wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa học kỳ II – Lịch sử 11

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Các cuộc khởi nghĩa trong thời Bắc thuộc của nhân dân Việt Nam diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Đất nước có độc lập, chủ quyền.

b)

Đất nước mất độc lập, tự chủ.

c)

Trung Quốc bị Mông Cổ đô hộ.

d)

Nhân dân Việt Nam đã bị đồng hóa.

2.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây mở đầu thời kì đấu tranh chống Bắc thuộc của nhân dân Việt Nam?

a)

Hai Bà Trưng.

b)

Bà Triệu.

c)

Lý Bí.

d)

Phùng Hưng.

3.

Trong thời kì đấu tranh chống Bắc thuộc, cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân Việt Nam đã giành được thắng lợi và lập ra nhà nước Vạn Xuân?

a)

Hai Bà Trưng.

b)

Bà Triệu.

c)

Lý Bí.

d)

Phùng Hưng.

4.

Cuộc đấu tranh chống ngoại xâm nào sau đây của nhân dân Việt Nam diễn ra trong thời kì Bắc thuộc?

a)

Khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.

b)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

c)

Phong trào Tây Sơn.

d)

Khởi nghĩa Trương Định.

5.

Sự kiện nào sau đây đã kết thúc hoàn toàn hơn 1000 năm đô hộ của phong kiến phương Bắc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc Việt Nam?

a)

Khởi nghĩa Phùng Hưng lật đổ ách đô hộ của nhà Đường, giành quyền tự chủ.

b)

Khởi nghĩa Lý Bí chống nhà Lương thắng lợi, lập ra nhà nước Vạn Xuân.

c)

Trận chiến trên sông Bạch Đằng (938) do Ngô Quyền lãnh đạo thắng lợi.

d)

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo kết thúc thắng lợi hoàn toàn.

6.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây của nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ lật đổ ách thống trị của nhà Minh?

a)

Khởi nghĩa Lam Sơn.

b)

Khởi nghĩa Tây Sơn.

c)

Khởi nghĩa Lý Bí.

d)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

7.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418–1427) kết thúc thắng lợi được đánh dấu bằng sự kiện nào sau đây?

a)

Hội thề ở Lũng Nhai (Thanh Hóa).

b)

Hội thề Đông Quan (Hà Nội).

c)

Chiến thắng Tốt Động–Chúc Động.

d)

Chiến thắng Ngọc Hồi–Đống Đa.

8.

Trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, để tập hợp lực lượng đặt cơ sở cho sự hình thành hạt nhân đầu tiên, Lê Lợi đã tổ chức

a)

Hội nghị Bình Than.

b)

Hội thề Lũng Nhai.

c)

Hội nghị Diên Hồng.

d)

Hội thề Đông Quan.

9.

Khác với các cuộc kháng chiến chống xâm lược thời Lý – Trần, khởi nghĩa Lam Sơn diễn ra trong bối cảnh

a)

nước Đại Ngu đã bị nhà Minh đô hộ.

b)

Đại Việt là quốc gia độc lập, có chủ quyền.

c)

nhà Minh lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

d)

nhà Nguyễn lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

10.

Phong trào Tây Sơn (1771–1802) mang tính chất nào sau đây?

a)

Chiến tranh tự vệ.

b)

Chiến tranh đế quốc.

c)

Giải phóng dân tộc.

d)

Khởi nghĩa nông dân.

11.

Chiến thắng trên sông Bạch Đằng năm 938 của nhân dân Việt Nam có ý nghĩa to lớn

a)

là lần đầu tiên Đại Việt giành được độc lập dân tộc.

b)

mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.

c)

đánh tan hoàn toàn mưu toan xâm lược của phương Bắc.

d)

lần đầu tiên Đại Việt xây dựng được chính quyền tự chủ.

12.

Nghệ thuật quân sự nào sau đây trong kháng chiến chống Tống thời Lý tiếp tục được kế thừa và phát huy trong khởi nghĩa Lam Sơn?

a)

Tiên phát chế nhân.

b)

Di dân chế trường.

