

sinh 10 CK 1
Presentation
•
Biology
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Lali Roza
Used 5+ times
FREE Resource
0 Slides • 71 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Chức năng của ADN là
Cấu tạo nên Riboxom là nơi tổng hợp protein
vận chuyển axit amin tới Riboxom
truyền thông tin tới Riboxom
lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền
2
Multiple Choice
Câu 2: Lục lạp và ti thể là 2 loại bào quan có khả năng tự tổng hợp protein cho riêng mình. Vì lí do nào sau đây mà chúng có khả năng này?
Đều có màng kép và Riboxom
Đều tổng hợp được ATP
Đều có ADN dạng vòng và Riboxom
Đều có hệ enzim chuyển hóa năng lượng
3
Multiple Choice
câu 3: Phát biểu nào sau đây mô tả 1 phân tử DNA?
phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép
phân tử DNA có cấu trúc 1 mạch đơn
phân tử DNA được cấu tạo từ 20 loại nucleotide khác
Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa 3 nhóm
4
Multiple Choice
câu 4: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau:" sau khi được tổng hợp ở mạng lưới nội chất hạt, các phân tử protein sẽ đi qua ... rồi mới được xuất khỏi tế bào"
trung thể
không bào
ti thể
Bộ máy Gôngi
5
Multiple Choice
Câu 5: loại bào quan không có ở tế bào động vật là
lục lạp
trung thể
lizoxom
không bào
6
Multiple Choice
Câu 6: Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là
lưới nội chất
Ti thể
lục lạp
bộ máy
7
Multiple Choice
câu 7: Khi hàm lượng colesteron trong máu vượt quá mức cho phép, ngta dễ bị cách bệnh về tim mạch. colesteron được tổng hợp ở?
Lizoxom
Bộ máy Gôngi
Lưới nội chất hạt
Lưới nội chất trơn
8
Multiple Choice
Câu 8: đặc điểm chỉ có ở Lưới nội chất hạt mà không có ở Lưới nội chất trơn làv
Có đính các hạt riboxom
Nằm ở gần màng tế bào
có chứa enzim tổng hợp lipit
có khả năng phân giải chất độc
9
Multiple Choice
Câu 9: Điều nào dưới đây không phải là chức năng của bộ máy Gôngi
Gắn thêm đường vào phân tử protein
tổng hợp 1 số hoocmon và bao gói các sản phẩm tiết
tổng hợp lipit
tổng hợp nên các phân tử
10
Multiple Choice
Câu 10: Hệ miễn dịch của cơ thể chỉ tấn công tiêu diệt các tế bào lạ mà không tấn công các tế bào của cơ thể mình. Để nhận biết nhau, các tế bào trong cơ thể dựa vào
trạng thái hoạt động của tế bào
hình dạng và kích thước của tế bào
màu sắc của tế bào
các dấu chuẩn "glicoprotein" có trên màng tế bào
11
Multiple Choice
Câu 11: cho các ý sau:
(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài
(2) có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(3) trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(4) có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) nhân chứa các NST ( nhiễm sắc thể ), NST lại gồm ADN và protein
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
1
3
4
5
12
Multiple Choice
Câu 12: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein
màng Nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân
Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng
13
Multiple Choice
câu 13: lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
14
Multiple Choice
Câu 14: Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển 1 protein ra khỏi tế bào?
Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
trơn, Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
lưới nội chất hạt, Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
Riboxom,Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào
15
Multiple Choice
Câu 15: trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm
Nhân, ti thể, lục lạp
nhân, riboxom, lizoxom
riboxom, ti thể, lục lạp
lizoxom. ti thể,
16
Multiple Choice
Câu 16: lục lạp có chức năng nào sau đây?
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển
17
Multiple Choice
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(1) Có màng kép trơn nhẵn
(2) có ở tế bào thực vật
(3) chất nền có chứa ADN và riboxom
(4) có ở tế bào thực vật và động vật
có mấy đặc điểm chỉ có ở lục
2
3
1
4
18
Multiple Choice
câu 18: trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?
màng tilacoit
Màng trong của lục lạp
Màng ngoài của lục lạp
Chất nền của lục lạp
19
Multiple Choice
Câu 19: cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm 1 hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là
bộ máy Golgi.
