Search Header Logo
Hoa Kỳ_Huệ

Hoa Kỳ_Huệ

Assessment

Presentation

Geography

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

NGUYEN THI MAI THAO Việt Nam

Used 1+ times

FREE Resource

59 Slides • 18 Questions

1

media
media
media

HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ

2

media
media

Bài 16. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân

cư và xã hội của Hoa Kỳ

3

media
media

Bài 16. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân

cư và xã hội của Hoa Kỳ

Khái quát chung
Diện tích: 9,8 triệu km2.
Số dân (năm 2020): 331,5

triệu người

Gồm 50 bang.
Thủ đô: Oasinhton .DC.
GDP: 22,9 nghìn tỉ USD

(năm 2021 – hạng 2)

GDP/người:

70,5

nghìn

USD (năm 2021- hạng 5).

HDI: 0,926

4

media
media

5

media

I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ

Dựa vào bản đồ, trình bày đặc
điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh

thổ của Hoa Kỳ.

6

media

I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ

- Lãnh thổ: rộng lớn, gồm 03 bộ phận:

Trung tâm lục địa Bắc Mỹ
Bán đảo Alaska và Ha-oai.

- Vị trí địa lí:
Phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ:

Diện tích 8 triệu km2, thuộc Châu Mỹ
Kéo dài từ khoảng 24032’ B đến 49023’B;

từ 670T đến 124044’T => bán cầu Tây.

Giáp Đại Tây Dương,

Thái Bình Dương; Canada và Mehico.

Bán đảo Alaxca (tây bắc Bắc Mỹ) và

quần đảo Haoai (Thái Bình Dương).

7

media
media
media

Bán đảo Alaska

8

media
media
media
media

Quần đảo Hawai

9

media

I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ

- Lãnh thổ: rộng lớn, gồm 03 bộ phận:

Trung tâm lục địa Bắc Mỹ
Bán đảo Alaska và Ha-oai.

- Vị trí địa lí:
Phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ:

Diện tích 8 triệu km2, thuộc Châu Mỹ
Kéo dài từ khoảng 24032’ B đến 49023’B;

từ 670T đến 124044’T => bán cầu Tây.

Giáp Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương,

Thái Bình Dương; Canada và Mehico.

Bán đảo Alaxca (tây bắc Bắc Mỹ) và

quần đảo Haoai (Thái Bình Dương).

Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí và
phạm vi lãnh thổ đến phát triển kinh

tế- xã hội của Hoa Kỳ

10

media
media

II. ĐKTN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Phân tích
ảnh hưởng
của điều
kiện tự
nhiên và
tài nguyên

thiên

nhiên đến
phát triển
kinh tế- xã

hội của
Hoa Kỳ

11

media
media

II. ĐKTN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

TPTN

Đặc điểm

1. Địa
hình –
đất

- Phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ:

Phía tây: hệ thống núi Coocdie, bồn địa, cao

nguyên, hoang mạc (….). Đất đỏ nâu, xám
hoang mạc và bán hoang mạc; ven TBD có
thung lũng và đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai màu
mỡ.

Phía đông: dãy Apalat và vùng đồng bằng ven

ĐTD, đất đai màu mỡ.

Ở giữa: đồng bằng rộng lớn, đất đen và đất phù

sa,….

- Alaxca: chủ yếu là núi; giữa các dãy núi là các
thung lũng băng hà bao phủ.

- Quần đảo Haoai: gồm các đảo, đảo san hô và
có nhiều núi lửa hoạt động.

12

media
media

II. ĐKTN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

2. Khí
hậu

- Phần trung tâm Bắc Mỹ: Khí hậu chủ yếu là ôn
đới, có sự phân hóa đa dạng:

Phía bắc: KH ôn đới lạnh, nhiệt độ thấp, mùa

đông có nhiều băng tuyết.

Phía nam: KH cận nhiệt đới, nhiệt độ khá cao.

Ven biển phía tây: KH ôn đới hải dương, mưa

nhiều.

