

Tâm lý học ở tuổi vị thành niên
Presentation
•
Biology
•
9th Grade
•
Medium
Hoa Đặng
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 35 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Sức khỏe sinh sản là?
A.Một trạng thái hoàn hảo về thể chất, tinh thần, và xã hội.
B. Hoạt động giới tính thỏa mãn, an toàn, khả năng sinh sản và quyết định số con và thời gian sinh con.
C. Quyền được hưởng thông tin và các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình an toàn, hiệu quả của phụ nữ và nam giới.
D. Tất cả các yếu tố trên
2
Multiple Choice
Câu 2: Theo tổ chức Y tế thế giới (WHO) tuổi vị thành niên là những em kể cả trai và gái ở lứa tuổi nào?
A. 10 – 18 tuổi.
B. 13 – 16 tuổi.
C. 10 – 19 tuổi.
D .13 – 18 tuổi.
3
Multiple Choice
Câu 3: Vì sao tuổi dậy thì của nam vị thành niên lại muộn hơn nữ vị thành niên?
A. Do cơ thể nam chậm phát triển hơn nữ
B. Do nữ nhạy cảm về tình cảm hơn nam
C. Do thời gian tuyến yên tiết ra Hoocmon sinh dục ở nam muộn hơn nữ
4
Multiple Choice
Câu 4: Đâu là lý do không nên quan hệ tình dục ở tuổi vị thành niên?
A. Tuổi học đường là mùa xuân đầu tiên trong cuộc đời, vì vậy thanh niên chúng ta nên tập trung vào học tập và phấn đấu cho một tương lai tươi sáng.
B. Tình bạn, tình yêu, là những rung động đầu đời rất đẹp và không thể thiếu trong cuộc đời mỗi con người, song hãy làm sao để nó đừng làm chúng ta hối tiếc và ân hận.
C. Không quan hệ tình dục sớm là cách tốt nhất để thanh niên chúng ta tự tránh mình và bạn mình khỏi những nguy cơ rắc rối không đáng có về sức khoẻ và tâm lý.
D. Tất cả các điều trên.
5
Multiple Choice
Câu 5: Vì sao không nên kết hôn và sinh con ở tuổi vị thành niên?
A. Vì còn ít tuổi
B. Vì cơ thể chưa phát triển đủ độ thuần thục về sinh dụ
C. Vì chưa được chuẩn bị về tâm lý và các điều kiện.
D. Vì tất cả những lý do trên.
6
Multiple Choice
Câu 6: Trong những dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào thể hiện bạn gái đã bước vào tuổi dậy thì chính thức:
A. Lớn nhanh, mặt nổi mụn.
B. Bắt đầu có kinh nguyệt.
C. Ngực phát triển, hông nở rộng, eo thu hẹp.
D. Bắt đầu rụng trứng.
7
Multiple Choice
Câu 7: Hiện tượng kinh nguyệt thường kéo dài mấy ngày?
A. 1- 2 ngày.
B. 2- 3ngày.
C. 3- 5 ngày.
D. 5- 7 ngày
8
Multiple Choice
Câu 8:Trong những dấu hiệu sau đây, dấu hiệu nào thể hiện bạn trai đã bước vào tuổi dạy thì chính thức?
A. Lớn nhanh, cơ bắp phát triển.
B. Ria mép phát triển.
C. Vỡ giọng.
D. Xuất hiện ”Giấc mơ uớt” (xuất tinh lần đầu).
9
Multiple Choice
Câu 10: Nguyên nhân khiến tuổi vị thành niên mang thai ngoài ý muốn?
