tư nhà máy lắp ráp ô tô tại Việt Nam.

b)

Quỹ đầu tư ABC (Mỹ) mua cổ phiếu công ty Vinamilk (Việt Nam).

c)

Hoàng Anh Gia Lai (Việt Nam) mở trang trại chăn nuôi bò tại Lào.

d)

Sacombank (Việt Nam) mở chi nhánh tại Campuchia.

23.

Giao dịch nào sau đây là giao dịch đầu tư trực tiếp của Việt Nam ra nước ngoài?

a)

Toyota (Nhật) đầu tư nhà máy lắp ráp ô tô tại Việt Nam.

b)

Quỹ đầu tư ABC (Mỹ) mua cổ phiếu công ty Vinamilk (Việt Nam).

c)

Hoàng Anh Gia Lai (Việt Nam) mở trang trại chăn nuôi bò tại Lào.

d)

Thế giới Di động (Việt Nam) mở thêm cửa hàng bán lẻ trong nước.

24.

Giao dịch nào sau đây là giao dịch đầu tư gián tiếp nước ngoài (foreign portfolio investment) vào Việt Nam?

a)

Toyota (Nhật) đầu tư nhà máy lắp ráp ô tô tại Việt Nam.

b)

Quỹ đầu tư ABC (Mỹ) mua cổ phiếu công ty Vinamilk (Việt Nam).

c)

Hoàng Anh Gia Lai (Việt Nam) mở trang trại chăn nuôi bò tại Lào.

d)

Thế giới Di động (Việt Nam) mở thêm cửa hàng bán lẻ trong nước.

25.

Khi một công ty của Nhật có nhà máy lắp ráp ô tô tại Việt Nam, đây là giao dịch

a)

đầu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam vào Mỹ.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài của Mỹ vào Việt Nam.

c)

đầu tư gián tiếp nước ngoài của Việt Nam vào Mỹ.

d)

đầu tư gián tiếp nước ngoài của Mỹ vào Việt Nam.

26.

Khi một quỹ đầu tư của Singapore mua cổ phiếu công ty Vinamilk tại Việt Nam, đây là giao dịch

a)

đầu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam vào Singapore.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài của Singapore vào Việt Nam.

c)

đầu tư gián tiếp nước ngoài của Việt Nam vào Singapore.

d)

đầu tư gián tiếp nước ngoài của Singapore vào Việt Nam.

27.

Công ty Maryland của Mỹ mua cổ phiếu Vietcombank của Việt Nam, đối với Mỹ, đây là giao dịch

a)

xuất khẩu.

b)

nhập khẩu.

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

đầu tư gián tiếp nước ngoài.

28.

Công ty Toyota của Nhật mở nhà máy sản xuất ô tô tại Việt Nam, đối với Nhật đây là giao dịch

a)

xuất khẩu.

b)

nhập khẩu.

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

đầu tư gián tiếp nước ngoài.

29.

Samsung Việt Nam bán hàng điện tử cho nước ngoài, đối với Việt Nam đây là giao dịch

a)

xuất khẩu.

b)

nhập khẩu.

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

đầu tư gián tiếp nước ngoài.

30.

Đầu tư nước ngoài ròng (net foreign investment) của một quốc gia phản ánh

a)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu của quốc gia đó.

b)

Chênh lệch giữa nhập khẩu và xuất khẩu của quốc gia đó.

c)

Chênh lệch giữa mua sắm tài sản nước ngoài của cư dân trong nước và mua sắm tài sản trong nước bởi người nước ngoài.

d)

Chênh lệch giữa mua sắm tài sản trong nước bởi người nước ngoài và mua sắm tài sản nước ngoài của cư dân trong nước.

31.

Nếu quốc gia C mua 3 tỷ USD tài sản nước ngoài, trong khi nước ngoài mua 3,5 tỷ USD tài sản trong nước của quốc gia C thì

a)

Quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng âm.

b)

Quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng dương.

c)

Quốc gia C có cán cân thương mại thặng dư.

d)

Quốc gia C có cán cân thương mại thâm hụt.

32.

Nếu quốc gia C mua 3 tỷ USD tài sản nước ngoài, trong khi nước ngoài mua 2,5 tỷ USD tài sản trong nước của quốc gia C thì

a)

Quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng âm và có tình trạng vốn vào ròng.

b)

Quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng dương và có tình trạng vốn vào ròng.

c)

Quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng âm và có tình trạng vốn ra ròng.

d)

Quốc gia C có đầu tư nước ngoài ròng dương và có tình trạng vốn ra ròng.

