

Hoa Kỳ_Huệ
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
NGUYEN THI MAI THAO Việt Nam
Used 1+ times
FREE Resource
59 Slides • 18 Questions
1
HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ
2
Bài 16. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân
cư và xã hội của Hoa Kỳ
3
Bài 16. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân
cư và xã hội của Hoa Kỳ
Khái quát chung
• Diện tích: 9,8 triệu km2.
• Số dân (năm 2020): 331,5
triệu người
• Gồm 50 bang.
• Thủ đô: Oasinhton .DC.
• GDP: 22,9 nghìn tỉ USD
(năm 2021 – hạng 2)
• GDP/người:
70,5
nghìn
USD (năm 2021- hạng 5).
• HDI: 0,926
4
5
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Dựa vào bản đồ, trình bày đặc
điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ của Hoa Kỳ.
6
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
- Lãnh thổ: rộng lớn, gồm 03 bộ phận:
• Trung tâm lục địa Bắc Mỹ
• Bán đảo Alaska và Ha-oai.
- Vị trí địa lí:
• Phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ:
• Diện tích 8 triệu km2, thuộc Châu Mỹ
• Kéo dài từ khoảng 24032’ B đến 49023’B;
từ 670T đến 124044’T => bán cầu Tây.
• Giáp Đại Tây Dương,
Thái Bình Dương; Canada và Mehico.
• Bán đảo Alaxca (tây bắc Bắc Mỹ) và
quần đảo Haoai (Thái Bình Dương).
7
Bán đảo Alaska
8
Quần đảo Hawai
9
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
- Lãnh thổ: rộng lớn, gồm 03 bộ phận:
• Trung tâm lục địa Bắc Mỹ
• Bán đảo Alaska và Ha-oai.
- Vị trí địa lí:
• Phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ:
• Diện tích 8 triệu km2, thuộc Châu Mỹ
• Kéo dài từ khoảng 24032’ B đến 49023’B;
từ 670T đến 124044’T => bán cầu Tây.
• Giáp Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương,
Thái Bình Dương; Canada và Mehico.
• Bán đảo Alaxca (tây bắc Bắc Mỹ) và
quần đảo Haoai (Thái Bình Dương).
Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí và
phạm vi lãnh thổ đến phát triển kinh
tế- xã hội của Hoa Kỳ
10
II. ĐKTN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Phân tích
ảnh hưởng
của điều
kiện tự
nhiên và
tài nguyên
thiên
nhiên đến
phát triển
kinh tế- xã
hội của
Hoa Kỳ
11
II. ĐKTN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
TPTN
Đặc điểm
1. Địa
hình –
đất
- Phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ:
• Phía tây: hệ thống núi Coocdie, bồn địa, cao
nguyên, hoang mạc (….). Đất đỏ nâu, xám
hoang mạc và bán hoang mạc; ven TBD có
thung lũng và đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai màu
mỡ.
• Phía đông: dãy Apalat và vùng đồng bằng ven
ĐTD, đất đai màu mỡ.
• Ở giữa: đồng bằng rộng lớn, đất đen và đất phù
sa,….
- Alaxca: chủ yếu là núi; giữa các dãy núi là các
thung lũng băng hà bao phủ.
- Quần đảo Haoai: gồm các đảo, đảo san hô và
có nhiều núi lửa hoạt động.
12
II. ĐKTN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
2. Khí
hậu
- Phần trung tâm Bắc Mỹ: Khí hậu chủ yếu là ôn
đới, có sự phân hóa đa dạng:
• Phía bắc: KH ôn đới lạnh, nhiệt độ thấp, mùa
đông có nhiều băng tuyết.
• Phía nam: KH cận nhiệt đới, nhiệt độ khá cao.
• Ven biển phía tây: KH ôn đới hải dương, mưa
nhiều.
• Vùng nội địa và phía đông: KH ôn đới lục địa,
nhiều nơi khô hạn.