A. Sự thiếu hiểu biết về sức khỏe sinh sản
B. Dễ bị lạm dụng tình dục
C. Ít tiếp cận với các biện pháp tránh thai
D. Cả A, B, C đều đúng
10
Multiple Choice
Câu 11: Độ tuổi kết hôn đúng quy định của pháp luật là:
A. Nam đủ 18 trở lên, nữ đủ 16 trở lên
B. Nam đủ 18 trở lên, nữ đủ 20 trở lên
C. Nam đủ 22 trở lên, nữ đủ 20 trở lên
D. Nam đủ 20 trở lên, nữ đủ 18 trở lên
11
Multiple Choice
Câu 12:Một bạn gái sau khi đã trót lỡ có quan hệ tình dục lần đầu tiên, hiện đang rất lo lắng. Theo các bạn, những nguy cơ nào có thể xảy ra đối với bạn gái ấy?
A. Bạn ấy có thể mang thai ngoài ý muốn.
B. Bạn ấy có thể bị nhiễm HIV.
C. Bạn ấy có thể bị nhiễm bệnh lây truyền qua đường tình dụ
D. Tất cả các nguy cơ trên
12
Multiple Choice
Câu 12: HIV/AIDS lây truyền qua những đường nào ?
A. Qua quan hệ tình dục, qua đường máu và từ mẹ sang con.
B. Qua ăn uống chung, bắt tay, ôm hôn, dùng chung đồ với người bị bệnh.
C. Qua muỗi, rệp và các côn trùng cắn.
D. Tất cả các phương án trên.
13
Multiple Choice
Câu 13: Trứng sẽ rụng vào ngày thứ bao nhiêu của chu kì kinh nguyệt, bạn biết không?
Ngày thứ 17 của chu kỳ
Ngày thứ 20 của chu kỳ
Ngày thứ 14 của chu kì
Ngày thứ 9 của chu kì
14
Multiple Choice
Bệnh nào không lây qua đường tình dục ?
Lao
HIV
Viêm gan siêu vi B
Lậu
15
Multiple Choice
Theo bạn loại dịch nào trong cơ thẻ có nhiều virus HIV?
Nước bọt
Nước mắt
Mồ hôi
Tinh dịch
16
Multiple Choice
Câu 14:Sau khi phóng noãn thì noãn vẫn còn khả năng thụ tinh trong thời gian tối đa là?
12 giờ
48 giờ
24 giờ
16 giờ
17
Multiple Choice
Câu 1: Sự phát triển tâm lí của trẻ em là?
a. Sự tăng lên hoặc giảm đi về số lượng các hiện tượng tâm lí.
b. Sự nâng cao khả năng của con người trong cuộc sống.
c. Sự thay đổi về chất lượng các hiện tượng tâm lí.
d. Sự tăng lên hoặc giảm về số lượng dẫn đến biến đổi về chất lượng của hiện tượng đang được phát triển.
18
Multiple Choice
Câu 2: Trẻ em là:
a. Người lớn thu nhỏ lại.
b. Trẻ em là thực thể phát triển tự nhiên.
c. Trẻ em là thực thể phát triển độc lập.
d. Trẻ em là thực thể đang phát triển theo những quy luật riêng của nó.
19
Multiple Choice
Câu 3: Yếu tố bẩm sinh, di truyền có vai trò:
a. Quy định sự phát triển tâm lí.
b. Là điều kiện vật chất của sự phát triển tâm lí.
c. Quy định khả năng của sự phát triển tâm lí.
d. Quy định chiều hướng của sự phát triển tâm lí.
20
Multiple Choice
Câu 4: Hoàn cảnh sống của đứa trẻ, trước hết là hoàn cảnh gia đình là:
a. Là nguyên nhân của sự phát triển tâm lí.
b. Quyết định gián tiếp sự phát triển tâm lí.
c. Là tiền đề của sự phát triển tâm lí.
d. Là điều kiện cần thiết của sự phát triển tâm lí.
21
Multiple Choice
Câu 5: Tính tích cực hoạt động và giao tiếp của mỗi người trong cuộc sống có vai trò là:
a. Điều kiện cần thiết của sự phát triển tâm lí.
b. Quyết định trực tiếp sự phát triển tâm lí.
c. Tiền đề của sự phát triển tâm lí.
d. Quy định chiều hướng của sự phát triển tâm lí.