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh.

d)

Chủ động kết thúc chiến tranh.

13.

Một trong những đóng góp to lớn của phong trào Tây Sơn (1771–1802) đối với lịch sử dân tộc Việt Nam là

a)

lật đổ ách đô hộ tàn bạo của nhà Minh ở Việt Nam.

b)

thống nhất đất nước hoàn toàn về mặt nhà nước.

c)

bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.

d)

ngăn chặn được nguy cơ Pháp xâm lược Việt Nam.

14.

Nội dung nào sau đây không phải là bài học lịch sử được rút ra từ các cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng trong lịch sử Việt Nam?

a)

Bài học về xây dựng và tập hợp lực lượng.

b)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân.

c)

Nghệ thuật quân sự sáng tạo, phong phú.

d)

Chủ động khơi mào đấu tranh quân sự.

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng bài học lịch sử rút ra từ các cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Luôn nhẫn nhượng kẻ thù xâm lược để giữ môi trường hòa bình.

b)

Chú trọng việc xây dựng và củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

c)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện “toàn dân đánh giặc”.

d)

Phát động khâu hiệu đấu tranh phù hợp để tập hợp lực lượng.

16.

Đọc đoạn trích sau đây trong bài thơ “Bình Ngô đại cáo” (Nguyễn Trãi):

“ Nhân dân bốn cõi một nhà, dựng cần trúc ngọn cờ phấp phới

Tướng sĩ một lòng phụ tử, hòa nước sông chén rượu ngọt ngào

Thế trận xuất kì, lấy yếu chống mạnh

Dùng quân mai phục, lấy ít địch nhiều.

Trọn hay:

Đem đại nghĩa để thắng hung tàn,

Lấy chí nhân để thay cường bạo.

Chẳng đánh mà người chịu khuất, ta đây mưu phạt tâm công”

Đoạn thơ trên là sự tổng kết về những nghệ thuật quân sự tài tình trong khởi nghĩa Lam Sơn.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Đọc đoạn trích sau đây trong bài thơ “Bình Ngô đại cáo” (Nguyễn Trãi):

“ Nhân dân bốn cõi một nhà, dựng cần trúc ngọn cờ phấp phới

Tướng sĩ một lòng phụ tử, hòa nước sông chén rượu ngọt ngào

Thế trận xuất kì, lấy yếu chống mạnh

Dùng quân mai phục, lấy ít địch nhiều.

Trọn hay:

Đem đại nghĩa để thắng hung tàn,

Lấy chí nhân để thay cường bạo.

Chẳng đánh mà người chịu khuất, ta đây mưu phạt tâm công”

Một trong những nghệ thuật quân sự được nhắc đến trong đoạn thơ trên là nghệ thuật tiến hành chiến tranh nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đọc đoạn trích sau đây trong bài thơ “Bình Ngô đại cáo” (Nguyễn Trãi):

“ Nhân dân bốn cõi một nhà, dựng cần trúc ngọn cờ phấp phới

Tướng sĩ một lòng phụ tử, hòa nước sông chén rượu ngọt ngào

Thế trận xuất kì, lấy yếu chống mạnh

Dùng quân mai phục, lấy ít địch nhiều.

Trọn hay:

Đem đại nghĩa để thắng hung tàn,

Lấy chí nhân để thay cường bạo.

Chẳng đánh mà người chịu khuất, ta đây mưu phạt tâm công”

“Mưu phạt tâm công” trong đoạn thơ là biểu hiện của nghệ thuật chiến tranh nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đọc đoạn trích sau đây trong bài thơ “Bình Ngô đại cáo” (Nguyễn Trãi):

“ Nhân dân bốn cõi một nhà, dựng cần trúc ngọn cờ phấp phới

Tướng sĩ một lòng phụ tử, hòa nước sông chén rượu ngọt ngào

Thế trận xuất kì, lấy yếu chống mạnh

Dùng quân mai phục, lấy ít địch nhiều.

Trọn hay:

Đem đại nghĩa để thắng hung tàn,

Lấy chí nhân để thay cường bạo.