- Bán đảo Alaxca: KH cận cực (mùa đông lạnh –
300C).
- Quần đảo Ha oai: KH nhiệt đới, chịu ảnh
hưởng sâu sắc của biển.
13
II. ĐKTN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
3. Sông,
hồ
- Nhiều sông lớn (….).
- Nhiều hồ lớn (Ngũ Hồ),….
4.
Sinh
vật
- Chiếm DT lớn (30% DT lãnh
thổ)
- Đa dạng, phong phú: rừng lá kim,
rừng lá rộng; rừng và cây bụi lá
cứng cận nhiệt; rừng nhiệt đới
ẩm,….
- Động vật phong phú, đa dạng;
nhiều loài quý hiếm: chuột xạ
hương, chồn nâu, cáo đỏ,….
14
II. ĐKTN – TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
5.
Khoáng
sản
- Phong phú, giàu có bậc nhất
thế giới, đủ các nhóm khoáng
sản (…);
- Trữ lượng đứng đầu thế giới:
than đá, dầu mỏ, khí tự
nhiên,…..
6. Biển
- Bờ biển dài 20 000 km.
- Giàu tài nguyên: sinh vật; bãi
biển đẹp; thềm lục địa nhiều
khoáng sản (dầu khí,…) nhiều
vũng vịnh;….
15
16
17
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
Đọc SGK, nêu 1 số đặc
điểm về dân cư xã hội của
Hoa Kỳ.
18
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đông dân, thứ 3 TG.
- Gia tăng tự nhiên thấp và
giảm nhưng số dân tăng hàng
năm vẫn lớn => chủ yếu do
nhập cư.
19
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đông dân, thứ 3 TG.
- Gia tăng tự nhiên thấp
và giảm nhưng số dân
tăng hàng năm vẫn lớn
=> chủ yếu do nhập cư.
- Dân số già.
Nhận xét về cơ cấu dân số theo tuổi
của Hoa Kỳ
20
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
•
Nhận xét về đặc
điểm phân bố dân
cư và đô thị hóa
của Hoa Kỳ.
•
Kể tên các đô thị
từ 10 triệu dân trở
lên. Nhận xét sự
phân bố đô thị
21
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Phân bố dân cư:
• Mật độ DS: 35 người/km2
• Phân bố không đều (….)
• Đang thay đổi về phía nam
và ven TBD.
- Đô thị hóa: cao, tỉ lệ dân
thành thị 82,7%
(năm
2020).
Phân tích ảnh hưởng của
phân bố dân cư và đô thị
hóa tới sự phát triển KTXH
của Hoa Kỳ
22
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Nhập cư và chủng tộc
•
Trình bày đặc
điểm nổi bật
về nhập cư và
chủng tộc của
Hoa Kỳ
•
Phân tích tác
động của việc
nhập cư và đa
chủng tộc tới
KTXH
23
24
25
Multiple Choice
Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
bán cầu Tây
bán cầu Nam
phía đông của Đại Tây Dương
phía tây của Thái Bình Dương
26
Multiple Choice
Hoa Kỳ tiếp giáp với
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mehico, Canada
Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mehico, Canada
Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mehico, Canada
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mehico, Canada
27
Fill in the Blank
Phần lớn lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở.............Bắc Mỹ
28
Multiple Choice
Phần ngoài trung tâm Bắc Mỹ, lãnh thổ Hoa Kỳ còn bao gồm
bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai.
quần đảo Haoai và quần đảo Ăngti lớn
quần đảo Ăngti nhỏ và bán đảo Alaxca
quần đảo Ăngti nhỏ và bán đảo Alaxca
29
Multiple Choice
Phía đông của Hoa Kỳ có
các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc- nam
nhiều kim loại màu như đồng, vàng, chì.
tài nguyên năng lượng rất phong phú
các đồng bằng phù sa màu mỡ ven biển
30
Multiple Choice
Đặc điểm nào không đúng với vùng phía tây Hoa Kỳ?
