
ÔN TẬP HKI SINH HỌC 10
Presentation
•
Biology
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Min Min
Used 30+ times
FREE Resource
0 Slides • 65 Questions
1
Multiple Choice
Cho các đặc điểm sau:
(1) Không có màng nhân. (2) Có nhiều loại bào quan.
(3) Không có hệ thống nội màng. (4) Có thành tế bào bằng peptidoglycan.
Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?
1.
3.
2.
4.
2
Multiple Choice
Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng
3 - 5 cm.
1 - 5 mm.
1 - 5 µm.
3 - 5 µm.
3
Multiple Choice
Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?
Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.
Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.
4
Multiple Choice
Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì
vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.
vi khuẩn có rất ít bào quan.
vi khuẩn xuất hiện rất sớm.
vi khuẩn chưa có màng nhân.
5
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?
Có vùng nhân.
Có kích thước nhỏ.
Nhân có màng bao bọc.
Không có các bào quan như bộ máy Golgi, lưới nội chất.
6
Multiple Choice
Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?
Tế bào thực vật.
Tế bào động vật.
Virus.
Vi khuẩn.
7
Multiple Choice
Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng
tiêu tốn ít thức ăn.
tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.
xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.
có tỉ lệ S/V lớn, trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.
8
Multiple Choice
Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ là
màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy.
màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
thành tế bào, nhân, tế bào chất.
9
Multiple Choice
Bào quan duy nhất có mặt ở tế bào nhân sơ là
ribosome.
hạt thể vùi.
hạt dự trữ.
plasmid.
10
Multiple Choice
Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ
peptidoglican và protein.
phospholipid và peptidoglycan.
phospholipid và protein.
protein và peptidoglycan.
11
Multiple Choice
Màng tế bào vi khuẩn có vai trò
trao đổi chất có chọn lọc với môi trường.
giúp cho tế bào có khả năng di chuyển.
là bộ máy tổng hợp protein.
giúp cho tế bào có khả năng di chuyển.
12
Multiple Choice
Đem loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?
Hình cầu.
Hình chữ nhật.
Hình vuông.
Hình bầu dục.
13
Multiple Choice
Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là
nhân.
tế bào chất.
màng tế bào.
thành tế bào.
14
Multiple Choice
Ribosome ở tế bào nhân sơ là
ribosome 50S.
ribosome 70S.
ribosome 60S.
ribosome 80S.
15
Multiple Choice
Plasmid không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì
nó có dạng kép vòng.
nó có dạng kép vòng.
chiếm tỉ lệ rất ít.
thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.
16
Multiple Choice
Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmid là:
phân tử DNA nằm trong vùng nhân có dạng vòng.
phân tử DNA thẳng nằm trong tế bào chất.
phân tử DNA nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng.
phân tử DNA có dạng vòng nằm trong tế bào chất.
17
Multiple Choice
Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm
chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép.
chứa một phân tử DNA mạch thẳng, đơn.
chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn.
chứa một phân tử DNA mạch thẳng, kép.
18
Multiple Choice
Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?
Thực hiện quá trình trao đổi chất.
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.
Mang thông tin di truyền đặc trưng cho tế bào.
19
Multiple Choice
Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện chủ yếu ở:
Ribosome
Plasmid
Màng sinh chất
DNA vùng nhân
20
Multiple Choice
Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào
khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.
cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.
cấu trúc của nhân tế bào.
số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn.
21
Multiple Choice
Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu
nâu.
tím.
đỏ.
vàng.
22
Multiple Choice
Bên ngoài thành tế bào của một số vi khuẩn Gr âm là lớp màng ngoài có chức năng
là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng của tế bào.
chứa kháng nguyên có bản chất là lypoprotein do vi khuẩn sản sinh ra gây một số tác hại cho vật chủ.
bảo vệ, ngăn chặn sự xâm nhập của thuốc kháng sinh, chất độc làm tổn thương tế bào.
giúp thực hiện quá trình trao đổi chất có chọn lọc với môi trường bên ngoài.
23
Multiple Choice
Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là:
Chitin.
Cenlullose.
Peptidoglycan.
Glycogen.
24
Multiple Choice
Cho một số loài sinh vật sau:
(1) Động vật (2) Người (3) Thực vật (4) Vi khuẩn
(5) Virus (6) Nấm (7) Amip (8) Địa y
Tế bào nhân thực có ở những sinh vật nào?
(1), (2), (3), (5), (6), (8).
(1), (2), (3), (5), (6), (7).
(1), (2), (3), (6), (7), (8).
