

Phương Thenn gàa
Presentation
•
World Languages
•
12th Grade
•
Medium
Vương Thiên
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 65 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Tổ chức nào dưới đây được thành lập vào ngày 22/12/1944?
A. Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
B. Việt Nam Giải phóng quân.
C. Quân đội nhân dân Việt Nam.
D. Quân đội quốc gia Việt Nam.
2
Multiple Choice
Câu 2. Trong những ngày đầu thành lập, đội trưởng của Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân là đồng chí
A. Hoàng Sâm.
B. Xích Thắng.
C. Lê Duẩn.
D. Đỗ Mười.
3
Multiple Choice
Câu 4. Ngày 22/5/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 71-SL thành lập
A. Cứu quốc quân.
B. Vệ quốc đoàn
C. Quân đội nhân dân Việt Nam.
D. Quân đội Quốc gia Việt Nam.
4
Multiple Choice
Câu 3. Tháng 4/1945, Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân hợp nhất với các lực lượng Cứu quốc quân và đổi tên thành
A. Quân đội chính phủ Việt Nam.
B. Quân đội nhân dân Việt Nam.
C. Việt Nam Giải phóng quân.
D. Quân đội quốc gia Việt Nam.
5
Multiple Choice
Câu 5. Trong giai đoạn xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa (từ năm 1975 đến nay), lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân?
A. Quân đội nhân dân.
B. Công an nhân dân.
C. Dân quân tự vệ.
D. Vệ quốc quân.
6
Multiple Choice
Câu 6. Từ năm 1950, Quân đội Quốc gia Việt Nam đổi tên thành
A. Việt Nam Cứu quốc quân.
B. Quân đội nhân dân Việt Nam.
C. Việt Nam Giải phóng quân.
D. Vệ quốc đoàn.
7
Multiple Choice
Câu 7. Ở Việt Nam, ngày 22/12 hằng năm là ngày truyền thống của
A. Công an nhân dân.
B. Dân quân tự vệ.
C. Báo chí cách mạng.
D. Quân đội nhân dân.
8
Multiple Choice
Câu 8. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nghệ thuật quân sự của quân đội nhân dân Việt Nam?
A. Kết hợp sáng tạo nhiều cách đánh, nhiều hình thức đấu tranh.
B. Hạn chế chỗ mạnh, khoét sâu chỗ yếu của địch để đánh địch.
C. Đánh tiêu diệt có trọng điểm; đánh bằng mưu, kế, thế, thời.
D. Nêu cao tinh thần tự lực, không có sự đoàn kết quốc tế.
9
Multiple Choice
Câu 9. Ngày truyền thống của lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là ngày nào?
A. Ngày 22/12 hằng năm.
B. Ngày 19/8 hằng năm.
C. Ngày 25/6 hằng năm.
D. Ngày 8/3 hằng năm.
10
Multiple Choice
Câu 10. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của Công an nhân dân Việt Nam?
A. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc.
B. Vì nhân dân phục vụ, dựa vào dân chiến đấu.
C. Tự lực, tự cường, không có sự đoàn kết quốc tế.
D. Tận tụy trong công việc, cảnh giác, bí mật, mưu trí.
11
Multiple Choice
Câu 11. Ngày 21/2/1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 23-SL hợp nhất Sở Cảnh sát và Sở Liêm phóng toàn quốc thành
A.Việt Nam công an vụ.
B. Việt Nam Cứu quốc quân.
C.Việt Nam Giải phóng quân.
D. Quân đội quốc gia Việt Nam.
12
Multiple Choice
Câu 12. Công an nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?
A. Nông dân.
B. Công nhân.
C. Tư sản.
D. Tiểu tư sản.
13
Multiple Choice
Câu 13. Ở Việt Nam, ngày 28/3 hằng năm là ngày truyền thống của
A. Công an nhân dân.
B. Dân quân tự vệ.
C. Báo chí cách mạng.
D. Quân đội nhân dân.
14
Multiple Choice
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng truyền thống của lực lượng Dân quân tự vệ Việt Nam?
A. Chiến đấu kiên cường, mưu trí, dũng cảm.
B. Lao động, học tập và công tác sáng tạo, hiệu quả.
C. Nêu cao tinh thần tự lực, không có sự đoàn kết quốc tế.
15
Multiple Choice
Câu 15. Trong lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam thì lực lượng nào được ra đời sớm nhất?
A. Quân đội nhân dân.
B. Công an nhân dân.
C. Dân quân tự vệ.
D. Cảnh sát biển.
16
Multiple Choice
Câu 16 Luật nào dưới đây quy định nguyên tắc, chính sách, nội dung cơ bản, hình thức giáo dục quốc phòng và an ninh; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, quyền và trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh?
A. Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh.
B. Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam.
