Search Header Logo
địa cuối kì

địa cuối kì

Assessment

Presentation

English

10th Grade

Medium

Created by

chi Nguyễn

Used 13+ times

FREE Resource

0 Slides • 89 Questions

1

Multiple Choice

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây

1

Nông nghiệp

2

Dịch vụ

3

Công nghiệp

4

Xây dựng

2

Multiple Choice

Trung tâm công nghiệp có vai trò nào sau đây

1

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

2

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đạ

3

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

4

Định hình hướng chuyên môn hóa cho vùng lãnh thổ.

3

Multiple Choice

: Trung tâm công nghiệp thường là 

1

tổ chức ở trình độ thấp. 

2

các vùng lãnh thổ rộng lớn. 

3

các thành phố nhỏ

4

các thành phố vừa và lớn.

4

Multiple Choice

Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo? 

1

Sức gió

2

Nhiệt điện.

3

. Mặt Trời.

4

sức nước

5

Multiple Choice

ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do

1

đòi hỏi không gian sản xuất rộng. 

2

lao động dồi dào, trình độ không cao.

3

nguồn nguyên liệu dồi dào. 

4

thị trường tiêu thụ rộng lớn

6

Multiple Choice

Hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp không phải là

1

. liên hợp hóa.

2

hóa học hóa

3

chuyên môn hóa

4

hợp tác hóa

7

Multiple Choice

trình độ phát triển công nghiệp hóa của 1 nước biểu thị đặc điểm nào

1

sức mạnh an ninh , quốc phòng của quốc gia

2

trình độ lao động , khoa học của 1 quốc gia

3

sự phát triển mạnh mẽ của kh và kĩ thuật

4

trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

8

Multiple Choice

nhân tố quan trọng làm thay đổi việc khai thác , sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiêp

1

tiến bộ khoa học và kĩ thuật

2

thị trường

3

chính sách

4

dân cư và lao động

9

Multiple Choice

các ngành công nghiệp như dệt , may , da giày , công nghiệp thực phẩm phân bố ở

1

xa nguồn nguyên liệu

2

vùng duyên hải

3

thị trường tiêu thụ

4

nông thôn

10

Multiple Choice

các hình thức có vai trò đặc biệt trong CN là

1

hợp tác hóa, trang trại, xí nghiệp công nghiệp. 

2

trang trại, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp. 

3

liên hợp hóa, xí nghiệp công nghiệp, trang trại

4

chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa.

11

Multiple Choice

Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là

1

phụ thuộc vào tự nhiên.

2

các vùng chuyên môn hóa

3

cần nhiều lao động. 

4

áp dụng tiến bộ khoa học. 

12

Multiple Choice

Các nguồn năng lượng tái tạo trên thế giới là 

1

sức nước, nhiệt điện, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.

2

sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, thủy điện, nhiên liệu sinh học.

3

sức nước, thủy điện, ánh sáng mặt trời, điện nguyên tử, điện hạt nhân.

4

sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.

13

Multiple Choice

Quốc gia nào sau đây phát triển mạnh năng lượng tái tạo?

1

 LB Nga

2

Ấn Độ.

3

. Bra-xin

4

Hoa kì

14

Multiple Choice

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

1

Điện than đá. 

2

. Nhiệt điện

3

Điện thủy triều

4

điện hạt nhân

15

Multiple Choice

Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu do nguyên

nhân nào sau đây? 

1

Bảo vệ môi trường, hạn chế các chất độc hại ra môi trường.

2

Suy thoái tài nguyên, nhiều loài biến mất và ô nhiễm nước.

3

Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên, mất cân bằng tiêu dùng.

4

Đáp ứng nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và bảo vệ môi trường

16

Multiple Choice

Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

1

Điện gió.

2

Điện than đá.

3

Sức nước.

4

Điện hạt nhân

17

Multiple Choice

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?

1

Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch.

2

Góp phần vào giảm phát thải các khí nhà kính.

3

Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia

4

Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp.

18

Multiple Choice

Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm mục đích nào sau đây?

1

Đảm bảo an ninh lương thực cho mỗi quốc gia

2

Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp

3

Góp phần vào phát thải nhiều loại khí nhà kính.

4

Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch

19

Multiple Choice

Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo

1

Sức nước

2

Sức gió

3

Hạt nhân.

4

Mặt Trời.

