
Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương
Presentation
•
Computers
•
KG - 10th Grade
•
Medium
06_31+32LT2 Lương Thị Kim Chi
Used 8+ times
FREE Resource
1 Slide • 76 Questions
1
Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương
By 06_31+32LT2 Lương Thị Kim Chi
2
Multiple Choice
HỆ ĐIỀU HÀNH:
Phần mềm quản lý các thiết bị phần cứng
DEVICE MANAGER
cách mở: control panel/hard ware and sound/device manager
EXPLORE
cách mở: windows E
PROGRAM
cách mở:
control panel/programs/program and features
COMMAND PROMT
cách mở: windows
3
Multiple Choice
HỆ ĐIỀU HÀNH
quản lý tài nguyên phần mềm
device manager
explore
program
aommand promt
4
Multiple Choice
HỆ ĐIỀU HÀNH
môi trường cài đặt các phần mềm ứng dụng
device manager
explore
program
command promt
5
Multiple Choice
HỆ ĐIỀU HÀNH
giao tiếp giữa người và máy tính
device manager
explore
program
command promt
6
Fill in the Blanks
Type answer...
7
Fill in the Blanks
Type answer...
8
Fill in the Blanks
Type answer...
9
Fill in the Blanks
Type answer...
10
Fill in the Blanks
Type answer...
11
Fill in the Blanks
Type answer...
12
Fill in the Blanks
Type answer...
13
Multiple Choice
HỆ ĐIỀU HÀNH W7
Tập tin (file): Tên tập tin gồm
1 phần: Tên
2 phần: Phần tên và phần mở rộng
14
Open Ended
HỆ ĐIỀU HÀNH W7
Tập tin (File)
-Độ dài của tên tập tin (gồm cả phần tên và phần mở rộng) không quá 255 ký tự.
-Không sử dụng 9 ký tự đặc biệt sau để đặt tên tập tin: \ / : * ? " < > |
*Các ký tự đặc biệt khác (kể cả ký tự trống) được phép sử dụng để đặt tên tập tin.
15
Open Ended
HỆ ĐIỀU HÀNH W7
Tập tin (File):
Archive: Lưu trữ / Hidden: Ẩn /Read-only: Chỉ đọc/System: file thuộc về hệ thống
16
Open Ended
HỆ ĐIỀU HÀNH W7
Đường dẫn (Path, Address)
*Đường dẫn tuyệt đối (địa chỉ tuyệt đối): Là đường dẫn đầy đủ bao gồm cả tên ổ đĩa trong đường dẫn. VD: D:\TM1\TM2\TM3\VB1.DOC
*Đường dẫn tương đối (địa chỉ tương đối): Là đường dẫn dạng rút gọn. VD:\TM3\VB1.DOC
17
Open Ended
HỆ ĐIỀU HÀNH
Biểu tượng (Icon): là một hình ảnh đồ hoạ thu nhỏ (picture), đại diện cho một ổ đĩa, thư mục, tập tin, thiết bị, kết nối, lệnh, đường link, shortcut, ....
18
Open Ended
HỆ ĐIỀU HÀNH
Cửa sổ (Windows):Cửa sổ là một vùng trên màn hình, dùng để hiển thị thông tin của một chương trình ứng dụng đang thực hiện CHÚ Ý TRANG 6-
19
Open Ended
HỆ ĐIỀU HÀNH
Lối tắt (Shortcut): là một tập tin với phần mở rộng là .LNK, đóng vai trò như một đường dẫn tới một chương trình, tài liệu, website, hoặc một đối tượng khác
Cách mở: C1: đưa con trỏ chuột vào hình ảnh / hiện shortcut
c2: click chuột phải vào màn hình nền chọn pro..........
20
Open Ended
HỆ ĐIỀU HÀNH
Hộp thoại (Dialog Box):là một vùng trên màn hình cho phép người dùng nhập các thông tin để máy tính thực hiện 1 lệnh, 1 thao tác nào đó.
