Search Header Logo
Ôn tập lý thuyết giữa kỳ môn Vật Lý 10

Ôn tập lý thuyết giữa kỳ môn Vật Lý 10

Assessment

Presentation

Physical Ed

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

THPT Th?m

Used 4+ times

FREE Resource

1 Slide • 35 Questions

1

Ôn tập lý thuyết giữa kỳ môn Vật Lý 10

by cô Thơm

2

Multiple Choice

Trong các  phát  biểu  dưới  đây, phát  biểu  nào  đúng ?

Chuyển động cơ là:

1

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

2

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

3

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

4

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian

3

Multiple Choice

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều

1

véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

2

Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi

3

véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi

4

véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi

4

Multiple Choice

Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách  vị  trí vật xuất phát một  khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là

1

x = x0 +vt.       

2
3
4

5

Multiple Choice

Chọn đáp án sai.

1

Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

2

Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s =v.t

3

Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v=vo+a.t

4

Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt

6

Multiple Choice

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

1

Có phương, chiều và độ lớn không đổi

2

Tăng đều theo thời gian

3

Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

4

Chỉ có độ lớn không đổi

7

Multiple Choice

Trong các câu dưới  đây câu nào sai?

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

1

Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

2

Vận tốc tức thời có độ lớn tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

3

Gia tốc là đại lượng không đổi.

4

Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian

8

Multiple Choice

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

1

s = v0t + at2/2     (a và v0 cùng dấu).

2

x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ).

3

s = v0t +  at2/2     (a và v0 trái dấu).

4

x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).

9

Multiple Choice

Chuyển động nào dưới đây không phải  là chuyển động thẳng biến đổi đều?

1

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

2

Một vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất.

3

Một ôtô chuyển động từ Hà nội tới thành phố Hồ Chí Minh.

4

Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

10

Multiple Choice

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì:

1

v luôn luôn dương

2

a luôn luôn dương

3

a luôn luôn cùng dấu với v.

4

a luôn luôn ngược dấu với v

11

Multiple Choice

Chuyển động của vật nào dưới đây không thể được coi là sự rơi tự do?

1

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất.

2

Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.

3

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

4

Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

12

Multiple Choice

Sức cản của không khí

1

Làm cho vật nặng rơi nhanh, vật nhẹ rơi chậm

2

Làm cho các vật rơi nhanh chậm khác nhau.

3

Làm cho vật rơi chậm dần

4

Không ảnh hưởng gì đến sự rơi của các vật

13

Multiple Choice

Hãy chỉ ra câu sai?

Chuyển động tròn đều là chuyển  động có các đặc điểm:

1

Quỹ đạo là đường tròn

2

Tốc độ góc không đổi

3

Tốc độ dài không đổi

4

Vectơ gia tốc không đổi

14

Multiple Choice

Trong các câu dưới  đây câu nào sai?

Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

1

Đặt vào vật chuyển động

2

Phương tiếp tuyến quỹ đạo

3

Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo

4

Độ lớn: aht=v2/R

15

Multiple Choice

Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

1
2
3
4

16

Multiple Choice

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

1
2
3
4

17

Multiple Choice

Công thức cộng vận tốc là

1
2
3
4

18

Multiple Choice

Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có

1

Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo

2

Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo

3

Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.

4

Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.

19

Multiple Choice

Một đĩa tròn quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa. Điểm A nằm ở mép đĩa, điểm B nằm ở chính giữa bán kính r của đĩa. Tốc độ góc của A và B lầ lượt là AB. Tốc độ dài của A và B lần lượt là vA và vB. Gia tốc hướng tâm A và B tương ứng là aA và aB. Chọn câu đúng?

1

ωA>ωB\omega_A>\omega_B  

2

vA = vB

3

aA = 2aB

4

aA = aB

20

Multiple Choice

Trường hợp nào sau đây không thể coi  vật như là chất điểm

1

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

2

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời

3

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất

4

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó

21

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng khi nói về chất điểm 

1

Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ

2

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ

3

Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của các vật

4

Cả ba đáp án bên đều đúng

22

Multiple Choice

Công thức liên hệ v2 -vo2=2.a.s của chuyển động thẳng nhanh dần đều , điều kiện nào dưới đây là đúng?

1

a > 0;  v > v0.

2

a < 0;  v <v0

3

a > 0;  v < v0

4

a < 0;  v > v0

23

Multiple Choice

Chỉ ra câu sai.

1

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian

2

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

3

Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc

4

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau

24

Multiple Choice

Chọn câu sai.

Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là

1

lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 8 m/s

2

lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 4 m/s

3

lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 6 m/s

4

lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 12 m/s

25

Multiple Choice

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

1

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất

2

Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

3

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất

4

Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

26

Multiple Choice

Câu nào đúng nhất?

1

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

2

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

3

Với v hoặc w cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

4

Với v và w cho trước, gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

27

Multiple Choice

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

1

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều

2

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

3

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều

4

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện

28

Multiple Choice

Chọn câu đúng

1

Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có vận tốc dài lớn hơn

2

Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn.

3

Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn.

4

Trong các chuyển động tròn đều, với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

29

Multiple Choice

Với chiều (+) là chiều chuyển động, trong công thức s = 0,5at2 + v0t của chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng có thể có giá trị dương hay giá trị âm là:

1

Gia tốc       

2

Quãng đường

3

Vận tốc

4

Thời gian.

30

Multiple Choice

Nhận xét nào sau đây về chuyển động biến đổi đều là không chính xác?

1

Gia tốc tức thời không đổi

2

Đồ thị vận tốc – thời gian là một đường thẳng.

3

Đường biểu diễn tọa độ theo thời gian là đường parabol.

4

Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

31

Multiple Choice

Một vật chuyển động với phương trình vận tốc v = 2 + 2t (chọn gốc tọa độ là vị trí

         ban   đầu của vật). Phương trình chuyền động của vật có dạng:

1

x = 2t + t2

2

x = 2t + 2t2

3

x = 2 + t2

4

x = 2 + 2t2

32

Multiple Choice

Chọn phương án sai.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có

1

quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.

2

quĩ đạo là đường thẳng

3

véc tơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số và luôn hướng cùng phương, cùng chiều với chuyển động của vật.

4

véc tơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động và có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.

33

Multiple Choice

Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quy F1\overrightarrow{F_1}   và F2\overrightarrow{F_2}   thì véc tơ hợp lực

1

cùng phương, cùng chiều với vecto F1

2

cùng phương, cùng chiều với lực F2\overrightarrow{F_2}

3

cùng phương, cùng chiều với lực F1\overrightarrow{F_1}  - 

4

cùng phương, cùng chiều với hợp lực

F1\overrightarrow{F_1}  +

34

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực  F\overrightarrow{F}   của hai lực  F1\overrightarrow{F_1} và  F2\overrightarrow{F_2}    ?

1

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

2

F không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2

3

F luôn luôn lớn hơn F1 và F2

4

35

Multiple Choice

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là:

1
2
3
4

36

Multiple Choice

Hợp lực của cặp lực 3N, 15N có thể nhận giá trị nào sau đây?

1

3N.

2

20N

3

15N

4

6N.

Ôn tập lý thuyết giữa kỳ môn Vật Lý 10

by cô Thơm

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 36

SLIDE