Vùng nội địa và phía đông: KH ôn đới lục địa,

nhiều nơi khô hạn.

- Bán đảo Alaxca: KH cận cực (mùa đông lạnh –
300C).

- Quần đảo Ha oai: KH nhiệt đới, chịu ảnh
hưởng sâu sắc của biển.

13

media
media

II. ĐKTN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

3. Sông,
hồ

- Nhiều sông lớn (….).

- Nhiều hồ lớn (Ngũ Hồ),….

4.

Sinh

vật

- Chiếm DT lớn (30% DT lãnh
thổ)

- Đa dạng, phong phú: rừng lá kim,
rừng lá rộng; rừng và cây bụi lá
cứng cận nhiệt; rừng nhiệt đới
ẩm,….

- Động vật phong phú, đa dạng;
nhiều loài quý hiếm: chuột xạ
hương, chồn nâu, cáo đỏ,….

14

media
media

II. ĐKTN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

5.
Khoáng
sản

- Phong phú, giàu có bậc nhất

thế giới, đủ các nhóm khoáng
sản (…);

- Trữ lượng đứng đầu thế giới:

than đá, dầu mỏ, khí tự
nhiên,…..

6. Biển

- Bờ biển dài 20 000 km.

- Giàu tài nguyên: sinh vật; bãi
biển đẹp; thềm lục địa nhiều
khoáng sản (dầu khí,…) nhiều
vũng vịnh;….

15

media
media

16

media
media

17

media
media
media

III. DÂN CƯ, XÃ HỘI

Đọc SGK, nêu 1 số đặc
điểm về dân cư xã hội của
Hoa Kỳ.

18

media
media

III. DÂN CƯ, XÃ HỘI

- Đông dân, thứ 3 TG.
- Gia tăng tự nhiên thấp và

giảm nhưng số dân tăng hàng
năm vẫn lớn => chủ yếu do
nhập cư.

19

media
media

III. DÂN CƯ, XÃ HỘI

- Đông dân, thứ 3 TG.
- Gia tăng tự nhiên thấp

và giảm nhưng số dân
tăng hàng năm vẫn lớn
=> chủ yếu do nhập cư.

- Dân số già.

Nhận xét về cơ cấu dân số theo tuổi

của Hoa Kỳ

20

media

III. DÂN CƯ, XÃ HỘI

Nhận xét về đặc
điểm phân bố dân
cư và đô thị hóa
của Hoa Kỳ.

Kể tên các đô thị
từ 10 triệu dân trở
lên. Nhận xét sự
phân bố đô thị

21

media

III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Phân bố dân cư:
Mật độ DS: 35 người/km2

Phân bố không đều (….)
Đang thay đổi về phía nam

và ven TBD.

- Đô thị hóa: cao, tỉ lệ dân

thành thị 82,7%

(năm

2020).

Phân tích ảnh hưởng của
phân bố dân cư và đô thị
hóa tới sự phát triển KTXH

của Hoa Kỳ

22

media
media

III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Nhập cư và chủng tộc

Trình bày đặc
điểm nổi bật
về nhập cư và
chủng tộc của
Hoa Kỳ

Phân tích tác
động của việc
nhập cư và đa
chủng tộc tới
KTXH

23

media

24

media
media
media

25

Multiple Choice

Question image

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

1

bán cầu Tây

2

bán cầu Nam

3

phía đông của Đại Tây Dương

4

phía tây của Thái Bình Dương

26

Multiple Choice

Hoa Kỳ tiếp giáp với

1

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mehico, Canada

2

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mehico, Canada

3

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mehico, Canada

4

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mehico, Canada

27

Fill in the Blank

Phần lớn lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở.............Bắc Mỹ

28

Multiple Choice

Phần ngoài trung tâm Bắc Mỹ, lãnh thổ Hoa Kỳ còn bao gồm

1

bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai.

