Search Header Logo
Sử í

Sử í

Assessment

Presentation

Education

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Bảo Trân

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 80 Questions

1

Multiple Choice

Từ nửa sau thế kỉ XIV, nhà Trần

1

A. Được thành lập

2

B. Bước vào giai đoạn phát triển đỉnh cao.

3

C. Lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

4

D. Sụp đổ

2

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây phản ánh sự khủng hoảng, suy yếu về kinh tế của nhà Trần vào cuối thế kỉ XIV?

1

A. Thiên tai (hạn hán, bão, lụt,…), mất mùa thường xuyên xảy ra.

2

B. Nhà nước thực hiện nghiêm ngặt chính sách “bế quan tỏa cảng”.

3

C. Ruộng đất tư bị thu hẹp; diện tích ruộng đất công được mở rộng.

4

D. Các đô thị (Thăng Long, Phố Hiến, Thanh Hà,…) dần lụi tàn.

3

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình kinh tế của Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV?

1

A. Sản xuất nông nghiệp sa sút.

2

B. Thường xuyên mất mùa, đói kém.

3

C. Ruộng đất công ngày càng mở rộng.

4

D. Ruộng đất tư ngày càng mở rộng.

4

Multiple Choice

Từ những năm 40 của thế kỉ XIV, dưới triều Trần, các cuộc khởi nghĩa của nông dân và nô tì diễn ra liên tục ở nhiều vùng miền trên cả nước, tiêu biểu là

1

A. khởi nghĩa của Ngô Bệ ở Hải Dương

2

B. khởi nghĩa của Phùng Hưng ở Đường Lâm.

3

C. khởi nghĩa của Mai Thúc Loan ở Hoan Châu.

4

D. khởi nghĩa của Triệu Thị Trinh ở Thanh Hóa.

5

Multiple Choice

Từ những năm 40 của thế kỉ XIV, dưới triều Trần, các cuộc khởi nghĩa của nông dân và nô tì diễn ra liên tục ở nhiều vùng miền trên cả nước, tiêu biểu là

1

A. khởi nghĩa của Phạm Sư Ôn ở Quốc Oai.

2

B. khởi nghĩa của Phùng Hưng ở Đường Lâm.

3

C. khởi nghĩa của Mai Thúc Loan ở Hoan Châu.

4

D. khởi nghĩa của Triệu Thị Trinh ở Thanh Hóa.

6

Multiple Choice

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình xã hội ở Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV?

1

A. Đất nước thanh bình, thịnh trị.

2

B. Đời sống nhân dân ấm no, yên bình

3

C. Các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để.

4

D. Diễn ra nhiều cuộc khởi nghĩa của nông dân, nô tì.

7

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây phản ánh sự suy yếu về chính trị của nhà Trần vào cuối thế kỉ XIV?

1

A. Chính quyền trung ương tê liệt; đất nước bị chia cắt, loạn lạc.

2

B. Nhà Trần phải thần phục, cống nạp sản vật cho Chân Lạp.

3

C. Nhà Trần bất lực trước các cuộc tấn công của Chămpa.

4

D. Nhà Minh xâm lược và áp đặt ách đô hộ lên Đại Việt.

8

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây phản ánh sự suy yếu về chính trị của nhà Trần vào cuối thế kỉ XIV?

1

A. Nhà Trần bất lực trước các yêu sách ngang ngược của nhà Minh.

2

B. Chính quyền trung ương tê liệt; đất nước bị chia cắt, loạn lạc.

3

C. Nhà Trần phải thần phục, cống nạp sản vật cho Chân Lạp.

4

D. Nhà Minh xâm lược và áp đặt ách đô hộ lên Đại Việt.

9

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình chính trị ở Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV?

1

A. Tầng lớp quý tộc Trần cũng suy thoái, không còn giữ kỉ cương, phép nước.

2

B. Vua, quan lại sa vào ăn chơi, hưởng lạc, không quan tâm việc triều chính.

3

C. Nhà Minh gây sức ép, hạch sách đòi cống nạp, đe doạ xâm lược Đại Việt.

4

D. Đại Việt và Chăm-pa duy trì mối quan hệ ngoại giao hòa hảo, tốt đẹp.

10

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những yêu cầu khách quan đặt ra cho nhà nước Đại Việt vào cuối thế kỉ XIV?

