wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa kì II – Địa lí 12 (Bài 16, 17, 19, 20)

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội ở phía tây nước ta là?

a)

Quốc lộ 1.

b)

Đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 51.

d)

Quốc lộ 15.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải ở nước ta hiện nay?

a)

Các tuyến giao thông được mở rộng, nâng cấp và hiện đại hóa.

b)

Dịch vụ vận tải ngày càng đa dạng, chất lượng vận tải ngày càng cao.

c)

Giao thông vận tải đường bộ, đường sắt chưa kết nối với khu vực.

d)

Khu vực đồng bằng, ven biển có mật độ mạng lưới giao thông vận tải cao.

3.

Ở nước ta, loại hình giao thông vận tải nào có khối lượng vận chuyển hành khách và hàng hóa lớn nhất?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

4.

Hiện nay ở nước ta, loại hình giao thông vận tải nào sau đây có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

5.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

a)

Đã phủ kín và nối các hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

b)

Các tuyến đường Đông – Tây là trục đường chính ở nước ta.

c)

Các tuyến đường thuộc các đầu mối giao thông quan trọng ở 3 miền Bắc – Nam.

d)

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta.

6.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành đóng vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.

b)

Mang lại nguồn thu lớn cho nền kinh tế và các thành phố lớn.

c)

Ngành viễn thông có lịch sử lâu đời và có các loại hình đa dạng.

d)

Duyên phát hành ấn phẩm là dịch vụ có mặt của ngành viễn thông.

7.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển và vấn đề của ngành ngoại thương ở nước ta hiện nay?

a)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

b)

Nhiều khó khăn và việc đa dạng hóa các mặt hàng xuất khẩu.

c)

Đang thực hiện vào việc đa dạng hóa các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Tư liệu sản xuất là nhóm hàng nhập khẩu chính hiện nay ở nước ta.

8.

Để ổn định giá và nâng cao chất lượng hàng hóa, hoạt động ngoại thương của nước ta đang đẩy mạnh theo hướng nào?

a)

Đa dạng hóa các mặt hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của người dân.

b)

Thu hút sự tham gia của nhiều thành phần phân khúc kinh tế.

c)

Phát triển các mạng lưới siêu thị và trung tâm thương mại.

d)

Phát triển mô hình chợ truyền thống và chợ đầu mối.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển hoạt động ngoại thương ở nước ta hiện nay?

a)

Các mặt hàng xuất khẩu và nhập khẩu ngày càng đa dạng.

b)

Quận thị trường xuất khẩu của Việt Nam ngày càng mở rộng.

c)

Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới vào năm 1986.

d)

Thị trường xuất khẩu của Việt Nam ngày càng mở rộng.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Ngành du lịch phát triển nhanh từ đầu thế kỉ XIX đến nay.

b)

Hệ thống cơ sở vật chất – kĩ thuật du lịch ngày càng hoàn thiện.

c)

Các loại hình và sản phẩm du lịch đa dạng.

d)

Du lịch được xác định là ngành kinh tế mũi nhọn.

11.

Hướng phát triển ngành viễn thông nước ta hiện nay tập trung vào nội dung nào?

a)

Dịch vụ điện thoại, Internet, dịch vụ mạng.

b)

Doanh thu viễn thông, hạ tầng, an ninh mạng.

c)

Chuyển đổi số, công nghệ cao, an ninh mạng.

d)

Vệ tinh, cáp quang, mạng viễn thông quốc tế.

12.

Hiện nay ở nước ta, vùng du lịch nào không có thế mạnh để phát triển du lịch biển, đảo?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

13.

Các mặt hàng xuất khẩu của nước ta có vị trí cao trên thị trường thế giới là?

a)

Nông sản, thủy sản và hàng điện tử.

b)

Nông sản, công nghiệp nặng và khoáng sản.

c)

Hàng điện tử, hàng tiêu dùng và khoáng sản.

d)

Đồ gỗ, công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương nước ta?

a)

Khoáng sản là mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta.

b)

Thị trường nhập khẩu chủ yếu nằm thuộc về ở Đông Nam Á.

c)

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu là máy móc, thiết bị hiện đại.

d)

Chưa tham gia sâu vào chuỗi sản xuất cung ứng toàn cầu.