C. Luật Nghĩa vụ quân sự.
D. Luật An ninh quốc gia.
17
Multiple Choice
Câu 17. Mục tiêu của giáo dục quốc phòng và an ninh là
A. xác định trách nhiệm của công dân về giáo dục quốc phòng và an ninh.
B. giáo dục cho công dân những về kiến thức quốc phòng và an ninh
C. bồi dưỡng, rèn luyện ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết.
D. giúp công dân hiểu được vai trò, vị trí, chức năng của sĩ quan công an.
18
Multiple Choice
Câu 18. Quyền và trách nhiệm của công dân được quy định như thế nào trong Điều 7 của Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh?
A. Tham gia thực hiện nghĩa vụ quân sự khi đủ độ tuổi quy định.
B. Học tập, nghiên cứu để nắm vững kiến thức quốc phòng và an ninh.
C. Tuyên truyền đường lối, quan điểm, chính sách của Đảng và nhà nước.
D. Học tập, nghiên cứu để hiểu được vị trí, chức năng của sĩ quan công an.
19
Multiple Choice
Câu 19. Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong hoạt động giáo dục quốc phòng và an ninh?
A. Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.
B. Tuyên truyền đúng đường lối, quan điểm của Đảng.
C. Tuyên truyền đúng chính sách, pháp luật của nhà nước.
D. Cản trở thực hiện hoạt động giáo dục quốc phòng, an ninh.
20
Multiple Choice
Câu 20. Ở cấp học nào môn học giáo dục quốc phòng và an ninh được thực hiện lồng ghép thông qua nội dung các môn trong chương trình, hoạt động ngoại khóa?
A. Trung học cơ sở.
B. Trung học phổ thông.
C. Cao đẳng.
D. Đại học.
21
Multiple Choice
Câu 21. Luật sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999, bao gồm
A. 8 chương, 47 điều.
B. 7 chương, 51 điều.
C. 9 chương, 55 điều.
D. 10 chương, 120 điều.
22
Multiple Choice
Câu 22. Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có nghĩa vụ
A. phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội.
B. lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ khác.
C. đảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ được giao.
D. gương mẫu chấp hành đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách của nhà nước.
23
Multiple Choice
Câu 23. Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có chức năng gì?
A. Đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia.
B. Đấu tranh chống âm mưu và hoạt động chống phá của các thế lực thù địch.
C. Đảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành nhiệm vụ được giao.
D. Làm lực lượng nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ trật tự an toàn xã hội.
24
Multiple Choice
Câu 24. Quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm có mấy cấp?
A. 3 cấp.
B. 4 cấp.
C. 5 cấp.
D. 2 Cấp
25
Multiple Choice
Câu 25. Luật Công an nhân dân Việt Nam, bao gồm
A. 8 chương, 47 điều.
B. 7 chương, 46 điều.
C. 9 chương, 55 điều.
D. 10 chương, 120 điều.
26
Multiple Choice
Câu 26. Lực lượng nào dưới đây là nòng cốt trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, đảm bảo trật tự, an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội?
A. Quân đội nhân dân.
B. Công an nhân dân.
C. Dân quân tự vệ.
D. Cán bộ, đảng viên.
27
Multiple Choice
Câu 27. Chức năng của Công an nhân dân là gì?
A. Tham mưu với Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia.
B. Lãnh đạo, chỉ huy, quản lí hoặc trực tiếp thực hiện một số nhiệm vụ.
C. Bảo đảm cho quân đội sẵn sàng chiến đấu và hoàn thành mọi nhiệm vụ.
D. Gương mẫu chấp hành đường lối của Đảng, chính sách của nhà nước.
28
Multiple Choice
Câu 28. Hằng năm, Công an nhân dân được tuyển chọn công dân trong độ tuổi gọi nhập ngũ vào phục vụ trong Công an nhân dân với thời hạn là
A. 12 tháng.
B. 16 tháng.
C. 24 tháng.
D. 6 tháng.
29
Multiple Choice
Câu 29. Luật nào dưới đây quy định về chính sách an ninh quốc gia; nguyên tắc, nhiệm vụ, biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia?
A. Luật Dân quân tự vệ.
B. Luật Quốc phòng.
C. Luật An ninh quốc gia.
30
Multiple Choice
Câu 30. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn để trở thành sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam?
