

Luyện tập khái niệm và các kiểu dinh dưỡng của VSV
Presentation
•
Biology
•
9th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Kieu Thi
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 10 Questions
1
Multiple Choice
Các nhóm sinh vật nào sau đây không phải là VSV?
A. Vi khuẩn (giới Khởi sinh).
.
B. Tảo đơn bào và Nguyên sinh động vật (giới Nguyên sinh).
C. Vi nấm (Giới nấm)
D. Tảo đa bào (giới Nguyên sinh).
2
Multiple Choice
Trong cơm rượu nếp có VSV nào sau đây?
A. Nấm men.
B. Nấm đảm.
C. Nấm mốc.
D. Nấm bấc.
3
Multiple Choice
Thời gian của chu kỳ tế bào của VK Escherichia coli:
.
.
A. 10 phút
B. 20 phút.
C. 30 phút
D. 40 phút.
4
Multiple Choice
Đâu không phải là đặc điểm chung của VSV:
.
A. Kích thước nhỏ bé.
B. Số lượng nhiều, phân bố rộng
C. Hấp thu, chuyển hoá nhanh.
D. Sinh trưởng nhanh, sinh sản chậm.
5
Multiple Choice
VK lưu huỳnh màu tía và màu lục thuộc kiểu dinh dưỡng nào?
A. Quang dị dưỡng.
B. Hoá dị dưỡng.
C. Quang tự dưỡng.
D. Hoá tự dưỡng.
6
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. VSV có 4 kiểu dinh dưỡng.
B. VK lam thuộc kiểu Quang tự dưỡng.
C. Vi nấm thuộc kiểu Quang dị dưỡng.
D. VK oxi hoá hydrogen thuộc kiểu Hoá tự dưỡng
7
Multiple Choice
Môi trường nào sau đây thường sử dụng để nuôi nấm mốc?
A. Kelsal-Macheson.
B. Czapek-Dox.
C. Juriso-Camper.
D. Wastson-Enilier.
8
Multiple Choice
Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm:
A. Nguồn năng lượng và khí CO2.
B. Nguồn cacbon và nguồn năng lượng.
C. Ánh sáng và nhiệt độ.
D. Ánh sáng và nguồn cacbon.
9
Multiple Choice
Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn lam là:
A. Ánh sáng.
B. Ánh sáng và chất hữu cơ.
C. Chất hữu cơ.
D. Khí CO2.
10
Multiple Choice
Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?
A. Vi sinh vật hóa tự dưỡng.
B. Vi sinh vật hóa dị dưỡng.
C. Vi sinh vật quang tự dưỡng.
D. Vi sinh vật hóa dưỡng.
Các nhóm sinh vật nào sau đây không phải là VSV?
A. Vi khuẩn (giới Khởi sinh).
.
B. Tảo đơn bào và Nguyên sinh động vật (giới Nguyên sinh).
C. Vi nấm (Giới nấm)
D. Tảo đa bào (giới Nguyên sinh).
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 10
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
11 questions
Kinematics Equations Matchup
Presentation
•
10th - 12th Grade
8 questions
Trò chơi Vui hội mùa xuân
Presentation
•
KG
10 questions
Liberalidade na pobreza
Presentation
•
KG - University
10 questions
Perkembangbiakan Tumbuhan
Presentation
•
10th - 12th Grade
4 questions
Đồng dao
Presentation
•
KG
8 questions
BÀI 2. TRAO ĐỔI NƯỚC
Presentation
•
9th - 12th Grade
7 questions
Como se dice-A subjects likes......?
Presentation
•
9th - 12th Grade
7 questions
Trò chơi Nhận biết hình tròn, hình tam giác
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
28 questions
US History Regents Review
Quiz
•
11th Grade
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
38 questions
Regents Life Science General Review
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
36 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
36 questions
NYS Biology Regents Exam: Word on the Street
Quiz
•
10th Grade
25 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th Grade
30 questions
Biology Final Review - Part 1
Quiz
•
9th Grade
35 questions
NYS Life Science Biology Regents Review
Quiz
•
9th Grade
60 questions
Biology Regents Review
Quiz
•
9th Grade