

địa10
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Bảo Ngọc
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 45 Questions
1
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng đến quy mô, trình độ phát triển dịch vụ ?
Đặc điểm dân số.
Vốn đầu tư.
Văn hóa - lịch sử
công nghiệp mới
2
Multiple Choice
Ngành công nghiệp thực phẩm có vai trò gì?
Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
Giải quyết về nhu cầu may mặc, sinh hoạt của con người.
Đáp ứng nhu cầu hàng ngày của con người về ăn, uống
Là ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước
3
Multiple Choice
Những quốc gia nào sau đây có ngành giao thông vận tải hàng không phát triển
Hoa Kì và Trung Quốc
. Ca na đa và Việt Nam.
. Hoa Kì và Nhật Bản.
Hoa Kì và Ca na đa
4
Multiple Choice
Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?
Bán buôn, du lịch và giáo dục
Giáo dục, y tế và bất động sản.
Vận tải, bảo hiểm và viễn thông.
Tài chính, bán buôn và bán lẻ
5
Multiple Choice
. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
phân bố đều khắp ở các địa phương.
. phát triển các ngành công nghệ cao.
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
6
Multiple Choice
. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
cơ khí.
. năng lượng.
hóa chất.
điện tử - tin học.
7
Multiple Choice
. Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?
Thúc đẩy sản xuất vật chất.
Tạo ra các tư liệu sản xuất.
Khai thác tốt tài nguyên
Tạo thêm nhiều việc làm.
8
Multiple Choice
Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?
Cơ khí
Luyện kim
Khai thác than
Hoá chất.
9
Multiple Choice
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?
Khu công nghiệp
Trung tâm công nghệp.
Vùng công nghiệp.
Điểm công nghiệp.
10
Multiple Choice
. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
. Điện thoại.
Internet.
Máy tính cá nhân.
Thư báo.
11
Multiple Choice
Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là
vốn và thị trường
liên kết và hợp tác.
tài nguyên thiên nhiên.
vị trí địa lí.
12
Multiple Choice
Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
13
Multiple Choice
úc đẩy tăng trưởng kinh tế. Câu 14. Một số quốc gia có ngành du lịch phát triển thu hút phần lớn lượng khách du lịch quốc tế là
. Đức, Tây Ban Nha, Hoa Kì, Trung Quốc.
. Đức, Tây Ban Nha, I-ta-li-a, Trung Quốc
. Pháp, Tây Ban Nha, Hoa Kì, Trung Quốc
Pháp,Tây Ban Nha, Hoa Kì, Hàn Quốc.
14
Multiple Choice
Ngành vận tải nào sau đây có tính cơ động cao?
Đường biển
Đường ô tô
Đường sắt
Đường ống
15
Multiple Choice
Sản xuất và tiêu thụ phần lớn sản lượng điện trên thế giới là các nước thuộc nhóm nào?
Phát triển
Đang phát triển
Kém phát triển
công nghiệp mới
16
Multiple Choice
Công nghiệp điện lực không có vai trò nào sau đây?
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người.
Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến
cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại
17
Multiple Choice
. Các chất thải công nghiệp dạng rắn độc hại tới môi trường là
vỏ chai lọ, hộp nhựa, gạch.
CO2, CO, NO, NO2, CH4
các axit hữu cơ, xà phòng
dầu mỡ, cao su, SO2, H2S.
18
Multiple Choice
. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất nhỏ nhất?
Điểm công nghiệp
Vùng công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp
. Xí nghiệp công nghiệp.
19
Multiple Choice
Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là
áp dụng tiến bộ khoa học.
phụ thuộc vào tự nhiên.
. các vùng chuyên môn hoá.
cần nhiều lao động.
20
Multiple Choice
Sự phát triển của ngành công nghiệp nào không gắn liền với sự phát triển của nông nghiệp?
Chế biến thực phẩm
. Đường mía
Điện tử
Xay xát
21
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?
Lao động.
Đất trồng.
22
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đậy tạo môi trường thuận lợi hoặc khó khăn cho sự phát triển và phân bố du lịch?
B. Cơ sở vật chất – kĩ thuật ngành du lịch
Chính sách du lịch, an ninh, chính trị
23
Multiple Choice
Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là
cơ sở vật chất và hạ tầng.
. trình độ phát triển kinh tế.
sự phân bố tài nguyên du lịch
24
Multiple Choice
Khu vực nào dẫn đầu thế giới về sản lượng dầu khí hiện nay?
Trung Đông.
Châu Phi
Bắc và Đông Á
25
Multiple Choice
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng?
Sản xuất điện.
. Khai thác gỗ.
Khai thác dầu
26
Multiple Choice
. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp?
Khoáng sản
Đất trồng
. Giống cây trồng.
27
Multiple Choice
Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp năng lượng?
