

địa cuối kì
Presentation
•
English
•
10th Grade
•
Medium
chi Nguyễn
Used 13+ times
FREE Resource
0 Slides • 89 Questions
1
Multiple Choice
Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây
Nông nghiệp
Dịch vụ
Công nghiệp
Xây dựng
2
Multiple Choice
Trung tâm công nghiệp có vai trò nào sau đây
Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.
Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đạ
Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
Định hình hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ.
3
Multiple Choice
: Trung tâm công nghiệp thường là
tổ chức ở trình độ thấp.
các vùng lãnh thổ rộng lớn.
các thành phố nhỏ
các thành phố vừa và lớn.
4
Multiple Choice
Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?
Sức gió
Nhiệt điện.
. Mặt Trời.
sức nước
5
Multiple Choice
ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do
đòi hỏi không gian sản xuất rộng.
lao động dồi dào, trình độ không cao.
nguồn nguyên liệu dồi dào.
thị trường tiêu thụ rộng lớn
6
Multiple Choice
Hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp không phải là
. liên hợp hóa.
hóa học hóa
chuyên môn hóa
hợp tác hóa
7
Multiple Choice
trình độ phát triển công nghiệp hóa của 1 nước biểu thị đặc điểm nào
sức mạnh an ninh , quốc phòng của quốc gia
trình độ lao động , khoa học của 1 quốc gia
sự phát triển mạnh mẽ của kh và kĩ thuật
trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế
8
Multiple Choice
nhân tố quan trọng làm thay đổi việc khai thác , sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiêp
tiến bộ khoa học và kĩ thuật
thị trường
chính sách
dân cư và lao động
9
Multiple Choice
các ngành công nghiệp như dệt , may , da giày , công nghiệp thực phẩm phân bố ở
xa nguồn nguyên liệu
vùng duyên hải
thị trường tiêu thụ
nông thôn
10
Multiple Choice
các hình thức có vai trò đặc biệt trong CN là
hợp tác hóa, trang trại, xí nghiệp công nghiệp.
trang trại, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp.
liên hợp hóa, xí nghiệp công nghiệp, trang trại
chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa.
11
Multiple Choice
Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là
phụ thuộc vào tự nhiên.
các vùng chuyên môn hóa
cần nhiều lao động.
áp dụng tiến bộ khoa học.
12
Multiple Choice
Các nguồn năng lượng tái tạo trên thế giới là
sức nước, nhiệt điện, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.
sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, thủy điện, nhiên liệu sinh học.
sức nước, thủy điện, ánh sáng mặt trời, điện nguyên tử, điện hạt nhân.
sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.
13
Multiple Choice
Quốc gia nào sau đây phát triển mạnh năng lượng tái tạo?
LB Nga
Ấn Độ.
. Bra-xin
Hoa kì
14
Multiple Choice
Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?
Điện than đá.
. Nhiệt điện
Điện thủy triều
điện hạt nhân
15
Multiple Choice
Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu do nguyên
nhân nào sau đây?
Bảo vệ môi trường, hạn chế các chất độc hại ra môi trường.
Suy thoái tài nguyên, nhiều loài biến mất và ô nhiễm nước.
Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên, mất cân bằng tiêu dùng.
Đáp ứng nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và bảo vệ môi trường
16
Multiple Choice
Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?
Điện gió.
Điện than đá.
Sức nước.
Điện hạt nhân
17
Multiple Choice
Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?
Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch.
Góp phần vào giảm phát thải các khí nhà kính.
Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia
Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp.
18
Multiple Choice
Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm mục đích nào sau đây?
Đảm bảo an ninh lương thực cho mỗi quốc gia
Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp
Góp phần vào phát thải nhiều loại khí nhà kính.
Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch
19
Multiple Choice
Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo
Sức nước
Sức gió
Hạt nhân.
Mặt Trời.
