

Ôn Tập Tin Học 8
Presentation
•
Computers
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Đức hoàng
Used 6+ times
FREE Resource
0 Slides • 60 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Thiết bị nào thu thập và chuyển đổi thông tin thành các dạng số?
A. Camera số
B. Ghi âm số
C. Máy scan số
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
2
Multiple Choice
Câu 2: Thông tin số gắn liền với?
A.Dữ liệu số
B. Các con số
C. Các văn bản
D. Đáp án khác
3
Multiple Choice
Câu 3: Thông tin được dùng khi muốn nhấn mạnh
A. Hình thức thể hiện
B.Dung lượng lưu trữ
C. Khía cạnh nội dung
D. Phương thức truyền tải
4
Multiple Choice
Câu 4: Dữ liệu được dùng khi muốn nhấn mạnh?
A.Hình thức thể hiện
B.Dung lượng lưu trữ
C.Phương thức truyền tải
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
5
Multiple Choice
Câu 5: Hiện nay, loại dữ liệu dạng nào nhiều hơn?
A. Dữ liệu số
B. Dữ liệu được lưu trữ theo cách truyền thống
C .Dữ liệu văn bản
D.Đáp án khác
6
Multiple Choice
Câu 6: Vì sao mà dữ liệu số hiện nay nhiều hơn so với dữ liệu truyền thống?
A. Sự phát triển nhanh chóng của các thiết bị số
B. Các chương trình số hóa thông tin của các quốc gia trên thế giới
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D.Cả hai đáp án trên đều sai
7
Multiple Choice
Câu 7: Thiết bị số thường ghi lại lịch sử làm việc thành các tệp có đuôi tên tệp là?
A.jpg
B.avi
C. log
D.mp4
8
Multiple Choice
Câu 8: Các trung tâm dữ liệu có thể lên đến?
A. Hàng triệu TB
B. Hàng triệu GB
C. Hàng triệu MB
D. Đáp án khác
9
Multiple Choice
Câu 9: Thông tin số có thể thể hiện dưới dạng nào?
A. Chữ Số
B. Hình ảnh, âm thanh, video
C. Cả ba đáp án trên đều đúng
10
Multiple Choice
Câu 10: Trong máy tính, kiểu tệp dữ liệu được thể hiện qua
A. Đuôi tên tệp
B. Số lượng tệp
C. Kích thước tệp
D. Đáp án khác
11
Multiple Choice
Câu 11: Dữ liệu hóa còn được gọi ngắn gọn là gì?
A. Dữ liệu số chữ
B. Dữ liệu chữ
C. Dữ liệu số
D. Không có đáp án nào đúng
12
Multiple Choice
Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm?
Ngày nay, có nhiều thiết bị ….thông tin thành các dạng số.
A. Thu thập
B. Thu thập và chuyển đổi
C. Chuyển đổi
D. Dạng Số
13
Multiple Choice
Câu 13: Ví dụ nào sau đây đã được chuyển đổi thành dạng số?
A. Camera số, ghi âm số, máy scan số
B. Điện thoại
C.Máy tính
D.Ti vi
14
Multiple Choice
Câu 14: Để điều khiển robot quay sang bên phải thì em viết câu lệnh nào?
A. Quay trái
B. Quay phải
C. Tiến 3
D. Tiến 1
15
Multiple Choice
Câu 15: Thông tin số là gì?
A. Là nội dung mà dữ liệu số mang lại cho con người.
B. Là nội dung mà thông tin số mang lại cho con người
C. Là con người mang lại nội dung dữ liệu số
D. Là con người mang lại nội dung thông tin số
16
Multiple Choice
Câu 16: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Có được thông tin đáng tin cậy là một …..
A. Cơ hội
B. Bước tiến
C. Thách thức
D. Bước nhảy
17
Multiple Choice
Câu 17: Trong câu chuyện “Tã giấy và Bia” doanh số của Walmart như thế nào?
A. Tăng lên
B. Giảm xuống
C. Không lên không xuống
D. Tăng giảm thất thường
18
Multiple Choice
Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
….. là nguồn thông tin được công bố từ cơ quan chính chủ, từ các cấp có thẩm quyền của nhà nước hoặc thông tin đã kiểm chứng.
A. Nguồn thông tin bảo mật
B. Nguồn thông tin đáng tin cậy
C. Nguồn thông tin phong phú
19
Multiple Choice
Câu 19: Cơ quan quản lí nhà nước thường quyết định gì?
