Search Header Logo
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Assessment

Presentation

•

Mathematics

•

9th Grade

•

Medium

Created by

my phan

Used 103+ times

FREE Resource

1 Slide • 30 Questions

1

ÔN TẬP: CĂN BẬC HAI- HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Các con vào thực hiện chơi nhiều lần để ôn tập

2

Multiple Choice

Biểu thức liên hợp của

5−3\sqrt{5}-3  là

1

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

2

5−35-\sqrt{3}  

3

5+3\sqrt{5}+3  

4

3−53-\sqrt{5}  

3

Multiple Choice

 Giá trị của biểu thức  2−22\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

1

  2+1\sqrt{2}+1  

2

  2−1\sqrt{2}-1  

3

  1−21-\sqrt{2}  

4

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

4

Multiple Choice

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức  33+1\frac{3}{\sqrt{3}+1}  

1

3(3+1)(3+1)2\frac{3\left(\sqrt{3}+1\right)}{\left(\sqrt{3}+1\right)^2}  

2

3(3−1)2\frac{3\left(\sqrt{3}-1\right)}{2}  

3

33  

5

Multiple Choice

Chọn phép trục căn thức đúng:

1

p2p−1=p(2p+1)2p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

2

828\sqrt{2}  

3

p2p−1=p(2p−1)4p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

4

p2p−1=p(2p+1)4p−1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

6

Multiple Choice

Giá trị biểu thức  23+22+23−22\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

1

−82-8\sqrt{2}  

2

828\sqrt{2}  

3

12

4

-12

7

Multiple Choice

Trục căn thức ở mẫu 13+5+15+7=\frac{1}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}+\frac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{7}}=  

1

7+32\frac{\sqrt{7}+\sqrt{3}}{2}  

2

7−3\sqrt{7}-\sqrt{3}  

3

7+3\sqrt{7}+\sqrt{3}  

4

7−32\frac{\sqrt{7}-\sqrt{3}}{2}  

8

Multiple Choice

Giá trị biểu thức  7+57−5+7−57+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

1

1

2

2

3

12

4

12\sqrt{12}  

9

Multiple Choice

(x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

1

x - 1

2

1 - x

3

∣x−1∣\left|x-1\right|  

4

(x−1)2\left(x-1\right)^2  

10

Multiple Choice

Với giá trị nào của x thì  x−2\sqrt{x-2}   xác định

1

x>2x>2  

2

x<2x<2  

3

x≥2x\ge2  

4

x≥−2x\ge-2  

11

Multiple Choice

4.Biểu thức 1−2x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

1

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

2

B.  x≥12x\ge\frac{1}{2}  

3

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

4

D.  x≤12x\le\frac{1}{2}  

12

Multiple Choice

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

1

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

2

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

3

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

4

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

13

Multiple Choice

3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

1

x≥0x\ge0  

2

x≤0x\le0  

3

x>0x>0  

4

x≠0x\ne0  

14

Multiple Choice

Giá trị của biểu thức  52+(−5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

1

0

2

-10

3

50

4

10

15

Multiple Choice

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

1

x=2

2

x=4

3

x= 2\sqrt{2}  

4

x=-4

16

Multiple Choice

x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

1

25

2

5

3

±5\pm5  

4

±25\pm25  

17

Multiple Choice

Căn bậc hai số học của 9 là:

1

-3

2

3

3

±3\pm3

4

81

18

Multiple Choice

Biểu thức (2+3)2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2} có giá trị là 

1

A.  2+32+\sqrt{3}  

2

B.  2−32-\sqrt{3}  

3

C.  3−23-\sqrt{2}  

4

D.  −2−3-2-\sqrt{3}  

19

Multiple Choice

(−15)2=\sqrt{\left(-15\right)^2}=  

1

15

2

125

3

-15

4

-125

20

Multiple Choice

Căn bậc hai số học của 0,81 là

1

0,9

2

0,9 và -0,9

3

0,09

4

0,09 và -0,09

21

Multiple Choice

 Giá trị của biểu thức  2−22\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

1

  2+1\sqrt{2}+1  

2

  2−1\sqrt{2}-1  

3

  1−21-\sqrt{2}  

4

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

22

Multiple Choice

Nghiệm của phương trình x−3=5−x\sqrt{x-3}=\sqrt{5-x}  

  là:

1

4

2

3

3

5

4

8

23

Multiple Choice

Giá trị của x thỏa mãn x+4x−16x=5\sqrt{x}+4\sqrt{x}-\sqrt{16x}=5  là:

1

Không có giá trị nào

2

x=5x=\sqrt{5}  

3

x=25x=25  

4

x=±5x=\pm\sqrt{5}  

24

Multiple Choice

Rút gọn 4−23+1\sqrt{4-2\sqrt{3}}+1  là

1

2−32-\sqrt{3}  

2

3−1+1\sqrt{3}-1+1  

3

3\sqrt{3}  

25

Multiple Choice

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

1

BC2 = AB2 + AC2

2

AH2 = HB. HC

3

AB2 = BH. BC

4

A, B, C đều đúng

26

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng:

1

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

2

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

3

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

4

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

27

Multiple Choice

Question image

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MK. Biết NK = 5 cm, KP = 9 cm. Độ dài đường cao MK bằng:

1

353\sqrt{5}  

2

7

3

4,5

4

4

28

Multiple Choice

Question image

Trong tam giác ABC vuông tại A có AB = 3a; AC= 33a3\sqrt{3}a , thì  tan⁡B\tan B  bằng: 

1

33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

2

33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

3

3\sqrt{3}  

4

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

29

Multiple Choice

Question image

Tam giác ABC vuông tại A

1

AB=BC.sin⁡CAB=BC.\sin C

2

AB=BC.cos⁡CAB=BC.\cos C

3

AB=BC.tan⁡BAB=BC.\tan B

4

AB=BC.cot⁡CAB=BC.\cot C

30

Multiple Choice

Question image

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

1

1212

2

636\sqrt{3}

3

12312\sqrt{3}

4

333\sqrt{3}

31

Multiple Choice

Question image

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

1

66

2

12312\sqrt{3}

3

838\sqrt{3}

4

636\sqrt{3}

pattern-tertiary
ÔN TẬP: CĂN BẬC HAI- HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Các con vào thực hiện chơi nhiều lần để ôn tập

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 31

SLIDE