1

A. Xây dựng, củng cố đất nước về mọi mặt.

2

B. Giải quyết khủng hoảng kinh tế - xã hội.

3

C. Thủ tiêu những yếu tố cát cứ của quý tộc Trần.

4

D. Duy trì các chính sách cai trị cũ để ổn định đất nước.

11

Multiple Choice

Một trong những chính sách cải cách trên lĩnh vực kinh tế của Hồ Quý Ly là

1

A. ban hành tiền đồng thay thế cho tiền giấy.

2

B. phát hành tiền đồng “Thái Bình hưng bảo”.

3

C. ban hành tiền giấy thay thế cho tiền đồng.

4

D. phát hành tiền giấy “Việt Nam đồng”.

12

Multiple Choice

Năm 1396, Hồ Quý Ly đã cho thực hiện chính sách nào dưới đây?

1

A. Ban hành tiền giấy “thông bảo hội sao”.

2

B. Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.

3

C. Đặt phép hạn điền, nhằm hạn chế sở hữu ruộng tư.

4

D. Chính sách hạn nô; kiểm soát hộ tịch trên cả nước.

13

Multiple Choice

Năm 1397, Hồ Quý Ly đã cho thực hiện chính sách nào dưới đây?

1

A. Ban hành tiền giấy “thông bảo hội sao”.

2

B. Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.

3

C. Đặt phép hạn điền, nhằm hạn chế sở hữu ruộng tư.

4

D. Chính sách hạn nô; kiểm soát hộ tịch trên cả nước.

14

Multiple Choice

Năm 1401, Hồ Quý Ly đã cho thực hiện chính sách nào dưới đây?

1

A. Ban hành tiền giấy “thông bảo hội sao”.

2

B. Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.

3

C. Đặt phép hạn điền, nhằm hạn chế sở hữu ruộng tư.

4

D. Chính sách hạn nô; kiểm soát hộ tịch trên cả nước.

15

Multiple Choice

Năm 1402, Hồ Quý Ly đã cho thực hiện chính sách nào dưới đây?

1

A. Ban hành tiền giấy “thông bảo hội sao”

2

B. Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.

3

C. Đặt phép hạn điền, nhằm hạn chế sở hữu ruộng tư.

4

D. Chính sách hạn nô; kiểm soát hộ tịch trên cả nước.

16

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách cải cách trên lĩnh vực kinh tế của Hồ Quý Ly?

1

A. Ban hành chính sách hạn nô. 

2

B. Ban hành chính sách hạn điền.

3

C. Phát hành tiền “Thái Bình hưng bảo”.

4

D. Thống nhất đơn vị đo lường trong cả nước.

17

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực kinh tế - tài chính của Hồ Quý Ly?

1

A. Ban hành tiền giấy có tên là “Thái Bình hưng bảo”.

2

B. “Bế quan tỏa cảng” không giao thương với bất kì nước nào.

3

C. Quy định số lượng ruộng đất và nô tì của quan lại, quý tộc.

4

D. Khuyến khích quý tộc mộ dân đi khai hoang để lập điền trang.

18

Multiple Choice

Hồ Quý Ly ban hành chính sách hạn điền và hạn nô nhằm mục đích gì?

1

A. Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.

2

B. Hạn chế thế lực của quý tộc Trần.

3

C. Chia ruộng đất công cho nông dân nghèo.

4

D. Thúc đẩy thủ công nghiệp và thương nghiệp.

19

Multiple Choice

Chính sách hạn điền của Hồ Quý Ly được hiểu là việc

1

A. khuyến khích nhân dân đi khai hoang lập ấp.

2

B. cho phép quý tộc lập các điền trang rộng lớn.

3

C. hạn chế sở hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân.

4

D. cho phép vương hầu, quý tộc mộ dân đi khai hoang.

20

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly?

1

A. Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại.

2

B. Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương.

3

C. Dời đô từ Thăng Long về thành An Tôn (Tây Đô, Thanh Hóa).

4

D. Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu.

21

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng của Hồ Quý Ly?

1

A. Xây dựng phòng tuyến chống giặc Minh trên sông Như Nguyệt.

2

B. Chế tạo nhiều loại vũ khí mới: súng thần cơ, cổ lâu thuyền,…

3

C. Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.