33.

Việt Nam đạt vốn vào ròng khi người Việt mua … tài sản nước ngoài … so với người nước ngoài mua tài sản của Việt Nam

a)

Nhiều; hơn

b)

Ít; hơn

c)

Bằng; bằng

d)

Tất cả các câu trên đều sai

34.

Nếu tỷ giá là 1 đô la Mỹ bằng 100 yên Nhật thì một chiếc xe Ford giá 20 ngàn đô la Mỹ sẽ có giá

a)

2 triệu yên Nhật.

b)

1 triệu yên Nhật.

c)

200 ngàn yên Nhật.

d)

100 ngàn yên Nhật.

35.

Giả sử giá của 1 đô la Mỹ là 25.000 đồng Việt Nam. 1 tấn gạo của Việt Nam giá 20 triệu đồng sẽ có giá

a)

500 đô la Mỹ.

b)

800 đô la Mỹ.

c)

1.250 đô la Mỹ.

d)

8.000 đô la Mỹ.

36.

Biết rằng 1 tấn gạo Việt Nam có giá 20 triệu đồng, nếu đô la Mỹ lên giá so với đồng Việt Nam thì

a)

1 tấn gạo Việt Nam có giá cao hơn khi tính bằng đồng Việt Nam.

b)

1 tấn gạo Việt Nam có giá thấp hơn khi tính bằng đồng Việt Nam.

c)

1 tấn gạo Việt Nam có giá cao hơn khi tính bằng đô la Mỹ.

d)

1 tấn gạo Việt Nam có giá thấp hơn khi tính bằng đô la Mỹ.

37.

Giả sử giá 1 đô la Mỹ tăng từ 23.000 Việt Nam đồng lên 24.000 đồng. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Đô la Mỹ giảm giá so với đồng Việt Nam.

b)

Đô la Mỹ lên giá so với đồng Việt Nam.

c)

Tỷ giá đô la Mỹ so với đồng Việt Nam không thay đổi.

d)

Tỷ giá đô la Mỹ so với đồng Việt Nam giảm.

38.

Giả sử giá một chiếc ô tô GM của Mỹ là 25.000 đô la, với các yếu tố khác không đổi, nếu đô la Mỹ lên giá so với Việt Nam đồng thì

a)

Giá ô tô rẻ hơn khi tính bằng đồng Việt Nam.

b)

Giá ô tô mắc hơn khi tính bằng đồng Việt Nam.

c)

Giá ô tô rẻ hơn khi tính bằng đô la Mỹ.

d)

Giá ô tô mắc hơn khi tính bằng đô la Mỹ.

39.

Giả sử giá một chiếc ô tô GM của Mỹ là 25.000 đô la Mỹ, với các yếu tố khác không đổi, nếu đô la Mỹ giảm giá so với đồng Việt Nam thì

a)

Giá ô tô rẻ hơn khi tính bằng đồng Việt Nam.

b)

Giá ô tô mắc hơn khi tính bằng đồng Việt Nam.

c)

Giá ô tô rẻ hơn khi tính bằng đô la Mỹ.

d)

Giá ô tô mắc hơn khi tính bằng đô la Mỹ.

40.

Yếu tố khác không đổi, nếu đô la Mỹ lên giá so với đồng Việt Nam thì người Mỹ sẽ tốn … tiền hơn khi mua hàng của Việt và người Việt sẽ tốn … tiền hơn khi mua hàng Mỹ.

a)

nhiều; nhiều

b)

ít; nhiều

c)

nhiều; ít

d)

ít; ít

41.

Với các yếu tố khác không đổi, tỷ giá thực của rổ hàng hoá của Mỹ so với rổ hàng hoá của Canada tăng khi

a)

Giá rổ hàng hoá của Mỹ tăng, hoặc 1 đô la Mỹ mua được nhiều đô la Canada hơn.

b)

Giá rổ hàng hoá của Mỹ tăng, hoặc 1 đô la Mỹ mua được ít đô la Canada hơn.

c)

Giá rổ hàng hoá của Mỹ giảm, hoặc 1 đô la Mỹ mua được nhiều đô la Canada hơn.

d)

Giá rổ hàng hoá của Mỹ giảm, hoặc 1 đô la Mỹ mua được ít đô la Canada hơn.

