Unit 8 - Âm /e/ và âm /æ/ - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
Unit 8 - Âm /e/ và âm /æ/

15 คิว

KG

Lesson 1: present - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
Lesson 1: present

17 คิว

KG

abcs, name and age - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
abcs, name and age

50 คิว

3rd

Family and friends grade 4 - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
Family and friends grade 4

20 คิว

1st

Nguyên âm "A"_Đánh vần Tiếng Anh - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
Nguyên âm "A"_Đánh vần Tiếng Anh

15 คิว

Uni

ĐVTA 11 + 12 - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
ĐVTA 11 + 12

16 คิว

KG - Uni

Tính từ - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
Tính từ

20 คิว

2nd

FINDING GAME - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
FINDING GAME

10 คิว

1st - 5th

LAST 1 - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
LAST 1

17 คิว

1st

ĐVTA 11-12 - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
ĐVTA 11-12

10 คิว

1st - 5th

Review Lesson 3 ĐVTA  - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
Review Lesson 3 ĐVTA

6 คิว

6th - 8th

Plural Noun (Danh từ số nhiều) - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
Plural Noun (Danh từ số nhiều)

42 คิว

2nd

Động từ tobe (am/is/are) - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
Động từ tobe (am/is/are)

20 คิว

6th - 8th

ÔN KIẾN THỨC LỚP 7 U10 - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
ÔN KIẾN THỨC LỚP 7 U10

6 คิว

7th

LIÊN TỪ (CONJUNCTIONS) - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
LIÊN TỪ (CONJUNCTIONS)

20 คิว

8th

THE RIO (IPA PART 1) - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
THE RIO (IPA PART 1)

15 คิว

KG

E4 - U7 lesson 1: Our timetables - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
E4 - U7 lesson 1: Our timetables

15 คิว

4th

QUY TAC (a,e,i,o,u ) + R - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
QUY TAC (a,e,i,o,u ) + R

17 คิว

1st - 2nd

Bài Quiz không1  có tiêu đề - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
Bài Quiz không1 có tiêu đề

24 คิว

KG - Uni

U1 L2 - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
U1 L2

9 คิว

3rd

OCT_TEST_GS1 - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
OCT_TEST_GS1

20 คิว

1st

1.2.Ôn vòng thi sơ khảo cấp trường TNTV lớp 1-Số 2(tranganh0612) - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
1.2.Ôn vòng thi sơ khảo cấp trường TNTV lớp 1-Số 2(tranganh0612)

23 คิว

5th

Unit 05: I do/work/like (Present simple) - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
Unit 05: I do/work/like (Present simple)

16 คิว

Uni

mạo từ - พิมพ์ได้ Từ-ie Phiếu-bài-tập - Quizizz
mạo từ

24 คิว

8th

Tương tác Từ Ie Bảng tính & câu đố

Các từ có âm "ie" đại diện cho một mô hình ngữ âm quan trọng mà học sinh phải nắm vững để xây dựng nền tảng đọc và đánh vần vững chắc. Bộ sưu tập bài tập về từ có âm "ie" toàn diện của Wayground cung cấp bài tập thực hành có mục tiêu với tổ hợp nguyên âm thiết yếu này, giúp học sinh nhận biết và giải mã các từ như "pie," "tie," "lie," và "die" cùng với các ví dụ phức tạp hơn như "believe," "achieve," và "relief." Những tài liệu in được thiết kế cẩn thận này giúp tăng cường nhận thức ngữ âm, độ chính xác chính tả và khả năng đọc trôi chảy thông qua các bài tập thực hành có hệ thống, củng cố mô hình âm "ie" trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Mỗi bài tập đều bao gồm đáp án đầy đủ và có sẵn dưới dạng tệp PDF miễn phí để tải xuống, giúp các nhà giáo dục dễ dàng tích hợp các tài nguyên này vào các hoạt động giảng dạy và đánh giá ngữ âm hàng ngày.

Nền tảng của Wayground, trước đây được gọi là Quizizz, cung cấp cho giáo viên quyền truy cập vào hàng triệu bài tập về từ có âm "ie" do chính các nhà giáo dục tạo ra, có thể dễ dàng tìm kiếm, lọc và tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu đa dạng của lớp học. Bộ sưu tập phong phú này bao gồm các tài liệu đa dạng phù hợp với nhiều trình độ kỹ năng khác nhau, từ các bài tập nhận biết từ cơ bản đến các hoạt động chính tả và từ vựng nâng cao, thách thức học sinh áp dụng kiến thức của mình một cách có ý nghĩa. Giáo viên có thể dễ dàng tích hợp các tài nguyên này vào kế hoạch bài học cho việc giảng dạy ban đầu, bổ trợ có mục tiêu hoặc các hoạt động nâng cao, với các tùy chọn linh hoạt để sử dụng tài liệu ở cả định dạng in và kỹ thuật số. Các công cụ tùy chỉnh mạnh mẽ của nền tảng cho phép các nhà giáo dục sửa đổi các bài tập hiện có hoặc tạo ra các biến thể mới, đảm bảo rằng việc luyện tập từ vựng phù hợp hoàn hảo với các tiêu chuẩn chương trình giảng dạy và yêu cầu của từng học sinh.