
ÔN TẬP KIỂM TRA HKI-10A8+10A10
Presentation
•
Biology
•
2nd Grade
•
Easy
mi nguyen
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Có bao nhiêu phương pháp nghiên cứu học tập môn Sinh học?
A.2
B. 3
C. 4
D. 5
2
Multiple Choice
Đâu không phải là bước thực hiện của phương pháp quan sát?
A. Xác định đối tượng quan sát.
B. Xác định công cụ quan sát.
C. Thu thập, ghi chép và xử lí các dữ liệu quan sát.
D. Vệ sinh dụng cụ quan sát.
3
Multiple Choice
Trong những ý sau, ý nào là 1 trong những phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm?
A. Xác định đối tượng quan sát.
B. Xác định công cụ quan sát.
C. Thu thập, ghi chép và xử lí các dữ liệu quan sát.
D. Vệ sinh dụng cụ quan sát.
4
Multiple Choice
Phương pháp thực nghiệm khoa học gồm bao nhiêu bước?
A.3
B. 4
C. 5
D. 6
5
Multiple Choice
Các kĩ năng trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học theo thứ tự:
A.Quan sát ,Xây dựng giả thuyết , Thiết kế và tiến hành thí nghiệm ,Điều tra, khảo sát thực địa hay các thí nghiệm , Làm báo cáo kết quả thí nghiệm.
B. Xây dựng giả thuyết, Quan sát , Thiết kế và tiến hành thí nghiệm , Điều tra, khảo sát thực địa hay các thí nghiệm ,Làm báo cáo kết quả thí nghiệm.
C. Điều tra, khảo sát thực địa hay các thí nghiệm , Xây dựng giả thuyết , Quan sát ,Thiết kế và tiến hành thí nghiệm , Làm báo cáo kết quả thí nghiệm.
D. Quan sát , Điều tra, khảo sát thực địa hay các thí nghiệm , Xây dựng giả thuyết ,Thiết kế và tiến hành thí nghiệm , Làm báo cáo kết quả thí nghiệm.
6
Multiple Choice
Cấp độ tổ chức cơ sở hình thành nên thế giới sống là:
A.Nguyên tử
B. Phân tử
C. Tế bào
D. Mô
7
Multiple Choice
Thứ tự các cấp độ tổ chức sống theo thứ tự đúng nhất:
A.Bào quan , Tế bào ,Mô, Hệ cơ quan , Quần xã , Quần thể , Cơ thể.
B. Tế bào , Mô , Cơ quan , Hệ cơ quan , Cơ thể , Quần thể , Quần xã.
C. Bào quan , Tế bào, Hệ cơ quan , Quần xã , Quần thể , Cơ thể , Hệ sinh thái.
D. Tế bào , Mô , Cơ quan , Quần thể , Quần xã , Cơ thể ,Hệ sinh thái.
8
Multiple Choice
: Đâu không phải đặc trưng sống cơ bản của các cấp độ tổ chức sống?
A.Chuyển hóa vật chất và năng lượng.
B. Hệ thống mở và tự điều chỉnh.
C. Sinh trưởng và phát triển.
D. Sinh sản.
9
Multiple Choice
Đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống là:
A.Chuyển hóa vật chất và năng lượng.
B. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
C. Sinh trưởng và phát triển.
D. Sinh sản.
10
Multiple Choice
Cấp độ tổ chức nào sau đây lớn hơn cấp độ quần xã?
A.Tế bào.
B. Quần thể.
C. Cơ thể.
D. Hệ sinh thái.
11
Multiple Choice
Những nguyên tố hóa học sau đây, đâu là nguyên tố vi lượng?
A.C, H, O, N, Na.
B. Fe, Cu, Ca, H.
C. I, Zn, Fe, N.
D. Na, K, Fe, Cu.
12
Multiple Choice
: Khoảng giữa thế kỉ XIX, bao nhiêu nhà khoa học đề xuất học thuyết tế bào?