Chẳng đánh mà người chịu khuất, ta đây mưu phạt tâm công”

“lấy yếu chống mạnh”, “lấy ít địch nhiều” không phải là nghệ thuật quân sự đánh giặc.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nhằm tăng cường sức mạnh quân sự để đối phó với cuộc xâm lược của nhà Minh cuối thế kỉ XIV, Hồ Quý Ly đã tiến hành

a)

cải cách văn hoá, xã hội, giáo dục.

b)

xây dựng toà thành Tây Đô kiên cố.

c)

buộc vua Trần nhường ngôi cho mình.

d)

ban hành chính sách hạn điền, hạn nô.

21.

Năm 1400, Hồ Quý Ly buộc vua Trần nhường ngôi và lập ra triều đại

a)

nhà Lê sơ.

b)

nhà Nguyễn.

c)

nhà Hồ.

d)

nhà Lý.

22.

Sau khi lên ngôi và lập ra nhà Hồ, Hồ Quý Ly đã tiếp tục

a)

tổ chức kháng chiến chống quân Xiêm.

b)

tổ chức kháng chiến chống quân Thanh.

c)

mở rộng lãnh thổ về phía Nam.

d)

tiến hành cuộc cải cách sâu rộng.

23.

Tình trạng nào sau đây thể hiện sự suy yếu về chính trị của nhà Trần sau thế kỉ XIV?

a)

Tầng lớp quý tộc suy thoái, xuất hiện các cuộc khởi nghĩa của nô lệ.

b)

Chính quyền địa phương khủng hoảng; hạn hán, mất mùa diễn ra thường xuyên.

c)

Quan hệ với Chăm–pa và nhà Minh căng thẳng, mất mùa diễn ra thường xuyên.

d)

Triều chính bị gian thần lũng đoạn, việc nước không còn được quan tâm.

24.

Công cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều đại nhà Hồ không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn hoá - giáo dục

b)

Chính trị - quân sự

c)

Kinh tế - xã hội

d)

Thể thao - du lịch

25.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Nước Đại Việt lâm vào khủng hoảng trầm trọng

b)

Nhà Trần đang trong giai đoạn phát triển thịnh đạt

c)

Giặc Tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất

d)

Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao

26.

Về kinh tế - xã hội, nhằm hạn chế sự phát triển của chế độ sở hữu ruộng đất lớn trong các điền trang, thái ấp của quý tộc, Hồ Quý Ly đã thực hiện chính sách nào?

a)

Cho phát hành tiền giấy

b)

Ban hành chính sách hạn điền

c)

Cải cách chế độ giáo dục

d)

Thống nhất đơn vị đo lường

27.

Trong cải cách của Hồ Quý Ly, việc quy định số lượng gia nô được sở hữu của các vương hầu, quý tộc, quan lại được gọi là gì?

a)

Phép hạn gia nô

b)

Chính sách hạn điền

c)

Chính sách quân điền

d)

Bình quân gia nô

28.

Xây dựng nhiều thành luỹ kiên cố, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ về lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Quân sự

d)

Xã hội

29.

Hạn chế sự phát triển của Phật giáo, chấn chỉnh chế độ thi cử, đề cao chữ Nôm là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ về lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế, xã hội

b)

Văn hoá, giáo dục

c)

Chính trị, quân sự

d)

Hành chính, pháp luật

30.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ đề cao tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

31.

Trong cải cách về văn hoá, Hồ Quý Ly khuyến khích và đề cao chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Hán

c)

Chữ Latinh

d)

Chữ Quốc ngữ

32.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của triều đại nhà Trần ở nửa sau thế kỉ XIV?

a)

Đất nước bị quân Minh xâm lược, do họ vừa bóc lột về kinh tế

b)

Nhà nước không quan tâm sản xuất, quan lại ăn chơi hưởng lạc

c)

Chiến tranh giữa các phe phái quyền lực đối lập diễn ra liên miên

d)

Nhà Trần tiến hành nhiều cuộc chiến tranh xâm lược tốn kém

33.