A. Công dân nước ngoài sinh sống trên lãnh thổ nước Việt Nam.
B. Chiều cao: đối với nam từ 1m64, đối với nữ từ 1m58 trở lên.
C. Lý lịch nhân thân rõ ràng, tuân thủ hiến pháp và pháp luật.
D. Có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt; tuổi đời phù hợp.
31
Multiple Choice
Câu 31. Luật phòng chống ma túy, bao gồm
A. 7 chương, 21 điều.
B. 9 chương, 55 điều.
C. 8 chương, 55 điều.
D. 7 chương, 46 điều.
32
Multiple Choice
Câu 32. Chất gây nghiện là
A. chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, dễ gây tình trạng nghiện với người sử dụng.
B. chất kích thích hoặc ức chế thần kinh, gây ảo giác nhưng không gây tình trạng nghiện.
C. chất an thần, hỗ trợ giảm đau nhức xương khớp, dùng quen sẽ gây tình trạng nghiện.
D. chất hỗ trợ tiêu viêm, giảm đau, hạ sốt, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn đến nghiện.
33
Multiple Choice
Câu 33. Chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây ảo giác, nếu sử dụng nhiều lần có thể dẫn tới tình trạng nghiệp đối với người sử dụng được gọi là
A. chất chống viêm.
B. chất gây nghiện.
C. chất hướng thần.
D. chất an thần
34
Multiple Choice
Câu 34. Loại cây nào dưới đây không có chứa chất ma túy?
A. Cây thuốc phiện.
B. Cây Côca.
C. Cây xuyên tâm liên.
D. Cây cần sa.
35
Multiple Choice
Câu 35. Hành vi nào dưới đây không bị nghiêm cấm trong phòng, chống ma túy?
A. Trồng cây có chứa chất ma tuý, hướng dẫn trồng cây có chứa chất ma tuý.
B. Cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy.
C. Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, mua bán, trao đổi trái phép chất ma túy.
D. Giáo dục pháp luật về phòng, chống ma tuý và lối sống lành mạnh cho học sinh.
36
Multiple Choice
Câu 36. Trong tình huống sau có những chủ thể nào đã vi phạm pháp luật về phòng, chống ma túy?
Tình huống: Sáng nay cô H được bác hàng xóm nhờ chuyển một gói hàng đã niêm phong cho một tài xế xe tải ở thị trấn. Vì vội đi làm nên cô cũng không hỏi là hàng gì. Mấy hôm sau cô H thấy báo chí đưa tin công an vừa phát hiện một vụ vận chuyển trái phép chất ma túy, ảnh chụp tang vật chính là gói hàng mà bác hàng xóm đã nhờ cô chuyển cho tài xế xe tải.
A. Cô H, người hàng xóm và tài xế xe tải.
B. Người hàng xóm và tài xế xe tải.
C. Cô H và người hàng xóm.
D. Cô H và tài xế xe tải.
37
Multiple Choice
Câu 37. Hành vi vi phạm pháp luật nào được đề cập đến trong tình huống sau?
Tình huống. Nhà bạn G ở trên núi, rất xa trạm y tế. Bố mẹ G trồng mấy cây thuốc phiện để làm thuốc uống khi nhà có người nhà đau bụng.
A. Trồng cây có chứa chất ma túy (cây thuốc phiện).
B. Sản xuất, tàng trữ, vận chuyển trái phép chất ma túy.
C. Chống lại hoặc cản trở việc xét nghiệm chất ma túy.
D. Cưỡng bức, lôi kéo người khác sử dụng chất ma túy.
38
Multiple Choice
Câu 38. Quá trình nghiện ma túy thường trải qua những giai đoạn nào?
A. Lạm dụng ma túy => sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy.
B. Sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy => lệ thuộc ma túy.
C. Lệ thuộc ma túy => sử dụng ma túy => lạm dụng ma túy.
D. Sử dụng ma túy => lệ thuộc ma túy => lạm dụng ma túy.
39
Multiple Choice
Câu 40. Ma túy gây tác hại như thế nào đối với nền kinh tế?
A. Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần.
B. Lực lượng lao động của xã hội bị suy giảm.
C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài bị suy giảm.
D. Xã hội kém an toàn do phát sinh nhiều tệ nạn.
40
Multiple Choice
Câu 39. Ma túy gây tác hại như thế nào đối với bản thân người nghiện?
A. Gây tổn hại về sức khỏe thể chất và tinh thần.
B. Lực lượng lao động của xã hội bị suy giảm.
C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài bị suy giảm.
D. Xã hội kém an toàn do phát sinh nhiều tệ nạn.
41
Multiple Choice
Câu 41. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng dấu hiệu nhận biết học sinh nghiện ma túy?
A. Bị toát mồ hôi, ngáp vặt, ngủ gật, da xanh tái, nổi da gà.
B. Hay lo sợ, hoảng tưởng, tính cách thay đổi thất thường.
C. Cất giấu chất ma túy hoặc dụng cụ sử dụng chất ma túy.
Có lối sống heo thì như Phương Thenn
42
Multiple Choice
Câu 42. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên tắc chung khi tham gia giao thông đường bộ ở Việt Nam?
A. Đi về bên phải theo chiều đi của mình.
B. Đi đúng làn đường, phần đường quy định.
C. Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.