4

D. Dời đô từ thành An Tôn (Thanh Hóa) về Thăng Long.

22

Multiple Choice

Công trình kiến trúc nào thời nhà Hồ đã được UNESCO công nhận là Di sản thế giới vào năm 2011?

1

A. Hoàng thành Thăng Long.

2

B. Thành nhà Hồ

3

C. Phố cổ Hội An.

4

D. Văn Miếu - Quốc Tử Giám.

23

Multiple Choice

Cuối năm 1397, Hồ Quý Ly ép vua Trần rời đô từ Thăng Long về

1

A. Phong Châu (Phú Thọ).

2

B. Tây Đô (Thanh Hóa).

3

C. Phú Xuân (Huế).

4

D. Thiên Trường (Nam Định).

24

Multiple Choice

Trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã thực hiện chính sách

1

A. thải hồi những binh sĩ già yếu, lấy người khoẻ mạnh bổ sung vào quân ngũ.

2

B. xây dựng phòng tuyến chống giặc Minh trên sông Như Nguyệt (Bắc Ninh).

3

C. bổ nhiệm vương hầu, quý tộc nhà Hồ nắm giữ vị trí chỉ huy trong quân đội.

4

D. xây dựng nhiều thành lũy kiên cố, như: Cổ Loa (Hà Nội), Tây Đô (Thanh Hóa).

25

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phải là cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý Ly?

1

A. Chấn chỉnh Phật giáo. 

2

B. Đề cao Nho giáo thực dụng.

3

C. Dịch sách chữ Nôm sang chữ Hán. 

4

D. Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.

26

Multiple Choice

Trên lĩnh vực văn hóa, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã

1

A. chú trọng Phật giáo, hạn chế Nho giáo. 

2

B. dịch sách từ chữ Nôm sang chữ Hán.

3

C. đề cao và khuyến khích dùng chữ Nôm. 

4

 D. nâng Phật giáo lên vị trí Quốc giáo

27

Multiple Choice

Để hạn chế sự phát triển thái quá của Phật giáo, Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã thực hiện chính sách nào sau đây?

1

A. Đánh thuế nặng đối với những người theo đạo Phật.

2

B. Phá bỏ các đền, chùa, cơ sở thờ tự của Phật giáo.

3

C. Nghiêm cấm việc xây dựng các đền chùa mới.

4

D. Bắt sư tăng chưa đến 50 tuổi phải hoàn tục.

28

Multiple Choice

Trên lĩnh vực chính trị, những cải cách của Hồ Quý Ly và nhà Hồ đã

1

A. góp phần củng cố quyền lực của chính quyền trung ương.

2

B. góp phần tăng cường thế lực của tầng lớp quý tộc họ Trần.

3

C. đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ lập hiến.

4

D. xâm phạm đến sự thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

29

Multiple Choice

Chính sách hạn điền và hạn nô của nhà Hồ đã

1

A. hiện thực hóa khẩu hiệu “người cày có ruộng”.

2

B. góp phần giảm bớt thế lực của tầng lớp quý tộc Trần.

3

C. giải phóng hoàn toàn bộ phận nô tì khỏi thân phận nô lệ.

4

D. góp phần tăng cường thế lực của tầng lớp quý tộc Trần.

30

Multiple Choice

Những cải cách trên lĩnh vực văn hoá, giáo dục của Hồ Quý Ly đã

1

A. phản ánh sự lệ thuộc sâu sắc vào văn hóa Trung Hoa.

2

B. khuyến khích sự phát triển của Phật giáo và Đạo giáo.

3

C. thể hiện tư tưởng tiến bộ và tinh thần dân tộc.

4

D. góp phần nâng cao vị thế của Phật giáo.

31

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách do Hồ Quý Ly và nhà Hồ tiến hành?

1

A. Góp phần củng cố quyền lực của chính quyền trung ương.

2

B. Giáo dục mở rộng cho nhiều đối tượng và mang tính thực tiễn.

3

C. Góp phần nâng cao tiềm lực kinh tế - quốc phòng của đất nước.

4

D. Tạo tiềm lực để nhà Hồ bảo vệ thành công nền độc lập dân tộc.

32

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách do Hồ Quý Ly và nhà Hồ tiến hành?