15.

Sự phân hóa lãnh thổ du lịch của nước ta chủ yếu do sự khác nhau về yếu tố nào?

a)

Tài nguyên du lịch, vốn đầu tư và cơ sở hạ tầng.

b)

Tài nguyên du lịch, khí hậu và tập trung dân cư.

c)

Nhu cầu trong dân cư, cơ sở hạ tầng và địa hình.

d)

Tập trung dân cư, giao thông vận tải, văn hóa.

16.

Hiện nay ở nước ta, ngành du lịch đang được chú trọng phát triển và có sự thay đổi nhanh. Nhận định nào đúng?

a)

Ngành du lịch đã được xác định là ngành kinh tế mũi nhọn, tạo động lực thúc đẩy các ngành kinh tế khác.

b)

Thị trường khách quốc tế của Việt Nam ngày càng mở rộng, nhất là từ Đông Bắc Á, Đông Nam Á, châu Đại Dương.

c)

Quan tâm đúng mức đối với trong ngành du lịch đang được đẩy mạnh.

d)

Hoạt động phân bố rộng rãi trong nước ở các vùng trong cả nước.

17.

Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của lĩnh vực nào?

a)

Khoa học, công nghệ.

b)

Dịch vụ viễn thông.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Tài chính ngân hàng.

18.

Ngành bưu chính viễn thông không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ di chuyển chở, sự tiện nghi cao, sự an toàn.

b)

Viễn thông sử dụng phương tiện, thiết bị để cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa.

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn phụ thuộc lớn vào sự phát triển khoa học – công nghệ.

d)

Sản phẩm có thể tạo ra đa dạng khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã thực hiện.

19.

Vùng có điều kiện phát triển mạnh công nghiệp khai thác quặng sắt lớn ở phía Bắc, gắn với cụm công nghiệp gang thép là?

a)

Bắc Giang.

b)

Lạng Sơn.

c)

Quảng Ninh.

d)

Thái Nguyên.

20.

Viễn thông có nhiệm vụ chính yếu là vận chuyển gì?

a)

Điện tín.

b)

Tin tức.

c)

Điện báo.

d)

Thư từ.

21.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây quyết định đến việc phát triển thế mạnh trồng rau quả cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Sông ngòi.

22.

Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh, phân hóa theo địa hình.

b)

Các cao nguyên tương đối bằng phẳng, có đất phù sa cổ.

c)

Diện tích đồi trung du rộng lớn, đất phù sa khô màu mỡ.

d)

Diện tích đất feralit trên dồi núi lớn, nguồn nước dồi dào.

23.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để phát huy thế mạnh về cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tăng cường khai hoang mở rộng diện tích.

b)

Mở rộng diện tích các vùng chuyên canh.

c)

Tăng cường khai thác thủy lợi.

d)

Ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

24.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Phát triển nghề nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

b)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.

d)

Trồng cây công nghiệp chủ yếu và ổn định.

25.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta?

a)

Đất feralit chiếm ưu thế và có mùa đông lạnh.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và đất phù sa cổ.

c)

Địa hình chủ yếu đồi núi và đất feralit chiếm ưu thế.

d)

Đất feralit đỏ vàng và sông ngòi nhiều nước.

26.

Đối với đời sống xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Nâng cao trình độ dân trí, tăng cường hội nhập.

b)

Hỗ trợ thực hiện xóa đói, giảm nghèo ở miền núi và hải đảo.

c)

Đẩy nhanh đổi mới sáng tạo, hỗ trợ các mô hình kinh tế mới.

d)

Sử dụng hiệu quả vai tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

27.