Về kinh tế - xã hội, cuộc cải cách của Hồ Quý Ly không đề cập đến nội dung nào sau đây?

a)

Ban hành tiền giấy thay thế tiền đồng

b)

Hạn chế sở hữu ruộng tư của quý tộc

c)

Thống nhất đơn vị đo lường cả nước

d)

Chế tạo vũ khí, đóng thuyền chiến

34.

Về văn hoá - giáo dục, cuộc cải cách của Hồ Quý Ly không đề cập đến nội dung nào sau đây?

a)

Bắt tất cả các nhà sư phải hoàn tục

b)

Chú trọng việc tổ chức các kì thi

c)

Khuyến khích sử dụng chữ Nôm

d)

Mở trường học ở các lộ, phủ, châu

35.

Để tăng cường khả năng bảo vệ đất nước, Hồ Quý Ly đã thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

Gả các công chúa cho các tù trưởng miền núi

b)

Thi hành chính sách thần phục nhà Minh

c)

Tăng cường lực lượng quân đội chính quy

d)

Quan hệ hoà hiếu với Chăm-pa, Chân Lạp

36.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV?

a)

Bước đầu ổn định tình hình xã hội, củng cố tiềm lực đất nước

b)

Là cuộc cải cách triệt để giúp đất nước vượt qua khủng hoảng

c)

Góp phần xây dựng nền văn hoá, giáo dục mang bản sắc dân tộc

d)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước

37.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng kết quả của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV?

a)

Góp phần nâng cao tiềm lực quốc phòng

b)

Giúp nông dân có thêm ruộng đất để sản xuất

c)

Văn hoá dân tộc, nhất là chữ Nôm được đề cao

d)

Giữ vững nền độc lập dài lâu cho dân tộc

38.

Hồ Quý Ly đã thực hiện chính sách nào sau đây trong lĩnh vực sở hữu ruộng đất?

a)

Giảm thiểu sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc

b)

Tăng cường sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quan lại

c)

Hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân

d)

Khuyến khích sử dụng ruộng đất của địa chủ và tư nhân

39.

Trong lĩnh vực văn hoá, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã thực hiện chủ trương nào?

a)

Đề cao Nho giáo, hạn chế Phật giáo và Đạo giáo

b)

Chú trọng Nho giáo và Phật giáo, hạn chế Đạo giáo

c)

Khuyến khích Phật giáo, hạn chế Nho giáo

d)

Hạn chế Nho giáo và Phật giáo, đề cao Đạo giáo

40.

Nội dung nào sau đây trong cuộc cải cách của Hồ Quý Ly diễn ra trên lĩnh vực kinh tế?

a)

In và phát hành tiền giấy

b)

Đặt thêm các đơn vị hành chính

c)

Ban hành hiến luật mới

d)

Thải hồi những binh sĩ già yếu

41.

Một trong những công trình kiến trúc cuối thế kỉ XIV bằng đá độc đáo bậc nhất của Việt Nam và thế giới, được UNESCO ghi danh là công trình nào?

a)

Lũy Trường Dục

b)

Lũy Nhật Lệ

c)

Thành Nhà Hồ

d)

Thành Cổ Loa

42.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV đầu thế kỉ XV?

a)

Vai trò, sức mạnh của nhà nước được tăng cường

b)

Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng

c)

Lĩnh vực quân đội, quốc phòng được củng cố

d)

Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược

43.

Công cuộc cải cách của Lê Thánh Tông tiến hành trên mọi lĩnh vực, nhưng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Giáo dục

c)

Hành chính

d)

Văn hoá

44.

Để quản lý đất nước, vua Lê Thánh Tông đã cho ban hành bộ luật nào sau đây?

a)

Hình thư

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

45.

Trong lĩnh vực văn hoá, Lê Thánh Tông đặc biệt đề cao hệ tư tưởng nào?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

46.

Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại cao cấp từ nhất phẩm đến tứ phẩm là nội dung chủ yếu của chính sách cải cách nào sau đây của vua Lê Thánh Tông?

a)

Quân điền

b)

Hạn điền

c)

Hạn nô

d)

Lộc điền

47.