???Chọn 1 trong nhiều tùy chọn: Drop Lish box, Radio button
21
Multiple Choice
PHÍM TẮT
Chức năng đóng màn hình, tắt cửa sổ
alt + f4
alt + tab
windows + Tab
alt+space
22
Multiple Choice
Taskbar gồm mấy thành phần
1
2
3
4
23
Multiple Choice
PHÍM TẮT
Chuyển đổi giữa các cửa sổ hiện thời
alt+f4
alt+tab
windows+tab
alt+space
24
Multiple Choice
PHÍM TẮT
Hiển thị các cửa sổ đang làm việc
alt+f4
alt+tab
windows+tab
alt+space
25
Multiple Choice
PHÍM TẮT
mở menu hệ thống
alt+f4
alt+tab
windows+tab
alt+space
26
Fill in the Blanks
Type answer...
27
Fill in the Blanks
Type answer...
28
Fill in the Blanks
Type answer...
29
Fill in the Blanks
Type answer...
30
Fill in the Blanks
Type answer...
31
Fill in the Blanks
Type answer...
32
Fill in the Blanks
Type answer...
33
Fill in the Blanks
Type answer...
34
Fill in the Blanks
Type answer...
35
Fill in the Blanks
Type answer...
36
Multiple Choice
PHÍM TẮT
CTRL+ALT+DEL
KHỞI ĐỘNG LẠI HỆ THỐNG
XÓA
37
Open Ended
W7
màn hình destop: kích chuột vào nút Show Desktop trên thanh tác vụ hoặc bấm tổ hợp phím: windows+D
38
Open Ended
W7
Thanh tác vụ (Task bar): t
a. Nút Start: Để ẩn/hiện menu Start, ta kích chuột vào nút Start (hoặc bấm phím windows hoặc tổ hợp phím Ctrl + ESC).
b. Các ứng dụng đang ghim (Pinning items)
c. Vùng hiển thị thông báo (Notification area)
d. Nút Ẩn/hiện màn hình nền (Show Desktop)
39
Multiple Select
WINDOWS EXPLORE
Khởi động windows explore
Windows+E
start/computer
windows explore trên thanh tác vụ
biểu tượng computer trên destop
40
Open Ended
WINDOWS EXPLORE
Giao diện:
*Thanh tiêu đề
*Thanh menu
*Thanh explore
*vùng làm việc chia làm 2 phần: Trái (cây thư mục) và phải (nội dung thư mục)
41
Multiple Choice
WINDOWS EXPLORE
Sao chép tệp, thư mục
lệnh: new/folder, new/file
menu: file
phím tắt: ctrl+shift+N
lệnh: copy, paste
menu: Edit
phím tắt: ctrl+C, ctrl+V
lệnh: cut
menu: Edit
phím tắt: ctrl+X, ctrl+V
lệnh: delete
menu: file
phím tăt:DEL
lệnh: rename
menu: file
phím tắt: Fn+
42
Multiple Choice
WINDOWS EXPLORE
Tạo tệp tin, thư
lệnh: new/folder, new/file
menu: file
phím tắt: ctrl+shift+N
lệnh: copy, paste
menu: Edit
phím tắt: ctrl+C, ctrl+V
lệnh: cut
menu: Edit
phím tắt: ctrl+X, ctrl+V
lệnh: delete
menu: file
phím tăt:DEL
lệnh: rename
menu: file
phím tắt: Fn+
43
Multiple Choice
WINDOWS EXPLORE
di chuyển tệp thư mục
lệnh: new/folder, new/file
menu: file
phím tắt: ctrl+shift+N
lệnh: copy, paste
menu: Edit
phím tắt: ctrl+C, ctrl+V
lệnh: cut
menu: Edit
phím tắt: ctrl+X, ctrl+V
lệnh: delete
menu: file
phím tăt:DEL
lệnh: rename
menu: file
phím tắt: Fn+
44
Multiple Choice
WINDOWS EXPLORE
xóa tệp thư mục
lệnh: new/folder, new/file
menu: file
phím tắt: ctrl+shift+N
lệnh: copy, paste
menu: Edit
phím tắt: ctrl+C, ctrl+V
lệnh: cut
menu: Edit
phím tắt: ctrl+X, ctrl+V
lệnh: delete
menu: file
phím tăt:DEL
lệnh: rename
menu: file
phím tắt: Fn+
45
Multiple Choice
WINDOWS EXPLORE
Đổi tên tệp, thư mục
lệnh: new/folder, new/file
menu: file
phím tắt: ctrl+shift+N
lệnh: copy, paste
menu: Edit
phím tắt: ctrl+C, ctrl+V
lệnh: cut
menu: Edit
phím tắt: ctrl+X, ctrl+V
lệnh: delete
menu: file
phím tăt:DEL
lệnh: rename
menu: file
phím tắt: Fn+F2
46
Open Ended