2

quần đảo Haoai và quần đảo Ăngti lớn

3

quần đảo Ăngti nhỏ và bán đảo Alaxca

4

quần đảo Ăngti nhỏ và bán đảo Alaxca

29

Multiple Choice

Question image

Phía đông của Hoa Kỳ có

1

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc- nam

2

nhiều kim loại màu như đồng, vàng, chì.

3

tài nguyên năng lượng rất phong phú

4

các đồng bằng phù sa màu mỡ ven biển

30

Multiple Choice

Đặc điểm nào không đúng với vùng phía tây Hoa Kỳ?

1

Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam

2

Nhiều khoáng sản kim loại màu như vàng

3

Tài nguyên năng lượng phong phú

4

các đồng bằng phù sa màu mỡ.

31

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ?

1

Phần lớn khí hậu mang tính chất ôn đới.

2

Ít sông lớn, sông chỉ có giá trị về thủy lợi và thủy điện.

3

Đường bờ biển dài giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

4

Tài nguyên khoáng sản phong phú và giàu có

32

Multiple Choice

Phát biểu không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

1

Quy mô dân số lớn thứ 3 thế giới

2

Dân số tăng nhanh do nhập cư

3

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao và tăng

4

Nguồn lao động dồi dào và thị trường rộng

33

Multiple Choice

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ?

  1. Nguồn lao động có trình độ cao

  2. Tiết kiệm chi phía đầu tư ban đầu

  3. Bổ sung nguồn vốn

  4. Hạn chế tỉ suất sinh thô

1

1

2

2

3

3

4

4

34

Multiple Choice

Question image

Phân bố dân cư của Hoa Kỳ không có đặc điểm nào sau đây?

1

Phân bố không đồng đều

2

Tập trung chủ yếu ở khu vực Đông Bắc và ven biển

3

Thưa thớt ở vùng nội địa và phía tây

4

Gần đây dân cư có xu hướng di chuyển lên biên giới phía bắc

35

media

IV. KINH TẾ HOA KỲ

Tiết 1. Nền kinh tế hàng đầu

thế giới

36

media
media
media

IV. KINH TẾ

Dựa vào hình 17.1;

bảng 17.1 và các thông tin
trong SGK, hãy chứng minh
Hoa Kỳ là nền kinh tế lớn
hàng đầu thế giới.

37

media

38

media
media
media

GDP đứng đầu thế giới và có ảnh
hưởng lớn tới các nước và thế giới

39

media

40

media

41

media
media

42

media

IV. KINH TẾ

1. Nền kinh tế hàng đầu thế giới
GDP đứng đầu thế giới và có ảnh hưởng lớn tới các nước và thế giới:

+ Năm 2020 gần 21 nghìn tỉ USD (gần ¼ TG);

+ GDP/người: cao hàng đầu thế giới (hơn 63000 USD).

Trình độ phát triển kinh tế đứng đầu thế giới với nhiều ngành có hàm lượng KHCN và

năng suất lao động cao: hàng không vũ trụ, chế tạo máy,….

Nhiều trung tâm tài chính, kinh tế lớn của thế giới (….)
XNK lớn (8.5%TG); dẫn đầu về lĩnh vực trao đổi thương mại tài sản trí tuệ.
Cơ cấu kinh tế: DV chiếm tỉ trọng cao nhất => CNXD và thấp nhất là NLN (1.1%).

43

media

IV. KINH TẾ

Tại sao Hoa Kỳ là nền kinh tế lớn hàng đầu thế giới?

44

media

IV. KINH TẾ

1. Nền kinh tế hàng đầu thế giới
- Nguyên nhân:
Vị trí địa lí thuận lợi => tránh ảnh hưởng 2 cuộc CTTG lần 1 và 2.
Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng.
Nguồn lao động dồi dào, có trình độ kĩ thuật và năng suất lao động cao.
Thị trường tiêu thụ trong nước rộng lướn với nhu cầu tiêu dùng cao.
Tham gia vào quá trình toàn cầu hóa, phát triển kinh tế thị trường, KT tri

thức sớm và đạt trình độ cao.