A. Hoạt động của nhà nước
B. Hoạt động cá nhân
C. Thông tin cộng động
D. Chính sách quan trọng
20
Multiple Choice
Câu 20: Thế nào là thông tin có giá trị cao?
A. Thông tin hạn chế, nhưng chất lượng
B. Những thông tin phong phú, đa dạng dễ lựa chọn
C. Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn
D. Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định nhỏ
21
Multiple Choice
Câu 21: Kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu là gì?
A. Mang lại thông tin có giá trị cao
B. Mang lại thông tin
C. Mang lại thông tin phong phú
D. Mang lại thông tin phong phú, đa dạng
22
Multiple Choice
Câu 22: Với sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số, chúng ta làm được gì?
A.Làm nhiều điều mà người xem là kì diệu
B. Làm nên kì tích
C. Làm ít điều mà người xem là kì diệu
D. Làm những điều thú vị
23
Multiple Choice
Câu 23: Khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số, chúng ta cần lưu ý gì?
A. Tránh những hành vi vi phạm pháp luật, cần có ý thức đạo đức và thể hiện văn minh
B. Tránh những hành vi vi phạm pháp luật
C. Cần có ý thức đạo đức và thể hiện văn minh
D. Tránh những hành vi vi phạm pháp luật, cần thể hiện văn minh
24
Multiple Choice
Câu 24: Những hành vi vi phạm và vô đạo dức là gì?
A. Sử dụng mạng internet để lừa đảo người khác
B. Cung cấp thông tin có hại có người khác
C. Cung cấp thông tin có lợi cho người khác
D. Sử dụng điện thoại, email, mạng xã hội đề lừa đảo người khác
25
Multiple Choice
Câu 25: Cố tình thu âm, quay phim, chụp ảnh của người khác khi chưa sự đồng ý của họ là hành vi gì?
A.Hành vi phạm luật, bất lịch sử
B. Hành vi thiếu văn hóa, bất lịch sử
C. Hành vi phạm luật
D. Hành vi phạm luật, hành vi thiếu văn hóa, bất lịch sử
26
Multiple Choice
Câu 26: Trong thế giới ảo, chúng ta cần chú ý điều gì?
A. Tôn trọng mọi người
B. Tuân thủ pháp luật
C. Tuân thủ pháp luật, ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức và văn hóa
D. Ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức
27
Multiple Choice
Câu 27: Khi thấy những hành vi phạm pháp, vô đạo đức hay thiếu văn hóa trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số mà không đấu tranh được xem là hành vi gì?
A. Hành vi thiếu văn hóa
B. Hành vi bất lịch sử
C. Hành vi xấu
D. Hành vi phạm luật
28
Multiple Choice
Câu 28: Sản phẩm số là:
A. Văn bản số
B. Ảnh số
C. Video
D. Văn bản số, Ảnh số, Video
29
Multiple Choice
Câu 29: Vì sao em cần bảo đảm được sản phẩm số do bản thân tạo ra?
A. Thể hiện được đạo đức
B. Thể hiện tính văn hóa
C. Không vi phạm pháp luật
D. Thể hiện được đạo đức, Thể hiện tính văn hóa, Không vi phạm pháp luật
30
Multiple Choice
Câu 30: Biểu hiện của sự tự chủ trong các mối quan hệ trên mạng xã hội là?
A. Bình luận và trả lời bình luận theo hướng tích cực
B. Chủ động xác minh thông tin trước khi chia sẻ
C. Từ chối những lời mời kết bạn không đáng tin cậy
D. Bình luận theo hướng tích cực, Chủ động xác minh thông tin trước khi chia sẻ, Từ chối những lời mời kết bạn không đáng tin cậy.
31
Multiple Choice
Câu 31: Theo em, khi tạo ra một sản phẩm số như bài viết, video, tranh quảng cáo,... cần phải tránh gì?
A. Sao chép tác phẩm của người khác
B. Tạo ra các sản phẩm của riêng mình
C. Chịu trách nhiệm với sản phẩm của mình
D. Đáp án khác
32
Multiple Choice
Câu 32: Hành động đúng khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
A. Sự trung thực, lịch sử, tôn trọng người khác
B.Sự dối trá, lừa đảo
C. Sự dối trá
D. lừa đảo
33
Multiple Choice
Câu 33: Lọc dữ liệu nhằm?
A. Lọc ra các dữ liệu có ích
B. Chỉ hiển thị những hàng thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ bị ẩn đi
C. Hiển thị những dữ liệu mình muốn thấy
D. Đáp án khác
34
Multiple Choice
Câu 34: Lọc dữ liệu cần thực hiện qua mấy bước?
A.1 bước
B. 2 bước
C. 3 bước
D. 4 bước
35
Multiple Choice
Câu 35: Trước khi bắt đầu thao tác lọc dữ liệu thì em cần?
A. Chọn dải lệnh Data
B. Nháy chuột vào một ô bất kì trong bảng dữ liệu cần sắp xếp hoặc lọc
C. Nháy chuột vào biểu tượng Filter
D. Data, Chọn một ô bất kì, Filter
36
Multiple Choice
Câu 36: Lọc và sắp xếp dữ liệu nằm trong dải lệnh nào dưới đây?
A. View
B. Insert
C. Data
D. Đáp án khác
37
Multiple Choice
Câu 37: Nếu chỉ muốn lọc trên một vài cột dữ liệu thì?
A. Chọn tất cả các cột dữ liệu
B. Chọn ra một vài cột dữ liệu bất kì
C. Chọn dãy các cột mà em quan tâm
D. Đáp án khác
38
Multiple Choice
Câu 38: Lọc theo giá trị nhằm?
A. Hiển thị những hàng trong bảng dữ liệu mà giá trị tại cột muốn lọc
B. Hiển thị những hàng trong bảng dữ liệu mà giá trị tại cột muốn lọc không bằng giá trị quan tâm
C. Hiển thị những hàng trong bảng dữ liệu mà giá trị tại cột muốn lọc đúng bằng giá trị quan tâm
D. Đáp án khác
39
Multiple Choice
Câu 39: Để bỏ lọc dữ liệu trên một cột thì:
A. Chọn vào ô loc và nhấn Delete
B. Đánh dấu chọn tại hộp kiểm tra cạnh từ Select All
C. Xóa bảng dữ liệu
D. Đáp án khác
40
Multiple Choice
Câu 40: Để bỏ lọc cùng lúc tất cả các bộ lọc thì?
A. Trên dải lệnh Data, nháy lại chuột vào biểu tượng Sort trong nhóm lệnh Sort & Filter
B. Trên dải lệnh Data, nháy lại chuột vào biểu tượng Filter trong nhóm lệnh Sort & Filter
C. Trên dải lệnh Data, nháy lại chuột vào biểu tượng Refresh All trong nhóm lệnh Sort & Filter
D. Đáp án khác
41
Multiple Choice
Câu 41: Khi nào thì các máy tính cơ học được thiết kế lại?
A. 1870
B. 1800
C. 1950
D. 1900
42
Multiple Choice
Câu 42: Khi nào thì nhà Toán học John von Neuman (người Mỹ) công bố đề xuất về nguyên lí hoạt động theo chương trình của máy tính điện tử?
A.1644
B. 1744
C. 1844
D. 1944
43
Multiple Choice
Câu 43: Nguyên lí nào là nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?
A. Nguyên lí toán học
B. Nguyên lí Pascaline
C. Nguyên lí Von Neumann
D. Nguyên lí Pascaline, Nguyên lí toán học
44
Multiple Choice
Câu 44: Có mấy thế hệ máy tính?
A.5
B.4
C. 3
D. 2
45
Multiple Choice
Câu 45: Thế hệ thứ năm, các máy tính ra đời vào khoảng thời gian nào?
A.1955 – đến nay
B. 1990 – đến nay
C.1974 – đến nay
D.1965 – đến nay
46
Multiple Choice
Câu 46: Để tìm hiểu thông tin, con người dùng gì để tìm kiếm?
A. Ti vi
B. Nói chuyện
C. Viết thư
D. Máy tính
47
Multiple Choice
Câu 47: Cái gì đã góp phần thay đổi cuộc sống của con người trong lao đông, sinh hoạt và giải trí
A. Điện thoại
B.Nói chuyện
C. Thư điện
D. Máy tính
48
Multiple Choice
Câu 48: Ứng dụng bản đồ có vai trò gì?
A. Không có vai trò
B. Tìm kiếm thông tin
C. Gửi thư điện tử
D. Tìm đường đi
49
Multiple Choice
Câu 49: Khi đi du lịch cùng với gia đình đến một thành phố ở địa phương khác và cần tìm đường đến một bảo tàng nhưng chưa có địa chỉ chính xác, em chọn làm theo cách nào dưới đây?
A. Hỏi người dân gặp trên đường
B. Gọi điện thoại cho bạn bè
C. Tra cứu và tìm đường bằng điện thoại thông minh
D. Tự tìm đường
50
Multiple Choice
Câu 50: Dữ liệu số hóa là gì?