1

A. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu về việc trị nước.

2

B. Tạo tiềm lực để nhà Hồ bảo vệ thành công nền độc lập dân tộc

3

C. Củng cố tiềm lực đất nước để chuẩn bị đối phó với giặc ngoại xâm.

4

D. Thể hiện tinh thần dân tộc, ý thức tự cường của Hồ Quý Ly và triều Hồ.

33

Multiple Choice

Năm 1460, Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh

1

A. tình hình đất nước từng bước ổn định.

2

B. nhà Lê lâm vào khủng hoảng, suy yếu

3

C. nhà Minh đang lăm le xâm lược Đại Việt.

4

D. nhà Lê đang ở thời kì phát triển đỉnh cao.

34

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nhà Lê vào giữa thế kỉ XV?

1

A. Kinh tế - xã hội phục hồi và phát triển; đời sống nhân dân ổn định.

2

B. Tình trạng quan lại lộng quyền, tham nhũng ngày càng phổ biến.

3

C. Xuất hiện những mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

4

D. Đại Việt phải đối phó với cuộc chiến tranh xâm lược của nhà Minh.

35

Multiple Choice

Bối cảnh chính trị - kinh tế - xã hội của Đại Việt vào giữa thế kỉ XV đã đặt ra yêu cầu tiến hành cải cách nhằm

1

A. nhanh chóng đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

2

B. tăng cường tiềm lực đất nước để đánh bại giặc Minh xâm lược.

3

C. tăng cường quyền lực của hoàng đế và nâng cao vị thế đất nước.

4

D. tăng cường sức mạnh để chống lại cuộc tấn công của Chăm-pa.

36

Multiple Choice

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, cả nước Đại Việt được chia thành

1

A. 13 đạo thừa tuyên và phủ Trung Đô.

2

B. 24 lộ, phủ, châu.

3

C. 12 lộ, phủ, châu.

4

D. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

37

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực hành chính?

1

A. Hoàn thiện hệ thống các cơ quan chuyên môn.

2

B. Tăng cường quyền lực cho các quan đại thần.

3

C. Đặt thêm Lục khoa để hỗ trợ và giám sát Lục bộ.

4

D. Tuyển chọn quan lại thông qua hình thức khoa cử.

38

Multiple Choice

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty là:

1

A. Đô ty; Thừa ty và Hiến ty.  

2

  B. Pháp ty; Đô ty và Hiến ty.

3

C. Thừa ty; Đô ty và Pháp ty.

4

  D. Pháp ty, Hiến ty và Thừa ty.

39

Multiple Choice

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Đô ty là cơ quan chuyên trách về

1

A. quân sự.

2

B. dân sự.

3

C. tư pháp.

4

D. kinh tế.

40

Multiple Choice

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Thừa ty là cơ quan chuyên trách về

1

A. quân sự.

2

B. dân sự. 

3

C. tư pháp.

4

D. kinh tế.

41

Multiple Choice

Sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông, trong bộ máy chính quyền ở mỗi đạo thừa tuyên, Hiến ty là cơ quan chuyên trách về

1

A. quân sự. 

2

B. dân sự.  

3

C. tư pháp.

4

D. kinh tế.

42

Multiple Choice

Từ sau cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông, hình thức tuyển chọn nhân sự chủ yếu cho bộ máy chính quyền các cấp thời Lê sơ là

1

A. khoa cử. 

2

B. tiến cử. 

3

C. nhiệm cử.

4

D. bảo cử.

43

Multiple Choice

Năm 1483, vua Lê Thánh Tông đã cho biên soạn và ban hành bộ luật nào?

1

A. Quốc triều hình luật (bộ luật Hồng Đức)

2

B. Luật Gia Long.

3

C. Hình thư.

4

D. Hoàng triều luật lệ.

44

Multiple Choice

Bộ Quốc Triều hình luật dưới thời Lê sơ còn có tên gọi khác là

1

A. Luật Gia Long. 

2

B. Hình thư.

3

C. Hoàng Việt luật lệ.

4

D. Luật Hồng Đức.

45

Multiple Choice

Một thước núi, một tấc sông của ta, lẽ nào lại nên vứt bỏ?... Nếu ngươi dám đem một thước một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc, thì tội phải chu di”. Lời căn dặn trên vua Lê Thánh Tông phản ánh điều gì?