Các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam
Nhiều khoáng sản kim loại màu như vàng
Tài nguyên năng lượng phong phú
các đồng bằng phù sa màu mỡ.
31
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ của Hoa Kỳ?
Phần lớn khí hậu mang tính chất ôn đới.
Ít sông lớn, sông chỉ có giá trị về thủy lợi và thủy điện.
Đường bờ biển dài giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương
Tài nguyên khoáng sản phong phú và giàu có
32
Multiple Choice
Phát biểu không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô dân số lớn thứ 3 thế giới
Dân số tăng nhanh do nhập cư
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao và tăng
Nguồn lao động dồi dào và thị trường rộng
33
Multiple Choice
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kỳ?
Nguồn lao động có trình độ cao
Tiết kiệm chi phía đầu tư ban đầu
Bổ sung nguồn vốn
Hạn chế tỉ suất sinh thô
1
2
3
4
34
Multiple Choice
Phân bố dân cư của Hoa Kỳ không có đặc điểm nào sau đây?
Phân bố không đồng đều
Tập trung chủ yếu ở khu vực Đông Bắc và ven biển
Thưa thớt ở vùng nội địa và phía tây
Gần đây dân cư có xu hướng di chuyển lên biên giới phía bắc
35
IV. KINH TẾ HOA KỲ
Tiết 1. Nền kinh tế hàng đầu
thế giới
36
IV. KINH TẾ
Dựa vào hình 17.1;
bảng 17.1 và các thông tin
trong SGK, hãy chứng minh
Hoa Kỳ là nền kinh tế lớn
hàng đầu thế giới.
37
38
GDP đứng đầu thế giới và có ảnh
hưởng lớn tới các nước và thế giới
39
40
41
42
IV. KINH TẾ
1. Nền kinh tế hàng đầu thế giới
• GDP đứng đầu thế giới và có ảnh hưởng lớn tới các nước và thế giới:
+ Năm 2020 gần 21 nghìn tỉ USD (gần ¼ TG);
+ GDP/người: cao hàng đầu thế giới (hơn 63000 USD).
• Trình độ phát triển kinh tế đứng đầu thế giới với nhiều ngành có hàm lượng KHCN và
năng suất lao động cao: hàng không vũ trụ, chế tạo máy,….
• Nhiều trung tâm tài chính, kinh tế lớn của thế giới (….)
• XNK lớn (8.5%TG); dẫn đầu về lĩnh vực trao đổi thương mại tài sản trí tuệ.
• Cơ cấu kinh tế: DV chiếm tỉ trọng cao nhất => CNXD và thấp nhất là NLN (1.1%).
43
IV. KINH TẾ
Tại sao Hoa Kỳ là nền kinh tế lớn hàng đầu thế giới?
44
IV. KINH TẾ
1. Nền kinh tế hàng đầu thế giới
- Nguyên nhân:
• Vị trí địa lí thuận lợi => tránh ảnh hưởng 2 cuộc CTTG lần 1 và 2.
• Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng.
• Nguồn lao động dồi dào, có trình độ kĩ thuật và năng suất lao động cao.
• Thị trường tiêu thụ trong nước rộng lướn với nhu cầu tiêu dùng cao.
• Tham gia vào quá trình toàn cầu hóa, phát triển kinh tế thị trường, KT tri
thức sớm và đạt trình độ cao.
• Quá trình SX gắn với nghiên cứu và ứng dụng KHKT.
• ………………………
45
IV. KINH TẾ
1. Nền kinh tế hàng đầu thế giới
-
Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của Hoa Kỳ
giai đoạn trên.
-
Nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Hoa Kỳ
46
Multiple Choice
Căn cứ vào bảng số liệu và kiến thức, phát biểu nào sau đây đúng?