WINDOWS EXPLORE
*cách chọn nhiều tệp, thư mục
_Chọn các tệp liên tiếp nhau:B1: chọn tệp đầu tiênB2: giữ shift chọn tệp cuối cùng
_Chọn tệp thư mục rời rạc:B1:Chọn tệp đầu tiênB2: giữ phím ctrl chọn các tệp còn lại (Chú ý: dùng bàn phím thì dùng phím định hướng đến tệp muốn chọn rồi ấn space)
47
Multiple Select
CONTROL PANEL
Khởi động:
start/contrl+panel
windows+R/gõ control panel
48
Multiple Select
CONTROL PANEL
giao diện
để thay đổi vào view
categoty
large icons
small icons
49
Multiple Choice
CONTROL PANEL
Thay đổi địa chỉ IP
network and internet
system and security
50
Multiple Choice
CONTROL PANEL
Thiết lập firewall
network and internet
system and security
51
Open Ended
ÔN CONTROL PANEL TRONG GIÁO TRÌNH
52
Multiple Choice
Trong Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện:
File – Save
File – Save As
Window – Save
Window – Save As
53
Multiple Choice
Trong Word, để mở một tài liệu đã được soạn thảo thì:
Chọn menu lệnh Edit – Open
Chọn menu lệnh File – Open
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
54
Multiple Choice
Trong w, phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản
Shift+Home
Atl+Home
Ctrl+Home
Ctrl+Alt+Home
55
Multiple Choice
Trong Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:
Portrait
Right
Left
Landscape
56
Multiple Choice
Trong Word, để đóng một hồ sơ đang mở, ta thực hiện:
File – Close
File – Exit
File – New
File – Save
57
Multiple Choice
Trong Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
View – Symbol
Format – Symbol
Tools – Symbol
Insert – Symbol
58
Multiple Choice
Trong Word, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, ta chọn:
Edit – AutoCorrect Options…
Window – AutoCorrect Options…
View – AutoCorrect Options…
Tools – AutoCorrect Options…
59
Multiple Choice
Nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:
Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter
Bấm phím Enter
Bấm tổ hợp phím Shift – Enter
Word tự động, không cần bấm phím
60
Multiple Choice
Nếu khi kết thúc 1 đoạn văn mà ta muốn sang 1 trang mới thì
Bấm tổ hợp phím Ctrl – Enter
Bấm phím Enter
Bấm tổ hợp phím Shift – Enter
Bấm tổ hợp phím Alt – Enter
61
Multiple Choice
Để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn
Tools – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
File – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
Format – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
View – Option… Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
62
Multiple Choice
Muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:
ESC
Ctrl
CapsLock
Tab
63
Multiple Choice
Muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:
Insert – Page Numbers
View – Page Numbers
Tools – Page Numbers
Format – Page Numbers
64
Multiple Choice
Muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:
nháy đúp vào từ đó
click chuột vào đầu dòng
click chuột 3 lần vào đoạn đó
click 2 lần vào phần lề
ctrl+A
click 3 lần vào phần lề
65
Multiple Choice
Muốn đánh dấu lựa chọn một dòng, ta thực hiện:
nháy đúp vào từ đó
click chuột vào đầu dòng
click chuột 3 lần vào đoạn đó
click 2 lần vào phần lề
ctrl+A
click 3 lần vào phần
66
Multiple Choice