1

A. Quyết tâm bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của nhà Lê.

2

B. Chính sách ngoại giao mềm dẻo của triều Lê sơ.

3

C. Quyết tâm gìn giữ nền độc lập dân tộc của nhà Lê.

4

.D. Chính sách đại đoàn kết dân tộc của nhà Lê sơ.

46

Multiple Choice

Một trong những điểm tiến bộ của bộ luật Quốc triều hình luật là: bảo vệ quyền lợi của

1

A. hoàng tộc.

2

 B. phụ nữ

3

C. nhà vua.

4

D. địa chủ phong kiến

47

Multiple Choice

Một trong những điểm mới của bộ Quốc triều hình luật là

1

A. gia tăng hình phạt đối với người phạm tội là trẻ nhỏ hoặc người tàn tật.

2

B. đề cao tuyệt đối địa vị của nam giới, phụ nữ không có quyền lợi gì

3

C. bảo vệ những người yếu thế trong xã hội (phụ nữ, trẻ em, người tàn tật,…).

4

D. xóa bỏ hình phạt đối với người phạm tội nếu tàn tật hoặc tuổi còn nhỏ.

48

Multiple Choice

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, quân đội được chia làm 2 loại là:

1

A. cấm binh và ngoại binh.

2

B. quân chính quy và dân quân du kích.

3

C. hương binh và ngoại binh.  

4

D. quân chủ lực và dân quân du kích.

49

Multiple Choice

Từ năm 1466, hệ thống tổ chức quân đội Đại Việt được cải tổ trên quy mô lớn. Cả nước được chia thành

1

A. 4 khu vực quân sự (Tứ phủ quân). 

2

B. 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).

3

C. 6 khu vực quân sự (Lục phủ quân).

4

D. 7 khu vực quân sự (Thất phủ quân).

50

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng?

1

A. Chia cả nước thành 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).

2

B. Dành nhiều ưu đãi cho bình lính, như: cấp ruộng đất,…

3

C. Quy định chặt chẽ về kỉ luật và huấn luyện, tập trận,…

4

D. Chia quân đội thành 2 loại là: hương binh và ngoại binh.

51

Multiple Choice

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất làm bổng lộc cho quý tộc, quan lại cao cấp từ tứ phẩm trở lên được gọi là

1

A. quân điền. 

2

B. lộc điền. 

3

C. phúc điền.

4

D. thọ điền.

52

Multiple Choice

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, chế độ ban cấp ruộng đất lần lượt cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân được gọi là

1

A. quân điền. 

2

B. lộc điền.

3

C. phúc điền. 

4

D. thọ điền.

53

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực kinh tế?

1

A. Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò; nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền.

2

B. Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền)

3

C. Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước.

4

D. Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân.

54

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chính sách cải cách của vua Lê Thánh Tông trên lĩnh vực kinh tế?

1

A. Cho phép nhân dân tự do giết mổ trâu, bò; nghiêm cấm việc khai khẩn đồn điền

2

B. Ban cấp ruộng đất cho quý tộc, quan lại từ tứ phẩm trở lên (chính sách lộc điền)

3

C. Khuyến khích nhân dân khai khẩn đồn điền, mở rộng diện tích canh tác trên cả nước.

4

D. Ban cấp ruộng đất cho quan lại từ tam phẩm trở xuống đến tất cả các tầng lớp nhân dân.

55

Multiple Choice

Nội dung nào không phản ánh đúng mục đích của nhà nước phong kiến Đại Việt khi dựng bia Tiến sĩ trong Văn Miếu?