20

Multiple Choice

Hiện nay, nhiều quốc gia trên thế giới chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là do

1

sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và gây ra nhiều ô nhiễm môi trường

2

gây ô nhiễm môi trường, ban hai cực tăng và chi phí đầu tư không lớn

3

biển đổi khí hậu toàn cầu, nhiều tài nguyễn và nhu cầu người dân rất lớn.

4

năng lượng hóa thạch cạn kiệt, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu

21

Multiple Choice

năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?

1

Điện hạt nhân.

2

Mặt Trời.

3

Điện than đá

4

. Nhiệt điện.

22

Multiple Choice

Giải pháp nào sau đây được sử dụng để hạn chế rác thải công nghiệp

1

Hạn chế dùng các sản phẩm tái sử dụng

2

Tăng cường sử dụng nhựa dùng một lần

3

Đẩy mạnh sử dụng túi nilong và đồ nhựa.

4

Phân loại và tái chế rác thải công nghiệp. 

23

Multiple Choice

Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm các dịch vụ

1

Hành chính công.

2

Thông tin liên lạc

3

Hoạt động đoàn thể.

4

Hoạt động bán buôn.

24

Multiple Choice

Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh? 

1

Giao thông vận tải. 

2

Các hoạt động đoàn thể. 

3

. Tài chính.

4

Bảo hiểm.

25

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây đúng với ngành dịch vụ? 

1

Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.

2

Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất

3

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất. 

4

Ít tác động đến tài nguyên môi trường.

26

Multiple Choice

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm? 

1

2

2

5

3

4

4

3

27

Multiple Choice

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, nhân tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

1

tài nguyên du lịch. 

2

sự phân bố các điểm dân cư.

3

cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng. 

4

trình độ phát triển kinh tế

28

Multiple Choice

Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ không phải bởi lí do nào sau đây? 

1

Thường là trung tâm kinh tế, văn hóa chính trị của cả nước, địa phương.

2

Có sức thu hút lớn đối với dân cư vùng nông thôn và miền núi. 

3

Thường là các trung tâm công nghiệp cần nhiều loại hình dịch vụ kinh doanh.

4

Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn, nhiều lao động trình độ cao.

29

Multiple Choice

Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh? 

1

Bảo hiểm. 

2

Giao thông vận tải

3

Tài chính.

4

Các hoạt động đoàn thể. 

30

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh tới tốc độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ? 

1

Trình độ phát triển kinh tế. 

2

Đặc điểm dân số, lao động. 

3

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư. 

4

Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán.

31

Multiple Choice

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến 

1

Chất lượng lao động ngành dịch vụ. 

2

Sự ra đời của ngành dịch vụ. 

3

Hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ

4

Cơ cấu ngành dịch vụ. 

32

Multiple Choice

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến 

1

năng suất lao động xã hội.

2

truyền thống văn hóa. 

3

mức sống và thu nhập thực tế

4

sự phân bố các điểm dân cư.

33

Multiple Choice

Kênh đào Xuy-ê có vai trò quan trọng đối với iệc vận chuyển hàng hóa nào sau đây từ các nước Trung Đông đến các nền kinh tế phát triển

1

. Máy móc

2

Dầu mỏ.

3

hàng tiêu dùng

4

lương thực

34

Multiple Choice

Giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất vừa mang tính dịch vụ. Điều đó xác định 

1

Điều kiện để phát triển giao thông vận tải.

2

Vai trò của ngành giao thông vận tải.

3

Trinh độ phát triển giao thông vận tả

4

Đặc điểm của ngành giao thông vận tải

35

Multiple Choice

Luồng vận tải đường biển lớn nhất Thế giới nối liền các đại dương nào sau đây? 

1

Hai bờ Thái Bình Dương. 

2

Đại tây Dương và Ấn Độ Dương. 

3

Hai bờ Đại Tây Dương.

4

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. 

36

Multiple Choice

Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới? 

1

Ấn Độ Dương

2

Địa Trung Hải.

3

Thái Bình Dương.

4

Đại Tây Dương.

37

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt của một số loại hình vận tải? 

1

Điều kiện tự nhiên. 

2

Vốn đầu tư nước ngoài. 

3

. Trình độ lao động. 

38

Multiple Choice

Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển 

1

các tinh. 

2

nội địa.

3

quốc tế. 

4

các vùng.

39

Multiple Choice

Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia khu vực nào sau đây?

1

. Nhật Bản và các nước Đông Âu

2

Hoa Kì và Tây Âu

3

Hoa Kì và các nước Đông Âu. 

40

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải?

