Search Header Logo
sinh 10 CK 1

sinh 10 CK 1

Assessment

Presentation

Biology

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Lali Roza

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 71 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Chức năng của ADN là

1

Cấu tạo nên Riboxom là nơi tổng hợp protein

2

vận chuyển axit amin tới Riboxom

3

truyền thông tin tới Riboxom

4

lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

2

Multiple Choice

Câu 2: Lục lạp và ti thể là 2 loại bào quan có khả năng tự tổng hợp protein cho riêng mình. Vì lí do nào sau đây mà chúng có khả năng này?

1

Đều có màng kép và Riboxom

2

Đều tổng hợp được ATP

3

Đều có ADN dạng vòng và Riboxom

4

Đều có hệ enzim chuyển hóa năng lượng

3

Multiple Choice

câu 3: Phát biểu nào sau đây mô tả 1 phân tử DNA?

1

phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép

2

phân tử DNA có cấu trúc 1 mạch đơn

3

phân tử DNA được cấu tạo từ 20 loại nucleotide khác

4

Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa 3 nhóm

4

Multiple Choice

câu 4: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau:" sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua ... rồi mới được xuất khỏi tế bào"

1

trung thể

2

không bào

3

ti thể

4

Bộ máy Gôngi

5

Multiple Choice

Câu 5: loại bào quan không có ở tế bào động vật là

1

lục lạp

2

trung thể

3

lizoxom

4

không bào

6

Multiple Choice

Câu 6: Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là

1

lưới nội chất

2

Ti thể

3

lục lạp

4

bộ máy

7

Multiple Choice

câu 7: Khi hàm lượng colesteron trong máu vượt quá mức cho phép, ngta dễ bị cách bệnh về tim mạch. colesteron được tổng hợp ở?

1

Lizoxom

2

Bộ máy Gôngi

3

Lưới nội chất hạt

4

Lưới nội chất trơn

8

Multiple Choice

Câu 8: đặc điểm chỉ có ở Lưới nội chất hạt mà không có ở Lưới nội chất trơn làv

1

Có đính các hạt riboxom

2

Nằm ở gần màng tế bào

3

có chứa enzim tổng hợp lipit

4

có khả năng phân giải chất độc

9

Multiple Choice

Câu 9: Điều nào dưới đây không phải là chức năng của bộ máy Gôngi

1

Gắn thêm đường vào phân tử protein

2

tổng hợp 1 số hoocmon và bao gói các sản phẩm tiết

3

tổng hợp lipit

4

tổng hợp nên các phân tử

10

Multiple Choice

Câu 10: Hệ miễn dịch của cơ thể chỉ tấn công tiêu diệt các tế bào lạ mà không tấn công các tế bào của cơ thể mình. Để nhận biết nhau, các tế bào trong cơ thể dựa vào

1

trạng thái hoạt động của tế bào

2

hình dạng và kích thước của tế bào

3

màu sắc của tế bào

4

các dấu chuẩn "glicoprotein" có trên màng tế bào

11

Multiple Choice

Câu 11: cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) nhân chứa các NST ( nhiễm sắc thể ), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

1

1

2

3

3

4

4

5

12

Multiple Choice

Câu 12: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

1

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

2

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

3

màng Nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

4

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

13

Multiple Choice

câu 13: lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

1

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

2

sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

3

chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

4

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

14

Multiple Choice

Câu 14: Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển 1 protein ra khỏi tế bào?

1

Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

2

trơn, Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

3

lưới nội chất hạt, Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

4

Riboxom,Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

15

Multiple Choice

Câu 15: trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm

1

Nhân, ti thể, lục lạp

2

nhân, riboxom, lizoxom

3

riboxom, ti thể, lục lạp

4

lizoxom. ti thể,

16

Multiple Choice

Câu 16: lục lạp có chức năng nào sau đây?

