
Bài tập trắc nghiệm thi giữa kì
Presentation
•
Science
•
10th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Đoàn Duyên
Used 11+ times
FREE Resource
0 Slides • 20 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
2
Multiple Choice
Câu 3: Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
3
Multiple Choice
Câu 9. Độ dịch chuyển là gì?
A. Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng sự thay đổi vị trí của một vật.
A. Là đại lượng vô hướng.
A. Cho biết độ dài mà vật đi được trong suốt quá trình chuyển động.
A. Là một đại lượng không âm.
4
Multiple Choice
Câu 10. Khi nào độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động bằng nhau:
A. Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều.
B. Khi vật chuyển động tròn.
C. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều.
D Khi vật chuyển động cong.
5
Multiple Choice
Một vận động viên chạy từ một siêu thị (A) đến cổng Sân Vận Động (D) theo hai quỹ đạo khác nhau. Hãy so sánh độ dịch chuyển và quãng đường chạy được của người vận động viên trong trường hợp đi từ ABCD
A. d > s
B. d = s
C. d < s
D d = s = 0
6
Multiple Choice
Tốc độ tức thời là:
A. Tốc độ tức thời là tốc độ tại một thời điểm xác định (hay tốc độ trung bình tính trong khoảng thời gian rất nhỏ)
B. Tốc độ tức thời là được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển của vật và thời gian để thực hiện độ dịch chuyển đó.
C. v = t/s
A. v = s.t
7
Multiple Choice
Một xe chạy liên tục trong 2,5 giờ, trong ∆t1 = 1 giờ đầu, tốc độ trung bình của xe là, trong ∆t2 = 1,5 giờ sau, tốc độ trung bình của xe là v2 = 40 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong toàn bộ khoảng thời gian chuyển động.
A. 45 km/h
A. 54km/h
A. 37 km/h
A. 48 km/h
8
Multiple Choice
Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70s. Trong suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó lần lượt là
A. 1,538 m/s; 1,876 m/s.
1,538 m/s; 0 m/s.
3,077m/s; 2 m/s.
A. 7,692m/s; 2,2 m/s.
9
Multiple Choice
Gia tốc là một đại lượng
Đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
Đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc
Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động
A. Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
10
Multiple Choice
. Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Gia tốc của xe là:
1 m/s2.
– 1 m/s2.
– 2 m/s2.
A. 5 m/s2.
11
Multiple Choice
Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyên động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 2 m/s2?
Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 4 m/s
Lúc vận tốc bằng 5 m/s thì 1 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
A. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
A. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.
12
Multiple Choice
Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at, thì
v luôn dương.
A. a luôn dương.
tích a.v luôn dương.
tích a.v luôn âm.
13
Multiple Choice
Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A. Quỹ đạo là đường cong bất kì.
A. độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
A. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
A. vectơ vận tốc vuông góc với qũy đạo của chuyển động.
14
Multiple Choice
Công thức nào sau đây không liên quan đến chuyển động thẳng biến đổi đều?
v = v0 + at.
s = vt.
d = v0t + at2/2.
v2 – v02 = 2ad.
15
Multiple Choice
Một vật đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc. Sau 20 s, vận tốc của vật đạt 25 m/s. Gia tốc của vật có giá trị
A. 0,75 m/s2.
B. – 0,75 m/s2.
C. 0,5 m/s2.
D. 0,4 m/s2.
16
Multiple Choice
: Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Gia tốc của ô tô này là
A. 0,2 m/s2 .
B. - 0,2 m/s2
C. 2 m/s2 .
D. -2 m/s2 .
17
Multiple Choice
Một quả bóng tennis đang bay với vận tốc 25 m/s theo hướng đông thì chạm vào tường chắn và bay trở lại với vận tốc 15 m/s theo hướng tây .Thời gian va chạm giữa tường và bóng là 0,05 s.Sự thay đổi tốc độ của quả bóng là
A.10 m/s
B.15 m/s
C.25 m/s
D.40 m/s
18
Multiple Choice
. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì bắt đầu tăng tốc. Biết rằng sau 10s kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc là 15m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu?
A. 0,4 m/s2
B. 0,5 m/s2.
C. 0,6 m/s2.
D. 0,7 m/s2.
19
Multiple Choice
Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển?
Là đại lượng vecto.
Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
20
Multiple Choice
Câu 2: Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 1: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
14 questions
Forms of Linear Equations
Presentation
•
9th - 12th Grade
17 questions
Acids & Bases - Molarity & Dilutions
Presentation
•
9th - 12th Grade
17 questions
Adding and Subtracting Matrices
Presentation
•
11th - 12th Grade
13 questions
Mindfulness Essentials
Presentation
•
9th - 12th Grade
12 questions
🌊 Day 5 of Waves
Presentation
•
9th - 12th Grade
11 questions
Lesson 6: ACT Science Mastery
Presentation
•
9th - 12th Grade
17 questions
Waves
Presentation
•
9th - 11th Grade
18 questions
4.2 a/b/c: Enthalpy and Hess' Law
Presentation
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Science
45 questions
Earth and Space Science Regents: Exam Cram
Presentation
•
7th - 12th Grade
50 questions
Earth Science Regents Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Explore Human Impact on Climate and Sustainability
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Explore Adaptations and Natural Selection
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Aug 2022 Chemistry Regents
Quiz
•
12th Grade