20
Multiple Choice
Hiện nay, nhiều quốc gia trên thế giới chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là do
sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và gây ra nhiều ô nhiễm môi trường
gây ô nhiễm môi trường, ban hai cực tăng và chi phí đầu tư không lớn
biển đổi khí hậu toàn cầu, nhiều tài nguyễn và nhu cầu người dân rất lớn.
năng lượng hóa thạch cạn kiệt, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu
21
Multiple Choice
năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?
Điện hạt nhân.
Mặt Trời.
Điện than đá
. Nhiệt điện.
22
Multiple Choice
Giải pháp nào sau đây được sử dụng để hạn chế rác thải công nghiệp
Hạn chế dùng các sản phẩm tái sử dụng
Tăng cường sử dụng nhựa dùng một lần
Đẩy mạnh sử dụng túi nilong và đồ nhựa.
Phân loại và tái chế rác thải công nghiệp.
23
Multiple Choice
Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm các dịch vụ
Hành chính công.
Thông tin liên lạc
Hoạt động đoàn thể.
Hoạt động bán buôn.
24
Multiple Choice
Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
Giao thông vận tải.
Các hoạt động đoàn thể.
. Tài chính.
Bảo hiểm.
25
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?
Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.
Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất
Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
Ít tác động đến tài nguyên môi trường.
26
Multiple Choice
Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?
2
5
4
3
27
Multiple Choice
Đối với việc hình thành các điểm du lịch, nhân tố có vai trò đặc biệt quan trọng là
tài nguyên du lịch.
sự phân bố các điểm dân cư.
cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng.
trình độ phát triển kinh tế
28
Multiple Choice
Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ không phải bởi lí do nào sau đây?
Thường là trung tâm kinh tế, văn hóa chính trị của cả nước, địa phương.
Có sức thu hút lớn đối với dân cư vùng nông thôn và miền núi.
Thường là các trung tâm công nghiệp cần nhiều loại hình dịch vụ kinh doanh.
Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn, nhiều lao động trình độ cao.
29
Multiple Choice
Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
Bảo hiểm.
Giao thông vận tải
Tài chính.
Các hoạt động đoàn thể.
30
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh tới tốc độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Đặc điểm dân số, lao động.
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán.
31
Multiple Choice
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến
Chất lượng lao động ngành dịch vụ.
Sự ra đời của ngành dịch vụ.
Hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ
Cơ cấu ngành dịch vụ.
32
Multiple Choice
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến
năng suất lao động xã hội.
truyền thống văn hóa.
mức sống và thu nhập thực tế
sự phân bố các điểm dân cư.
33
Multiple Choice
Kênh đào Xuy-ê có vai trò quan trọng đối với iệc vận chuyển hàng hóa nào sau đây từ các nước Trung Đông đến các nền kinh tế phát triển
. Máy móc
Dầu mỏ.
hàng tiêu dùng
lương thực
34
Multiple Choice
Giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất vừa mang tính dịch vụ. Điều đó xác định
Điều kiện để phát triển giao thông vận tải.
Vai trò của ngành giao thông vận tải.
Trinh độ phát triển giao thông vận tả
Đặc điểm của ngành giao thông vận tải
35
Multiple Choice
Luồng vận tải đường biển lớn nhất Thế giới nối liền các đại dương nào sau đây?
Hai bờ Thái Bình Dương.
Đại tây Dương và Ấn Độ Dương.
Hai bờ Đại Tây Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
36
Multiple Choice
Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?
Ấn Độ Dương
Địa Trung Hải.
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
37
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt của một số loại hình vận tải?
Điều kiện tự nhiên.
Vốn đầu tư nước ngoài.
. Trình độ lao động.
38
Multiple Choice
Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển
các tinh.
nội địa.
quốc tế.
các vùng.
39
Multiple Choice
Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia khu vực nào sau đây?
. Nhật Bản và các nước Đông Âu
Hoa Kì và Tây Âu
Hoa Kì và các nước Đông Âu.
40
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải?
Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.