A. Là tên gọi riêng cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lí
B. Là tên gọi chung cho dữ liệu đã được đẩy vào thành dãy bit để máy tính có thể xử lí.
C. Là tên gọi riêng cho dữ liệu được đẩy vào thành dãy bit để máy tính có thể xử lí
D. Là tên gọi chung cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lí
51
Multiple Choice
Câu 51: Sản phẩm số là:
A. Văn bản số
B. Ảnh số
C. Video
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
52
Multiple Choice
Câu 52: Với sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số thì mỗi người chúng ta?
A. Dễ dàng tiếp cận các dạng thông tin số
B. Dễ dàng tạo ra các sản phẩm số đa dạng
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D.Cả hai đáp án trên đều sai
53
Multiple Choice
Câu 53: Ngày nay, cái gì đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta?
A. Máy tính
B. Các thiết bị di động
C. Cả hai đáp án trên đều đúng
D. Cả hai đáp án trên đều sai
54
Multiple Choice
Câu 54: Khi sử dụng côn nghệ kĩ thuật số cần phải:
A. Tránh vi phạm pháp luật
B. Thể hiện đạo đức và văn hóa
C. Trung thực, lịch sự, tôn trọng người khác
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
55
Multiple Choice
Câu 55: Khi thấy những hành vi phạm pháp, vô đạo đức hay thiếu văn hóa trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số mà không đấu tranh thì cũng là?
A. Đồng tình với những hành vi xấu đó
B. Không đồng tình với những hành vi xấu đó
C. Vừa đồng tình vừa không đồng tình
D. Tất cả đều sai
56
Multiple Choice
Câu 56: Hành vi vi phạm pháp luật và vô đạo đức là:
. Sử dụng email, điện thoại, mạng xã hội để lừa đảo người khác
B. Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác
C. Cố tình thu âm, quay phim, chụp ảnh người khác khi chưa có sự đồng ý của họ
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
57
Multiple Choice
Câu 57: Vì sao cần tránh sao chép tác phẩm của người khác, cần tôn trọng bản quyền?
A. Thể hiện cách ứng xử lễ phép
B. Tôn trọng danh dự của chính mình
C. Tôn trọng danh dự của người khác
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
58
Multiple Choice
Câu 58: Theo em, khi tạo ra một sản phẩm số như bài viết, video, tranh quảng cáo,... cần phải tránh gì?
A. Sao chép tác phẩm của người khác
B. Tạo ra các sản phẩm của riêng mình
C. Chịu trách nhiệm với sản phẩm của mình
D. Tất cả đều đúng
59
Multiple Choice
Câu 59: Hành vi vi phạm đạo đức và thiếu văn hóa là?
A. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội
B. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội (hay thư điện tử) để biết mật khẩu đăng nhập của bạn
C. Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
60
Multiple Choice
Câu 60: Trong các hành vi sau đây, những hành vi nào vi phạm pháp luật?
A. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội
B. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội (hay thư điện tử) để biết mật khẩu đăng nhập của bạn
C. Lén quay phim, chụp ảnh ở nơi có biển cấm quay phim, chụp ảnh
D. Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn
Câu 1: Thiết bị nào thu thập và chuyển đổi thông tin thành các dạng số?
A. Camera số
B. Ghi âm số
C. Máy scan số
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 60
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
56 questions
sentences
Presentation
•
KG
60 questions
Ôn tập tin 6
Presentation
•
KG
56 questions
The Language of Shakespeare
Presentation
•
8th Grade
58 questions
CAU HOI NAU AN
Presentation
•
KG
60 questions
Electrical Safety Devices (Fuse)
Presentation
•
8th Grade
52 questions
Ôn tập GK1- khôi 10
Presentation
•
KG
60 questions
Địa lí 11 GK2
Presentation
•
KG
56 questions
World Tour 2: Japan on the World Stage
Presentation
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
25-26 SY 8th Grade EOY Benchmark
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Computers
14 questions
25-26 SY 8th Grade EOY Benchmark
Quiz
•
8th Grade
26 questions
Declaration of Independence
Quiz
•
6th - 8th Grade
17 questions
guess the logo
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Summer Trivia
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Famous Brands and Their Logos
Interactive video
•
4th - 8th Grade
60 questions
FLACS Checkpoint A Review
Quiz
•
7th - 9th Grade
20 questions
summer trivia
Quiz
•
8th Grade
15 questions
8th Unit 8 : Unit Review Game
Quiz
•
8th Grade