Lưới nội chất
Bộ máy Gông
Riboxom
20
Multiple Choice
Câu 20: Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit α và 2 chuỗi polypeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là?
ti thể
bộ máy Gôngi
lưới nội chất hạt
lưới nội chất trơn
21
Multiple Choice
Câu 21: Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzim phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là?
lưới nội chất
Bộ máy Gôngi
lisosome
riboxome
22
Multiple Choice
Câu 22: lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
tổng hợp bào quan peroxixom
tổng hợp protein
tổng hợp lipit, phân giải chất độc
vận chuyển nội bào
23
Multiple Choice
câu 23: cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất
(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?
2
5
3
4
24
Multiple Choice
câu 24: chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài
Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào
25
Multiple Choice
câu 25: trao đổi chất ở tế bào là
Sự trao đổi chất các chất giữa tế bào và môi trường
tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường
tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường
tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất qua lại giữa các tế bào với
26
Multiple Choice
Câu 26: Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là
có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng
có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng
có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng
có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng
27
Multiple Choice
câu 27: khi nhai kĩ cơm ta thấy có vị ngọt vì
tinh bột được chuyển hóa thành đường nhờ enzyme pepsin trong nước bọt
tinh bột được chuyển hóa thành đường nhờ enzyme protease trong nước bọt
tinh bột được chuyển hóa thành đường nhờ enzyme amylase trong nước bọt
tinh bột được chuyển hóa thành đường nhờ enzyme trong nước bọt
28
Multiple Choice
câu 28: các chất tan trong lipit được vận chuyển trong tế bào qua
Kênh protein đặc biệt
Kênh protein xuyên màng
Các lỗ trên màng
Lớp kép photpholipit
29
Multiple Choice
câu 29: trong các nhóm chất sau đây, Nhóm chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
nhóm chất tan trong dầu và có kích thước
nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ
nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ
nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn
30
Multiple Choice
câu 30: Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):
(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng
(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.
(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.
(4) Kích thước và hình dạng của tế bào
Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những yếu tố nào trên đây?
2
3
4
1
31
Multiple Choice
câu 31: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế?
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ động
Thẩm tách
Thẩm thấu
32
Multiple Choice
câu 32: hiện tượng thẩm thấu là
Sự khuếch tán của chất tan qua màng.
Sự khuếch tán của các chất qua màng.
Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
Sự khuếch tán của các ion qua màng.
33
Multiple Choice
câu 33: cho các phương thức vận chuyển các chất sau:
(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit
(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng
(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP
Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?
1
3
4
2
34
Multiple Choice
câu 34: khi ở trong môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì
chất tan khếch tán từ tế bào ra môi trường
chất tan khếch tán từ môi trường vào tế bào
nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào
nước thẩm thấu từtế bào ra môi trường
35
Multiple Choice
câu35: nhập bào là phương thức vận chuyển
nhờ sự biến dạng của màng tế bào
nhờ sự biến dạng của màng tế bào và tiêu tốn ATP
nhờ kênh protein đặc biệt xuyên màng
nhờ hình thành các không bào tiêu
36
Multiple Choice
câu 36: Ở ống thận, nồng độ glucozo trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucozo trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng ở đây là
khếch tán
thẩm thấu
xuất bào
vận chuyển chủ động
37
Multiple Choice
câu 37: Ở ruột non, các axit amin đi từ dịch ruột vào tế bào lông ruột chủ yếu theo con đường
khếch tán trực tiếp
khếch tán gián tiếp
hoạt tải
nhập
38
Multiple Choice
câu 38: Khi xào rau, nếu cho muối lúc rau chưa chín thì thường làm cho các cọng rau bị teo tóp và rất dai. Nguyên nhân là vì
Đã làm tăng nhiệt độ sôi dẫn tới rau bị co lại
Muối đã phá vỡ các tế bào rau nên mỗi cọng rau chỉ còn các sợi xenlulozo
Nước trong tế bào thoát ra ngoài do có sự chênh lệch nồng độ muối trong và ngoài tế bào
Cho muối làm giảm nhiệt độ sôi nên rau không chín mà bị teo tóp lại.