Tăng cường sức mạnh của quốc phòng, tạo điều kiện giao lưu kinh tế
Phục vụ nhu cầu đi lại của người có bằng tải xe máy, oto, đi xe công cộng
Cung cấp nông sản cho người dân, góp phần bữa ăn thêm dinh dưỡng.
41
Multiple Choice
: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây?
, Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.
Ven bờ Ấn Độ Dương.
Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.
Ven bờ Địa Trung Hải,
42
Multiple Choice
Liên minh Viễn thông Quốc tế viết tắt là
. WTO.
) ITU
IMB.
. UPU.
43
Multiple Choice
Ngành bưu chính viễn thống có đặc điểm nào sau đây?
Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi cao, sự an toàn.
Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã thực hiện.
Sự phân bố của ngành mang tính đặc thù, theo mạng lưới và vận chuyển tin tức.
Đối tượng phục vụ là con người và các sản phẩm vật chất do con người làm ra.
44
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng hoạt động và phát triển của ngành bưu chính viễn
thông?
Sự phân bố các ngành kinh tế, phân bố dân cư.
Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư
Nguồn vốn đầu tư, hạ tầng, chính sách phát triển
Sự phát triển của khoa học - công nghệ, kĩ thuật.
45
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng hoạt động và phát triển của ngành bưu chính viễn
thông?
Sự phân bố các ngành kinh tế, phân bố dân cư
Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.
Nguồn vốn đầu tư, hạ tầng, chính sách phát triển.
Sự phát triển của khoa học - công nghệ, kĩ thuật.
46
Multiple Choice
Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây
Cạn kiệt tài nguyên.
Ô nhiễm môi trường.
Gia tăng lượng chất thải.
Suy giảm tài nguyên biển.
47
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triể
Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí.
Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh
48
Multiple Choice
Đấu khí không phải là
nhiên liệu cho sản xuất.
nguyên liệu cho hoá dầu.
nhiên liệu làm dược phẩm.
tài nguyên thiên nhiên
49
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành khai thác than?
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
50
Multiple Choice
Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là
tăng đốt gỗ củi.
giảm đốt than đá.
giảm đốt dầu khí
tăng trồng rừng
51
Multiple Choice
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người
Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.
52
Multiple Choice
Khu công nghiệp không có vai trò nào sau đây?
Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương
Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đạ
Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
53
Multiple Choice
Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm
dân cư là đặc điểm nổi bật của
vùng công nghiệ
khu công nghiệp tập trung.
điểm công nghiệp.
trung tâm công nghiệp
54
Multiple Choice
Vùng công nghiệp không có vai trò nào sau đây
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cấp cao nhất.
Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.
Góp phần khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn lực
Cơ sở cho việc hình thành và phát triển vùng kinh tế.
55
Multiple Choice
Khu công nghiệp có vai trò nào sau đây
Đóng góp vào nguồn thu của nghiệp địa phương
Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.
Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước
Cơ sở hình thành các thức tổ chức lãnh thổ khác.
56
Multiple Choice
Viễn thông có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển
tin tức.
điện báo
thư từ.
điện tín.
57
Multiple Choice
Bưu chính có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển
bưu phẩm, tin tức, thư từ.
tin tức, điện báo, thư từ.
điện báo, bưu phẩm, tin tức
thư từ, bưu phẩm, điện báo
58
Multiple Choice
Ngành nào sau đây được coi là thước đo của nền văn minh?
Đường hàng không.
)Thông tin liên lạc.
. Ngành điện lực
Ngành nông nghiệp.
59
Multiple Choice
: Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự pt của
khoa học, công nghệ.
tài chính ngân hàng.
dịch vụ viễn thông.
giao thông vận tải.
60
Multiple Choice
Tổ chức Du lịch Thế giới viết tắt là
USMCA.
WTO
UNWTO.
IMF.
61
Multiple Choice
Ngành du lịch không có đặc điểm nào sau đây?
Hoạt động du lịch thường gắn với tài nguyên du lịch.
Các hoạt động ngành du lịch thường có tính mùa vụ.
Nhu cầu của khách du lịch rất đa dạng và phong phú.
Có tính thuận tiện, nhanh chóng, lãi suất, phí dịch vụ.
62
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận điểm đến của khách du lịch
Vị trí địa lí
Cơ sở hạ tầng
Nhân lực
Tài nguyên
63
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn tới doanh thu và cơ cấu sản phẩm du lịch?
Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá.
Đặc điểm thị trường của khách du lịch
Vị trí địa lí, các tài nguyên thiên nhiên
Cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch.
64
Multiple Choice
Ngành du lịch có vai trò nào sau đây?
Góp phần quảng bá hình ảnh đất nước; tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau.
Xác lập các mối quan hệ tài chính trong xã hội và góp phần tạo việc làm
là huyết mạch của nền kinh tế và động lực thúc đẩy nền kinh tế phát triển
Thúc đẩy toàn cầu hoá kinh tế, góp phần tạo việc làm và điều tiết sản xuất
65
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, dịch vụ du lịch?
Nguồn nhân lực.
Đặc điểm thị trường.
Tài nguyên du lịch.
Vị trí địa lí, tự nhiên.
66
Multiple Choice
Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là
trình độ phát triển kinh tế.
sự phân bố các điểm dân cư.
sự phân bố tài nguyên du lịch
cơ sở vật chất và hạ tầng.
67
Multiple Choice
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm hoạt động của các cơ sở giao dịch tài chính - ngân hàng
Cơ sở hạ tầng.
Vị trí địa lí.
Mức sống.
Chính sách.
68
Multiple Choice
Các thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây không được ứng ngành tài chính - ngân hàng
Năng lượng nhiệt hạch.
Công nghệ chuỗi khối,
tư vấn đự động
trí tuệ nhân tạo
69
Multiple Choice
Tài chính ngân hàng không bao gồm có
hoạt động thanh khoản ở thị trường
các công cụ tài chính của ngân hàng.
luân chuyển tiền tệ qua ngân hàng.
các dịch vụ giao dịch về tài chính.
70
Multiple Choice
Các thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây được ứng dụng rộng rãi trong ngành tài chính -
Công nghệ chuỗi khối, sửa chữa gen và khôi phục gen cổ.
Tư vấn tự động, năng lượng nhiệt hạch, kháng thể nhân tạo.
Khôi phục gen, tư vấn tự động và năng lượng nhiệt hạch.
Trí tuệ nhân tạo, tư vấn tự động và công nghệ chuỗi khối.
71
Multiple Choice
Sự phân bố các cơ sở giao dịch tài chính, ngân hàng thường gắn với
các trung tâm kinh tế, dịch vụ, du lịch.
các khu kinh tế, chính trị và thủ đô lớn.
các trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá.
các trung tâm du lịch, văn hóa, giáo dục.
72
Multiple Choice
Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả có xu hướng
tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn
giảm sản xuất có nguy cơ đình đốn
giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
73
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên?
Là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng
Nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt.
Phân bố đều khắp ở tất cả các quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới
Số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển
74
Multiple Choice
Sự hạn chế của các nguồn tài nguyên thiên nhiên thể hiện rõ nhất ở
. tài nguyên sinh vật
. tài nguyên nước.
tài nguyên khoáng sản.
tài nguyên đất.
75
Multiple Choice
Thành phẫn cơ bản của môi trường gồm có
tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối.
điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hộ
tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội
môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.
76
Multiple Choice
Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên
không bị hao kiệt, khôi phục được.
có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt.
không bị hao kiệt, không khôi phục.
khôi phục được , k khôi phục
77
Multiple Choice
Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên có thể tái tạo?
nước
. Gió.
đồng
sắt
78
Multiple Choice
Người ta chia môi trường sống làm ba loại: Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo là dựa vào
chức năng.
tác nhân.
. kích thước.
thành phần
79
Multiple Choice
Tài nguyên có thể tái tạo bao gồm có
khoáng sản, nước
đất, sinh vật, nước.
sinh vật, khoáng sản.
đất, khoáng sản.
80
Multiple Choice
Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên có thể tái tạo?
Địa nhiệt.
Đất trồng.
Sinh vật.
. Khoáng sản.
81
Multiple Choice
Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành
tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.
tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản
tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản.
tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật.
82
Multiple Choice
Biện pháp quan trọng nhất để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản là
ngừng khai thác, hạn chế sử dụng nhiều nhất và sản xuất vật liệu thay thế hiệu quả
sử dụng tiết kiệm, phân loại tài nguyên, ngừng khai thác những tài nguyên cạn kiệt.
. khai thác một cách hợp lí, sử dụng tiết kiệm, sản xuất các vật liệu thay thế hiệu quả.
sản xuất các vật liệu thay thế, sử dụng một số loại nhất định và chỉ được khai thác ít.
83
Multiple Choice
Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do
thiên tai cực đoan.
hiệu ứng nhà kính.
ô nhiễm nước biển
mưa acid, băng tan.
84
Multiple Choice
Phát triển bền vững được tiến hành trên các phương tiện
bền vững xã hội, kinh tế, tài nguyên.
bền vững xã hội, kinh tế, môi trường.
bền vững môi trường, xã hội, dân cư
bền vững kinh tế, môi trường, văn hóa
85
Multiple Choice
Các quốc gia như EU, Nhật Bản, Hoa Kì có đặc điểm chung là
trung tâm phát tán khí thải lớn của thế giới
sử dụng nhiều loại năng lượng mới nhấ
nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú
t phát tán khí thải so với các nước khác
86
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến suy thoái, ô nhiễm môi trường?
Đông dân, kinh tế còn phụ thuộc tự nhiên.
Sử dụng máy móc cũ kĩ, công nghệ lạc hậu.
Hệ thống pháp luật về môi trường còn hạn chế.
Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai.
87
Multiple Choice
Dấu hiệu nào sau đây không phải là sự biểu hiện sự mất cân bằng sinh thái môi trường?
Lỗ thủng tầng ô dân.
Nhiệt độ Trái Đất tăng.
Gia tăng hạn hán, lũ.
Cạn kiệt khoáng sản.
88
Multiple Choice
Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh
vật chất, y tế, an ninh.
vật chất, tinh thần, môi trường.
Thu nhập, giáo dục, sức khoẻ.
kinh tế, giáo dục, an ninh.
89
Multiple Choice
Diện tích đất ở các vùng khí hậu nhiệt đới khô ngày càng bị sa mạc hoá chủ yếu do
đất bị rửa trôi xói mòn.
ốt rừng làm nương, rẫy.
hoạt động kinh tế kém
hiếu công trình thuỷ lợi.
Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây
Nông nghiệp
Dịch vụ
Công nghiệp
Xây dựng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 89
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
75 questions
E9- UNIT 5- TAG QUESTION (basic)
Presentation
•
9th Grade
72 questions
vật lý 10 HK1
Presentation
•
10th Grade
73 questions
Địa lý kỳ 2
Presentation
•
10th Grade
96 questions
eng 6 u9,10,11
Presentation
•
KG
94 questions
Nhôm và hợp chất
Presentation
•
12th Grade
76 questions
Tieng Anh 7 - Global Success - Unit 1 - Hobbies
Presentation
•
6th - 8th Grade
82 questions
E8 - The past simple tenses (Afternoon)
Presentation
•
8th - 9th Grade
85 questions
bài học
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for English
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Fire Prevention
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
STAAR English 2 Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
semicolons and colons
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Test Taking Strategies for State Reading Assessments
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Context clues
Quiz
•
10th Grade