1

Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

2

Tăng cường sức mạnh của quốc phòng, tạo điều kiện giao lưu kinh tế

3

Phục vụ nhu cầu đi lại của người có bằng tải xe máy, oto, đi xe công cộng

4

Cung cấp nông sản cho người dân, góp phần bữa ăn thêm dinh dưỡng.

41

Multiple Choice

: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây? 

1

, Hai bờ đối diện Đại Tây Dương. 

2

Ven bờ Ấn Độ Dương. 

3

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

4

Ven bờ Địa Trung Hải, 

42

Multiple Choice

Liên minh Viễn thông Quốc tế viết tắt là 

1

. WTO.

2

) ITU

3

IMB.

4

. UPU.

43

Multiple Choice

Ngành bưu chính viễn thống có đặc điểm nào sau đây? 

1

Chất lượng được đánh giá bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi cao, sự an toàn.

2

Sản phẩm có thể đánh giá thông qua khối lượng sản phẩm, dịch vụ đã thực hiện.

3

Sự phân bố của ngành mang tính đặc thù, theo mạng lưới và vận chuyển tin tức.

4

Đối tượng phục vụ là con người và các sản phẩm vật chất do con người làm ra.

44

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng hoạt động và phát triển của ngành bưu chính viễn 

thông? 

1

Sự phân bố các ngành kinh tế, phân bố dân cư.

2

Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư

3

Nguồn vốn đầu tư, hạ tầng, chính sách phát triển

4

Sự phát triển của khoa học - công nghệ, kĩ thuật. 

45

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng hoạt động và phát triển của ngành bưu chính viễn 

thông? 

1

Sự phân bố các ngành kinh tế, phân bố dân cư

2

Trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư.

3

Nguồn vốn đầu tư, hạ tầng, chính sách phát triển. 

4

Sự phát triển của khoa học - công nghệ, kĩ thuật. 

46

Multiple Choice

Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây

1

Cạn kiệt tài nguyên. 

2

Ô nhiễm môi trường. 

3

Gia tăng lượng chất thải.

4

Suy giảm tài nguyên biển.

47

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

1

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

2

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triể

3

Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí.

4

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh

48

Multiple Choice

Đấu khí không phải là

1

nhiên liệu cho sản xuất. 

2

nguyên liệu cho hoá dầu. 

3

nhiên liệu làm dược phẩm.

4

tài nguyên thiên nhiên

49

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành khai thác than?

1

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất

2

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

3

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc

4

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

50

Multiple Choice

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là 

1

tăng đốt gỗ củi.

2

giảm đốt than đá. 

3

giảm đốt dầu khí

4

tăng trồng rừng

51

Multiple Choice

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

1

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại. 

2

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

3

. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người

4

Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

52

Multiple Choice

Khu công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

1

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương

2

Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

3

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đạ

4

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

53

Multiple Choice

Gồm 1 - 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm 

dân cư là đặc điểm nổi bật của 

1

vùng công nghiệ

2

khu công nghiệp tập trung.

3

điểm công nghiệp. 

4

trung tâm công nghiệp

54

Multiple Choice

Vùng công nghiệp không có vai trò nào sau đây

1

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cấp cao nhất.

2

Thúc đẩy chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.

3

Góp phần khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn lực

4

Cơ sở cho việc hình thành và phát triển vùng kinh tế.

55

Multiple Choice

Khu công nghiệp có vai trò nào sau đây

1

Đóng góp vào nguồn thu của nghiệp địa phương

2

Góp phần thực hiện công nghiệp hóa tại địa phương.

3

Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước

4

Cơ sở hình thành các thức tổ chức lãnh thổ khác.

56

Multiple Choice

Viễn thông có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển 

1

tin tức. 

2

điện báo

3

thư từ. 

4

điện tín. 

57

Multiple Choice

Bưu chính có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển 

1

bưu phẩm, tin tức, thư từ. 

2

tin tức, điện báo, thư từ.

3

điện báo, bưu phẩm, tin tức

4

thư từ, bưu phẩm, điện báo

58

Multiple Choice

Ngành nào sau đây được coi là thước đo của nền văn minh? 

1

Đường hàng không.

2

)Thông tin liên lạc. 

3

. Ngành điện lực

4

Ngành nông nghiệp.

59

Multiple Choice

: Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự pt của

1

khoa học, công nghệ. 

2

tài chính ngân hàng. 

3

dịch vụ viễn thông.

4

giao thông vận tải.