(1), (2), (3), (4), (6), (8).
25
Multiple Choice
Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu
tím.
vàng.
nâu.
đỏ.
26
Multiple Choice
Nhiều vi khuẩn gây bệnh ở người thường có thêm cấu trúc giúp chúng có thể ít bị bạch cầu tiêu diệt hơn. Cấu trúc đó là
lông.
màng sinh chất.
vỏ nhầy.
roi.
27
Multiple Choice
Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?
Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp.
Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.
Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền.
Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị.
28
Multiple Choice
Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?
Có số lượng nhiều.
Di chuyển.
Có bản chất là protein.
Có vai trò bám vào tế bào chủ..
29
Multiple Choice
Cho các đặc điểm sau:
(1) Có màng sinh chất (2) Có lục lạp (3) Có vùng nhân
(4) Có hệ thống nội màng. (5) Có ribosome (6) Có màng nhân
Đặc điểm chung của tế bào nhân thực là
(1), (2), (3), (4).
(1), (3), (4), (6).
(1), (4), (5), (6).
(1), (2), (3), (6).
30
Multiple Choice
Vì sao gọi là tế bào nhân thực?
Vì nhân có kích thước lớn.
Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.
Vì có hệ thống nội màng.
Vì vật chất di truyền là DNA và protein.
31
Multiple Choice
Bào quan chỉ có ở tế bào động vật là
ti thể.
lysosome.
bộ máy Golgi.
ribosome.
32
Multiple Choice
Ở sinh vật nhân thực, nhân tế bào có chức năng là
duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.
chứa thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.
vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.
33
Multiple Choice
Trong các ý sau đây, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
(3) Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan.
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein.
4.
3.
2.
5.
34
Multiple Choice
Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là
ti thể.
lưới nội chất hạt.
lục lạp.
trung thể.
35
Multiple Choice
Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng chuỗi thẳng.
Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân.
Nhân chứa chất nhiễm sắc.
Nhân được bao bọc bởi lớp màng đơn.
36
Multiple Choice
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.
Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.
37
Multiple Choice
Ribosome ở tế bào nhân thực là
ribosome 50S.
ribosome 80S.
ribosome 60S.
ribosome 70S.
38
Multiple Choice
Cấu trúc của nhiễm sắc thể trong nhân tế bào nhân thực gồm
DNA liên kết RNA.
DNA liên kết protein.
các loại protein khác nhau.
các DNA đơn vòng.
39
Multiple Choice
Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của
loài N và M.
loài mới.
loài M
loài N.
40
Multiple Choice
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid.
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.
Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.
41
Multiple Choice
Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất?
Tế bào hồng cầu.
Tế bào bạch cầu.
Tế bào biểu bì.
Tế bào gan.
42
Multiple Choice
Khi quan sát 1 tế bào dưới kính hiển vi, một học sinh mô tả một cấu trúc như sau: “Đó là một chồng túi dẹp xếp cạnh nhau nhưng cái nọ tách khỏi cái kia, không thông với nhau”. Theo em, cấu trúc học sinh đó đề cập đến là
lưới nội chất hạt.
lục lạp.
các túi thylakoid.
bộ máy Golgi.
43
Multiple Choice
Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxygen trong máu gồm 2 chuỗi polypeptide α và 2 chuỗi polypeptide β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là
lưới nội chất trơn.
bộ máy Golgi.
ti thể.
lưới nội chất hạt.
44
Multiple Choice
Cho các ý sau đây:
(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào
(2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau
(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)
(4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid
(5) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?
4.
2.
3.
5.
45
Multiple Choice
Lục lạp không có đặc điểm nào sau đây?
Được bao bọc bởi một màng đơn.
Bên trong là khối cơ chất không màu – gọi là chất nền (stroma).
Hình bầu dục.
Các hạt nhỏ (granum) nằm trong chất nền.
46
Multiple Choice
Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là
nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein.
lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.
phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.
thực hiện quá trình quang hợp.
47
Multiple Choice
Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzyme quang hợp?
màng của thylakoid.
màng ngoài của lục lạp.
màng trong của lục lạp.
chất nền của lục lạp.
48
Multiple Choice
Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào.
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
49
Multiple Choice
Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều ti thể nhất?
Tế bào cơ tim.
Tế bào Như Ngọc
Tế bào xương.
Tế bào hồng cầu.
50
Multiple Choice
Ở màng trong ti thể có chứa nhiều
enzyme hô hấp.
enzyme tiêu hóa.
enzyme quang hợp.
enzyme thủy phân.
51
Multiple Choice
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào.
