Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về tơ

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tơ là

a)

các polime mạch ngắn, dễ nóng chảy

b)

vật liệu polime hình sợi dài, mảnh, có độ bền nhất định

c)

các hợp chất vô cơ dạng sợi

d)

các polime có mạch phân nhánh

2.

Trong tơ, các phân tử polime thường

a)

xếp ngẫu nhiên

b)

cuộn xoắn

c)

xếp song song với nhau

d)

tạo mạng không gian

3.

Polime dùng để sản xuất tơ phải có tính chất nào sau đây?

a)

Dễ bay hơi

b)

Tan trong nước

c)

Mềm, dai, không độc

d)

Có mạch phân nhánh nhiều

4.

Tơ thiên nhiên không bao gồm

a)

bông

b)

len

c)

tơ tằm

d)

nilon

5.

Tơ hóa học được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tơ hóa học không bao gồm

a)

tơ tổng hợp

b)

tơ bán tổng hợp

c)

tơ thiên nhiên

d)

tơ nhân tạo

7.

Tơ visco thuộc loại

a)

tơ thiên nhiên

b)

tơ tổng hợp

c)

tơ bán tổng hợp

d)

tơ vô cơ

8.

Nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa

a)

axit terephtalic và etylen glicol

b)

vinyl xianua

c)

hexametylenđiamin và axit hexandioic

d)

caprolactam

9.

Phản ứng tạo tơ nilon-6,6 là phản ứng

a)

trùng hợp

b)

oxi hóa – khử

c)

trùng ngưng

d)

este hóa

10.

Tơ nilon-6,6 có nhược điểm là

a)

kém bền cơ học

b)

dễ tan trong nước

c)

kém bền với nhiệt, axit và kiềm

d)

khó nhuộm màu

11.

Lapsan là tên gọi khác của

a)

poli(vinyl clorua)

b)

poli(etilen terephtalat)

c)

poli(hexametylen adipamit)

d)

poli(vinyl xianua)

12.

Lapsan là tên gọi khác của

a)

poli(vinyl clorua)

b)

poli(etilen terephtalat)

c)

poli(hexametylen adipamit)

d)

poli(vinyl xianua)

13.

Monome dùng điều chế lapsan là

a)

axit terephtalic và etylen glicol

b)

axit axetic và etanol

c)

hexametylenđiamin và axit hexandioic

d)

vinyl clorua

14.

Phản ứng điều chế lapsan thuộc loại

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

thủy phân

d)

cracking

15.

Tơ nitron được điều chế từ monome

a)

etilen

b)

vinyl clorua

c)

vinyl xianua

d)

styren

16.

Công thức mắt xích của tơ nitron là

a)

–CH₂–CH₂–

b)

–CH₂–CH(CN)–

c)

–NH–CO–

d)

–CO–O–

17.

Tơ nitron có ưu điểm nổi bật là

a)

dễ phân hủy sinh học

b)

tan trong nước

c)

giữ nhiệt tốt, bền dai

d)

dẫn điện tốt

18.

Tơ nitron thường được dùng để

a)

dệt vải chống cháy

b)

sản xuất lốp xe

c)

dệt vải may quần áo hoặc pha sợi len

d)

làm bao bì nhựa

19.

Loại tơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

nilon-6,6

b)

lapsan

c)

nitron

d)

tơ visco

20.

Loại tơ bán tổng hợp là

a)

tơ tằm

b)

nilon

c)

visco

d)

nitron

21.

Nhận định nào đúng?

a)

Tất cả các tơ đều là tơ tổng hợp

b)

Tơ thiên nhiên đều không bền

c)

Tơ hóa học gồm tơ tổng hợp và tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nitron được điều chế bằng trùng ngưng