39
Multiple Choice
câu 39: Rau đang bị héo, nếu chúng ta tưới nước vào rau thì sẽ có thể làm cho rau tươi trở lại. nguyên nhân là vì
có nước làm rau tiến hành quang hợp nên rau tươi trở lại.
nước thẩm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên.
nước đã làm mát tế bào rau nên các tế bào rau được xanh tươi trở lại.
được nước tưới nên các tế bào rau đã sống trở lại.
40
Multiple Choice
Câu 40: Các sản phẩm tiết được đưa ra khỏi tế bào theo con đường nào?
khếch tán
xuất bào
thẩm thấu
cả xuất bào và nhập
41
Multiple Choice
câu 41: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là?
Tế bào hồng cầu không thay đổi
Tế bào hồng cầu không thay đổi
Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ
Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại
42
Multiple Choice
câu 42: Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch
Saccrôzơ ưu trương.
Urê ưu trương.
Saccrôzơ nhược trương.
Urê nhược trương.
43
Multiple Choice
câu 43: sự chuyển hóa năng lượng trong tế bào là:
quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác., từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác
quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác
quá trình biến đổi dạng năng lượng hóa thành năng lượng nhiệt năng
quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác
44
Multiple Choice
câu 44: enzyme là
chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.
chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.
chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.
chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.
45
Multiple Choice
câu 45: cho các giai đoạn sau:
(1) Enzyme xúc tác biến đổi cơ chất để hình thành sản phẩm của phản ứng.
(2) Cơ chất liên kết với trung tâm hoạt động của enzyme bằng các liên kết yếu và tạo thành phức hệ enzyme – cơ chất.
(3) Sau khi phản ứng hoàn thành, sản phẩm rời khỏi enzyme, enzyme trở về trạng thái ban đầu và có thể sử dụng trở lại.
Trình tự sắp xếp đúng thể hiện cơ chế tác động của enzyme đến phản ứng mà nó xúc tác là
2-1-3
1-3-2
1-2-3
2-3-
46
Multiple Choice
câu 46: Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại ở dạng nào?
Dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học
Dạng nhiệt
Dạng điện năng
dưới Dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng
47
Multiple Choice
câu 47: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
bazo nito Ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat.
bazo nito đenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.
bazo nitob Ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat.
bazo nito Ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.
48
Multiple Choice
câu 48: Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:
(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể
(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
(3) Vận chuyển các chất qua màng
(4) Sinh công cơ học
Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
2
4
3
1
49
Multiple Choice
câu 49: Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là
Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng.
Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng.
Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.
Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.
50
Multiple Choice
câu 50: Nghiên cứu một số hoạt động sau
(1) Tổng hợp protein
(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng
(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch
(4) Vận động viên đang nâng quả tạ
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?
2
3
4
1
51
Multiple Choice
Câu 51: enzim có bản chất là
monosaccarit
protein
polisaccarit
tpholipit
52
Multiple Choice
câu 52: Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là
trung tâm điều khiển
trung tâm phân tích
trung tâm vận động
trung tâm hoạt động
53
Multiple Choice
câu 53: tế bào được xem là đơn vị cơ bản của thế giới sống vì
chúng là tổ chức sống nhỏ nhất
chúng cấu tạo nên cơ thể sống
tế bào là cấp độ tổ chức nhỏ nhất có đầy đủ đặc tính của thế giới sống
tế bào có đặc điểm chủ yếu của sự sô
54
Multiple Choice
câu 54: Tế bào nhân sơ có cấu tạo rất đơn giản, gồm 3 thành phần chính là:
Màng tế bào, chất tế bào, các bào quan
Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân, thành tế bào
màn sinh chất, vùng nhân hoặc nhân, NST
chất tế bào, vùng nhân hoặc nhân, NST
55
Multiple Choice
câu 55: Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ 2 lớp
Photpholipit và riboxome
riboxome và peptidoglican.
