Search Header Logo
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Assessment

Presentation

Mathematics

9th Grade

Medium

Created by

my phan

Used 100+ times

FREE Resource

1 Slide • 30 Questions

1

ÔN TẬP: CĂN BẬC HAI- HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Các con vào thực hiện chơi nhiều lần để ôn tập

2

Multiple Choice

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

1

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

2

535-\sqrt{3}  

3

5+3\sqrt{5}+3  

4

353-\sqrt{5}  

3

Multiple Choice

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

1

  2+1\sqrt{2}+1  

2

  21\sqrt{2}-1  

3

  121-\sqrt{2}  

4

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

4

Multiple Choice

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức  33+1\frac{3}{\sqrt{3}+1}  

1

3(3+1)(3+1)2\frac{3\left(\sqrt{3}+1\right)}{\left(\sqrt{3}+1\right)^2}  

2

3(31)2\frac{3\left(\sqrt{3}-1\right)}{2}  

3

33  

5

Multiple Choice

Chọn phép trục căn thức đúng:

1

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

2

828\sqrt{2}  

3

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

4

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

6

Multiple Choice

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

1

82-8\sqrt{2}  

2

828\sqrt{2}  

3

12

4

-12

7

Multiple Choice

Trục căn thức ở mẫu 13+5+15+7=\frac{1}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}+\frac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{7}}=  

1

7+32\frac{\sqrt{7}+\sqrt{3}}{2}  

2

73\sqrt{7}-\sqrt{3}  

3

7+3\sqrt{7}+\sqrt{3}  

4

732\frac{\sqrt{7}-\sqrt{3}}{2}  

8

Multiple Choice

Giá trị biểu thức  7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

1

1

2

2

3

12

4

12\sqrt{12}  

9

Multiple Choice

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

1

x - 1

2

1 - x

3

x1\left|x-1\right|  

4

(x1)2\left(x-1\right)^2  

10

Multiple Choice

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

1

x>2x>2  

2

x<2x<2  

3

x2x\ge2  

4

x2x\ge-2  

11

Multiple Choice

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

1

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

2

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

3

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

4

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

12

Multiple Choice

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

1

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

2

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

3

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

4

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

13

Multiple Choice

3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

1

x0x\ge0  

2

x0x\le0  

3

x>0x>0  

4

x0x\ne0  

14

Multiple Choice

Giá trị của biểu thức  52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

1

0

2

-10

3

50

4

10

15

Multiple Choice

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

1

x=2

2

x=4

3

x= 2\sqrt{2}  

4

x=-4

16

Multiple Choice

x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

1

25

2

5

3

±5\pm5  

4

±25\pm25  

17

Multiple Choice

Căn bậc hai số học của 9 là:

1

-3

2

3

3

±3\pm3

4

81

18

Multiple Choice

Biểu thức (2+3)2\sqrt{\left(2+\sqrt{3}\right)^2} có giá trị là 

1

A.  2+32+\sqrt{3}  

2

B.  232-\sqrt{3}  

3

C.  323-\sqrt{2}  

4

D.  23-2-\sqrt{3}  

19

Multiple Choice

(15)2=\sqrt{\left(-15\right)^2}=  

1

15

2

125

3

-15

4

-125

20

Multiple Choice

Căn bậc hai số học của 0,81 là

1

0,9

2

0,9 và -0,9

3

0,09

4

0,09 và -0,09

21

Multiple Choice

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

1

  2+1\sqrt{2}+1  

2

  21\sqrt{2}-1  

3

  121-\sqrt{2}  

4

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

22

Multiple Choice

Nghiệm của phương trình x3=5x\sqrt{x-3}=\sqrt{5-x}  

  là:

1

4

2

3

3

5

4

8

23

Multiple Choice

Giá trị của x thỏa mãn x+4x16x=5\sqrt{x}+4\sqrt{x}-\sqrt{16x}=5  là:

1

Không có giá trị nào

2

x=5x=\sqrt{5}  

3

x=25x=25  

4

x=±5x=\pm\sqrt{5}  

24

Multiple Choice

Rút gọn 423+1\sqrt{4-2\sqrt{3}}+1  là

1

232-\sqrt{3}  

2

31+1\sqrt{3}-1+1  

3

3\sqrt{3}  

25

Multiple Choice

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ DABC vuông tại A.

1

BC2 = AB2 + AC2

2

AH2 = HB. HC

3

AB2 = BH. BC

4

A, B, C đều đúng

26

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng:

1

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

2

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

3

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

4

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

27

Multiple Choice

Question image

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MK. Biết NK = 5 cm, KP = 9 cm. Độ dài đường cao MK bằng:

1

353\sqrt{5}  

2

7

3

4,5

4

4

28

Multiple Choice

Question image

Trong tam giác ABC vuông tại A có AB = 3a; AC= 33a3\sqrt{3}a , thì  tanB\tan B  bằng: 

1

33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

2

33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

3

3\sqrt{3}  

4

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

29

Multiple Choice

Question image

Tam giác ABC vuông tại A

1

AB=BC.sinCAB=BC.\sin C

2

AB=BC.cosCAB=BC.\cos C

3

AB=BC.tanBAB=BC.\tan B

4

AB=BC.cotCAB=BC.\cot C

30

Multiple Choice

Question image

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

1

1212

2

636\sqrt{3}

3

12312\sqrt{3}

4

333\sqrt{3}

31

Multiple Choice

Question image

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

1

66

2

12312\sqrt{3}

3

838\sqrt{3}

4

636\sqrt{3}

ÔN TẬP: CĂN BẬC HAI- HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

Các con vào thực hiện chơi nhiều lần để ôn tập

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 31

SLIDE