22
Multiple Choice
Câu 6: Kinh nghiệm sống của cá nhân là:
a. Kinh nghiệm chung của loài.
b. Kinh nghiệm do cá thể tự tạo ra trong cuộc sống.
c. Kinh nghiệm lịch sử - xã hội do cá nhân tiếp thu được trong hoạt động và giao tiếp xã hội.
d. Cả a, b, c.
23
Multiple Choice
Câu 7: Nội dung chủ yếu trong đời sống tâm lí cá nhân là:
a. Các kinh nghiệm mang tính loài.
b. Các kinh nghiệm tự tạo ra trong cuộc sống cá thể.
c. Kinh nghiệm lịch sử - xã hội do cá nhân tiếp thu được trong hoạt động và giao tiếp xã hội.
d. Cả a, b, c.
24
Multiple Choice
Câu 8: Kinh nghiệm lịch sử - xã hội của mỗi cá nhân chủ yếu được hình thành bằng con đường:
a. Di truyền từ thế hệ trước theo con đường sinh học.
b. Bắt chước.
c. Hành động có tính mò mẫm theo cơ chế thử - sai.
25
Multiple Choice
Câu 9: Sự hình thành và phát triển tâm lí người được diễn ra theo cơ chế:
a. Hình thành hoạt động từ bên ngoài và chuyển hoạt động đó vào bên trong của cá nhân và cải tổ lại hình thức của hoạt động đó.
b. Sự tác động của môi trường bên ngoài làm biến đổi các yếu tố tâm lí bên trong của cá nhân cho phù hợp với sự biến đổi của môi trường bên ngoài.
c. Sự tác động qua lại giữa yếu tố tâm lí đã có bên trong với môi trường bên ngoài.
26
Multiple Choice
Câu 10: Nguyên nhân cơ bản của sự phát triển tâm lí ở trẻ là:
a. Hoàn cảnh sống và quan hệ của chính đứa trẻ.
b. Môi trường sống của trẻ.
c. Hoàn cảnh xã hội khi đứa trẻ ra đời.
d. Hoàn cảnh kinh tế của gia đình đứa trẻ.
27
Multiple Choice
Câu 18: Điểm nào không phù hợp với đặc điểm tự ý thức của tuổi học sinh THPT:
a. Học sinh THPT bắt đầu tri giác đặc điểm cơ thể của bản thân.
b. Hình ảnh về cơ thể là thành tố quan trọng của tự ý thức ở tuổi học sinh THPT.
c. Tuổi học sinh THPT có nhu cầu tìm hiểu và đánh giá những đặc điểm tâm lí của mình theo quan điểm về mục đích và hoài bão cuộc sống của bản thân.
d. Tự ý thức của tuổi học sinh THPT xuất phát từ yêu cầu của cuộc sống và hoạt động của bản thân trong tập thể.
28
Multiple Choice
Câu 19: Nguyên nhân cơ bản khiến học sinh THPT rất quan tâm đến diện mạo, hình thức bề ngoài của bản thân là:
a. Sự biến đổi mạnh mẽ về mặt cơ thể ở lứa tuổi này.
b. Sự thúc đẩy của nhu cầu trở thành người lớn.
c. Hình ảnh về thân thể của mình là một thành tố quan trọng trong sự tự ý thức ở lứa tuổi này.
29
Multiple Choice
Câu 20: Tự ý thức của thanh niên học sinh được xuất phát từ:
a. Yêu cầu của cuộc sống và hoạt động.
b. Sự biến đổi và phát triển mạnh mẽ của cơ thể.
c. Mong muốn thay đổi kiểu quan hệ với người lớn của các em.
d. Cả a, b, c.
30
Multiple Choice
Câu 21: Trong tự ý thức của mình, học sinh THPT thường coi trọng hơn?
a. Những hình thức bề ngoài của bản thân.
b. Những phẩm chất nhân cách và năng lực của cá nhân.
c. Hành vi, cử chỉ của bản thân.
d. Cả a, c.
31
Multiple Choice
Câu 24: Thanh niên học sinh thường chịu ảnh hưởng nhiều hơn từ phía quan hệ nào?
a. Với bạn cùng tuổi.
b. Với người lớn.
c. Cả người lớn và bạn cùng tuổi ảnh hưởng như nhau.
d. Bạn bè cùng tuổi, hoặc người lớn ảnh hưởng nhiều tuỳ theo từng lĩnh vực và quan hệ.
32
Multiple Choice
Câu 25: Sự xuất hiện nhiều nhóm pha trộn bên cạnh những nhóm thuần nhất ở lứa tuổi đầu thanh niên là dấu hiệu chứng tỏ:
a. Sự tích cực hoá rõ rệt trong quan hệ bạn khác giới ở lứa tuổi này.
b. Sự phức tạp hoá trong nhu cầu giao tiếp ở lứa tuổi này.
c. Sự đa dạng hoá các nhu cầu hoạt động của lứa tuổi này.
d. Sự lí tưởng hoá tình bạn của các em ở lứa tuổi này.
33
Multiple Choice
Câu 12: Quy luật về tính không đồng đều của sự phát triển được thể hiện ở?
a. Sự phát triển tâm lí con người.
b. Sự phát triển cơ thể con người.
c. Sự phát triển về mặt xã hội của con người.
d. Cả a, b và c.
34
Multiple Choice
Câu 13: Trong quá trình phát triển tâm lí cá nhân, các giai đoạn phát triển ?
a. Có tính tuyệt đối.
b. Là kết quả của sự tích luỹ các tri thức, kĩ năng, kĩ xảo của cá nhân.
c. Chỉ có ý nghĩa tương đối.
d. Các giai đoạn phát triển tâm lí do sự phát triển cơ thể quy định.
35
Multiple Choice
Câu 14: Trong sự phát triển tâm lí của cá nhân, nền văn hoá xã hội có vai trò:
a. Quy định trước sự phát triển tâm lí của con người.
b. Quyết định gián tiếp sự phát triển tâm lí con người trong mỗi giai đoạn của cuộc đời.
c. Quyết định sự phát triển tâm lí của trẻ nhỏ.
d. Chỉ ảnh hưởng phần nào tới sự phát triển tâm lí của người trẻ tuổi.
Câu 1: Sức khỏe sinh sản là?
A.Một trạng thái hoàn hảo về thể chất, tinh thần, và xã hội.
B. Hoạt động giới tính thỏa mãn, an toàn, khả năng sinh sản và quyết định số con và thời gian sinh con.
C. Quyền được hưởng thông tin và các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình an toàn, hiệu quả của phụ nữ và nam giới.
D. Tất cả các yếu tố trên
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 35
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
30 questions
1.6 Measurement Units and Ratio Conversions
Presentation
•
KG
32 questions
BAI 10-TRANG TRINH CHIEU CUA EM T1
Presentation
•
KG
32 questions
Toán 9_HH_chương 1
Presentation
•
9th Grade
25 questions
E9- Unit 7: Natural wonders (Vocab)
Presentation
•
9th Grade
26 questions
Địa lí 10 - Ôn tập giữa kì 1
Presentation
•
10th Grade
24 questions
KHTN6-TUẦN 11 - ÔN TẬP CĐ 5
Presentation
•
KG
27 questions
Vocab lesson: Human body
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
25-26 SY 8th Grade EOY Benchmark
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
25 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th Grade
30 questions
Biology Final Exam Vocabulary
Quiz
•
9th Grade
59 questions
Bio Final Exam Sem 2 with marathon runner
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade
25 questions
Cladograms and Phylogenetic Trees
Quiz
•
9th Grade
35 questions
NYS Life Science Biology Regents Review
Quiz
•
9th Grade
58 questions
Living Environment Regents Review
Quiz
•
9th Grade
60 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th Grade