Đối với đời sống xã hội, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Nâng cao trình độ dân trí, tăng cường hội nhập.

b)

Hỗ trợ thực hiện xóa đói, giảm nghèo ở miền núi và hải đảo.

c)

Đẩy nhanh đổi mới sáng tạo, hỗ trợ các mô hình kinh tế mới.

d)

Sử dụng hiệu quả và tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

28.

Theo bảng số liệu: Số lượt khách du lịch của nước ta, giai đoạn 2015 – 2022. Để thể hiện cơ cấu số lượt khách du lịch của nước ta giai đoạn 2015 – 2022, có thể vẽ bằng dạng biểu đồ nào sau đây?

a)

Kết hợp, tròn, cột.

b)

Miền, cột, kết hợp.

c)

Tròn, cột.

d)

Cột, tròn, đường.

29.

Tuyến đường nào sau đây là tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan trọng nhất nước ta?

a)

Hải Phòng – TP Hồ Chí Minh.

b)

Hải Phòng – Đà Nẵng.

c)

Đà Nẵng – Quy Nhơn.

d)

Đà Nẵng – Vũng Tàu.

30.

Yếu tố nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển?

a)

Có đường bờ biển hoạt động theo mùa.

b)

Nằm gần đường hàng hải quốc tế.

c)

Không bị ảnh hưởng bởi gió mùa Đông Bắc.

d)

Nhiều đảo và quần đảo ven bờ.

31.

Những khó khăn chủ yếu nào sau đây làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông vận tải ở nước ta?

a)

Thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.

b)

Đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa đáp ứng nhu cầu.

c)

Địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.

d)

Ở miền nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.

32.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến sự phát triển giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều tuyến giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng.

b)

Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vịnh, cửa ngõ.

c)

Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương.

d)

Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất, nhập khẩu.

33.

Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã mở rộng và hiện đại hóa, do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng.

b)

Huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển.

c)

Nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ.

34.

Giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt.

b)

Chăn nuôi theo hướng tập trung, bảo đảm tốt chuồng trại, thức ăn.

c)

Đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh.

d)

Áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triển trang trại, chăn nuôi hàng hóa.

35.

Tiềm năng thủy điện vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tập trung lớn nhất trên hệ thống sông nào?

a)

Thái Bình.

b)

Mã.

c)

Hồng.

d)

Cả.

36.

Sự phát triển kinh tế ở Trung du và miền núi phía Bắc có mối quan hệ chặt chẽ với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Nam Trung Bộ.

37.

Dân cư vùng Trung du và miền núi phía Bắc có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Phân bố tập trung ở biên giới

c)

Nhiều dân tộc ít người

d)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình cả nước

38.

Khí hậu vùng Trung du và miền núi phía Bắc có đặc trưng gì?

a)

Cận xích đạo gió mùa, có mùa đông lạnh

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao

c)

Phân thành hai mùa nóng và lạnh, có sự phân hoá theo độ cao

d)

Chỉ có gió Tín phong hoạt động mạnh, nhiệt độ trung bình năm thấp

39.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi phía Bắc trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là gì?

a)

Lao động có truyền thống, kinh nghiệm

b)

Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới

c)

Nhiều bề mặt cao nguyên và đồi bằng phẳng

d)

Đất feralit, đất xám phủ sa cổ bạc màu

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Nằm ở phía Bắc, diện tích lớn nhất cả nước

b)

Là vùng duy nhất ở nước ta không giáp biển

c)

Đặc điểm địa hình, khí hậu cản trở phát triển

d)

Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào

41.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mạng lưới giao thông ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

a)

Thu hút đầu tư, tạo thuận lợi phát triển kinh tế

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tăng việc làm

c)

Tăng năng suất cây trồng, vật nuôi

d)

Đẩy mạnh giao lưu, tăng cường xuất khẩu

42.