Quá trình SX gắn với nghiên cứu và ứng dụng KHKT.
………………………

45

media
media

IV. KINH TẾ
1. Nền kinh tế hàng đầu thế giới

-

Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của Hoa Kỳ
giai đoạn trên.

-

Nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Hoa Kỳ

46

Multiple Choice

Question image

Căn cứ vào bảng số liệu và kiến thức, phát biểu nào sau đây đúng?

1
Tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ giảm từ 2000 đến 2020.
2
Tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ tăng từ 2000 đến 2020.
3

GDP tăng nhanh liên tục

4

Giai đoạn 2019 - 2020, tốc độ tăng GDP giảm do thiên tai

47

Fill in the Blank

Trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ sau năm 2000, ngành................. luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

48

Multiple Choice

Hoa Kỳ là nước dẫn đầu thế giới về lĩnh vực trao đổi thương mại

1

sản phẩm tàu thủy

2

phương tiện vận tải

3

thiết bị viễn thông

4

tài sản trí tuệ

49

media

IV. KINH TẾ HOA KỲ

Tiết 2. Các ngành kinh tế

Ngành dịch vụ

50

media

1. Ngành dịch vụ

Đọc SGK, trình bày sự phát triển của ngành dịch vụ Hoa Kỳ

51

media
media

1. Ngành dịch vụ

Vai trò: quan trọng nhất (năm 2020: chiếm 80,1%GDP và 80% lao động)
Cơ cấu ngành: Đa dạng.
GTVT: Hiện đại bậc nhất thế giới; trải rộng khắp lãnh thổ; đầy đủ loại hình:

52

media

Đường ô tô

Vai trò chủ

yếu hệ
thống
đường bộ.

6,5 triệu km.
Đường cao

tốc: 80
nghìn km.

Phủ khắp

các khu vực

53

media
media
media

Đường sắt
Acela là tàu cao tốc đầu tiên của Mỹ; tốc độ

tối đa là 268km/h và được trang bị các tính năng
để đảm bảo an toàn, thoải mái nhất cho hành
khách như tăng thêm 25% số ghế (tổng cộng mỗi
tàu có 386 ghế), có wifi, thiết bị hỗ trợ người
khuyết tật...

Chuyên chở 30% lượng hàng hóa.

Chiều dài lớn nhất TG (hơn 250 nghìn

km).

Hiện đại, tự động hóa cao, phân bố

rộng khắp

54

media

Xác định một số sân bay, cảng biển của Hoa Kỳ

55

media

1. Ngành dịch vụ

Vai trò: quan trọng nhất (năm 2020: chiếm 80,1%GDP và 80% lao động)
Cơ cấu ngành: Đa dạng.
GTVT: Hiện đại bậc nhất thế giới; trải rộng khắp lãnh thổ; đầy đủ loại hình:

+ Đường ô tô: vai trò chủ yếu trong vận chuyển đường bộ, hệ thống đường

cao tốc có chất lượng tốt; mạng lưới đường phủ khắp các khu vực.

+ Đường sắt: tự động hóa cao và trải rộng khắp cả nước; chuyên chở 30%

khối lượng hàng hóa.

+ Đường sông, hồ: sông Mixixipi và hệ thống Ngũ Hồ.

+ Đường biển: vai trò quan trọng trong ngoại thương;

+ Đường hàng không: vận chuyển hành khách rất lớn; có nhiều sân bay và

hãng hàng không lớn (,…)

56

media
media

1. Ngành dịch vụ

- Bưu chính viễn thông: phát triển mạnh, đứng đầu thế giới; có nhiều vệ tinh nhất
thế giới (GPS), cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều nước.

GPS-hệ thống định vị toàn cầu.
Thuộc sở hữu chính phủ Hoa

Kỳ.

Công dụng:

+ Xác định vị trí

+ Điều hướng – đi từ vị trí

này đến vị trí khác.