GDP tăng nhanh liên tục
Giai đoạn 2019 - 2020, tốc độ tăng GDP giảm do thiên tai
47
Fill in the Blank
Trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ sau năm 2000, ngành................. luôn chiếm tỉ trọng cao nhất
48
Multiple Choice
Hoa Kỳ là nước dẫn đầu thế giới về lĩnh vực trao đổi thương mại
sản phẩm tàu thủy
phương tiện vận tải
thiết bị viễn thông
tài sản trí tuệ
49
IV. KINH TẾ HOA KỲ
Tiết 2. Các ngành kinh tế
Ngành dịch vụ
50
1. Ngành dịch vụ
Đọc SGK, trình bày sự phát triển của ngành dịch vụ Hoa Kỳ
51
1. Ngành dịch vụ
• Vai trò: quan trọng nhất (năm 2020: chiếm 80,1%GDP và 80% lao động)
• Cơ cấu ngành: Đa dạng.
• GTVT: Hiện đại bậc nhất thế giới; trải rộng khắp lãnh thổ; đầy đủ loại hình:
52
Đường ô tô
• Vai trò chủ
yếu hệ
thống
đường bộ.
• 6,5 triệu km.
• Đường cao
tốc: 80
nghìn km.
• Phủ khắp
các khu vực
53
Đường sắt
Acela là tàu cao tốc đầu tiên của Mỹ; tốc độ
tối đa là 268km/h và được trang bị các tính năng
để đảm bảo an toàn, thoải mái nhất cho hành
khách như tăng thêm 25% số ghế (tổng cộng mỗi
tàu có 386 ghế), có wifi, thiết bị hỗ trợ người
khuyết tật...
• Chuyên chở 30% lượng hàng hóa.
• Chiều dài lớn nhất TG (hơn 250 nghìn
km).
• Hiện đại, tự động hóa cao, phân bố
rộng khắp
54
Xác định một số sân bay, cảng biển của Hoa Kỳ
55
1. Ngành dịch vụ
• Vai trò: quan trọng nhất (năm 2020: chiếm 80,1%GDP và 80% lao động)
• Cơ cấu ngành: Đa dạng.
• GTVT: Hiện đại bậc nhất thế giới; trải rộng khắp lãnh thổ; đầy đủ loại hình:
+ Đường ô tô: vai trò chủ yếu trong vận chuyển đường bộ, hệ thống đường
cao tốc có chất lượng tốt; mạng lưới đường phủ khắp các khu vực.
+ Đường sắt: tự động hóa cao và trải rộng khắp cả nước; chuyên chở 30%
khối lượng hàng hóa.
+ Đường sông, hồ: sông Mixixipi và hệ thống Ngũ Hồ.
+ Đường biển: vai trò quan trọng trong ngoại thương;
+ Đường hàng không: vận chuyển hành khách rất lớn; có nhiều sân bay và
hãng hàng không lớn (,…)
56
1. Ngành dịch vụ
- Bưu chính viễn thông: phát triển mạnh, đứng đầu thế giới; có nhiều vệ tinh nhất
thế giới (GPS), cung cấp dịch vụ viễn thông cho nhiều nước.
• GPS-hệ thống định vị toàn cầu.
• Thuộc sở hữu chính phủ Hoa
Kỳ.
• Công dụng:
+ Xác định vị trí
+ Điều hướng – đi từ vị trí
này đến vị trí khác.
+ Đo thời gian.
+ Theo gõi: giám sát đối
tượng di chuyển……..
57
1. Ngành dịch vụ
- Du lịch: vai trò quan trọng: 2,6%GDP và hơn 79,5 triệu lượt khách (năm 2019).
58
1. Ngành dịch vụ
- Ngoại thương:
Dựa vào bảng trên hãy:
-Tính cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ.
-Nhận xét về tình hình phát triển hoạt động ngoại thương của Hoa Kỳ
59
1. Ngành dịch vụ
- Ngoại thương: đứng đầu
thế giới, năm 2020 tổng XNK
chiếm 10,7% toàn TG.