1

A. Vinh danh những người đỗ đạt cao trong các kì thi do nhà nước tổ chức

2

B. Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập, thi cử của quần chúng nhân dân

3

C. Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với với dân cho xứng với bảng vàng

4

D. Để lại cho hậu thế những tác phẩm điêu khắc độc đáo, sinh động.

56

Multiple Choice

Năm 1484, vua Lê Thánh Tông cho dựng bia tiến sĩ ở Văn Miếu để

1

A. ghi chép lại chính sử của đất nước

2

B. quy định chế độ thi cử của nhà nước

3

C. tôn vinh những người đỗ tiến sĩ trở lên

4

D. ca ngợi công lao của các vị vua.

57

Multiple Choice

Dưới thời Lê Thánh Tông, Nho giáo

1

A. bước đầu được du nhập vào Đại Việt

2

B. trở thành hệ tư tưởng chính thống trong xã hội

3

C. không có ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân

4

D. bị chính quyền phong kiến kìm hãm sự phát triển.

58

Multiple Choice

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, hệ tư tưởng giữ vai trò độc tôn, chính thống của triều đình và toàn xã hội là

1

A. Phật giáo.

2

B. Đạo giáo.

3

C. Nho giáo.

4

D. Hồi giáo.

59

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách dưới thời vua Lê Thánh Tông?

1

A. Bộ máy nhà nước trở nên quy củ, chặt chẽ, tập trung cao độ.

2

B. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tán quyền lực.

3

C. Tạo nền tảng cho sự phát triển của kinh tế nông nghiệp

4

D. Thúc đẩy sự phát triển của các lĩnh vực văn hóa - giáo dục.

60

Multiple Choice

Cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông có ý nghĩa như thế nào?

1

A. Tạo cơ sở cho Vương triều Lê sơ phát triển vững mạnh, đất nước hưng thịnh.

2

B. Tăng cường tiềm lực đất nước, góp phần vào chiến thắng chống quân Minh.

3

C. Giúp Đại Việt giữ vững vị thế là cường quốc hùng mạnh nhất khu vực châu Á

4

D. Giúp giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội Đại Việt đương thời.

61

Multiple Choice

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, đứng đầu khu vực Bắc thành và Gia Định thành là

1

A. Tổng trấn.

2

B. Trấn thủ.

3

C. Tuần phủ.

4

D. Huyện lệnh.

62

Multiple Choice

Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, nhà vua chỉ trực tiếp quản lí

1

A. Bắc thành. 

2

B. Gia Định thành.

3

C. 4 doanh và 7 trấn.

4

D. phủ Thừa Thiên.

63

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

1

A. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.

2

B. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành

3

C. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước được củng cố, thống nhất.

4

D. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các quý tộc và quan văn nắm giữ.

64

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình trạng bộ máy chính quyền nhà Nguyễn dưới thời Gia Long và những năm đầu thời Minh Mạng?

1

A. Tính phân quyền còn đậm nét với sự tồn tại của Bắc Thành và Gia Định Thành.

2

B. Quyền lực của nhà vua và triều đình trung ương được tăng cường tuyệt đối.

3

C. Tổ chức hành chính giữa các khu vực trong cả nước thiếu tính thống nhất.

4

D. Quan lại trong bộ máy nhà nước chủ yếu do các võ quan nắm giữ.

65

Multiple Choice

Dưới thời vua Minh Mệnh, chức quan đứng đầu các tỉnh được gọi là gì?

1

A. Tổng trấn.

2

B. Tổng đốc. 

3

C. Tuần phủ.

4

D. Tỉnh trưởng.

66

Multiple Choice

Sau cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mệnh, cả nước Việt Nam được chia thành

1

A. 7 trấn và 4 doanh.  

2

B. 30 tỉnh và phủ Thừa Thiên.

3

C. 4 doanh và 23 trấn. 

4

D. 13 đạo thừa tuyên.

67

Multiple Choice

Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ, năm 1815, nhà Nguyễn đã

1

A. ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ.

2

B. đổi quốc hiệu thành Việt Nam.

3

C. thực hiện cải cách hành chính. 

4

D. thi hành chính sách cấm đạo.

68

Multiple Choice

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ: giúp vua khởi thảo văn bản hành chính, tiếp nhận và xử lí công văn, coi giữ ấn tín, lưu trữ châu bản?

1

A. Nội các. 

2

B. Đô sát viện. 

3

C. Cơ mật viện. 

4

D. Thái y viện.

69

Multiple Choice

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ can gián nhà vua và giám sát, vạch lỗi các cơ quan, quan lại các cấp từ trung ương đến địa phương, giám sát việc thi hành luật pháp và quy định của triều đình?