1

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

2

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

3

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

4

tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển

17

Multiple Choice

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(1) Có màng kép trơn nhẵn

(2) có ở tế bào thực vật

(3) chất nền có chứa ADN và riboxom

(4) có ở tế bào thực vật và động vật

có mấy đặc điểm chỉ có ở lục

1

2

2

3

3

1

4

4

18

Multiple Choice

câu 18: trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

1

màng tilacoit

2

Màng trong của lục lạp 

3

Màng ngoài của lục lạp   

4

Chất nền của lục lạp

19

Multiple Choice

Câu 19: cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm 1 hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là

1

bộ máy Golgi.

2

Lưới nội chất

3

Bộ máy Gông

4

Riboxom

20

Multiple Choice

Câu 20: Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit α và 2 chuỗi polypeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là?

1

ti thể

2

bộ máy Gôngi

3

lưới nội chất hạt

4

lưới nội chất trơn

21

Multiple Choice

Câu 21: Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzim phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là?

1

lưới nội chất

2

Bộ máy Gôngi

3

lisosome

4

riboxome

22

Multiple Choice

Câu 22: lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

1

tổng hợp bào quan peroxixom

2

tổng hợp protein

3

tổng hợp lipit, phân giải chất độc

4

vận chuyển nội bào

23

Multiple Choice

câu 23: cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?

1

2

2

5

3

3

4

4

24

Multiple Choice

câu 24: chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

1

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

2

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

3

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

4

Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

25

Multiple Choice

câu 25: trao đổi chất ở tế bào là

1

Sự trao đổi chất các chất giữa tế bào và môi trường

2

tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường

3

tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường

4

tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất qua lại giữa các tế bào với

26

Multiple Choice

Câu 26: Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là

1

có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng

2

có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng

3

có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng

4

có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng

27

Multiple Choice

câu 27: khi nhai kĩ cơm ta thấy có vị ngọt vì

1

tinh bột được chuyển hóa thành đường nhờ enzyme pepsin trong nước bọt

2

tinh bột được chuyển hóa thành đường nhờ enzyme protease trong nước bọt

3

tinh bột được chuyển hóa thành đường nhờ enzyme amylase trong nước bọt

4

tinh bột được chuyển hóa thành đường nhờ enzyme trong nước bọt

28

Multiple Choice

câu 28: các chất tan trong lipit được vận chuyển trong tế bào qua

1

Kênh protein đặc biệt

2

Kênh protein xuyên màng

3

Các lỗ trên màng

4

Lớp kép photpholipit

29

Multiple Choice

câu 29: trong các nhóm chất sau đây, Nhóm chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

1

nhóm chất tan trong dầu và có kích thước

2

nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

3

nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ

4

nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn

30

Multiple Choice

câu 30: Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):

(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng

(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

(4) Kích thước và hình dạng của tế bào

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những yếu tố nào trên đây?

1

2

2

3

3

4

4

1

31

Multiple Choice

câu 31: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế?

1

Vận chuyển chủ động

2

Vận chuyển thụ động

3

Thẩm tách

4

Thẩm thấu

32

Multiple Choice

câu 32: hiện tượng thẩm thấu là

1

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

2


Sự khuếch tán của các chất qua màng.

3

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

4

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

33

Multiple Choice

câu 33: cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

1

1

2

3

3

4

4

2

34

Multiple Choice

câu 34: khi ở trong môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

1

chất tan khếch tán từ tế bào ra môi trường

2

chất tan khếch tán từ môi trường vào tế bào

3

nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

4

nước thẩm thấu từtế bào ra môi trường

35

Multiple Choice

câu35: nhập bào là phương thức vận chuyển

1

nhờ sự biến dạng của màng tế bào

2

nhờ sự biến dạng của màng tế bào và tiêu tốn ATP

3

nhờ kênh protein đặc biệt xuyên màng

4

nhờ hình thành các không bào tiêu

36

Multiple Choice

câu 36: Ở ống thận, nồng độ glucozo trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucozo trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng ở đây là