+ Hàng XK: nông sản
(ngô, hoa quả, đậu tương,…);
CNCB (thiết bị GTVT, thông
tin; dược phẩm, hàng tiêu
dùng,…)
+ Hàng NK: thủy sản,
dầu
thô,
thiết
bị
công
nghiệp,…
+ Bạn hàng: Trung
Quốc, Canada, Mehico; Nhật
Bản,..
60
1. Ngành dịch vụ
- Nội thương phát triển
mạnh, quy mô hàng
đầu thế giới.
- Tài chính, ngân hàng:
+ Chiếm 20%
GDP và 4% lao động
(năm 2020).
+ Hoạt động
rộng khắp thế giới.
+ Trung tâm tài
chính quan trọng nhất:
New York,….
61
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Hoa Kỳ?
Chiếm tỉ trọng GDP cao nhất
Cơ cấu ngành đa dạng
Thu hút lực lượng lao động đông nhất
Các hoạt động dịch vụ phân bố đồng đều trên toàn lãnh thổ
62
Multiple Choice
Có bao nhiêu phát biểu đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ của Hoa Kỳ?
1.Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.
2.Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
3.Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.
4.Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho nhiều nước
1
2
3
4
63
Multiple Choice
Phát biểu nào không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng
Là một nước xuất siêu rất lớn.
64
Multiple Choice
Phát biểu nào không đúng về giao thông vận tải của Hoa Kỳ?
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới
Vận tải đường hàng hải phát triển chậm
65
Multiple Choice
Phát biểu nào không đúng với hoạt động du lịch của Hoa Kỳ?
Phát triển mạnh mẽ
Hầu hết là khách nội địa
Doanh thu hàng năm rất lớn
Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại
66
IV. KINH TẾ HOA KỲ
Tiết 3. Các ngành kinh tế
Ngành công nghiệp
67
2. Ngành công nghiệp
Dựa vào SGK,
hãy trình bày về ngành
công nghiệp của Hoa
Kỳ theo gợi ý dưới
đây:
• Vai trò
• Đặc điểm
• Phân bố
68
2. Ngành công nghiệp
*Vai trò – đặc điểm – phân bố:
• Cường quốc CN thế giới, thành viên của G7 (Năm 2020: 18,4%GDP và 10% lao động).
• Tạo hàng xuất khẩu chủ yếu.
• Cơ cấu ngành: đa dạng, trình độ KHKT, công nghệ cao; sản lượng đứng đầu thế giới (khai
thác than, dầu khí, điện,…..)
• Cơ cấu ngành đang có sự chuyển dịch:
+ Giảm tỉ trọng các ngành CN truyền thống: hóa chất, dệt may, thực phẩm, luyện
kim, SX ô tô, đóng tàu,…
+ Tăng tỉ trọng các ngành CN hiện đại, CN cao: hàng không vũ trụ; điện tử tin học,….
• Phân bố:
+ Đông Bắc: CN sớm phát triển; tập trung nhiều TTCN lâu đời (Bô-xton,…..)
+ Hiện nay, hoạt động CN đang mở rộng xuống phía nam (ven vịnh Mehico) và ven
Thái Bình Dương với nhiều TTCN lớn (…..)
69
2. Ngành công nghiệp
*Các ngành công nghiệp chủ yếu:
Nhận xét sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Hoa Kỳ giai đoạn 2000
– 2020.
70
Khai thác dầu mỏ
• Sản lượng: hơn 4,1 tỉ thùng
(năm 2020).
• Phân bố: ven vịnh Mehico và
bán đảo Alaska.
71
Sản xuất điện
• Sản lượng điện thứ 2 TG, cơ cấu đa dạng (….)
• Năng lượng tái tạo được chú trọng phát triển (năng
lượng mặt trời).
Hoa Kỳ là quốc gia sản xuất điện hạt
nhân lớn nhất thế giới, chiếm trên 30%
tổng sản lượng điện hạt nhân của thế
giới. Năm 2015, tổng sản lượng điện
hạt nhân của Hoa Kỳ là 798 tỷ kWh,
chiếm hơn 19% tổng sản lượng điện
quốc gia.
72
2. Ngành công nghiệp
*Các ngành công nghiệp chủ yếu:
• Khai khoáng:
• SX điện:
• Sản lượng thứ 2 TG (sau TQ).
• Cơ cấu đa dạng: thủy điện, nhiệt điện, điện nguyên tử,…SX điện hạt nhân đứng đầu
thế giới (30% sản lượng điện hạt nhân của TG).
• Chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo (NL Mặt Trời)…
• CN điện tử - tin học: phát triển mạnh, sản phẩm (linh kiện điện tử, phần mềm, chất bán
dẫn,…..Phân bố Đông Bắc, phía nam và ven Thái Bình Dương (thung lũng Silicon –
Caliphoocnia).
• CN hàng không – vũ trụ: phát triển hàng đầu thế giới; sản phẩm (máy bay, kinh kiện, tàu
vũ trụ, vệ tinh,….). Phân bố: ven vịnh Mehico và ven Thái Bình Dương.
• CN thực phẩm và hàng tiêu dùng: phát triển mạnh với sản phẩm phong phú và đa dạng.
73
3. Ngành nông nghiệp – lâm – ngư nghiệp
• Chiếm 1,1% GDP và 1%lao động.
• Nền nông nghiệp hàng hóa và XK nông sản hàng đầu thế giới: thịt gia cầm, thịt bò, ngô,
đậu tương, lúa mì,…
• Hình thức: trang trại (quy mô lớn, máy móc và kĩ thuật hiện đại).
• Nông nghiệp:
+ Cây trồng quan trọng: lúa mì, ngô, đậu tương, cây ăn quả,….Ngô và đậu tương
đứng đầu thế giới.
+ Chăn nuôi: đứng đầu thế giới về thịt gia cầm, thịt bò,…
+Phân bố: phía nam Ngũ Hồ, ven vịnh Mehico và đồng bằng trung tâm.
• Lâm nghiệp: đứng đầu TG về sản xuất gỗ tròn và XK gỗ. Trồng rừng được chú trọng.
• Thủy sản:
+ Đánh bắt thủy sản phát triển mạnh.
+ Nuôi trồng thủy sản có vị thế nhỏ hơn, sản lượng thấp và đang tăng.
74
- Ghi tên các vùng kinh tế.
- Xác định các bang thuộc các
vùng kinh tế này
VÙNG TRUNG TÂY
VÙNG NAM
VÙNG TÂY
75
Đọc SGK kết hợp các trang bản đồ, hãy viết 1 đoạn văn giới thiệu các đặc trưng nổi bật của
các vùng kinh tế của Hoa Kỳ
76
Bài 18. THỰC HÀNH
Tìm hiểu về hoạt động xuất, nhập khẩu của
Hoa Kỳ
77
2. Viết 1 đoạn văn ngắn giới thiệu về tình hình phát triển hoạt động XNK của
Hoa Kỳ
1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu,
nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 – 2020.
HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 77
SLIDE
Similar Resources on Wayground
73 questions
sinh hk2
Lesson
•
KG
76 questions
Địa lý cuối kì 2 11
Lesson
•
11th Grade
66 questions
SINH 10: NGUYÊN PHÂN, GIẢM PHÂN
Lesson
•
10th Grade
73 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Lesson
•
9th - 12th Grade
72 questions
The legendary pilot
Lesson
•
8th Grade - University
76 questions
Tin học 8 - Bài 7: Tạo chỉnh sửa biểu đồ
Lesson
•
8th Grade
70 questions
CÁC NHÀ THÔNG THÁI CỦA PAUL
Lesson
•
University
70 questions
Untitled Presentation
Lesson
•
7th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Geography
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Plotting Points on a Coordinate Plane: Quadrant 1 Essentials
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring Abiotic and Biotic Factors in Ecosystems
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade