
CẤU TRÚC HOW MUCH HOW MANY /
Presentation
•
English
•
6th - 8th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
nguyen lyn
Used 15+ times
FREE Resource
13 Slides • 0 Questions
1
HOW MUCH & HOW MANY/a lot /a little/a few
2
1. Little
Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ dùng (có khuynh hướng phủ định)
Ví dụ:
I have so little money that I can't afford to buy a hamburger. (Tôi có rất ít tiền, không đủ để mua một chiếc bánh kẹp)
2. A little
A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để làm gì.
Ví dụ:
I have a little money, enough to buy a hamburger. (Tôi có một ít tiền, đủ để mua một chiếc bánh kẹp)
We should try to save a little electricity this month. (Chúng ta nên cố gắng tiết kiệm một chút điện trong tháng này.)
Subject | Subject
3
II. Cách dùng Few/ A few
1. Few
Few + danh từ đếm được số nhiều: rất ít, không đủ để làm gì (có tính phủ định)
Ví dụ:
I have few books, not enough for reference reading. (Tôi chỉ có một ít sách, không đủ để đọc tham khảo)
Let’s talk to Jane. She has few friends. (Hãy nói chuyện với Jane. Cô ấy có ít bạn bè.)
2. A few
A few + danh từ đếm được số nhiều: có một chút, đủ để làm gì.
Ví dụ:
I have a few books, enough for reference reading. (Tôi có một vài quyển sách, đủ để đọc tham khảo)
There are a few elephants at the zoo (Có một vài con voi ở sở thú)
Subject | Subject
4
III. Cách dùng Some / Any
1. Some
“Some” đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được (nếu mang nghĩa là một ít) và thường được dùng trong câu khẳng định; có nghĩa là “vài, một ít”.
Ví dụ:
I have some candies. (Tôi có một ít kẹo)
Would you like some milk? (Bạn có muốn uống chút sữa không?)
5
2. Any
“Any” đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, thường được dùng trong câu nghi vấn và câu hỏi; có nghĩa là “nào”.
Ví dụ:
There aren’t any books in the shelf. (Không có quyển sách nào còn trên giá sách)
I don't have any pens. (Mình không có cái bút nào cả).
"Any" đứng trước danh từ số ít, mang nghĩa là "bất kỳ".
Ví dụ:
There aren't any products in this store. (Không có bất kỳ sản phẩm nào trong cửa hàng này)
Subject | Subject
6
Cách dùng A lot of/ lots of
Cấu trúc a lot of
A lot of có cấu trúc và cách dùng như sau:
A LOT OF + DANH TỪ SỐ NHIỀU (đếm được hoặc không đếm được) + V
Ví dụ:
He often gives me a lot of advice most of them very useful
He learned a lot of things as he traveled far from his hometown
Subject | Subject
7
HOW MANY?
Cấu trúc how many và cách dùng
Khi muốn hỏi về giá hay số lượng của một thứ gì đó, thì chúng ta sẽ dùng hai cấu trúc how many và how much. Tuy nhiên, làm thế nào để sử dụng đúng hai cấu trúc này? Đầu tiên hãy cùng tìm hiểu chi tiết cách sử dụng cấu trúc how many nhé!
Cấu trúc how many là gì?
– Cấu trúc how many mang nghĩa là “bao nhiêu”, được dùng trong tiếng Anh để hỏi về số lượng của một vật nào đó.
– Cấu trúc how many chỉ áp dụng được cho danh từ đếm được, và theo sau How many phải là danh từ đếm được số nhiều.
Ví dụ:
How many apples are there in the box? (Có bao nhiêu quả táo trong hộp?)
How many pens do you have? (Bạn có bao nhiêu chiếc bút?)
8
2. Cấu trúc how many với động từ thường
Cấu trúc:
How many + danh từ đếm được số nhiều + do/ does/ did + S + have?
→ S + V + từ chỉ số lượng
Ví dụ:
How many books do you want to buy? (Bạn muốn mua bao nhiêu quyển vở?)
→ I want to buy five books. (Tôi muốn mua 5 cuốn.)
How many eggs does your mother need? (Mẹ của bạn cần bao nhiêu trứng?)
→ She needs 10 eggs. (Mẹ tôi cần 10 quả trứng.)