1

A. Nội các.

2

B. Đô sát viện.

3

C. Cơ mật viện. 

4

D. Thái y viện.

70

Multiple Choice

Dưới thời vua Minh Mạng, cơ quan nào có nhiệm vụ tham mưu, tư vấn cho nhà vua các vấn đề chiến lược về quân sự, quốc phòng, an ninh, việc bang giao và cả những vấn đề kinh tế, xã hội?

1

A. Nội các.

2

B. Đô sát viện

3

C. Cơ mật viện.

4

D. Thái y viện.

71

Multiple Choice

Vua Minh Mạng cũng thực hiện chế độ giám sát, thanh tra chéo giữa các cơ quan trung ương thông qua hoạt động của

1

A. Nội các và Lục Bộ. 

2

B. Cơ mật viện và Lục tự.

3

C. Đô sát viện và Lục khoa.

4

D. Cơ mật viện và Đô sát viện.

72

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cải cách của vua Minh Mạng đối với vùng dân tộc thiểu số?

1

A. Đổi các động, sách thành xã như vùng đồng bằng.

2

B. Bãi bỏ chế độ cai trị của các tù trưởng địa phương.

3

C. Bổ dụng quan lại của triều đình đến cai trị trực tiếp.

4

D. Chỉ bổ nhiệm quan cai trị là các tù trưởng địa phương.

73

Multiple Choice

Sau cải cách của vua Minh Mạng, hệ thống hành chính của Đại Nam được phân cấp theo mô hình từ trên xuống, gồm:

1

A. tỉnh → phủ → huyện/châu → tổng → xã

2

B. đạo thừa tuyên → phủ → châu/ huyện → xã

3

C. xã → tổng → châu/ huyện → phủ → tỉnh.

4

D. phủ → tỉnh → huyện/ châu → hương → xã.

74

Multiple Choice

Sau cải cách của vua Minh Mạng, cơ quan quản lí cấp tỉnh gồm hai ty là:

1

A. Bố chánh sứ ty và Án sát sứ ty.

2

B. Đô tổng binh sứ và Thừa chính sứ.

3

C. Thừa chính sứ và Hiến sát sứ. 

4

D. Đô tổng binh sứ và Hiến sát sứ.

75

Multiple Choice

Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè pháo ở địa phương, vua Minh Mệnh đã ban hành nhiều lệnh, dụ quy định về

1

A. chế độ quân điền. 

2

B. chế độ lộc điền.

3

C. chế độ hồi tỵ. 

4

D. chế độ bổng lộc.

76

Multiple Choice

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng là một cuộc cải cách khá toàn diện trên nhiều lĩnh vực, trong đó, trọng tâm là cải cách trên lĩnh vực

1

A. kinh tế. 

2

B. văn hóa. 

3

C. hành chính. 

4

D. giáo dục.

77

Multiple Choice

Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu từ Việt Nam thành

1

A. Nam Việt. 

2

B. Đại Nam. 

3

C. An Nam. 

4

D. Đại Việt.

78

Multiple Choice

Những cơ quan trung ương mới được thành lập sau cải cách của vua Minh Mạng là

1

A. Nội các; Đô sát viện và Cơ mật viện.

2

B. Thái y viện; Tôn nhân phủ và Quốc sử viện.

3

C. Thái y viện; Quốc sử viện và Sùng chính viện.

4

D. Tôn nhân phủ; Hàn lâm viện và Sùng chính viện.

79

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

1

A. Xây dựng chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.

2

B. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả nước

3

C. Làm xuất hiện mầm mống của xu hướng phân tá quyền lực.

4

D. Cơ cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ, phân định cụ thể.

80

Multiple Choice

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Minh Mạng?

1

A. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

2

B. Thể hiện tài năng, tâm huyết của vua Minh Mạng.

3

C. Để lại di sản quan trọng trong nền hành chính quốc gia.

4

D. Làm cho bộ máy nhà nước hoạt động có hiệu quả hơn trước.

Từ nửa sau thế kỉ XIV, nhà Trần

1

A. Được thành lập

2

B. Bước vào giai đoạn phát triển đỉnh cao.

3

C. Lâm vào khủng hoảng, suy yếu.

4

D. Sụp đổ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 80

MULTIPLE CHOICE