

SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Presentation
•
Mathematics
•
9th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
CĐS X_GEN
FREE Resource
20 Slides • 0 Questions
1
CHƯƠNG I. KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ I. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
2
CHỦ ĐỀ I. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1. Dạng 1. Xét tính đơn điệu của hàm số
2. Dạng 2. Tìm giá trị của tham số m để hàm số đơn điệu
trên miền xác định của nó
3. Dạng 3. Tìm giá trị của tham số để hàm số đơn điệu
trên K
4. Dạng 4. Tính đơn điệu của hàm hợp
5. Dạng 5. Dùng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức
3
1. Dạng 1. Xét tính đơn điệu của hàm số
PHƯƠNG PHÁP:
Các bước xác định tính đơn điệu của hàm số 𝐲 = 𝒇 𝒙
Bước 1: Tìm tập xác định D của hàm số
Bước 2: Tính 𝒚′= 𝒇′ 𝒙 ,
Giải phương trình 𝒚′= 𝟎 tìm các nghiệm 𝒙𝒊 ( nếu có) và tìm
các điểm tại đó 𝒚′không xác định.
Bước 3: Lập bảng biến thiên. Từ dấu của 𝒚′ ta suy ra chiều biến thiên
của hàm số
❖ Khoảng 𝒚′mang dấu – ta kết luận hàm số nghịch biến.
❖ Khoảng 𝒚′mang dấu + ta kết luận hàm số đồng biến.
4
VÍ DỤ
Ví dụ 1. Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
𝒚 = 𝒙𝟑− 𝟑𝒙𝟐− 𝟐
Ví dụ 2. Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số 𝒚 = −𝒙𝟒+ 𝟐𝒙𝟐− 𝟏
Ví dụ 3. Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số 𝒚 =
𝒙+𝟏
𝒙−𝟏
Ví dụ 4. Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số 𝒚 =
𝟐𝒙 − 𝒙𝟐
5
Bài tập 1. Tìm các khoảng đơn điệu của mỗi hàm số sau
a) 𝒚 = −𝒙𝟑+ 𝟑𝒙 + 𝟐
g) 𝒚 = 𝒙𝟒+ 𝒙𝟐+3
b) 𝒚 = 𝒙𝟑+ 𝟔𝒙𝟐+ 𝟒
h) 𝒚 = −𝟐𝒙𝟒− 𝟒𝒙𝟐+3
c) 𝒚 = 𝒙𝟑+ 𝒙𝟐+ 𝟓𝒙 − 𝟕
i) 𝒚 =
𝒙−𝟐
𝒙+𝟏
d) 𝒚 = −𝒙𝟑+ 𝟐𝒙𝟐− 𝟏𝟎𝒙 + 𝟏
j) 𝒚 =
𝟑−𝟐𝒙
𝒙+𝟒
e) 𝒚 = 𝒙𝟒− 𝟐𝒙𝟐− 𝟓
k) 𝒚 =
𝟑𝒙+𝟒
𝟐−𝒙
f) 𝒚 = −𝒙𝟒+ 𝟒𝒙𝟐+ 𝟑
BÀI TẬP
6
2. Dạng 2. Tìm tham số m để hàm số đơn điệu trên miền xác định của nó
Phương pháp:
Bước 1: Tập xác định D = ℝ
Bước 2: Tính 𝒚′= 𝟑𝒂𝒙𝟐+ 𝟐𝒃𝒙 +c,
Dạng 2.1. Tìm m để 𝒚 = 𝒂𝒙𝟑+ 𝒃𝒙𝟐+ 𝒄𝒙 + 𝒅(𝒂 ≠ 𝟎) đơn điệu trên TXĐ
Bước 3: Sử dụng điều kiện để hàm số đơn điệu, chẳng hạn
❖ Để hàm số đồng biến trên ℝ thì 𝒚′≥ 𝟎, ∀𝒙 ⇔ ቊ
𝒂𝒚′ > 𝟎
∆𝒚′≤ 𝟎 ⇒ 𝒎?
❖ Để hàm số nghịch biến trên ℝ thì 𝒚′≤ 𝟎, ∀𝒙 ⇔ ቊ
𝒂𝒚′ < 𝟎
∆𝒚′≤ 𝟎⇒ 𝒎?