42.

Với các yếu tố khác không đổi, khi giá rổ hàng hoá của Canada tăng,

a)

Tỷ giá thực của rổ hàng hoá của Canada so với rổ hàng hoá của Mỹ sẽ giảm.

b)

Tỷ giá thực của rổ hàng hoá Canada so với rổ hàng hoá của Mỹ sẽ tăng.

c)

Tỷ giá thực của rổ hàng hoá Canada so với rổ hàng hoá của Mỹ sẽ không đổi.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

43.

Biết rằng giá rổ hàng hoá tại Mỹ là 1000 đô la Mỹ, giá rổ hàng hoá tại châu Âu là 750 euro. Tỷ giá danh nghĩa là 1 euro bằng 1,300 đô la Mỹ. Tỷ giá thực giữa rổ hàng hoá của châu Âu so với rổ hàng hoá của Mỹ

a)

1 rổ hàng hoá châu Âu bằng 1,733 rổ hàng hoá Mỹ.

b)

1 rổ hàng hoá châu Âu bằng 0,975 rổ hàng hoá Mỹ.

c)

1 rổ hàng hoá Mỹ bằng 1,733 rổ hàng hoá châu Âu.

d)

1 rổ hàng hoá Mỹ bằng 0,975 rổ hàng hoá châu Âu.

44.

Tỷ giá thực giữa hàng hoá của Mỹ và hàng hoá của Việt Nam phụ thuộc vào

a)

Tỷ giá danh nghĩa giữa đô la Mỹ và đồng Việt Nam.

b)

Mức giá rổ hàng hoá tại Mỹ.

c)

Mức giá rổ hàng hoá tại Việt Nam.

d)

Lãi suất ngắn hạn của Mỹ.

45.

Các yếu tố dùng để xác định tỷ giá thực giữa đô la Mỹ và đồng Việt Nam bao gồm

a)

tỷ giá danh nghĩa của đô la Mỹ so với đồng Việt Nam.

b)

giá hàng hoá tại Mỹ.

c)

giá hàng hoá tại Việt Nam.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

46.

Nếu một công ty của Mỹ mở và vận hành một nhà máy sản xuất đồng hồ mới ở Canada thì đó là

a)

Đầu tư danh mục nước ngoài

b)

Đầu tư tài chính nước ngoài

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài

47.

Yếu tố nào sau đây làm tăng cầu về hàng xuất khẩu của Việt Nam?

a)

Giá cả hàng hoá và dịch vụ của thế giới giảm

b)

GDP thực của Việt Nam tăng

c)

Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh

d)

GDP thực của thế giới giảm

48.

Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là

a)

tỷ số phản ánh số lượng ngoại tệ nhận được khi đổi 1 đơn vị nội tệ

b)

tỷ số phản ánh giá cả đồng tiền của hai quốc gia

c)

tỷ số phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi 1 đơn vị ngoại tệ

d)

Cả ba câu trên đều đúng

49.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến

a)

cán cân thương mại

b)

cán cân thanh toán

c)

sản lượng quốc gia

d)

Cả ba câu trên đều đúng

50.

Trong điều kiện giá cả hàng hoá ở các nước không thay đổi, khi giá trị danh nghĩa của đồng nội tệ giảm sẽ tác dụng

a)

giảm xuất khẩu

b)

tăng nhập khẩu

c)

tăng xuất khẩu, giảm nhập khẩu

d)

Cả ba câu trên đều đúng

51.

Cơ chế mà ở đó tỷ giá hối đoái được tự do hình thành trên thị trường ngoại hối

a)

cơ chế tỷ giá hối đoái cố định

b)

cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi

c)

cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý

d)

Cả ba câu trên đều đúng

52.

Trong điều kiện lãi suất trong nước và nước ngoài như nhau và không thay đổi, sự giảm giá đồng nội tệ sẽ dẫn đến

a)

luồng vốn chảy vào có xu hướng tăng, luồng vốn chảy ra có xu hướng giảm

b)

luồng vốn chảy vào có xu hướng tăng, luồng vốn chảy ra có xu hướng tăng

c)

luồng vốn chảy vào có xu hướng giảm, luồng vốn chảy ra có xu hướng giảm

d)

luồng vốn chảy vào có xu hướng giảm, luồng vốn chảy ra có xu hướng tăng

53.

Cầu ngoại tệ ở Việt Nam xuất phát từ

a)

hoạt động nhập khẩu và đầu tư ra nước ngoài của công dân Việt Nam

b)

hoạt động nhập khẩu và đầu tư vào Việt Nam của công dân nước ngoài

54.

Cán cân thanh toán của một quốc gia sẽ thay đổi khi

a)

lãi suất trong nước thay đổi

b)

sản lượng quốc gia thay đổi

c)

tỷ giá hối đoái thay đổi

d)

Cả ba câu trên đều đúng

55.

Phá giá nội tệ sẽ làm cho

a)

xuất hiện lạm phát cầu kéo

b)

hàng xuất khẩu có ưu thế cạnh tranh hơn

c)

giảm dự trữ ngoại tệ của quốc gia

d)

Cả ba câu trên đều đúng

56.

Tỷ giá hối đoái được xác định bằng lượng cung và cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối là

a)

cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý

b)

cơ chế tỷ giá hối đoái cố định

c)

cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi

d)

Cả ba câu trên đều sai

57.

Các thành phần chính của cán cân thanh toán gồm

a)

tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

b)

xuất khẩu ròng và các luồng di chuyển vốn ròng

c)

phản điều chỉnh sai số do thu thập số liệu và phân tích thống kê

d)

gồm tất cả các thành phần trên

58.

Khi ngân hàng trung ương bán ra ngoại tệ thì lượng cung nội tệ sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

chưa thể kết luận

59.

Một nền kinh tế không thể đạt đồng thời hai mục tiêu nào sau đây

a)

cơ chế tỷ giá cố định và kiểm soát lượng cung nội tệ

b)

chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng

c)

tăng trưởng kinh tế và giảm nghèo

d)

tăng trưởng kinh tế và tỷ lệ thất nghiệp thấp

60.

Tỷ giá hối đoái thực (real exchange rate)

a)

là tỷ số phản ánh giá tương đối của hàng hóa ở trong nước và ngoài nước

b)

là tỷ giá hối đoái (số đơn vị ngoại tệ so với một đơn vị nội tệ) chia cho mức giá chung trong nền kinh tế

c)

là tỷ giá hối đoái (số đơn vị ngoại tệ so với một đơn vị nội tệ) tính theo tỷ giá của năm tham chiếu

d)

Cả ba câu trên đều đúng

61.

Sự thay đổi của tỷ giá hối đoái (số đơn vị ngoại tệ so với một đơn vị nội tệ) thực phụ thuộc vào

a)

tỷ giá danh nghĩa (1)

b)

tương quan về tỷ lệ lạm phát giữa trong và ngoài nước (2)

c)

chính sách tài khóa (3)

d)

Câu (1) và (2) đúng

62.

Một quốc gia đạt được sự tăng trưởng tốt về xuất khẩu, yếu tố khác không đổi, sẽ dẫn đến

a)

Cầu ngoại tệ tăng, tỷ giá hối đoái (số đơn vị ngoại tệ so với một đơn vị nội tệ) giảm

b)

Cầu ngoại tệ giảm, tỷ giá hối đoái (số đơn vị ngoại tệ so với một đơn vị nội tệ) giảm

c)

Cung ngoại tệ tăng, tỷ giá hối đoái (số đơn vị ngoại tệ so với một đơn vị nội tệ) tăng

d)

Cung ngoại tệ tăng, tỷ giá hối đoái (số đơn vị ngoại tệ so với một đơn vị nội tệ) giảm

63.

Yếu tố khác không đổi, lãi suất trong nước tăng sẽ dẫn đến

a)

Luồng vốn chạy vào trong nước giảm, luồng vốn chạy ra giảm, cán cân thanh toán không đổi

b)

Luồng vốn chạy vào trong nước tăng, luồng vốn chạy ra giảm, cán cân thanh toán tốt lên

c)

Luồng vốn chạy vào trong nước tăng, luồng vốn chạy ra tăng, cán cân thanh toán không đổi

d)

Luồng vốn chạy vào trong nước giảm, luồng vốn chạy ra tăng, cán cân thanh toán xấu đi

64.

Hoạt động nào sau đây làm tăng thêm hụt tài khoản vãng lai của Việt Nam

a)

Việt Nam bán quặng kim loại cho Nhật Bản

b)

Nhật Bản mua gạo của nông dân Việt Nam

c)

Nhật Bản mua bột mì từ Trung Quốc

d)

Việt Nam mua xe ô tô từ Nhật Bản