+ Đo thời gian.

+ Theo gõi: giám sát đối

tượng di chuyển……..

57

media
media
media

1. Ngành dịch vụ

- Du lịch: vai trò quan trọng: 2,6%GDP và hơn 79,5 triệu lượt khách (năm 2019).

58

media
media

1. Ngành dịch vụ

- Ngoại thương:

Dựa vào bảng trên hãy:
-Tính cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ.

-Nhận xét về tình hình phát triển hoạt động ngoại thương của Hoa Kỳ

59

media
media

1. Ngành dịch vụ

- Ngoại thương: đứng đầu
thế giới, năm 2020 tổng XNK
chiếm 10,7% toàn TG.

+ Hàng XK: nông sản

(ngô, hoa quả, đậu tương,…);
CNCB (thiết bị GTVT, thông
tin; dược phẩm, hàng tiêu
dùng,…)

+ Hàng NK: thủy sản,

dầu

thô,

thiết

bị

công

nghiệp,…

+ Bạn hàng: Trung

Quốc, Canada, Mehico; Nhật
Bản,..

60

media
media

1. Ngành dịch vụ

- Nội thương phát triển
mạnh, quy mô hàng
đầu thế giới.
- Tài chính, ngân hàng:

+ Chiếm 20%

GDP và 4% lao động
(năm 2020).

+ Hoạt động

rộng khắp thế giới.

+ Trung tâm tài

chính quan trọng nhất:
New York,….

61

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Hoa Kỳ?

1

Chiếm tỉ trọng GDP cao nhất

2

Cơ cấu ngành đa dạng

3

Thu hút lực lượng lao động đông nhất

4

Các hoạt động dịch vụ phân bố đồng đều trên toàn lãnh thổ

62

Multiple Choice

Có bao nhiêu phát biểu đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ của Hoa Kỳ?

1.Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.

2.Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

3.Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.

4.Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho nhiều nước

1

1

2

2

3

3

4

4

63

Multiple Choice

Phát biểu nào không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

1

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP

2

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

3

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng

4

Là một nước xuất siêu rất lớn.

64

Multiple Choice

Phát biểu nào không đúng về giao thông vận tải của Hoa Kỳ?

1

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền

2

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới

3

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới

4

Vận tải đường hàng hải phát triển chậm

65

Multiple Choice

Phát biểu nào không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?

1

Phát triển mạnh mẽ

2

Hầu hết là khách nội địa

3

Doanh thu hàng năm rất lớn

4

Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại

66

media

IV. KINH TẾ HOA KỲ

Tiết 3. Các ngành kinh tế

Ngành công nghiệp

67

media

2. Ngành công nghiệp

Dựa vào SGK,

hãy trình bày về ngành
công nghiệp của Hoa
Kỳ theo gợi ý dưới
đây:
Vai trò
Đặc điểm
Phân bố

68

media

2. Ngành công nghiệp

*Vai trò – đặc điểm – phân bố:
Cường quốc CN thế giới, thành viên của G7 (Năm 2020: 18,4%GDP và 10% lao động).
Tạo hàng xuất khẩu chủ yếu.
Cơ cấu ngành: đa dạng, trình độ KHKT, công nghệ cao; sản lượng đứng đầu thế giới (khai

thác than, dầu khí, điện,…..)

Cơ cấu ngành đang có sự chuyển dịch:

+ Giảm tỉ trọng các ngành CN truyền thống: hóa chất, dệt may, thực phẩm, luyện

kim, SX ô tô, đóng tàu,…

+ Tăng tỉ trọng các ngành CN hiện đại, CN cao: hàng không vũ trụ; điện tử tin học,….

Phân bố:

+ Đông Bắc: CN sớm phát triển; tập trung nhiều TTCN lâu đời (Bô-xton,…..)

+ Hiện nay, hoạt động CN đang mở rộng xuống phía nam (ven vịnh Mehico) và ven

Thái Bình Dương với nhiều TTCN lớn (…..)