7
Chú ý
❖ Dấu của tam thức bậc hai 𝐟 𝒙 = 𝒂𝒙𝟐+ 𝒃𝒙 + 𝒄 𝒂 ≠ 𝟎
•
𝐟 𝒙 ≥ 𝟎, ∀𝒙 ∈ ℝ ⇔ ቊ𝒂 > 𝟎
∆ ≤ 𝟎
•
𝐟 𝒙 ≤ 𝟎, ∀𝒙 ∈ ℝ ⇔ ቊ𝒂 < 𝟎
∆ ≤ 𝟎
❖ Nếu hàm số 𝒚 = 𝒂𝒙𝟑+ 𝒃𝒙𝟐+ 𝒄𝒙 + 𝒅 có 𝒂 chứa tham số thì khi
giải toán cần chia ra 2 trường hợp là 𝒂 = 𝟎 để xét tính đúng sai
( nhận hoặc loại m) và trường hợp 𝒂 ≠ 𝟎( Sử dụng dấu của tham
thức bậc hai).
8
VÍ DỤ
Ví dụ 1. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số
𝒚 = −𝒙𝟑− 𝒎 + 𝟏 𝒙𝟐+ 𝒎 + 𝟏 𝒙 + 𝒎
luôn nghịch biến trên ℝ.
Ví dụ 2. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số
𝒚 = 𝒎𝟐− 𝟏𝒙𝟑
𝟑 + 𝒎 + 𝟏 𝒙𝟐 + 𝟑𝒎𝒙 + 𝟓
luôn đồng biến trên ℝ.
9
Bài tập 2.
a) Hàm số 𝒚 = 𝒙𝟑+ 𝒎 + 𝟏 𝒙𝟐+ 𝒎𝟐− 𝟒 𝒙 + 𝟗 luôn đồng biến trên ℝ.
b) Hàm số 𝒚 = 𝒎𝒙𝟑− 𝒎𝒙𝟐+ 𝟐𝒎 + 𝟏 𝒙 − 𝒎 − 𝟐 luôn tăng trên ℝ.
c) Hàm số 𝒚 =
𝒎+𝟐
𝟑𝒙𝟑 − 𝒎 + 𝟐 𝒙𝟐 + 𝒎 − 𝟖 𝒙 + 𝒎𝟐 − 𝟏 nghịch biến
trên ℝ.
d) Hàm số 𝒚 = −
𝟏
𝟑𝒙𝟑 + 𝟐𝒙𝟐 + 𝟐𝒎 − 𝟐 𝒙 +2 luôn đồng biến trên ℝ.
Tìm giá trị của tham số m để
e) Hàm số 𝒚 =
𝒙𝟑
𝟑− 𝒎𝒙𝟐 + 𝟒 − 𝟑𝒎 𝒙 − 𝒎𝟐 + 𝟏 luôn đồng biến trên ℝ.
f) Hàm số 𝒚 =
𝒎−𝟏
𝟑𝒙𝟑 + 𝒎𝒙𝟐 + 𝟑𝒎 − 𝟐 𝒙 luôn đồng biến trên ℝ.
BÀI TẬP
10
Phương pháp:
Bước 1: Tập xác định D = ℝ\ −
𝒄
𝒅
Bước 2: Tính 𝒚′=
𝒂𝒅−𝒃𝒄
𝒄𝒙+𝒅𝟐
Dạng 2.2. Tìm m để 𝒚 =
𝒂𝒙+𝒃
𝒄𝒙+𝒅(𝒂𝒅 − 𝒃𝒄 ≠ 𝟎) đơn điệu trên từng
khoảng mà nó xác định
Bước 3:
❖ Để hàm số đồng biến trên từng khoảng mà nó xác định thì
𝒚′> 𝟎, ∀𝒙 ∈ 𝑫 ⇔ 𝒂𝒅 − 𝒃𝒄 > 𝟎
❖ Để hàm số nghịch biến trên từng khoảng mà nó xác định thì
𝒚′< 𝟎, ∀𝒙 ∈ 𝑫 ⇔ 𝒂𝒅 − 𝒃𝒄 < 𝟎
Chú ý: Trong điều kiện của 𝒚′không có dấu =
11
VÍ DỤ
Ví dụ 1. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 𝒚 =
𝒎𝒙+𝟏
𝒙+𝒎luôn đồng
biến trên từng khoảng mà nó xác định.