A.1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
13
Multiple Choice
Phát biểu nào dưới đây không thuộc học thuyết tế bào?
A.Tế bào mới có nhân giống với nhân của tế bào đã có từ trước.
B. Tế bào là đơn vị chức năng trong cơ thể sống.
C. Tế bào là đơn vị cấu trúc trong cơ thể sống.
D. Các tế bào mới đến từ các tế bào có trước.
14
Multiple Choice
Học thuyết tế bào gồm bao nhiêu ý chính?
A.3
B.4
C.5
D.6
15
Multiple Choice
Nguyên tố vi lượng trong cơ thể không có đặc điểm nào sau đây?
A.Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể.
B. Chỉ có ở thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.
C. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào.
D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên.
16
Multiple Choice
Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?
A.Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.
B. Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.
C. Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.
D. Nước trong tế bào luôn được đổi mới.
17
Multiple Choice
: Cho các ý sau:
(1) Uống từ 1,5 – 2 lít nước mỗi ngày.
(2) Truyền nước khi cơ thể bị tiêu chảy.
(3) Ăn nhiều hoa quả mọng nước.
(4) Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt.
Trong các ý trên có mấy ý quan trọng giúp chúng ta có thể đảm bảo đủ nước cho cơ thể trong những trạng thái khác nhau?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
18
Multiple Choice
Trong 25 nguyên tố hóa học cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:
A.Fe, C, H
B. C, N, P, Cl
C. C, H, O, N
D. K, S, Mg, Cu
19
Multiple Choice
Các phân tử sinh học trong tế bào là:
A.Protein, lipid, acid nucleid, vitamin B.
B. Protein, lipid, acid nucleid, Cacbohidrate.
C. Protein, lipid, acid nucleid, vitamin D.
D. Protein, lipid, acid nucleid, vitamin E.
20
Multiple Choice
: Phân tử sinh học nào không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
A.Protein.
B. Cacbohidrate.
C. Lipid.
D. Acid Nucleid.
21
Multiple Choice
Đơn phân cấu tạo nên phân tử sinh học Protein là gì?
A.Acid amin.
B. Acid béo.
C. monosaccharide.
D. nucleotide.
22
Multiple Choice
Đơn phân cấu tạo nên phân tử sinh học Cacbohidrate là gì?
A.Acid amin.
B. Acid béo.
C. monosaccharide.
D. nucleotide.
23
Multiple Choice
Đơn phân cấu tạo nên phân tử sinh học Acid Nucleid là gì?
A.Acid amin.
B. Acid béo.
C. monosaccharide.
D. nucleotide.
24
Multiple Choice
Đơn phân của phân tử DNA là gì?
A.A,T,G,H.
B. A,T,G,C.
C. A,U,Y,N.
D. A,U,G,C.
25
Multiple Choice
Cơm, bánh mì, phở thuộc loại đường nào?
A.Đường đơn.
B. Đường mía.
C. Đường đôi.
D. Đường đa.
26
Multiple Choice
Nhờ đâu mà tế bào nhân sơ sinh trưởng và phát triển nhanh hơn so với các tế bào có kích thước lớn hơn?
A.Nhân chưa có màng.
B. Nhân không mang DAN.
C. Kích thước vô cùng nhỏ bé
D. Có rất ít bào quan.
27
Multiple Choice
Tế bào nhân sơ có những thành chính nào?
A.Lông, roi, vùng nhân.
B. Màng tế bào, thành tế bào, nhân.
C. Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
D. Màng tế bào, tế bào chất, nhân.
28
Multiple Choice
Nhung mao ở tế bào nhân sơ có chức năng gì?
A.Gíup vi khẩn di chuyển.
B.Gíup vi khuẩn bám trên bề mặt vật chủ.
C. Bảo vệ cho tế bào.
D. Kiểm soát quá trình vận chuyển các chất.
29
Multiple Choice
Vùng nhân của tế bào nhân sơ gồm:
A.Bào tương, hạt riboxom.
B. Phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng liên kết các protein.
C. Các lớp peptidoglycan.
D. Các lớp phospholipid và protein.
30
Multiple Choice
: Bào quan nào mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào nhân sơ?
A.Thành tế bào.
B. Màng sinh chất.
C. Tế bào chất.
D. Vùng nhân.
31
Multiple Choice
: Tế bào nhân thực có những thành chính nào?
A.Lục lạp, ti thể, nhân.
B. Màng tế bào, thành tế bào, nhân.
C. Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
D. Màng tế bào, bào tương, nhân.
32
Multiple Choice
Nhân được bao bọc bởi màng kép, bên trong là… chứa chất nhiễm sắc và…. Điền vào 2 ô trống trên sao cho phù hợp?
A.Bào tương và riboxom.
B. Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn.
C. Ti thể và lục lạp.
D. Dịch nhân và nhân con.
33
Multiple Choice
: Vai trò của Riboxom là:
A.Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.
B. Tổng hợp nên protein.
C. Tổng hợp nên Lipid.
D. Là nơi tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
34
Multiple Choice
Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?
A.Riboxom.
B. Ti thể.
C. Lyzoxome.
D. Nhân.
35
Multiple Choice
Đâu không phải là chức năng của màng sinh chất:
A.Vận chuyển các chất.
B. Truyền tín hiệu.
C. Chức năng nhận biết tế bào.
D. Quang hợp, tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
36
Multiple Choice
Bào quan gồm hệ thống các kênh, túi và ống thông với nhau, chia tế bào chất thành các xoang?
A.Nhân tế bào.
B. Bộ máy Golgi.
C. Lưới nội chất.
D.Peroxisome.
37
Multiple Choice
Chức năng của khung xương tế bào là?
A.Phân hủy các sản phẩm dư thừa, tế bào và bào quan già, tế bào bị tổn thương.
B. Làm giá đỡ cơ học và duy trì hình dạng của tế bào, là nơi neo đậu của nhiều bào quan.
C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
D. Tổng hợp nên protein.
38
Multiple Choice
Qúa trình trao đổi chất không bao gồm những quá trình nào sau đây?
A.Vận chuyển thụ động.
B. Vận chuyển dòng đi lên.
C. Vận chuyển chủ động.
D. Biến dạng màng sinh chất.
39
Multiple Choice
Vận chuyển chủ động là quá trình:
A.Các chất đi từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ cao.
B. Các chất đi từ nơi có nồng độ chất tan cao sang nơi có nồng độ thấp.
C. Thông qua sự biến dạng màng sinh chất.
D. Khuếch tán từ màng của tế bào này sang màng của tế bào khác.
40
Multiple Choice
Thylakoid là cấu tạo nằm ở bào quan nào?
A.Lục lạp.
B. Thành tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Proxisome.
Có bao nhiêu phương pháp nghiên cứu học tập môn Sinh học?
A.2
B. 3
C. 4
D. 5
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
32 questions
3.5 Absolute Values
Lesson
•
KG
36 questions
Bài 1. Bước đầu làm quen với Logo (tiết 1)
Lesson
•
1st Grade
36 questions
Triết học
Lesson
•
1st Grade
30 questions
G1.Lesson2. Số tự nhiên. So sánh đến 20. Cộng đến 10,20
Lesson
•
KG - 1st Grade
35 questions
Tập đọc Cây xấu hổ
Lesson
•
2nd Grade
35 questions
Bài 3 - Máy tính những người bạn mới
Lesson
•
3rd Grade
32 questions
Bé làm quen với chữ cái i, t, c - Độ tuổi 5-6 tuổi
Lesson
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
17 questions
2nd Grade Graphs (Bar & Picture)
Quiz
•
2nd Grade
15 questions
Telling Time
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Multiplication facts 1-12
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
10 questions
Telling Time to the Nearest 5 Minutes
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
19 questions
Fire Safety
Quiz
•
KG - 2nd Grade
14 questions
Main Idea
Quiz
•
2nd - 3rd Grade