69

media

2. Ngành công nghiệp

*Các ngành công nghiệp chủ yếu:

Nhận xét sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Hoa Kỳ giai đoạn 2000
– 2020.

70

media
media
media

Khai thác dầu mỏ

Sản lượng: hơn 4,1 tỉ thùng

(năm 2020).

Phân bố: ven vịnh Mehico và

bán đảo Alaska.

71

media
media
media

Sản xuất điện

Sản lượng điện thứ 2 TG, cơ cấu đa dạng (….)
Năng lượng tái tạo được chú trọng phát triển (năng

lượng mặt trời).

Hoa Kỳ là quốc gia sản xuất điện hạt

nhân lớn nhất thế giới, chiếm trên 30%
tổng sản lượng điện hạt nhân của thế
giới. Năm 2015, tổng sản lượng điện
hạt nhân của Hoa Kỳ là 798 tỷ kWh,
chiếm hơn 19% tổng sản lượng điện

quốc gia.

72

media

2. Ngành công nghiệp

*Các ngành công nghiệp chủ yếu:
Khai khoáng:
SX điện:

Sản lượng thứ 2 TG (sau TQ).
Cơ cấu đa dạng: thủy điện, nhiệt điện, điện nguyên tử,…SX điện hạt nhân đứng đầu

thế giới (30% sản lượng điện hạt nhân của TG).

Chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo (NL Mặt Trời)…

CN điện tử - tin học: phát triển mạnh, sản phẩm (linh kiện điện tử, phần mềm, chất bán

dẫn,…..Phân bố Đông Bắc, phía nam và ven Thái Bình Dương (thung lũng Silicon –
Caliphoocnia).

CN hàng không – vũ trụ: phát triển hàng đầu thế giới; sản phẩm (máy bay, kinh kiện, tàu

vũ trụ, vệ tinh,….). Phân bố: ven vịnh Mehico và ven Thái Bình Dương.

CN thực phẩm và hàng tiêu dùng: phát triển mạnh với sản phẩm phong phú và đa dạng.

73

media

3. Ngành nông nghiệp – lâm – ngư nghiệp

Chiếm 1,1% GDP và 1%lao động.
Nền nông nghiệp hàng hóa và XK nông sản hàng đầu thế giới: thịt gia cầm, thịt bò, ngô,

đậu tương, lúa mì,…

Hình thức: trang trại (quy mô lớn, máy móc và kĩ thuật hiện đại).
Nông nghiệp:

+ Cây trồng quan trọng: lúa mì, ngô, đậu tương, cây ăn quả,….Ngô và đậu tương

đứng đầu thế giới.

+ Chăn nuôi: đứng đầu thế giới về thịt gia cầm, thịt bò,…

+Phân bố: phía nam Ngũ Hồ, ven vịnh Mehico và đồng bằng trung tâm.

Lâm nghiệp: đứng đầu TG về sản xuất gỗ tròn và XK gỗ. Trồng rừng được chú trọng.
Thủy sản:

+ Đánh bắt thủy sản phát triển mạnh.

+ Nuôi trồng thủy sản có vị thế nhỏ hơn, sản lượng thấp và đang tăng.

74

media

- Ghi tên các vùng kinh tế.
- Xác định các bang thuộc các

vùng kinh tế này

VÙNG TRUNG TÂY

VÙNG NAM

VÙNG TÂY

75

media
media
media

Đọc SGK kết hợp các trang bản đồ, hãy viết 1 đoạn văn giới thiệu các đặc trưng nổi bật của

các vùng kinh tế của Hoa Kỳ

76

media

Bài 18. THỰC HÀNH

Tìm hiểu về hoạt động xuất, nhập khẩu của

Hoa Kỳ

77

media
media

2. Viết 1 đoạn văn ngắn giới thiệu về tình hình phát triển hoạt động XNK của
Hoa Kỳ

1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu,
nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020.

media
media
media

HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 77

SLIDE