Khai thác than.
Khai thác gỗ.
. Dệt- May.
28
Multiple Choice
. Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp
. có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
gồm 1 – 2 xí nghiệp nằm gần nguyên, nhiên liệu
. gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
29
Multiple Choice
Ngành công nghiệp nào sau đây cần nhiều lao động?
Điện lực
Cơ khí.
Giày da.
30
Multiple Choice
Ngành công nghiệp được coi là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại là:
công nghiệp điện lực .
công nghiệp chế biến lương thực- thực phẩm.
. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
31
Multiple Choice
Khu vực nào dẫn đầu thế giới về sản lượng điện hiện nay?
Trung Đông
. Châu Phi
Nam Mỹ
32
Multiple Choice
0. Nhân tố nào sau đậy tạo môi trường thuận lợi hoặc khó khăn cho sự phát triển và phân bố du lịch
. Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá
. Đặc điểm thị trường khách du lịch
. Chính sách du lịch, an ninh, chính trị.
33
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, dịch vụ du lịch?
Vị trí địa lí, tự nhiên.
Tài nguyên du lịch.
Đặc điểm thị trường.
34
Multiple Choice
Việc sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch đã gây nên hậu quả nào sau đây?
Nhiều loài suy giảm, ô nhiễm nước biển.
Hiệu ứng nhà kính, làm biến đổi khí hậu
Băng ở hai cực tan, nhiệt độ tăng lên cao.
35
Multiple Choice
. Ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?
. Thúc đẩy sản xuất vật chất
Nâng cao năng suất lao động .
36
Multiple Choice
Ngành công năng lượng có vai trò gì?
Sản xuất ra khối lượng lương thực lớn.
. Giải quyết về nhu cầu may mặc, sinh hoạt của con người.
37
Multiple Choice
“Ngành công nghiệp không khói” dùng để chỉ ngành
du lịch
. dịch vụ
. công nghiệp điện tử - tin học
38
Multiple Choice
. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất?
Vùng công nghiệp.
. Trung tâm công nghiệp.
39
Multiple Choice
Một số quốc gia có ngành du lịch phát triển thu hút phần lớn lượng khách du lịch quốc tế là
. Đức, Tây Ban Nha, I-ta-li-a, Trung Quốc
Pháp, Tây Ban Nha, Hoa Kì, Trung Quốc.
Pháp,Tây Ban Nha, Hoa Kì, Hàn Quốc
Đức, Tây Ban Nha, Hoa Kì, Trung Quốc.
40
Multiple Choice
. Ngành công nghiệp được coi là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại là:
công nghiệp sản xuật vật liệu xây dựng.
. công nghiệp điện lực
công nghiệp chế biến lương thực- thực phẩm.
41
Multiple Choice
. Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước là ngành
. công nghiệp điện tử- tin học
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
42
Multiple Choice
. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phat triển và phân bốgiao thông vận tải
. Điều kiện tự nhiện
Các ngành sản xuất.
. Phân bố dân cư
43
Multiple Choice
Sản xuất và tiêu thụ phần lớn sản lượng điện trên thế giới là các nước thuộc nhóm nào?
Phát triển
Kém phát triển.
. Đang phát triển.
44
Multiple Choice
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
gắn với đô thị vừa và lớn.
khu vực có ranh giới rõ ràng
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
45
Multiple Choice
. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
. góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ
tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng đến quy mô, trình độ phát triển dịch vụ ?
Đặc điểm dân số.
Vốn đầu tư.
Văn hóa - lịch sử
công nghiệp mới
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
40 questions
Môn Công Nghệ
Presentation
•
10th Grade
36 questions
E9 Cách phát âm s, es, ed
Presentation
•
9th Grade
36 questions
TỪ NGỮ ĐỊA PHƯƠNG, BIỆT NGỮ XÃ HỘI
Presentation
•
9th Grade
40 questions
ĐỀ SỐ 29
Presentation
•
KG
38 questions
chu ngọc hà
Presentation
•
9th - 12th Grade
39 questions
Lesson 2 - BG Business - Chị Laura
Presentation
•
KG
36 questions
LƯU HUỲNH
Presentation
•
10th Grade
38 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Geography
46 questions
AP Human Geography Unit 4 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
45 questions
AP Human Geography Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Human Geography Exam Review (Units 1-7)
Quiz
•
9th - 10th Grade
25 questions
APHG UNIT 2 POPULATION
Quiz
•
9th - 12th Grade
62 questions
APHG Unit 7 (Development, Industrialization, Economic)
Quiz
•
9th - 12th Grade
64 questions
AP Human Geography Unit 5
Quiz
•
10th Grade
25 questions
AP Human Geography Unit 6 Urbanization Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Human Geography Unit 7
Quiz
•
9th - 12th Grade