60

Multiple Choice

Tổ chức Du lịch Thế giới viết tắt là 

1

USMCA.

2

WTO

3

UNWTO. 

4

IMF.

61

Multiple Choice

Ngành du lịch không có đặc điểm nào sau đây?  

1

Hoạt động du lịch thường gắn với tài nguyên du lịch.

2

Các hoạt động ngành du lịch thường có tính mùa vụ.

3

Nhu cầu của khách du lịch rất đa dạng và phong phú.

4

Có tính thuận tiện, nhanh chóng, lãi suất, phí dịch vụ.

62

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận điểm đến của khách du lịch

1

Vị trí địa lí

2

Cơ sở hạ tầng

3

Nhân lực

4

Tài nguyên

63

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn tới doanh thu và cơ cấu sản phẩm du lịch? 

1

Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá. 

2

Đặc điểm thị trường của khách du lịch

3

Vị trí địa lí, các tài nguyên thiên nhiên

4

Cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch. 

64

Multiple Choice

Ngành du lịch có vai trò nào sau đây? 

1

Góp phần quảng bá hình ảnh đất nước; tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau.

2

Xác lập các mối quan hệ tài chính trong xã hội và góp phần tạo việc làm

3

là huyết mạch của nền kinh tế và động lực thúc đẩy nền kinh tế phát triển

4

Thúc đẩy toàn cầu hoá kinh tế, góp phần tạo việc làm và điều tiết sản xuất

65

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, dịch vụ du lịch? 

1

Nguồn nhân lực.

2

Đặc điểm thị trường. 

3

Tài nguyên du lịch. 

4

Vị trí địa lí, tự nhiên.

66

Multiple Choice

Đối với việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là

1

trình độ phát triển kinh tế. 

2

sự phân bố các điểm dân cư. 

3

sự phân bố tài nguyên du lịch

4

cơ sở vật chất và hạ tầng. 

67

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm hoạt động của các cơ sở giao dịch tài chính - ngân hàng

1

Cơ sở hạ tầng. 

2

Vị trí địa lí.

3

Mức sống. 

4

Chính sách. 

68

Multiple Choice

Các thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây không được ứng ngành tài chính - ngân hàng

1

Năng lượng nhiệt hạch. 

2

Công nghệ chuỗi khối, 

3

tư vấn đự động

4

trí tuệ nhân tạo

69

Multiple Choice

Tài chính ngân hàng không bao gồm có 

1

hoạt động thanh khoản ở thị trường

2

các công cụ tài chính của ngân hàng. 

3

luân chuyển tiền tệ qua ngân hàng. 

4

các dịch vụ giao dịch về tài chính.

70

Multiple Choice

Các thành tựu khoa học - công nghệ nào sau đây được ứng dụng rộng rãi trong ngành tài chính -

1

Công nghệ chuỗi khối, sửa chữa gen và khôi phục gen cổ.

2

Tư vấn tự động, năng lượng nhiệt hạch, kháng thể nhân tạo.

3

Khôi phục gen, tư vấn tự động và năng lượng nhiệt hạch.

4

Trí tuệ nhân tạo, tư vấn tự động và công nghệ chuỗi khối.

71

Multiple Choice

Sự phân bố các cơ sở giao dịch tài chính, ngân hàng thường gắn với 

1

các trung tâm kinh tế, dịch vụ, du lịch.

2

các khu kinh tế, chính trị và thủ đô lớn. 

3

các trung tâm kinh tế, chính trị, văn hoá.

4

các trung tâm du lịch, văn hóa, giáo dục.

72

Multiple Choice

Theo quy luật cung - cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả có xu hướng

1

tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

2

tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn

3

giảm sản xuất có nguy cơ đình đốn

4

giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

73

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên thiên nhiên? 

1

Là các vật chất tự nhiên được con người sử dụng hoặc có thể sử dụng

2

Nhiều tài nguyên do khai thác quá mức dẫn đến ngày càng bị cạn kiệt.

3

Phân bố đều khắp ở tất cả các quốc gia, các vùng lãnh thổ trên thế giới

4

Số lượng tài nguyên được bổ sung không ngừng trong lịch sử phát triển

74

Multiple Choice

Sự hạn chế của các nguồn tài nguyên thiên nhiên thể hiện rõ nhất ở

1

. tài nguyên sinh vật

2

. tài nguyên nước. 

3

tài nguyên khoáng sản.

4

tài nguyên đất.

