Search Header Logo
từ trái nghĩa

từ trái nghĩa

Assessment

Presentation

World Languages

1st Grade

Easy

Created by

NGUYỆT ĐỒNG

Used 9+ times

FREE Resource

0 Slides • 40 Questions

1

Multiple Choice

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

1

Nhút nhát

2

Ngại ngần

3

Sợ hãi

4

Vui tươi

2

Multiple Choice

Từ trái nghĩa là:

1

Những từ có nghĩa giống nhau

2

Những từ có nghĩa gần giống nhau

3

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

4

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

3

Multiple Choice

Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?

1

Có khả năng chiến đấu

2

Chán

3

Nản lòng

4

Chịu thua

4

Multiple Choice

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

1

ăn

2

nhai

3

no

4

nói

5

Multiple Select

Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “

là gì?

1

Thua cuộc

2

Chiến thắng

3

Bại trận

6

Multiple Choice

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

1

Dũng cảm

2

Ồn ào

3

Bình tĩnh

4

Nhẹ nhàng

7

Multiple Choice

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

1

sư tử

2

cọp

3

báo

8

Multiple Choice

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

1

gió/mưa

2

đứng/ngồi

3

nghỉ/làm

4

nắng/mưa

9

Multiple Select

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

1

chén

2

uống

3

bình

10

Multiple Choice

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

1

Đẹp đẽ

2

Nho nhỏ

3

Xấu

4

Tiểu nhân

11

Multiple Choice

Từ bát đồng nghĩa với từ chén. Đúng hay sai?

1

đúng

2

sai

12

Multiple Choice

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

1

lớn/bé

2

già/trẻ

3

trẻ/già

4

bé/lớn

13

Multiple Choice

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

1

Dũng cảm

2

Ồn ào

3

Bình tĩnh

14

Multiple Choice

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

1

trắng - tròn

2

bảy - ba

3

nổi - chìm

4

trắng - chìm

15

Multiple Choice

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

1

Rách

2

Non

3

Già

4

16

Multiple Choice

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

1

Phép vua thua lệ làng.

2

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

3

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

4

Góp gió thành bão.

17

Multiple Choice

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

1

Ác

2

Hiền

3

Độc

18

Multiple Choice

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

1

A. chăm bẵm

2

B. lười biếng

3

C. siêng năng

4

D. chuyên cần

19

Multiple Choice

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

1

Ác

2

Dữ dằn

3

Thô bạo

4

Cả A, B, C

20

Multiple Choice

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

1

trái/phải

2

trên/dưới

3

già/trẻ

4

trọng/nhịn

21

Multiple Choice

Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:

1

Thân thiện

2

Nóng nảy

3

Nhanh nhảu

4

Thờ ơ

22

Multiple Choice

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

1

Rách

2

Non

3

Già

4

23

Multiple Choice

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

1

Đẹp đẽ

2

Nho nhỏ

3

Xấu

4

Tiểu nhân

24

Multiple Choice

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

1

Cao lớn

2

To tròn

3

Mạnh khoẻ

4

Nhanh nhẹn

25

Multiple Choice

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

1

Vất

2

Giữ

3

Quên

4

Dùng

26

Multiple Choice

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

1

gan dạ

2

Nhát gan

3

hăng hái

4

anh dũng

27

Multiple Choice

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

1

Xám

2

Buồn

3

Xui xẻo

4

Buồn bã

28

Multiple Choice

Trái nghĩa với từ "thông minh" là từ gì?

1

Ngốc nghếch

2

Ngốc ngếch

3

Dại dột

4

Dại khờ

29

Multiple Choice

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

1

Chết

2

Sống sít

3

Tồn tại

4

Sống sượng

30

Multiple Choice

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

1

Uống nước nhớ nguồn

2

Trên kính dưới nhường

3

Có công mài sắt, có ngày nên kim

4

Ăn vóc học hay

31

Multiple Choice

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

1

Đồng âm

2

Nhiều nghĩa

3

Trái nghĩa

4

Đồng nghĩa

32

Multiple Choice

Điền tiếp vào câu tục ngữ sau: "Bán anh em xa, ................"

1

mua anh em gần

2

mua hàng xóm gần

3

mua láng giềng gần

4

mua người thân gần

33

Multiple Choice

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

1

cẩu thả

2

ẩu tả

3

ẩu đả

4

ẩu đoảng

34

Multiple Choice

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ đoàn kết?

1

gắn bó

2

chia rẽ

3

hòa bình

4

yên bình

35

Multiple Choice

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

1

khôn khéo

2

chăm ngoan

3

ngoan ngoãn

4

khôn lỏi

36

Multiple Choice

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu tục ngữ sau: "Ăn... làm ..."

1

nhiều - ít

2

ít - nhiều

3

thật - dối

4

dối - thật

37

Multiple Choice

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

1

hẹp- hẹp

2

rộng- rộng

3

hẹp- rộng

4

rộng - hẹp

38

Multiple Choice

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

1

ăn -uống

2

gan dạ - dũng cảm

3

hòa bình - chiến tranh

4

chăm chỉ - siêng năng

39

Multiple Choice

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

1

gần- xa

2

xa- xa

3

khôn- dại

4

dại- dại

40

Multiple Choice

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

1

Nhân ái

2

Vị tha

3

Chung sức

4

Chia rẽ

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

1

Nhút nhát

2

Ngại ngần

3

Sợ hãi

4

Vui tươi

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

MULTIPLE CHOICE

Discover more resources for World Languages