

4 Cacbohidrat va lipit
Presentation
•
Biology
•
10th - 12th Grade
•
Medium
Nguyễn_Hữu Lộc
Used 6+ times
FREE Resource
0 Slides • 11 Questions
1
Multiple Choice
Chất nào sau đây thuộc loại đường đa (polisaccarit)?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
2
Multiple Choice
Cho các nhận định sau:
(1) Tinh bột là chất dự trữ trong cây
(2) Glicogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm
(3) Glucozo là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào
(4) Pentozo tham gia vào cấu tạo của ADN và ARN
(5) Xenlulozo tham gia cấu tạo màng tế bào
Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng với vai trò của cacbohidrat trong tế bào và cơ thể?
2
3
4
5
3
Multiple Choice
Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?
Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O
Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Đướng và lipit có thể chuyển hóa cho nhau
4
Multiple Choice
Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là
phôtpholipit và protein
glixerol và axit béo
steroit và axit béo
axit béo và saccarozo
5
Multiple Choice
Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia cacbohidrat ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?
khối lượng của phân tử
độ tan trong nước
số loại đơn phân có trong phân tử
số lượng đơn phân có trong phân tử
6
Multiple Choice
Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?
steroit
phôtpholipit
dầu thực vật
mỡ động vật
7
Multiple Choice
Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?
nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể
điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể
8
Multiple Choice
Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?
Glucozo
Kitin
Saccarozo
Fructozo
9
Multiple Choice
Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?
Lactozo
Mantozo
Xenlulozo
Saccarozo
10
Multiple Choice
Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm chung của các loại lipit là gì?
Có tính phân cực.
Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.
Có tính kị nước.
Có tính axit.
11
Multiple Choice
Cấu trúc của 1 phân tử MỠ gồm
1 glixerol + 2 axit béo
2 glixerol + 2 axit béo
1 glixerol + 3 axit béo
2 glixerol + 3 axit béo
Chất nào sau đây thuộc loại đường đa (polisaccarit)?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 11
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Thử tài của bé
Presentation
•
KG
11 questions
Đề nghiệm thu tháng 1 ( độ tuổi 5-6 tuổi)
Presentation
•
KG
6 questions
TÌM HIỂU VỀ GIA ĐÌNH BÉ
Presentation
•
KG
6 questions
HH-HSG
Presentation
•
10th - 12th Grade
10 questions
Honda
Presentation
•
KG
10 questions
Bé biết mình là ai
Presentation
•
KG
8 questions
SINH 12A3
Presentation
•
9th - 12th Grade
8 questions
cách thêm biểu cảm trong play together
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Biology
15 questions
Biology EOC Review P2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Biology EOC Review 1
Quiz
•
10th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
50 questions
NC EOC Biology Review part 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Biology EOC Review
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Biology EOC Review- NC
Quiz
•
10th Grade
51 questions
Biology SOL Review #2
Quiz
•
10th Grade
12 questions
Biology EOC Review #3
Quiz
•
9th - 10th Grade