wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Thư điện tử khối 6

Total questions: 33

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Ít tốn kém.

b)

Có thể gửi kèm tệp.

c)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

d)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

2.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

b)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

c)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

d)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

3.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

@.

b)

$.

c)

&.

d)

#.

4.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn.

b)

Hongha&hotmail.com.

c)

Quynhanh.432@yahoo.com.

d)

Hoa675439@gf@gmaỉl.com.

5.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

c)

Địa chì thư của những người bạn.

d)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

6.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

b)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

7.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

d)

Tệp tin đinh kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

8.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

(a)  

9.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nơi ở.

b)

Mật khẩu thư.

c)

Địa chỉ thư điện tử.

d)

Loại máy tính đang dùng.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

b)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

d)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, cồn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

11.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ:

a)

Những người em không biết.

b)

Các trang web ngẫu nhiên.

c)

Những người có tên rõ ràng.

d)

Những người em biết và tin tưởng.

12.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Xoá thư khỏi hộp thư.

b)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

c)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

d)

Gửi thư đó cho người khác.

13.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nhất thiết làm theo lời khuyên nào?

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

b)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

c)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.

d)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.

14.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

a)

Gõ tên đăng nhập và mật khẩu.

b)

Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử.

c)

Mở trình duyệt web.

d)

Nháy chuột vào nút Đăng nhập.

15.

thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

a)

Gõ tên đăng nhập và mật khẩu.

b)

Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử.

c)

Mở trình duyệt web.

d)

Nháy chuột vào nút Đăng nhập.

16.

Ưu điểm của thư điện tử là:

a)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

b)

Có nhiều dịch vụ thư điện tử miễn phí.

c)

Nhận và gửi nhanh chóng, gửi cùng lúc cho nhiều người.

d)

Có thể gửi kèm tệp.

e)

Đơn giản, dễ sử dụng, dễ quản lí.

17.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,

18.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

Mở bài, thân bài, kết luận.

b)

Tiêu đề, đoạn văn.

c)

Chương, bài, mục.

d)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh,

19.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Bút, giấy, mực.

20.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gỉ?

a)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

b)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

c)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

d)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

21.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

b)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

c)

Có thể sắp xếp, bố trí với khô

22.

Không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

b)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

c)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tinh khác.

23.

Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

b)

Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

c)

Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

d)

Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

24.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

b)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

c)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

d)

Cả 3 ý trên.

25.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

a)

1 - 2 - 3 - 4.

b)

1 - 3 - 2 - 4.

c)

4 - 3 - 1 - 2.

d)

4 - 1 - 2 - 3.

26.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Liệt kê bằng văn bản.

b)

Kẻ bảng (theo hàng, cột).

c)

Vẽ sơ đồ.

27.

ào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

Liệt kê bằng văn bản.

b)

Kẻ bảng (theo hàng, cột).

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

28.

Phần mềm nào giúp chúng ta tạo được sơ đồ tư duy một cách thuận tiện?

a)

MindJet.

b)

MindManager.

c)

Cả 2 đáp án trên đều sai.

d)

Cả 2 đáp án trên đều đúng.

29.

Cho sơ đồ tư duy sau: Trắc nghiệm Tin học 6 Bài 10 (có đáp án): Sơ đồ tư duy Tên chủ đề chính là:

a)

Kiên định hành động.

b)

Bạn đang ở đâu.

c)

Thời gian đạt được.

d)

Kế hoạch cuộc đời.

30.

Sơ đồ tư duy Hãy cho biết tên của các chủ đề nhánh?

a)

Kiên định hành động.

b)

Bạn đang ở đâu? Bạn muốn gì? Làm thế nào đạt được?

c)

Thời gian đạt được.

d)

Điều chỉnh.

e)

Tất cả các đáp trên.

31.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:

a)

1-3-4-5-2.

b)

1-2-3-4-5.

c)

5-1-2-3-4.

d)

5-4-3-2-1.

32.

Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite thì ta cần lưu lại bằng cách nào?

a)

File/Save.

b)

File/Close.

c)

File/Open.

d)

Tất cả đều sai.

33.

Cách tạo sơ đồ tư duy?

a)

Vẽ thủ công.

b)

Sử dụng phần mềm máy tính.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.