Cách dùng cấu trúc how many
1. Cấu trúc how many đi với động từ “to be”
Cấu trúc:
How many + danh từ đếm được số nhiều (Plural Noun) + are there?
→ There is/ There are + từ chỉ số lượng
Ví dụ:
How many desks are there in your house? (Có bao nhiêu cái bàn trong nhà bạn?)
→ There is one. (Có 1 cái.)
How many laptops are there in the shop? (Có bao nhiêu cái laptop ở cửa hàng?)
→ There are five. (Có 5 cái.)
9
Phân biệt cấu trúc how many và how much
Đều mang nghĩa là bao nhiêu, nhưng cấu trúc how much trong tiếng Anh chỉ áp dụng cho danh từ không đếm được (Uncountable Noun).
Some text here about the topic of discussion
10
1. Cấu trúc how much với động từ to be
Cấu trúc:
How much + danh từ không đếm được (uncountable noun) + is there?
→ There is/ are + từ chỉ số lượng
Ví dụ:
How much milk is there in the fridge? (Có bao nhiêu sữa trong tủ lạnh?)
→ There are three bottles. (Có 3 bình.)
How much bread is there in the box? (Có bao nhiêu bánh mì trong hộp?)
→ There is one loaf. (Có 1 ổ bánh mì)
Subject | Subject
Some text here about the topic of discussion
11
2. Cấu trúc how much đi với động từ thường
Cấu trúc:
How much + danh từ không đếm được (uncountable noun) + do/does/ did + S + V?
→ S + V + Từ chỉ số lượng
Ví dụ:
How much bread do you want? (Bạn muốn bao nhiêu bánh mì?)
→ I want three loaves of bread. (Tôi muốn có 3 ổ bánh.)
How much rice does Min need? (Min cần bao nhiêu gạo?)
→ She needs 3 kilos. (Cô ấy cần 3 kg.)
12
3. Cấu trúc how much hỏi giá với động từ to be
Cấu trúc:
How much + is/are + S? : …. có giá là bao nhiêu?
How much is this/that? : cái này/cái kia có giá bao nhiêu?
How much are those/these? : Những cái này/những cái kia có giá bao nhiêu ?
→ S + is/are + giá tiền
Ví dụ:
How much is this hat? (Chiếc mũ này có giá bao nhiêu)
→ It is $40. (Nó có giá 40 đô.)
How much is that desk. (Cái bàn này bao nhiêu tiền vậy?)
→ It is 500.000 VND. (Nó có giá 500.000 VNĐ)
13
4. Cấu trúc how much hỏi giá với động từ thường
Cấu trúc:
How much + do/does + S + cost?: … có giá là bao nhiêu?
→ S + cost/costs + giá tiền
How much do those jackets cost? Những cái áo khoác này có giá là bao nhiêu? ---> They cost 500$
How much does this jacket cost? Cái áo khoác này có giá bao nhiêu?
It costs 50$
HOW MUCH & HOW MANY/a lot /a little/a few
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 13
SLIDE
Similar Resources on Wayground
9 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
KG
10 questions
Bài kiểm tra môn tự chọn
Presentation
•
6th - 8th Grade
11 questions
HVHQ6 - Học thầy, học bạn
Presentation
•
6th - 8th Grade
9 questions
Thì hiện tại hoàn thành
Presentation
•
6th Grade
9 questions
Comparative and Superlative
Presentation
•
6th Grade
7 questions
G6_Wordform
Presentation
•
6th - 7th Grade
10 questions
Đếm đến 5, nhận biết nhóm đối tượng trong phạm vi 5
Presentation
•
KG
10 questions
HÌNH CÓ TRỤC ĐỐI XỨNG
Presentation
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
75 questions
Georgia K-12 ELA Standards – 7th Grade Questions
Quiz
•
7th Grade
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade
37 questions
Georgia Milestones Grade 7 ELA Writing Key Terms Review
Quiz
•
7th Grade
12 questions
Final Figurative Language Review
Presentation
•
6th - 8th Grade
60 questions
FAST Reading Review #3
Quiz
•
6th - 8th Grade
55 questions
SC READY Reading Review
Quiz
•
6th - 8th Grade