Photpholipit và protein
Peptidoglican và tein
56
Multiple Choice
câu 56: cho các phát biểu sau:
(1) . Các vi khuẩn được cấu tạo bằng tế bào nhân sơ.
(2). Tế bào nhân sơ có cấu trúc nhân chưa hoàn chỉnh.
(3) . Vật chất di truyền của các tế bào nhân sơ là các phân tử ADN vòng, trần.
(4) . Tế bào nhân sơ chỉ có bào quan duy nhất là ribosome.
(5) . Màng nhân của tế bào nhân sơ là loại màng kép.
có bao nhiêu phát biểu sau đúng khi nói về tế bào nhân sơ?
1
5
3
2
57
Multiple Choice
câu 57: Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố đa lượng?
C, H, O, N, S, P, K
C, H, O, N, S, I, Fe
C, H, O, N, S, Cu, K
C, H, O, N, Fe, Cu,
58
Multiple Choice
Câu 58: Các nguyên tố vi lượng chiếm lượng rất nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào và cơ thể vì
chúng là vừa là nguyên liệu vừa là chất xúc tác cho mọi phản ứng hóa sinh xảy ra trong tế bào để duy trì sự
chúng là thành phần cấu tạo nên các enzyme, giúp hoạt hóa các enzyme và nhiều hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của cơ thể.
chúng có vai trò quan trọng trong quá trình cân bằng và ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể
chúng là thành phần cấu tạo không thể thiếu trong các đạt phân tử hữu cơ như nucleic acid, protein
59
Multiple Choice
câu 59: Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi
Số lượng, thành phần các axít amin
Số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian
Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin.
Số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.
60
Multiple Choice
câu 60: nhóm phân tử nào sau đây chỉ chứa phân tử sinh học có cấu trúc đa phân?
Carbohydrate, protein, lipid
Carbohydrate, protein, nucleic acid
lipid, protein, nucleic acid
Triglycereide, protein, nucleic acid
61
Multiple Choice
câu 61: Cho các vai trò sau:
(1) Cung cấp năng lượng cho tế bào.
(2) Tham gia cấu tạo nhiều hợp chất trong tế bào
(3) Tham gia cấu tạo một số thành phần của tế bào và cơ thể.
(4) Dự trữ năng lượng trong tế bào.
Số vai trò của carbohydrate là
2
2
3
4
62
Multiple Choice
câu 62: phân tử sinh học là
hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật
hợp chất vô cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật
hợp chất hữu cơ được cơ thể sinh vật lấy từ môi trường
hợp chất cơ được cơ thể sinh vật lấy từ môi trường
63
Multiple Choice
câu 63: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể?
Nước là thành phần quan trọng trong tế bào và cơ thể sinh vật
nước là môi trường và nguyên liệu cho các phản ứng trong tế bào
nước là dung môi vận chuyển các chất dinh dưỡng, chất thải trong tế
Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lí trong tế bào và cơ thể.
64
Multiple Choice
câu 64: Tại sao nguyên tử carbon có thể tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid?
Vì nguyên tử Carbon có 4 electoron tự do tham gia liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử carbon khác và các nguyên tử khác nhau như O, N, P,...
Vì nguyên tử Carbon có 3 electoron tự do tham gia liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử carbon khác và các nguyên tử khác nhau như O, N, P,...
Vì nguyên tử Carbon có 6 electoron tự do tham gia liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử carbon khác và các nguyên tử khác nhau như O, N, P,...
Vì nguyên tử Carbon có electoron tự do tham gia liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử carbon khác và các nguyên tử khác nhau như O, N, P,...
65
Multiple Choice
câu 65: Tổng hợp các chất trong tế bào là
quá trình chuyển hóa những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme
quá trình chuyển hóa những chất phức tạp thành những chất đơn giản diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme
quá trình chuyển hóa những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra trong tế bào với sự xúc tác của enzyme
quá trình chuyển hóa những chất đơn giản thành những chất phức tạp diễn ra ngoài tế bào với sự xúc tác của enzyme
66
Multiple Choice
câu 66: Quá trình tổng hợp có vai trò là
hình thành các chất xúc tác sinh học và giải phóng năng lượng cho tế bào
hình thành các chất để xây dựng tế bào và tích lũy năng lượng cho tế bào
hình thành các chất để xây dựng tế bào và giải phóng năng lượng cho tế bào
hình thành các chất xúc tác sinh học và tích lũy năng lượng cho tế bào
67
Multiple Choice
câu 67: Quá trình quang tổng hợp ở thực vật và tảo diễn ra ở bào quan là
ribosome
ti thể
lục lạp
lưới nội chất
68
Multiple Choice
câu 68: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình quang tổng hợp?
quá trình tổng hợp, có sự chuyển hóa diễn ra theo 2 pha là pha phụ thuộc ánh sáng và pha không phụ thuộc ánh sáng
trong quang tổng hợp, có sự chuyển hóa vật chất từ chất vô cơ thành chất hữu cơ và sự chuyển hóa năng lượng từ quang năng thành hóa năng
trong quang tổng hợp, pha không phụ thuộc ánh sáng vẫn có thể diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng kéo dài
sản phẩm của quá trình quang tổng hợp là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp khác đồng thời là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào
69
Multiple Choice
câu 69: phân giải các chất trong tế bào là
quá trình chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của enzyme
quá trình chuyển hóa các chất đơn giản thành các chất phức tạp diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của hormone
quá trình chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của hormone
quá trình chuyển hóa các chất phức tạp thành các chất đơn giản diễn ra trong tế bào nhờ sự xúc tác của enzyme
70
Multiple Choice
câu 70: Cho các giai đoạn sau:
(1) Oxi hoá pyruvic acid và chu trình Krebs
(2) Đường phân
(3) Chuỗi truyền electron và tổng hợp ATP
Trình tự sắp xếp đúng thể hiện các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là
(2) -> (3) -> (1)
(1) -> (2) -> (3)
(1) -> (3) -> (2)
(2) -> (1) -> (3)
71
Multiple Choice
câu 71: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hô hấp tế bào?
Quá trình hô hấp tế bào ở mọi loài sinh vật đều có giai đoạn đường phân diễn ra trong tế bào chất và 2 giai đoạn còn lại diễn ra ở trong ti thể
Trong quá trình hô hấp, năng lượng trong các hợp chất hữu cơ được giải phóng từng phần thông qua chuỗi các phản ứng oxi hóa khử
tùy vào nhu cầu năng lượng của cơ thể mà tốc độ của quá trình hô hấp tế bào có thể diễn ra nhanh hay chậm
trong 3 giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn chuỗi truyền electoron và tổng hợp ATP là giai đoạn tổng hợp được nhiều ATP nhất
Câu 1: Chức năng của ADN là
Cấu tạo nên Riboxom là nơi tổng hợp protein
vận chuyển axit amin tới Riboxom
truyền thông tin tới Riboxom
lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 71
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
60 questions
HOÁN VỊ, CHỈNH HỢP, TỔ HỢP
Lesson
•
10th Grade
65 questions
HX-ion halide
Lesson
•
10th Grade
66 questions
Lịch sử 10
Lesson
•
10th Grade
70 questions
ENGLISH 9 - UNIT 1 - LOCAL ENVIRONMENT - LESSON 3
Lesson
•
8th - 9th Grade
64 questions
Bài 123
Lesson
•
KG
69 questions
sử gk2
Lesson
•
10th Grade
65 questions
GS8| Unit 6: Lifestyles
Lesson
•
8th Grade
64 questions
su ngoc
Lesson
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
65 questions
Review for TEST 1
Quiz
•
9th - 10th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Cell Cycle
Quiz
•
10th Grade
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
48 questions
Unit 8B: Plant System
Quiz
•
9th - 12th Grade
36 questions
DNA & Protein Synthesis 3.1.1-3.1.3
Quiz
•
9th - 12th Grade
44 questions
Population Variation and Biotechnology
Quiz
•
9th - 12th Grade