Hoạt động khai thác quặng a-pa-tít chủ yếu diễn ra ở tỉnh nào?

a)

Lào Cai

b)

Tuyên Quang

c)

Điện Biên

d)

Sơn La

43.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi phía Bắc cần tập trung chú ý vấn đề nào?

a)

Ô nhiễm môi trường và suy giảm diện tích rừng

b)

Những ảnh hưởng xấu cho môi trường và tái định cư

c)

Vấn đề trồng rừng và ổn định canh cư vùng núi

d)

Phát triển ngành công nghiệp chế biến công nghiệp

44.

Thế mạnh nào sau đây đóng góp lớn cho vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Hệ thống thuỷ lợi ngăn xói mòn

b)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

c)

Sông có trữ lượng thuỷ điện lớn

d)

Đều bắt nguồn từ nước ngoài

45.

Đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp ở Trung du và miền núi phía Bắc nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Khai thác hiệu quả các điều kiện tự nhiên và bảo vệ môi trường

b)

Giảm rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm, tăng thu nhập cho người dân

c)

Thích ứng với thị trường tiêu thụ, khai thác hiệu quả các nguồn lực

d)

Tăng khối lượng nông sản, thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển

46.

Việc chuyển đổi các hình thức chăn nuôi ở Trung du và miền núi phía Bắc hiện nay nhằm mục đích gì?

a)

Sản xuất hàng hoá, nâng hiệu quả chăn nuôi, đáp ứng tốt nhu cầu thị trường

b)

Khai thác điều kiện sinh thái, tăng năng suất và chất lượng, tăng thu nhập

c)

Nâng năng suất và chất lượng, tăng thu nhập, cải thiện chất lượng cuộc sống

d)

Đáp ứng tốt nhu cầu thị trường, đẩy mạnh xuất khẩu, tăng hiệu quả kinh tế

47.

Phương hướng chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi phía Bắc là gì?

a)

Đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, nhập giống chất lượng

b)

Cải tạo, nâng cao năng suất các đồng cỏ, phát triển hệ thống chuồng trại, dịch vụ thú y

c)
48.

Đồng bằng sông Hồng có khí hậu đặc trưng nào?

a)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa và cận nhiệt đới

49.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Sức ép lớn của dân số

b)

Thiên tai còn nhiều

c)

Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái

d)

Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước

50.

Địa hình và đất đai tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào cho sự phát triển ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Phát triển đa dạng các cây trồng nông nghiệp

b)

Chuyển dịch cơ cấu mùa vụ nông nghiệp

c)

Phát triển mạnh các cây trồng cận nhiệt, ôn đới

d)

Sông ngòi mang hàm lượng phù sa lớn

51.

Thế mạnh lớn nhất về mặt tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng là gì?

a)

Sông ngòi mang hàm lượng phù sa lớn

b)

Vùng biển có ngư trường rộng lớn

c)

Khí hậu phân hoá đa dạng theo thời gian

d)

Địa hình bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ

52.

Thế mạnh lớn nhất về mặt kinh tế – xã hội của Đồng bằng sông Hồng là gì?

a)

Dân số đông, chất lượng lao động cao nhất cả nước

b)

Khoa học – công nghệ, kĩ thuật phát triển hiện đại

c)

Hình thành đồng bằng bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ

d)

Dân số đông, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động cao

53.

Vùng có tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao nhất nước ta hiện nay là vùng nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du và miền núi phía Bắc

54.

Vùng Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều đô thị lớn mang lại thuận lợi chủ yếu nào?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn, động lực cho phát triển

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại, nguồn lao động chất lượng cao

c)

Đẩy mạnh tăng trưởng, đa dạng hoá cơ cấu kinh tế

d)

Thu hút nguồn vốn đầu tư, đa dạng hoá cơ cấu kinh tế

55.

Điểm du lịch tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng được UNESCO công nhận là địa danh nào?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Phong Nha – Kẻ Bàng

c)

Phố cổ Hà Nội

d)

Tam Cốc – Bích Động