1

khếch tán

2

thẩm thấu

3

xuất bào

4

vận chuyển chủ động

37

Multiple Choice

câu 37: Ở ruột non, các axit amin đi từ dịch ruột vào tế bào lông ruột chủ yếu theo con đường

1

khếch tán trực tiếp

2

khếch tán gián tiếp

3

hoạt tải

4

nhập

38

Multiple Choice

câu 38: Khi xào rau, nếu cho muối lúc rau chưa chín thì thường làm cho các cọng rau bị teo tóp và rất dai. Nguyên nhân là vì

1

Đã làm tăng nhiệt độ sôi dẫn tới rau bị co lại

2

Muối đã phá vỡ các tế bào rau nên mỗi cọng rau chỉ còn các sợi xenlulozo

3

Nước trong tế bào thoát ra ngoài do có sự chênh lệch nồng độ muối trong và ngoài tế bào

4

Cho muối làm giảm nhiệt độ sôi nên rau không chín mà bị teo tóp lại.

39

Multiple Choice

câu 39: Rau đang bị héo, nếu chúng ta tưới nước vào rau thì sẽ có thể làm cho rau tươi trở lại. nguyên nhân là vì

1

có nước làm rau tiến hành quang hợp nên rau tươi trở lại.

2

nước thẩm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên.

3

nước đã làm mát tế bào rau nên các tế bào rau được xanh tươi trở lại.

4

được nước tưới nên các tế bào rau đã sống trở lại.

40

Multiple Choice

Câu 40: Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường nào?

1

khếch tán

2

xuất bào

3

thẩm thấu

4

cả xuất bào và nhập

41

Multiple Choice

câu 41: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là?

1

Tế bào hồng cầu không thay đổi

2

Tế bào hồng cầu không thay đổi

3

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

4

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

42

Multiple Choice

câu 42: Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch

1

Saccrôzơ ưu trương.

2

Urê ưu trương.

3

Saccrôzơ nhược trương.

4

Urê nhược trương.

43

Multiple Choice

câu 43: sự chuyển hóa năng lượng trong tế bào là:

1

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác., từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác

2

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

3

quá trình biến đổi dạng năng lượng hóa thành năng lượng nhiệt năng

4

quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác

44

Multiple Choice

câu 44: enzyme là

1

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

2

chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

3

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

4

chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

45

Multiple Choice

câu 45: cho các giai đoạn sau:

(1) Enzyme xúc tác biến đổi cơ chất để hình thành sản phẩm của phản ứng.

(2) Cơ chất liên kết với trung tâm hoạt động của enzyme bằng các liên kết yếu và tạo thành phức hệ enzyme – cơ chất.

(3) Sau khi phản ứng hoàn thành, sản phẩm rời khỏi enzyme, enzyme trở về trạng thái ban đầu và có thể sử dụng trở lại.

Trình tự sắp xếp đúng thể hiện cơ chế tác động của enzyme đến phản ứng mà nó xúc tác là

1

2-1-3

2

1-3-2

3

1-2-3

4

2-3-

46

Multiple Choice

câu 46: Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại ở dạng nào?

1

Dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học

2

Dạng nhiệt

3

Dạng điện năng

4

dưới Dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng

47

Multiple Choice

câu 47: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

1

bazo nito Ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat.

2

bazo nito đenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

3

bazo nitob Ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat.

4

bazo nito Ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

48

Multiple Choice

câu 48: Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

(3) Vận chuyển các chất qua màng

(4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

1

2

2

4

3

3

4

1

49

Multiple Choice

câu 49: Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

1

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng.

2

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng.

3

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.

4

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.

50

Multiple Choice

câu 50: Nghiên cứu một số hoạt động sau

(1) Tổng hợp protein

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

1

2

2

3

3

4

4

1

51

Multiple Choice

Câu 51: enzim có bản chất là

1

monosaccarit

2

protein

3

polisaccarit

4

tpholipit

52

Multiple Choice

câu 52: Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

1

trung tâm điều khiển   

2


trung tâm phân tích 

3

trung tâm vận động

4

trung tâm hoạt động

53

Multiple Choice

câu 53: tế bào được xem là đơn vị cơ bản của thế giới sống vì

1

chúng là tổ chức sống nhỏ nhất

2

chúng cấu tạo nên cơ thể sống

3

tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có đầy đủ đặc tính của thế giới sống

4

tế bào có đặc điểm chủ yếu của sự sô

54

Multiple Choice

câu 54: Tế bào nhân sơ có cấu tạo rất đơn giản, gồm 3 thành phần chính là:

1

Màng tế bào, chất tế bào, các bào quan

2

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân, thành tế bào

3

màn sinh chất, vùng nhân hoặc nhân, NST

4

chất tế bào, vùng nhân hoặc nhân, NST

55

Multiple Choice

câu 55: Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ 2 lớp


1

Photpholipit và riboxome

2

riboxome và peptidoglican.

3

Photpholipit và protein

4


Peptidoglican và tein

56

Multiple Choice

câu 56: cho các phát biểu sau:

(1) . Các vi khuẩn được cấu tạo bằng tế bào nhân sơ.

(2). Tế bào nhân sơ có cấu trúc nhân chưa hoàn chỉnh.

(3) . Vật chất di truyền của các tế bào nhân sơ là các phân tử ADN vòng, trần.

(4) . Tế bào nhân sơ chỉ có bào quan duy nhất là ribosome.

(5) . Màng nhân của tế bào nhân sơ là loại màng kép.

có bao nhiêu phát biểu sau đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

1

1

2

5

3

3

4

2

57

Multiple Choice

câu 57: Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố đa lượng?

1

C, H, O, N, S, P, K

2

C, H, O, N, S, I, Fe

3

C, H, O, N, S, Cu, K

4

C, H, O, N, Fe, Cu,

58

Multiple Choice

Câu 58: Các nguyên tố vi lượng chiếm lượng rất nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào và cơ thể vì

1

chúng là vừa là nguyên liệu vừa là chất xúc tác cho mọi phản ứng hóa sinh xảy ra trong tế bào để duy trì sự

2

chúng là thành phần cấu tạo nên các enzyme, giúp hoạt hóa các enzyme và nhiều hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của cơ thể.

3

chúng có vai trò quan trọng trong quá trình cân bằng và ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể

4

chúng là thành phần cấu tạo không thể thiếu trong các đạt phân tử hữu cơ như nucleic acid, protein

59

Multiple Choice

câu 59: Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi

1


Số lượng, thành phần các axít amin

2

Số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian

3

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin.

4

Số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

60

Multiple Choice

câu 60: nhóm phân tử nào sau đây chỉ chứa phân tử sinh học có cấu trúc đa phân?

1

Carbohydrate, protein, lipid

2

Carbohydrate, protein, nucleic acid

3

lipid, protein, nucleic acid

4

Triglycereide, protein, nucleic acid

61

Multiple Choice

câu 61: Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp năng lượng cho tế bào.

(2) Tham gia cấu tạo nhiều hợp chất trong tế bào

(3) Tham gia cấu tạo một số thành phần của tế bào và cơ thể.

(4) Dự trữ năng lượng trong tế bào.

Số vai trò của carbohydrate là

1

2

2

2

3

3

4

4

62

Multiple Choice

câu 62: phân tử sinh học là

1

hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật

2

hợp chất vô cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật

3

hợp chất hữu cơ được cơ thể sinh vật lấy từ môi trường

4

hợp chất cơ được cơ thể sinh vật lấy từ môi trường

63

Multiple Choice

câu 63: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể?

1

Nước là thành phần quan trọng trong tế bào và cơ thể sinh vật

2

nước là môi trường và nguyên liệu cho các phản ứng trong tế bào

3

nước là dung môi vận chuyển các chất dinh dưỡng, chất thải trong tế

4

Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lí trong tế bào và cơ thể.

64

Multiple Choice

câu 64: Tại sao nguyên tử carbon có thể tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid?

1

Vì nguyên tử Carbon có 4 electoron tự do tham gia liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử carbon khác và các nguyên tử khác nhau như O, N, P,...

2

Vì nguyên tử Carbon có 3 electoron tự do tham gia liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử carbon khác và các nguyên tử khác nhau như O, N, P,...

3

Vì nguyên tử Carbon có 6 electoron tự do tham gia liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử carbon khác và các nguyên tử khác nhau như O, N, P,...

4

Vì nguyên tử Carbon có electoron tự do tham gia liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử carbon khác và các nguyên tử khác nhau như O, N, P,...

65

Multiple Choice

câu 65: Tổng hợp các chất trong tế bào

1

quá trình chuyển hóa những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme

2

quá trình chuyển hóa những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme

3

quá trình chuyển hóa những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme

4

quá trình chuyển hóa những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme

66

Multiple Choice

câu 66: Quá trình tổng hợp có vai trò là

1

hình thành các chất xúc tác sinh học và giải phóng năng lượng cho tế bào

2

hình thành các chất để xây dựng tế bào và tích lũy năng lượng cho tế bào

3

hình thành các chất để xây dựng tế bào và giải phóng năng lượng cho tế bào

4

hình thành các chất xúc tác sinh học và tích lũy năng lượng cho tế bào

67

Multiple Choice

câu 67: Quá trình quang tổng hợp ở thực vật và tảo diễn ra ở bào quan là

1

ribosome

2

ti thể

3

lục lạp

4

lưới nội chất

68

Multiple Choice

câu 68: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình quang tổng hợp?

1

quá trình tổng hợp, có sự chuyển hóa diễn ra theo 2 pha là pha phụ thuộc ánh sáng và pha không phụ thuộc ánh sáng

2

trong quang tổng hợp, có sự chuyển hóa vật chất từ chất vô cơ thành chất hữu cơ và sự chuyển hóa năng lượng từ quang năng thành hóa năng

3

trong quang tổng hợp, pha không phụ thuộc ánh sáng vẫn có thể diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng kéo dài

4

sản phẩm của quá trình quang tổng hợp là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp khác đồng thời là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào

69

Multiple Choice

câu 69: phân giải các chất trong tế bào là

1

quá trình chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của enzyme

2

quá trình chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của hormone

3

quá trình chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của hormone

4

quá trình chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của enzyme

70

Multiple Choice

câu 70: Cho các giai đoạn sau:

(1) Oxi hoá pyruvic acid và chu trình Krebs

(2) Đường phân

(3) Chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP

Trình tự sắp xếp đúng thể hiện các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

1

(2) -> (3) -> (1)

2

(1) -> (2) -> (3)

3

(1) -> (3) -> (2)

4

(2) -> (1) -> (3)

71

Multiple Choice

câu 71: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hô hấp tế bào?

1

Quá trình hô hấp tế bào ở mọi loài sinh vật đều có giai đoạn đường phân diễn ra trong tế bào chất và 2 giai đoạn còn lại diễn ra ở trong ti thể

2

Trong quá trình hô hấp, năng lượng trong các hợp chất hữu cơ được giải phóng từng phần thông qua chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

3

tùy vào nhu cầu năng lượng của cơ thể mà tốc độ của quá trình hô hấp tế bào có thể diễn ra nhanh hay chậm

4

trong 3 giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn chuỗi truyền electoron và tổng hợp ATP là giai đoạn tổng hợp được nhiều ATP nhất

Câu 1: Chức năng của ADN là

1

Cấu tạo nên Riboxom là nơi tổng hợp protein

2

vận chuyển axit amin tới Riboxom

3

truyền thông tin tới Riboxom

4

lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 71

MULTIPLE CHOICE