75

Multiple Choice

Thành phẫn cơ bản của môi trường gồm có 

1

tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối.

2

điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hộ

3

tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội

4

môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội. 

76

Multiple Choice

Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, tài nguyên thiên nhiên được chia thành tài nguyên

1

không bị hao kiệt, khôi phục được. 

2

có thể bị hao kiệt, không bị hao kiệt. 

3

không bị hao kiệt, không khôi phục. 

4

khôi phục được , k khôi phục

77

Multiple Choice

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên có thể tái tạo? 

1

nước

2

. Gió. 

3

đồng

4

sắt

78

Multiple Choice

Người ta chia môi trường sống làm ba loại: Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo là dựa vào 

1

chức năng. 

2

tác nhân. 

3

. kích thước.

4

thành phần

79

Multiple Choice

Tài nguyên có thể tái tạo bao gồm có 

1

khoáng sản, nước

2

đất, sinh vật, nước. 

3

sinh vật, khoáng sản.

4

đất, khoáng sản. 

80

Multiple Choice

Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên có thể tái tạo?

1

Địa nhiệt. 

2

Đất trồng.

3

Sinh vật. 

4

. Khoáng sản. 

81

Multiple Choice

Theo thuộc tính tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên được chia thành 

1

tài nguyên nước, sinh vật, đất, khí hậu, khoáng sản.

2

tài nguyên đất, tài nguyên nông nghiệp, khoáng sản

3

tài nguyên công nghiệp, đất, sinh vật, khoáng sản.

4

tài nguyên khí hậu, du lịch, nông nghiệp, sinh vật. 

82

Multiple Choice

Biện pháp quan trọng nhất để tránh nguy cơ cạn kiệt của tài nguyên khoáng sản là 

1

ngừng khai thác, hạn chế sử dụng nhiều nhất và sản xuất vật liệu thay thế hiệu quả

2

sử dụng tiết kiệm, phân loại tài nguyên, ngừng khai thác những tài nguyên cạn kiệt.

3

. khai thác một cách hợp lí, sử dụng tiết kiệm, sản xuất các vật liệu thay thế hiệu quả.

4

sản xuất các vật liệu thay thế, sử dụng một số loại nhất định và chỉ được khai thác ít.

83

Multiple Choice

Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do

1

thiên tai cực đoan.

2

hiệu ứng nhà kính. 

3

ô nhiễm nước biển

4

mưa acid, băng tan. 

84

Multiple Choice

Phát triển bền vững được tiến hành trên các phương tiện

1

bền vững xã hội, kinh tế, tài nguyên. 

2

bền vững xã hội, kinh tế, môi trường. 

3

bền vững môi trường, xã hội, dân cư

4

bền vững kinh tế, môi trường, văn hóa

85

Multiple Choice

Các quốc gia như EU, Nhật Bản, Hoa Kì có đặc điểm chung là

1

trung tâm phát tán khí thải lớn của thế giới

2

sử dụng nhiều loại năng lượng mới nhấ

3

nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

4

t phát tán khí thải so với các nước khác

86

Multiple Choice

Nhận định nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến suy thoái, ô nhiễm môi trường? 

1

Đông dân, kinh tế còn phụ thuộc tự nhiên. 

2

Sử dụng máy móc cũ kĩ, công nghệ lạc hậu.

3

Hệ thống pháp luật về môi trường còn hạn chế.

4

Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai. 

87

Multiple Choice

Dấu hiệu nào sau đây không phải là sự biểu hiện sự mất cân bằng sinh thái môi trường? 

1

Lỗ thủng tầng ô dân.

2

Nhiệt độ Trái Đất tăng. 

3

Gia tăng hạn hán, lũ.

4

Cạn kiệt khoáng sản. 

88

Multiple Choice

Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh 

1

vật chất, y tế, an ninh.

2

vật chất, tinh thần, môi trường. 

3

Thu nhập, giáo dục, sức khoẻ.

4

kinh tế, giáo dục, an ninh. 

89

Multiple Choice

Diện tích đất ở các vùng khí hậu nhiệt đới khô ngày càng bị sa mạc hoá chủ yếu do 

1

đất bị rửa trôi xói mòn. 

2

ốt rừng làm nương, rẫy. 

3

hoạt động kinh tế kém

4

hiếu công trình thuỷ lợi. 

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây

1

Nông nghiệp

2

Dịch vụ

3

Công nghiệp

4

Xây dựng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 89

MULTIPLE CHOICE