Ruộng đất công ở các làng xã thời Lê Thánh Tông được phân chia theo chế độ nào sau đây?

a)

Điền trang

b)

Lộc điền

c)

Quân điền

d)

Hạn điền

48.

“Coi trọng biên soạn quốc sử” là nội dung cải cách của vua Lê Thánh Tông thuộc lĩnh vực nào?

a)

Quân đội

b)

Văn hoá

c)

Luật pháp

d)

Kinh tế

49.

Năm 1471, vua Lê Thánh Tông cho lập thêm đạo thừa tuyên thứ 13 có tên gọi là

a)

Hà Nội

b)

Phú Xuân

c)

Quảng Nam

d)

Tây Đô

50.

Trong cuộc cải cách thế kỉ XV, dưới đạo thừa tuyên, vua Lê Thánh Tông thiết lập hệ thống

a)

phủ, huyện/châu, xã

b)

tỉnh/thành phố, xã/phường

c)

lộ, trấn, phủ, huyện/châu

d)

tỉnh, phủ, huyền, làng

51.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ thống quan lại được tuyển chọn chủ yếu thông qua

a)

dòng dõi tôn thất

b)

tiến cử

c)

giáo dục – khoa cử

d)

đề cử

52.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục đích cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước

b)

Giải quyết tình trạng khủng hoảng trầm trọng của đất nước bấy giờ

c)

Biến nước ta trở thành cường quốc lớn mạnh hàng đầu trong khu vực

d)

Tăng cường tiềm lực đất nước chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm

53.

Để tập trung quyền lực vào nhà vua, Lê Thánh Tông đã

a)

bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ

b)

chú trọng đổi mới giáo dục khoa cử

c)

ban hành chính sách hạn điền và hạn nô

d)

coi trọng bảo vệ quyền lợi phụ nữ, trẻ em

54.

“Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi căn chính của nhân dân và an ninh đất nước.” Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào sau đây?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

55.

Năm 1460, sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã tiến hành

a)

cuộc cải cách trên nhiều lĩnh vực

b)

mở cuộc tiến công sang Trung Quốc

c)

công cuộc thống nhất đất nước

d)

khuyến khích phát triển ngoại thương

56.

Một trong những điểm mới và tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là

a)

đề cao quyền tự do, dân chủ của nhân dân

b)

bảo vệ tuyệt đối quyền và lợi ích của vua

c)

bảo vệ quyền và lợi ích của quan cấm binh

d)

bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ

57.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chức năng của Lục bộ dưới thời vua Lê Thánh Tông?

a)

cơ quan giúp việc cho Lục Tự, Lục khoa

b)

theo dõi, giám sát hoạt động của Lục khoa

c)

cơ quan cao cấp chủ chốt trong triều đình

d)

phụ trách hoạt động quân sự của nhà nước

58.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách hành chính ở cấp trung ương của vua Lê Thánh Tông?

a)

chia đất nước thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

b)

xóa bỏ hầu hết các chức quan đại thần có quyền lực lớn

c)

giữ lại một số ít quan đại thần cùng vua bàn việc khi cần

d)

tổ chức hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục Bộ, Lục khoa

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV?

a)

nâng cao tiềm lực quốc gia, đẩy lùi nguy cơ ngoại xâm cận kề

b)

đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng trầm trọng

c)

góp phần ổn định và phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội Đại Việt

d)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ và hành chính

60.

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?

a)

thành lập Lục bộ đảm nhiệm công việc chủ yếu của quốc gia

b)

tăng cường chế độ kiểm tra, giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan

c)

chia cả nước từ 5 đạo thành 12 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô

d)

đề cao Nho giáo, đưa Nho giáo trở thành hệ tư tưởng độc tôn

61.

Nội dung nào sau đây là cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực văn hóa – giáo dục?

a)

quy định chặt chẽ chế độ khoa cử

b)

thành lập Lục khoa giám sát Lục bộ

c)

ban hành chế độ lộc điền và quân điền

d)

hạn chế quyền lực của vương hầu, quý tộc

62.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm giống nhau giữa cải cách của Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông?

a)

cải cách chủ yếu mô phỏng theo mô hình nhà Minh (Trung Quốc)

b)

cải cách thành công trong yên và mang tính triệt để trên mọi lĩnh vực

c)

cải cách nhằm tập trung quyền lực về tay vua và triều đình trung ương

d)

cải cách toàn diện, quy mô lớn nhưng tập trung vào lĩnh vực quân đội

63.

Công cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV không được tiến hành trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

hành chính

b)

giáo dục

c)

kinh tế

d)

ngoại giao

64.

Trong nội dung cải cách, Hồ Quý Ly và vua Lê Thánh Tông đều

a)

bãi bỏ nhiều cơ quan, chức quan cũ có nhiều quyền lực

b)

khuyến khích và đề cao sử dụng chữ Nôm trong thi cử

c)

hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của quý tộc tôn thất

d)

tăng cường cơ chế giám sát, ràng buộc chặt chẽ giữa các cơ quan

65.

Nội dung nào sau đây không phải là những giá trị cơ bản mà cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông thế kỉ XV mang lại?

a)

không để quyền lực tập trung quá nhiều vào một cơ quan, dễ dàng chặn sự lộng quyền

b)

xây dựng quy chế vận hành bộ máy nhà nước trên nguyên tắc quyền lực thuộc về nhân dân

c)

các cơ quan Nhà nước giám sát lẫn nhau để hạn chế sự lạm quyền và nâng cao trách nhiệm

d)

thanh lọc, tinh giản một số chức quan, cơ quan và các cấp chính quyền trung gian

66.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Nay quan gia còn trẻ thơ mà thiên tai xảy ra luôn, trẫm (tức Lê Nhân Tông) rất lo sợ. Mỗi hại ngày nay có thể là do gây bè cánh, tiền cũ không công bằng, có thể vì xây thẻ công thần nơi tiềm để cho vợ con chạy chọt nhờ vả nơi quyền thế, có thể do để bọn gia nô làm hại dân lành, hay thậm thụ ở các nhà quyền thế để xin khỏi tội,...”. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Đoạn trích phản ánh mối lo ngại của vua Lê Nhân Tông về thực trạng kinh tế, chính trị của quốc gia lúc bấy giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Nay quan gia còn trẻ thơ mà thiên tai xảy ra luôn, trẫm (tức Lê Nhân Tông) rất lo sợ. Mỗi hại ngày nay có thể là do gây bè cánh, tiền cũ không công bằng, có thể vì xây thẻ công thần nơi tiềm để cho vợ con chạy chọt nhờ vả nơi quyền thế, có thể do để bọn gia nô làm hại dân lành, hay thậm thụ ở các nhà quyền thế để xin khỏi tội,...”. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Theo vua Lê Nhân Tông, một trong những nguyên nhân khiến triều đình có nhiều biến động là do tình trạng phe cánh, bè phái trong nội bộ hệ thống quan lại.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Nay quan gia còn trẻ thơ mà thiên tai xảy ra luôn, trẫm (tức Lê Nhân Tông) rất lo sợ. Mỗi hại ngày nay có thể là do gây bè cánh, tiền cũ không công bằng, có thể vì xây thẻ công thần nơi tiềm để cho vợ con chạy chọt nhờ vả nơi quyền thế, có thể do để bọn gia nô làm hại dân lành, hay thậm thụ ở các nhà quyền thế để xin khỏi tội,...”. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Dưới thời vua Lê Nhân Tông, thiên tai xảy ra liên tiếp là do triều đình không quan tâm đến sản xuất nông nghiệp và đời sống nhân dân.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Nay quan gia còn trẻ thơ mà thiên tai xảy ra luôn, trẫm (tức Lê Nhân Tông) rất lo sợ. Mỗi hại ngày nay có thể là do gây bè cánh, tiền cũ không công bằng, có thể vì xây thẻ công thần nơi tiềm để cho vợ con chạy chọt nhờ vả nơi quyền thế, có thể do để bọn gia nô làm hại dân lành, hay thậm thụ ở các nhà quyền thế để xin khỏi tội,...”. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Một bộ phận công thần dưới thời vua Lê Nhân Tông có nhiều biểu hiện của sự lộng quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Năm 1471, nhằm tăng cường sự kiểm soát chỉ đạo của vua đối với các triều thần, tăng cường tính hiệu lực và hiệu quả của bộ máy quan lại, Lê Thánh Tông đã bãi bỏ một số chức quan đại thần có công nhưng không có học thức, thay vào đó bằng các văn quan được tuyển chọn qua thi cử nhằm hạn chế chia bè, kéo cánh trong triều đình, hạn chế sự thao túng quyền lực của các công thần. Việc ông trực tiếp quản lí các bộ đã hạn chế sự cồng kềnh, quan liêu của bộ máy hành chính.” Các nhận định sau đây đúng hay sai: Đoạn trích cung cấp thông tin về một số biện pháp cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực chính trị, quân sự.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Năm 1471, nhằm tăng cường sự kiểm soát chỉ đạo của vua đối với các triều thần, tăng cường tính hiệu lực và hiệu quả của bộ máy quan lại, Lê Thánh Tông đã bãi bỏ một số chức quan đại thần có công nhưng không có học thức, thay vào đó bằng các văn quan được tuyển chọn qua thi cử nhằm hạn chế chia bè, kéo cánh trong triều đình, hạn chế sự thao túng quyền lực của các công thần. Việc ông trực tiếp quản lí các bộ đã hạn chế sự cồng kềnh, quan liêu của bộ máy hành chính.” Các nhận định sau đây đúng hay sai: Một số quan lại đường chức nhưng không có học thức đã bị Lê Thánh Tông bãi bỏ, thay thế vào đó là những người được tuyển chọn qua hình thức khoa cử.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Năm 1471, nhằm tăng cường sự kiểm soát chỉ đạo của vua đối với các triều thần, tăng cường tính hiệu lực và hiệu quả của bộ máy quan lại, Lê Thánh Tông đã bãi bỏ một số chức quan đại thần có công nhưng không có học thức, thay vào đó bằng các văn quan được tuyển chọn qua thi cử nhằm hạn chế chia bè, kéo cánh trong triều đình, hạn chế sự thao túng quyền lực của các công thần. Việc ông trực tiếp quản lí các bộ đã hạn chế sự cồng kềnh, quan liêu của bộ máy hành chính.” Các nhận định sau đây đúng hay sai: Năm 1471, vua Lê Thánh Tông đã thực hiện một số biện pháp thể hiện sự trọng dụng đặc biệt đối với bộ phận công thần trong triều.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Năm 1471, nhằm tăng cường sự kiểm soát chỉ đạo của vua đối với các triều thần, tăng cường tính hiệu lực và hiệu quả của bộ máy quan lại, Lê Thánh Tông đã bãi bỏ một số chức quan đại thần có công nhưng không có học thức, thay vào đó bằng các văn quan được tuyển chọn qua thi cử nhằm hạn chế chia bè, kéo cánh trong triều đình, hạn chế sự thao túng quyền lực của các công thần. Việc ông trực tiếp quản lí các bộ đã hạn chế sự cồng kềnh, quan liêu của bộ máy hành chính.” Các nhận định sau đây đúng hay sai: Những cải cách của Lê Thánh Tông năm 1471 đã khiến quyền lực được tập trung cao độ vào trong tay nhà vua.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

“ Cuộc khởi nghĩa Tây Sơn là cuộc nông dân khởi nghĩa duy nhất trong thời phong kiến Việt Nam đã đánh bại kẻ thù trong và ngoài nước (…). Phong trào đã lật đổ nền thống trị của các tập đoàn phong kiến phản động, kết thúc tình trạng phân chia đất nước kéo dài trên hai thế kỉ, đánh tan quân xâm lược Xiêm và Thanh, đặt cơ sở cho công cuộc khôi phục quốc gia thống nhất sau này”.

(Phan Huy Lê, Tìm hiểu thêm về phong trào nông dân Tây Sơn, NXB Giáo dục, Hà Nội, 961, tr.37)

a. Đoạn trích phản ánh đóng góp của phong trào Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc thế kỉ XVIII.

b. Khởi nghĩa Tây Sơn là cuộc khởi nghĩa nông dân duy nhất trong lịch sử phong kiến Việt Nam.

c. Một trong những công lao to lớn của phong trào Tây Sơn là lật đổ các tập đoàn phong kiến phản động, thống nhất hoàn toàn quốc gia.

d. Khởi nghĩa Tây Sơn đã đánh tan quân xâm lược đến từ phương Tây, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc

a)

Đ S S S

b)

Đ Đ S Đ

c)

Đ S Đ S

d)

S Đ S Đ

75.

“Tiền giấy chẳng qua chỉ là mảnh giấy vuông, phí tổn chỉ đáng năm ba đồng tiền, mà đem đổi lấy vật đáng 5 - 6 trăm đồng của người ta, cố nhiên không phải là cái đạo đúng mức. Vả lại, người có tiền giấy cất giữ cũng dễ rách nát, mà kẻ làm giả mạo sinh ra không cùng, thực không phải là cách bình ổn vật giá mà lưu thông của cải của dân vậy. Quý Ly không xem xét kĩ đến cái gốc lợi hại, chỉ ham chuộng hư danh sáng chế, để cho tiền của hàng hoá thường vẫn lưu thông tức là sinh ra ứ đọng, khiến dân nghe thấy đã sợ, thêm mối xôn xao, thể có phải là chế độ bình trị đâu”.

(Phan Huy Chú, Lịch triều hiến chương loại chí, tập 2, NXB Giáo dục, Hà Nội, 2006, tr.112)

a. Tiền giấy “Thông bảo hội sao” mà Hồ Quý Ly ban hành dễ bị làm giả và khó cất giữ.

b. Việc sử dụng tiền giấy thay tiền đồng không ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế hàng hóa lúc bấy giờ.

c. Đoạn trích phê phán việc thay tiền đồng bằng tiền giấy của Hồ Quý Ly.

d. Một trong những nhược điểm của việc sử dụng tiền giấy lúc bấy giờ là dễ bị làm giả.

a)

Đ S Đ Đ

b)

Đ Đ S S

c)

S S Đ Đ

d)

S Đ S Đ

76.

“Về văn hoá, tư tưởng, cải cách của Hồ Quý Ly thể hiện tinh thần phát huy văn hoá dân tộc, đề cao chữ Quốc ngữ (chữ Nôm), đồng thời bài bác tư tưởng các thánh hiền Trung Quốc mà gần như toàn thế giới nho sĩ bấy giờ vẫn coi là bất khả xâm phạm. Về giáo dục, nội dung cải cách thể hiện tinh thần yêu nước, tính đại chúng và gắn bó với cuộc sống.

(Phan Đăng Thanh - Trương Thị Hoà, Cải cách Hồ Quý Ly, NXB Tổng hợp TP Hồ Chí Minh, 2012, tr.156)

a. Đoạn trích đề cập đến cải cách của Hồ Quý Ly trên tất cả mọi lĩnh vực.

b. Cải cách về văn hóa, tư tưởng của Hồ Quý Ly thể hiện nhiều điểm tích cực, tiến bộ.

c. Về chữ viết, Hồ Quý Ly đề cao và khuyến khích sử dụng chữ Hán, đồng thời vẫn cho phép người dân được sử dụng chữ Nôm trong sáng tác thơ văn.

d. Một trong những ưu điểm trong cải cách của Hồ Quý Ly là nội dung giáo dục thể hiện tinh thần yêu nước, mang tính quần chúng sâu sắc.

a)

S Đ S Đ

b)

Đ Đ Đ Đ

c)

Đ S Đ S

d)

Đ Đ S S

77.

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông được tiến hành trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

A. Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn, biến động.

b)

B. Nền kinh tế sa sút, nạn đói diễn ra thường xuyên.

c)

C. Đất nước đứng trước nguy cơ bị nhà Minh xâm lược.

d)

D. Chế độ phong kiến lâm vào khủng hoảng trầm trọng.