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.
Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào.
52
Multiple Choice
Có bao nhiêu điểm khác nhau giữa lục lạp và ti thể?
(1) Lục lạp đảm nhận chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.
(2) Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành các mào, còn màng trong của lục lạp thì trơn, không gấp nếp.
(3) Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.
(4) Ti thể có ở tế bào động vật và thực vật, còn lục lạp có ở tế bào thực vật.
(5) Ti thể có chứa DNA còn lục lạp không chứa DNA.
3.
5.
4.
2.
53
Multiple Choice
Cholesterol có chức năng gì trong màng sinh chất?
Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào.
Tăng độ linh hoạt trong mô hình khảm động.
Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng.
Tăng tính ổn định cho màng.
54
Multiple Choice
Tế bào của cùng cơ thể có thể nhận biết ra nhau và nhận biết tế bào lạ là do màng sinh chất có:
các thụ thể.
khả năng trao đổi chất với môi trường.
lớp kép phospholipid.
“dấu chuẩn” glycoprotein.
55
Multiple Choice
Thành tế bào thực vật không có chức năng
giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.
quy định hình dạng, kích thước của tế bào.
quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.
bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào.
56
Multiple Choice
Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận có hiện tượng đào thải các cơ quan, mô của người cho vì:
Màng sinh chất có tính bán thấm.
Màng sinh chất có các protein thụ thể thu nhận thông tin cho tế bào.
Do màng sinh chất có tính linh động.
Các tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết các tế bào “lạ” nhờ cấu trúc màng sinh chất có glycoprotein.
57
Multiple Choice
Khi nói về màng sinh chất có các nhận xét sau:
(1) Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính mềm dẻo tương đối.
(2) Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.
(3) Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.
(4) Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.
Có bao nhiêu nhận xét là đúng?
4.
3.
2.
1.
58
Multiple Choice
Thành của tế bào thực vật có cấu tạo từ chất nào?
Cholesterol.
Hemicellulose.
Chitin.
Cellulose.
59
Multiple Choice
Khung xương tế bào được hình thành chủ yếu từ:
lưới nội chất, vi ống, vi sợi.
sợi trung gian, màng sinh chất, lưới nội chất.
lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống
sợi trung gian, vi ống, vi sợi.
60
Multiple Choice
Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc
khung xương tế bào.
chất nền ngoại bào.
ti thể.
lưới nội chất.
61
Multiple Choice
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lysosome và không bào là
đều có trong tế bào của thực vật và động vật.
được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn.
đều có kích thước rất lớn.
bào quan có lớp màng kép bao bọc.
62
Multiple Choice
Cho các thông tin sau:
(1) Sinh tổng hợp protein.
(2) Giúp tế bào liên kết với nhau tạo nên các mô nhất định.
(3) Giúp tế bào thu nhận thông tin.
Chức năng của chất nền ngoại bào?
(1), (2).
(1), (2), (3).
(2), (3).
(1), (3).
63
Multiple Choice
Cho các phát biểu sau về lysosome. Phát biểu nào sai?
Lysosome có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.
Lysosome chứa nhiều enzyme thủy phân.
Lysosome được bao bọc bởi lớp màng kép.
Lysosome chỉ có ở tế bào động vật.
64
Multiple Choice
Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?
Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.
Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.
Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.
Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ,…
65
Multiple Choice
Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện chức năng này là
lưới nội chất.
lysosome.
ti thể.
ribosome.
Cho các đặc điểm sau:
(1) Không có màng nhân. (2) Có nhiều loại bào quan.
(3) Không có hệ thống nội màng. (4) Có thành tế bào bằng peptidoglycan.
Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?
1.
3.
2.
4.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 65
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
58 questions
Lich Su
Presentation
•
KG
58 questions
Review tag questions
Presentation
•
12th Grade
57 questions
T3+4_Nền tảng kỹ thuật dữ liệu
Presentation
•
9th Grade
63 questions
Jaxtina - TC - Flipped book - Lesson 11
Presentation
•
9th Grade - University
60 questions
Bài 9-An toàn trên không gian mạng
Presentation
•
10th Grade
59 questions
anh 10
Presentation
•
10th Grade
60 questions
Unit 3- English 10 FEH
Presentation
•
10th Grade
61 questions
ĐỀ SỐ 1
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
210 questions
Unit 1 - 4 AP Bio Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Biology: Unit 3 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
AP Biology: Unit 6 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
AP Biology: Unit 4 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Biology EOC Review P2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Biology EOC Review 1
Quiz
•
10th Grade