Ví dụ 2. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 𝒚 =
𝒎𝒙−𝒎𝟐+𝟑𝒎
𝒙+𝟏
luôn
nghịch biến trên từng khoảng mà nó xác định.
12
BÀI TẬP
Bài tập 3. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 𝒚 =
𝒎𝒙+𝟒
𝒙+𝒎
a) luôn đồng biến trên từng khoảng mà nó xác định.
b) luôn nghịch biến trên từng khoảng mà nó xác định.
Bài tập 4. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 𝒚 =
𝒎𝒙−𝟐
𝒙+𝒎−𝟑
a) luôn đồng biến trên từng khoảng mà nó xác định.
b) luôn nghịch biến trên từng khoảng mà nó xác định.
13
3. Dạng 3. Tìm tham số m để hàm số đơn điệu trên K
Phương pháp:
Bước 1: Tập xác định D = ℝ
Bước 2: Tính 𝒚′= 𝟑𝒂𝒙𝟐+ 𝟐𝒃𝒙 +c,
Dạng 3.1. Tìm m để 𝒚 = 𝒂𝒙𝟑+ 𝒃𝒙𝟐+ 𝒄𝒙 + 𝒅(𝒂 ≠ 𝟎) đơn điệu trên K
Bước 3: Dùng BBT biện luận theo m
❖ Để hàm số đồng biến trên 𝐊 thì 𝒚′≥ 𝟎, ∗ , ∀𝒙 ∈ 𝑲
Biến đổi (*) về dạng 𝐠 𝒙 ≤ 𝒉 𝒎
Lập bảng biến thiên cho g(x) trên K rồi dựa vào BBT để kết
luận m thỏa mãn
❖ Hàm số nghịch biến trên 𝐊 thực hiện tương tự
14
VÍ DỤ
Ví dụ 1. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số
𝒚 =
𝒙𝟑
𝟑+ 𝒎 − 𝟏 𝒙𝟐 + 𝒎 − 𝟑 𝒙 − 𝟒
luôn đồng biến trên khoảng 𝟎; 𝟑 .
Ví dụ 2. Cho hàm số 𝒚 = 𝒙𝟑− 𝒎𝒙𝟐+ 𝒙 − 𝟐. Tìm giá trị của tham số
m sao cho hàm số
a) luôn đồng biến trên ℝ.
b) luôn nghịch biến trên khoảng 𝟏; 𝟐 .
15
3. Dạng 3. Tìm tham số m để hàm số đơn điệu trên K
Phương pháp:
Bước 1: Tập xác định D = ℝ\ −
𝒅
𝒄
Bước 2: Tính 𝒚′=
𝒂𝒅−𝒃𝒄
𝒄𝒙+𝒅𝟐
Dạng 3.2. Tìm m để 𝒚 =
𝒂𝒙+𝒃
𝒄𝒙+𝒅(𝒂𝒅 − 𝒃𝒄 ≠ 𝟎) đơn điệu trên K
Bước 3: Dùng BBT biện luận theo m
❖ Để hàm số đồng biến trên 𝐊 thì
൝
−
𝒅
𝒄∉ 𝑲
𝒂𝒅 − 𝒃𝒄 > 𝟎
❖ Để hàm số nghịch biến trên 𝐊 thì൝
−
𝒅
𝒄∉ 𝑲
𝒂𝒅 − 𝒃𝒄 < 𝟎
16
VÍ DỤ
Ví dụ 1. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số 𝒚 =
𝒎𝒙+𝟏
𝒙+𝒎
luôn đồng biến trên khoảng 𝟏; 𝟓 .
Ví dụ 2. Cho hàm số 𝒚 =
𝒙+𝟑
𝒙−𝒎. Tìm giá trị của tham số m sao cho
hàm số
a) luôn tăng trên 𝟏; +∞ .
b) luôn nghịch biến trên khoảng −𝟑; 𝟐 .
17
4. Dạng 4. Tính đơn điệu của hàm hợp
Công thức sử dụng :
Cho hàm số 𝒈 𝒙 = 𝒇 𝒖 𝒙
. Khi đó: 𝒈′𝒙 = 𝒇′ 𝒖 𝒙
𝒖′ 𝒙 hoặc
viết gọn là 𝒈′𝒙 = 𝒇′𝒖. 𝒖′𝒙
❖ Loại 1: Cho đồ thị 𝐲 = 𝒇′𝒙 . Hỏi tính đơn điệu của hàm số 𝐲 = 𝐟 𝒙 .
▪
Bước 1. Tìm nghiệm của 𝒇′𝒙 = 𝟎 ( Hoành độ giao điểm của đồ thị
𝐲 = 𝒇′𝒙 với trục hoành);
▪
Bước 2. Xét dấu 𝒇′𝒙 ( phần trên Ox mang dấu +, phần dưới Ox
mang dấu -);
▪
Bước 3. Lập bảng biến thiên của 𝐲 = 𝐟 𝒙 , suy ra kết quả tương ứng
18
4. Dạng 4. Tính đơn điệu của hàm hợp
❖ Loại 2 : Cho đồ thị 𝐲 = 𝒇′𝒙 . Hỏi tính đơn điệu của hàm hợp
𝐲 = 𝐟 𝒖 .
▪
Bước 1: Tính 𝐲′= 𝐮′𝒇′𝒖 .
▪
Giải phương trình 𝐲′= 𝟎 ⇔ ቈ𝒖′ = 𝟎
𝒇′𝒖 = 𝟎
( Nhìn đồ thị, suy ra nghiệm 𝒇′𝒖 = 𝟎)
▪
Lập bảng biến thiên của 𝐲 = 𝐟 𝒖 , suy ra kết quả tương ứng
19
4. Dạng 4. Tính đơn điệu của hàm hợp
❖ Loại 3: cho đồ thị 𝐲 = 𝒇′𝒙 . Hỏi tính đơn điệu của hàm 𝐲 =
𝒈 𝒙 trong đó 𝒈 𝒙 có liên hệ với 𝐟 𝒙
▪
Bước 1: Tính 𝐲′= 𝐟′ 𝒙 ;
▪
Bước 2: Giải phương trình 𝐟′𝒙 = 𝟎( thường dẫn đến việc giải
phương trình liên quan đến 𝐟′ 𝒙 . Loại này ta nhìn hình để suy
ra nghiệm);
▪
Bước 3: Lập bảng biến thiên của 𝒚 = 𝒈 𝒙 , suy ra kết quả tương
ứng .
20
VÍ DỤ
Ví dụ 1. Cho hàm số 𝒚 = 𝒇 𝒙 xác định và liên tục trên ℝ, có đạo
hàm 𝒇′ 𝒙 thỏa mãn
CHƯƠNG I. KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
CHỦ ĐỀ I. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
SLIDE
Similar Resources on Wayground
20 questions
Khối 11 - Bài 6
Presentation
•
11th Grade
8 questions
Hàm số bậc hai
Presentation
•
9th - 12th Grade
8 questions
D7: ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM CỰC TRỊ CỦA HÀM BẬC 3
Presentation
•
9th - 12th Grade
9 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
KG
14 questions
ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ
Presentation
•
10th Grade
15 questions
D5: TÌM THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ CÓ/KHÔNG CÓ/CÓ n ĐIỂM CỰC TRỊ
Presentation
•
9th - 12th Grade
15 questions
Giảm phân
Presentation
•
11th Grade
10 questions
D5:CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC LƯỢNG GIÁC CHO TRƯỚC
Presentation
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Mathematics
7 questions
Warm Up 04.01.2026
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Linear Functions Review
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Pythagorean Theorem and its Converse
Quiz
•
7th - 9th Grade
20 questions
Box and Whisker Plots
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Function or Not a Function
Quiz
•
8th - 9th Grade
10 questions
Calculating Surface Area of a Triangular Prism
Interactive video
•
6th - 10th Grade