Muốn đánh dấu lựa chọn một đoạn, ta thực hiện:
nháy đúp vào từ đó
click chuột vào đầu dòng
click chuột 3 lần vào đoạn đó
click 2 lần vào phần lề
ctrl+A
click 3 lần vào phần
67
Multiple Choice
Muốn đánh dấu lựa chọn toàn bộ văn bản, ta thực hiện:
nháy đúp vào từ đó
click chuột vào đầu dòng
click chuột 3 lần vào đoạn đó
click 2 lần vào phần lề
ctrl+A
click 3 lần vào phần
68
Multiple Choice
Để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn
Edit – Print Preview
Format – Print Preview
View – Print Preview
File – Print Preview
69
Multiple Choice
Muốn định dạng ký tự, ta thực hiện:
Format – Font
Format – Paragraph
Cả 2 câu trên đều đúng
Cả 2 câu trên đều sai
70
Multiple Choice
Để gạch mỗi từ 1 nét đơn
Ctrl + Shift + D
Ctrl + Shift + W
Ctrl + Shift + A
Ctrl + Shift + K
71
Multiple Choice
Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:
Tạo tệp văn bản mới
Chức năng thay thế trong soạn thảo
Định dạng chữ hoa
Lưu tệp văn bản vào đĩa
72
Multiple Choice
Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta thực hiện:
Bấm phím Enter
Bấm phím Space
Bấm phím mũi tên di chuyển
Bấm phím Tab
73
Multiple Choice
Trong soạn thảo Word 2010, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện trên thanh công cụ thế nào?
Insert / Header - Footer
Page layout / Header - Footer
View / Header - Footer
Review / Header - Footer
74
Multiple Choice
Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ:
Microsoft Equation
Ogranization Art
Ogranization Chart
Word Art
75
Multiple Choice
Cách nào sau đây không phải dùng để canh lề một đoạn?:
Đưa con trỏ tới cạnh trái hoặc phải của đoạn văn bản và dùng thao tác kéo thả để canh lề
Bấm nút Increase Indent trên thanh công cụ.
Kéo thả điểm canh lề trên thước ngang
Nhấp chuột phải, chọn Paragraph rồi chỉnh sửa các thông số trong mục Indentation
76
Multiple Choice
Trong Microsoft Word, Style là:
là một tập hợp các định dạng về kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc áp dụng với một phần văn bản
Một loại tài liệu đặc biệt
Một thành phần định dạng chỉ dùng trong trang Web.
Tạo hình cho các chữ kiểu trong khi soạn thảo
77
Multiple Choice
Một số AutoShapes có hình thoi màu vàng. Hình thoi đó là gì và có tác dụng ra sao?:
Đó là nút kích cỡ, dùng để thay đổi kích thước của đối tượng AutoShapes
Đó là nút di chuyển, dùng để kéo đối tượng AutoShape tới một vị trí khác.
Đó là nút điều chỉnh, dùng để thay đổi hình dạng của đối tượng AutoShapes
Trắc nghiệm ôn tập tin học đại cương
By 06_31+32LT2 Lương Thị Kim Chi
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 77
SLIDE
Similar Resources on Wayground
71 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
71 questions
CN11 BAI 18.NGUYENLILAMVIECDCDT
Presentation
•
11th Grade
74 questions
sinh 11 kì II
Presentation
•
1st Grade
74 questions
UNIT 7 - SAVING ENERGY
Presentation
•
9th Grade
70 questions
Chương 1 CNTT và Truyền thông
Presentation
•
1st Grade
65 questions
ÔN TẬP HKI SINH HỌC 10
Presentation
•
10th Grade
64 questions
MS WORD
Presentation
•
KG - University
77 questions
J1 revision
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Computers
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade