wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tư liệu sản xuất

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ trống: Tư liệu sản xuất là điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất, bao gồm [...].

a)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

b)

Công cụ sản xuất với quan hệ sở hữu

c)

Tư liệu lao động với đối tượng lao động

d)

Người lao động với tư liệu sản xuất

2.

Điền từ vào chỗ trống: Trong quá trình đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương đổi mới toàn diện cả kinh tế và chính trị, trong đó, […], đồng thời từng bước đổi mới về chính trị.

a)

đổi mới kinh tế là trung tâm

b)

đổi mới văn hóa là trung tâm

c)

đổi mới khoa học là trung tâm

d)

đổi mới thể chế là trung tâm

3.

Điền từ vào chỗ trống: Trong nhận thức và thực tiễn, nếu tuyệt đối hóa kinh tế, hạ thấp hoặc phủ nhận chính trị sẽ rơi vào [...].

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường, duy vật kinh tế

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm, duy ý chí

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

4.

Sự tác động biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất chi phối đến toàn bộ lịch sử nhân loại, làm cho lịch sử xã hội loài người là lịch sử kế tiếp nhau của các phương thức sản xuất.

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Điền từ vào chỗ trống: Trong nhận thức và thực tiễn, nếu tuyệt đối hóa chính trị, hạ thấp hoặc phủ nhận kinh tế sẽ rơi vào [...].

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường, duy vật kinh tế

d)

Chủ nghĩa duy tâm, duy ý chí

6.

Điền từ vào chỗ trống: [...] là điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất, bao gồm đối tượng lao động và tư liệu lao động.

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Người lao động

d)

Đối tượng lao động

7.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử: Muốn xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ, thiết lập quan hệ sản

4 lines
8.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử: Muốn xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ, thiết lập quan hệ sản xuất mới phải căn cứ từ…

a)

Ý muốn chủ quan của lãnh tụ

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước

d)

Ý muốn của lực lượng siêu nhiên

9.

Điền từ vào chỗ trống: Trong các yếu tố cấu thành của lực lượng sản xuất, nhân tố hàng đầu giữ vai trò quyết định đó là […]?

a)

Công cụ sản xuất

b)

Khoa học

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Người lao động

10.

Điền từ vào chỗ trống: Trong quá trình đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương đổi mới toàn diện cả […], trong đó, đổi mới kinh tế là trung tâm, đồng thời từng bước đổi mới về chính trị.

a)

Chính trị và văn hóa

b)

Đạo đức và văn hóa

c)

Kinh tế và chính trị

d)

Khoa học và kinh tế

11.

Điền từ vào chỗ trống: […] là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội.

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Lực lượng sản xuất

12.

Điền từ vào chỗ trống: Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa […], tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội.

a)

Tư liệu lao động với đối tượng lao động

b)

Người lao động với tư liệu sản xuất

c)

Đối tượng lao động với phương tiện lao động

d)

Công cụ sản xuất với quan hệ sở hữu

13.

Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi?

4 lines
14.

Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi?

a)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

b)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

c)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

15.

Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào là nền tảng?

a)

Sản xuất ra bản thân con người

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra tri thức

d)

Sản xuất vật chất

16.

Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là?

a)

Con người tư duy

b)

Con người trừu tượng

c)

Con người hiện thực

d)

Con người hành động

17.

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?

a)

Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

Trình độ của người lao động

c)

Trình độ của lực lượng sản xuất

d)

Do công cụ hiện đại

18.

Quan hệ sản xuất là?

a)

Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất

b)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động

d)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động

19.

Phương thức sản xuất là?

a)

Những cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội

c)

Cách thức con người tiến hành sản xuất qua các giai đoạn lịch sử

d)

Sự thống nhất cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

20.

Chọn phương án đúng nhất: Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản là...

a)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật

b)

Sản xuất ra của cải vật

21.

Chọn phương án đúng nhất: Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản là...

a)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật

b)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người

c)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa

d)

Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần

22.

Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế là gì?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Hình thức tôn giáo

c)

Hình thức nhà nước

d)

Thể chế chính trị

23.

C.Mác đã viết: "Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp". Hãy cho biết câu nói trên phản ánh quan điểm nào?

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập

b)

Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đổì với lực lượng sản xuất

c)

Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất

d)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

24.

Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây và xác định đó là nhận định của ai? "Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ỏ chỗ: loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm trong khi con người lại….. ".

a)

Tiến hành lao động/C.Mác

b)

Tư duy/V.I Lênin

c)

Sản xuất/Ph.Ăngghen

d)

Biết sáng tạo/ Ph.Ăngghen

25.

Cơ sở hạ tầng là?

a)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

b)

Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu của xã hội

c)

Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội

d)

Toàn bộ quan hệ xã hội hợp thành cơ cấu kinh tế của một chế độ xã hội

26.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

4 lines
27.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều hoàn toàn phụ thuộc vào nhà nước

c)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại tách rời với nhau

28.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là...

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

d)

Quan hệ giữa vật chất và ý thức

29.

Tính chất phụ thuộc của kiến trúc thượng tầng vào cơ sở hạ tầng có nguyên nhân từ...

a)

Tính tất yếu kinh tế đối với toàn bộ các lĩnh vực sinh hoạt của xã hội

b)

Tính tất yếu của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

c)

Kiến trúc thượng tầng là cái phản ánh cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng nảy sinh trên cơ sở hạ tầng

30.

Về bản chất, theo Ph.Ăngghen nhà nước là...

a)

Công cụ quyền lực quản lý xã hội vì mục đích chung

b)

Công cụ của mọi người

c)

Công cụ quyền lực của mọi giai cấp trong xã hội

d)

Một bộ máy của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác

31.

Kiến trúc thượng tầng là?

a)

Toàn bộ những quan điểm của xã hội

b)

Toàn bộ những thiết chế xã hội

c)

Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

d)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, đạo đức, triết học, tôn giáo, nghệ thuật... cùng với những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể xã hội... được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất

32.

Quan hệ cơ bản nhất, đóng vai trò quyết định trong hệ thống quan hệ sản xuất là?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ sở hữu về công cụ lao động

c)

Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất

d)

Quan hệ phân phối

33.

Cơ sở làm phát sinh các quan hệ xã hội: chính trị, pháp luật... là do...

a)

Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp

b)

Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội

c)

Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao

d)

Ý muốn của giai cấp thống trị

34.

Tư liệu sản xuất bao gồm?

a)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động và tư liệu lao động

c)

Con người và công cụ lao động

d)

Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

35.

Lực lượng sản xuất bao gồm các nhân tố nào?

a)

Người lao động và đối tượng lao động

b)

Người lao động và công cụ lao động

c)

Người lao động và tư liệu lao động

d)

Người lao động và tư liệu sản xuất

36.

Trong các hình thức của thực tiễn, hình thức nào giữ vai trò quan trọng nhất?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động chính trị - xã hội

d)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

37.

Theo C.Mác, trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là?

a)

Tính thiện

b)

Tổng hòa những quan hệ xã hội

c)

Tổng hòa các quan hệ kinh tế

d)

Tính ác

38.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Nga

c)

Đức

d)

Pháp

39.

Chọn phương án đúng nhất:

(a)  

40.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Nga

c)

Đức

d)

Pháp

41.

Chọn phương án đúng nhất: Đâu là cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

42.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ba yếu tố cơ bản của hình thái kinh tế - xã hội tác động biện chứng, tạo thành các quy luật cơ bản chi phối sự vận động, phát triển của lịch sử xã hội là:

a)

lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng

b)

tồn tại xã hội, ý thức xã hội, cơ sở hạ tầng

c)

cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng, tồn tại xã hội

d)

lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, tồn tại xã hội

43.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin:

a)

Lịch sử được quyết định bởi quần chúng nhân dân

b)

Lịch sử được quyết định bởi mệnh trời

c)

Lịch sử được quyết định bởi cá nhân hào kiệt

d)

Lịch sử không do ai quyết định, vì nó diễn ra theo quy luật tự nhiên

44.

Khẳng định tính lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội tức là khẳng định sự phát triển của xã hội...

a)

Hoàn toàn chỉ tuân theo quy luật khách quan của giới tự nhiên

b)

Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của tự nhiên và xã hội

c)

Duy nhất chỉ tuân theo quy luật khách quan của xã hội

d)

Tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu tác động của các nhân tố khác, trong đó có nhân tố thuộc về hoạt động chủ quan của con người

45.

Việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến b

4 lines
46.

Việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn của giai cấp cách mạng được gọi là?

a)

Cách mạng văn hóa

b)

Bạo loạn

c)

Cách mạng xã hội

d)

Đảo chính

47.

Điền thêm từ vào câu sau đây và xác định đó là luận điểm của ai? "Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình…".

a)

Lịch sử tất yếu theo quy luật/ V.I. Lênin

b)

Lịch sử của các dân tộc/ Hồ Chí Minh

c)

Lịch sử đi lên/ Ph. Ăngghen

d)

Lịch sử - tự nhiên/ C. Mác

48.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lịch sử loài người là một tiến trình nối tiếp nhau tuần tự từ thấp đến cao của các hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

b)

Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Chiếm hữu nô lệ - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.

c)

Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Chiếm hữu nô lệ - Công sản chủ nghĩa

d)

Cộng sản nguyên thủy - Tư bản chủ nghĩa - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Cộng sản chủ nghĩa

49.

Chọn phương án đúng nhất để điền từ thích hợp vào chỗ trống: Quan hệ sở hữu về …… là quan hệ giữa các tập đoàn người trong việc chiếm hữu, sử dụng các tư liệu sản xuất xã hội

a)

Không có đáp án đúng

b)

Tư liệu tiêu dùng

c)

Tư liệu sinh hoạt

d)

Tư liệu sản xuất

50.

Xét đến cùng nhân tố quyết định sự thắng lợi của một chế độ xã hội mới theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Sức mạnh của pháp luật

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sức mạnh của nhà nước

51.

n điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:

a)

Năng suất lao động xã hội

b)

Sức mạnh của pháp luật

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sức mạnh của nhà nước

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật tầm thường, yếu tố duy nhất quyết định sự phát triển của xã hội là:

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Dân số

d)

Kinh tế

53.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp:

a)

Chỉ có giai cấp nắm quyền sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu mới có thể làm cho hệ tư tưởng của nó trở thành hệ tư tưởng thống trị trong toàn xã hội

b)

Chỉ có giai cấp ưu tú trong xã hội mới có thể làm cho hệ tư tưởng của nó trở thành tư tưởng thống trị trong toàn xã hội

c)

Chỉ có đội ngũ trí thức mới có thể làm cho hệ tư tưởng của nó trở thành hệ tư tưởng thống trị trong toàn xã hội

d)

Bất cứ giai cấp nào cũng có thể làm cho hệ tư tưởng của nó trở thành hệ tư tưởng thống trị trong toàn xã hội

54.

Điền vào chỗ trống: Hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù triết học dùng để chỉ xã hội ở một giai đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu……đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của lực lượng sản xuất và một kiến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy.

a)

quan hệ sở hữu

b)

quan hệ phân phối

c)

quan hệ sản xuất

d)

quan hệ tổ chức, quản lý

55.

Điền vào chỗ trống: Hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù triết học dùng để chỉ xã hội ở một giai đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu quan hệ sản xuất đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của…. và một kiến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy.

a)

lực lượng sản xuất

b)

người lao động

c)

công cụ lao động

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ………về tư liệu sản xuất là quan hệ giữa các tập đoàn người trong việc chiếm hữu, sử dụng các tư liệu sản xuất xã hội

a)

Quan hệ quản lý

b)

Không có đáp án đúng

c)

Quan hệ phân phối

d)

Quan hệ sở hữu

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Tiến trình phát triển của lịch sử loài người (sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế - xã hội) là một quá trình ……

a)

lịch sử - xã hội

b)

lịch sử - tự nhiên

c)

xã hội - tự nhiên

d)

tự nhiên - xã hội

58.

Điền vào chỗ trống: Hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù triết học dùng để chỉ xã hội ở một giai đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu quan hệ sản xuất đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của .... và một….. tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy.

a)

lực lượng sản xuất … kiến trúc thượng tầng

b)

quan hệ sản xuất… lực lượng sản xuất….kiến trúc thượng tầng

c)

quan hệ sản xuất… lực lượng sản xuất…cơ sở hạ tầng

d)

kiến trúc thượng tầng….cơ sở hạ tầng…. lực lượng sản xuất

59.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động.

b)

Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

Công cụ lao động và tư liệu lao động.

60.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Người lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Phương tiện lao động.

d)

Tư liệu lao động.

61.

Tính chất của lực lượng sản xuất là:

a)

Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân.

b)

Tính chất truyền thống và tính chất tập thể.

62.

Tính chất của lực lượng sản xuất là:

a)

Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân.

b)

Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hoá.

c)

Tính chất xã hội hoá và tính chất hiện đại.

d)

Tính chất xã hội và tính chất hiện đại.

63.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen thì quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:

a)

Trình độ của công cụ sản xuất.

b)

Trình độ kỹ thuật sản xuất.

c)

Trình độ phân công lao động xã hội.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

64.

Quan hệ sản xuất là:

a)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên và con người với con người.

b)

Các quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất.

c)

Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội.

65.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm.

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

66.

Bản chất chế độ sở hữu xã hội chủ nghĩa là:

a)

Đa hình thức sở hữu.

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Sở hữu hỗn hợp.

d)

Cả c và c.

67.

Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ:

a)

Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất.

b)

Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất.

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

68.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn t

69.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

70.

Chủ trương thực hiện nhất quán cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay là:

a)

Sự vận dụng đúng đắn quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

Nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế thế giới.

c)

Nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

d)

Nhằm phát triển quan hệ sản xuất.

71.

Quan niệm nào về sản xuất vật chất sau đây là đúng:

a)

Sản xuất vật chất là quá trình con người tác động vào tự nhiên làm biến đổi tự nhiên.

b)

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra của cải vật chất.

c)

Sản xuất vật chất là quá trình sản xuất xã hội.

d)

Sản xuất vật chất là quá trình tạo ra tư liệu sản xuất.

72.

Điểm xuất phát để nghiên cứu xã hội và lịch sử của C.Mác, Ph.Ăngghen là:

a)

Con người hiện thực

b)

Sản xuất vật chất

c)

Các quan hệ xã hội

d)

Đời sống xã hội

73.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần.

b)

Sản xuất của cải vật chất.

c)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần.

d)

Sản xuất ra đời sống xã hội.

74.

Xã hội có những loại hình sản xuất cơ bản nào?

a)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa.

b)

Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần.

c)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật.

d)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người.

75.

Thực chất của quá trình sản xuất vật chất?

4 lines
76.

Thực chất của quá trình sản xuất vật chất?

a)

Là quá trình con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên.

b)

Là quá trình con người nhận thức thế giới và bản thân mình.

c)

Là quá trình con người thực hiện sáng tạo trong tư duy.

d)

Là quá trình con người thực hiện lợi ích của mình.

77.

Theo Ph.Ăngghen, sự khác nhau căn bản giữa con người và con vật ở điểm nào?

a)

Con người biết tư duy và sáng tạo.

b)

Con người có nhận thức và giao tiếp xã hội.

c)

Con người biết lao động sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình.

d)

Con người có văn hóa và tri thức.

78.

Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau dựa trên tiêu chí nào?

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất.

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

79.

Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội.

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội.

80.

Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện.

b)

Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.

c)

Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

Đời sống vật chất.

81.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm đề cập đến:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Sinh hoạt vật chất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Tồn tại xã hội.

82.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm đề cập đến:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Sinh hoạt vật chất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Tồn tại xã hội.

83.

Kết cấu hạ tầng là khái niệm đề cập đến:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Tồn tại xã hội.

d)

Sinh hoạt vật chất.

84.

Trong các quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở hạ tầng thì giữ vai trò quyết định là quan hệ sản xuất:

a)

Tàn dư.

b)

Thống trị.

c)

Mầm mống.

85.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm:

a)

Toàn bộ các quan hệ xã hội.

b)

Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng.

c)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.

d)

Toàn bộ ý thức xã hội.

86.

Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do nguyên nhân:

a)

Từ tính đối kháng của cơ sở hạ tầng.

b)

Sự đối kháng về quyền lực.

c)

Khác nhau về quan điểm tư tưởng.

d)

a, b đều đúng.

87.

Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật nào?

a)

Quy luật và mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

c)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

d)

Cả a, b và c.

88.

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng v���i nhau, trong đó:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.

c)

Kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng.

d)

Cả a và c đúng.

89.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên.

b)

Điều kiện dân số.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất.

90.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên.

b)

Điều kiện dân số.

c)

Phương thức sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất.

91.

Mối quan hệ giữa ý thức cá nhân và ý thức xã hội:

a)

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội.

b)

Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội.

c)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội.

d)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội.

92.

Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội:

a)

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội.

b)

Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội.

c)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội.

d)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội.

93.

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mà có tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội, đó là sự thể hiện:

a)

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

b)

Tính hướng định của ý thức xã hội.

c)

Cả a và b.

d)

Tính vượt trước của ý thức xã hội.

94.

Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang tính giai cấp là do:

a)

Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị.

b)

Các giai cấp có quan niệm khác nhau về giá trị.

c)

Điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau.

95.

Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường:

a)

Có tính chỉnh thể, hệ thống và rất phong phú sinh động.

b)

Phản ánh trực tiếp đời sống hàng ngày và rất phong phú sinh động.

c)

Rất phong phú sinh động và có tính chỉnh thể, hệ thống.

d)

Phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú sinh động.

96.

Nguyên nhân tính lạc hậu của ý thức xã hội?

4 lines
97.

Nguyên nhân tính lạc hậu của ý thức xã hội?

a)

Do ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của cuộc sống.

b)

Do sức ỳ của tâm lý xã hội.

c)

Do đấu tranh tư tưởng giữa các giai cấp.

d)

Do tính bảo thủ của ý thức xã hội

98.

Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

a)

ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội

b)

Hoạt động thực tiễn của con người

c)

Điều kiện vật chất bảo đảm

d)

ý thức xã hội phải "vượt trước" tồn tại xã hội

99.

các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

a)

Tính lạc hậu.

b)

Tính lệ thuộc.

c)

Tính tích cực sáng tạo.

d)

Cả a và c

100.

Trong các hình thái ý thức xã hội sau hình thái ý thức xã hội nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp:

a)

ý thức đạo đức.

b)

ý thức chính trị.

c)

ý thức pháp quyền.

d)

ý thức thẩm mỹ.

101.

Cách viết nào sau đây là đúng:

a)

Hình thái kinh tế - xã hội

b)

Hình thái kinh tế của xã hội

c)

Hình thái xã hội

d)

Hình thái kinh tế, xã hội

102.

Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:

a)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần.

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

103.

Các yếu tố cơ bản tạo thành cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Quan hệ xã hội.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

e)

cả a, b,d.

104.

Nền tảng vật chất của hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất.

105.

Nền tảng vật chất của hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Quan hệ sản xuất

106.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là:

a)

Lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất.

c)

Chính trị, tư tưởng.

107.

Hiểu vấn đề "bỏ qua" chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng:

a)

Là sự "phát triển rút ngắn" và "bỏ qua" việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Là "bỏ qua" sự phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Là sự phát triển tuần tự.

d)

Cả a, b và c.

108.

Tiến lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là:

a)

Phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

b)

Không phù hợp với quá trình lịch sử - tự nhiên.

c)

Vận dụng sáng tạo của Đảng ta.

109.

Ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Đem lại sự hiểu biết toàn diện về mọi xã hội trong lịch sử.

b)

Đem lại sự hiểu biết đầy đủ về một xã hội cụ thể.

c)

Đem lại những nguyên tắc phương pháp luận xuất phát để nghiên cứu xã hội.

d)

Đem lại một phương pháp tiếp cận xã hội mới.

110.

C.Mác viết: "Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên", theo nghĩa:

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội cũng giống như sự phát triển của tự nhiên không phụ thuộc chủ quan của con người.

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo quy luật khách quan của xã hội.

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội ngoài tuân theo các quy luật chung còn bị chi phối bởi điều kiện lịch sử cụ thể của mỗi quốc gia dân tộc.

111.

Trong 4 đặc trưng của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác:

a)

Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác.

b)

Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội.

c)

Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội.

d)

Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội.

112.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Phong kiến.

d)

Tư bản chủ nghĩa.

113.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện "của dư" tương đối.

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người.

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Do sự phân hoá giữa giàu và nghèo trong xã hội.

114.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống.

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế.

c)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo.

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập.

115.

Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất?

a)

Đấu tranh chính trị.

b)

Đấu tranh kinh tế.

c)

Đấu tranh tư tưởng.

d)

Đấu tranh quân sự.