D. Không bật đèn tín hiệu khi chuyển làn đường.
43
Multiple Choice
Câu 43. Tại nơi có hoặc không có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ, người điều khiển phương tiện phải
A. quan sát, giảm tốc độ và nhường đường cho người đi bộ.
B. tăng tốc độ và nhường đường cho xe của người khuyết tật.
C. dừng lại, đợi xe của người khuyết tật đi qua mới được di chuyển.
D. Tông luônnn
44
Multiple Choice
Câu 44. Theo quy định của Luật giao thông đường bộ: khi vượt xe, xe bị vượt phải
A. bật đèn tín hiệu và đảm bảo các điều kiện an toàn.
B. chú ý quan sát, giảm tốc độ và nhường đường.
C. lập tức tăng tốc và di chuyển về phía bên trái.
D. nhanh chóng tăng tốc và di chuyển về phía bên phải.
45
Multiple Choice
Câu 45. Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy chỉ được chở một người, trừ trường hợp nào dưới đây?
A. Chở hai người dưới 18 tuổi.
C. Chở hai người trên 16 tuổi.
B. Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.
D. Chở một người lớn và một trẻ em dưới 16 tuổi.
46
Multiple Choice
Câu 46. Trong tình huống sau, chủ thể nào đã vi phạm pháp luật về an toàn giao thông đường bộ?
Tình huống. Bạn M đang học lớp 10, có em gái đang học lớp mẫu giáo lớn. Mỗi sáng đi học, M thường dắt em đi một đoạn khá xa tới chỗ có vạch kẻ sơn để qua đường. Sáng nay, do dậy muộn, anh em M đi tắt đến trường bằng cách trèo qua dải phân cách rồi qua đường.
A. Em gái M.
B. Bạn M.
C. Không có nhân vật nào.
D. Cả hai anh em M.
47
Multiple Choice
Câu 47. Trong tình huống sau, những chủ thể nào đã vi phạm quy định về trật tự, an toàn giao thông đường sắt?
Tình huống. Tan học, H và P rủ nhau đi chơi ở đường tàu hỏa, tiện đi tắt về nhà qua lối đi tự mở cắt ngang đường tàu. Hai bạn thi đi bộ trên đường ray, sau đó chụp ảnh rồi ngồi chơi chọi cỏ gà. Nghe tiếng còi tàu hỏa, H lấy đá xếp lên đường ray để xem đá bị nghiền nát khi tàu chạy qua, P nhổ mấy cây hoa tung lên tàu để chào đón hành khách. Bác K đi làm về, đến khu vực đường tàu hỏa, phát hiện hành động của hai bạn H và P, bác đã nhắc nhở các bạn không được tái diễn những việc làm đó nữa.
A. Bạn H và bác K.
B. Bạn P và bác K.
C. Bác K, bạn H và P.
D. Bạn H và P.
48
Multiple Choice
Câu 48. Trong phòng, chống vi phạm an toàn giao thông, học sinh không có trách nhiệm nào dưới đây?
A. Chủ động học tập và tự giác, gương mẫu tuân thủ quy định của pháp luật.
B. Giúp đỡ người khác tham gia giao thông an toàn, đúng quy định pháp lật.
C. Vận động người thân thực hiện pháp luật về trật tự, an toàn giao thông.
D. Ban hành các chính sách, cơ chế xử lí hành vi vi phạm luật giao thông.
49
Multiple Choice
Câu 49. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn để trở thành sĩ quan Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là?
A. Là người dân sinh sống trên lãnh thổ nước Việt Nam.
B. Có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt; tuổi đời phù hợp
C. Chiều cao: đối với nam từ 1m64, đối với nữ từ 1m58 trở lên.
D. Lý lịch nhân thân rõ ràng, tuân thủ hiến pháp và pháp luật.
50
Multiple Choice
Câu 50: Ý nào dưới đây nêu tên tấm gương tiêu biểu hoạt động trong lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?
A. Đại tướng Phùng Quang Thanh
B. Thiếu tá Nguyễn Thị Giang Hà
C. Dân quân Nguyễn Nguyên Phương Huyền
D. Tất cả các ý trên đều đúng
51
Multiple Choice
Câu 52: Khi đất nước thống nhất, Công an nhân dân đã giữ nhiệm vụ gì dưới đây?
A. Công an nhân dân là lực nòng cốt giữ vững an ninh chính trị, trật tự ATXH, làm thất bại mọi âm mưu, hoạt động chống phá cách mạng của các thế lực thù địch.
B. Làm nòng cốt trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.
C. A và B đúng.
D. A và B sai.
52
Multiple Choice
Câu 53: Trong kháng chiến chống Mỹ, Công an nhân dân đã giữ nhiệm vụ gì dưới đây?
A. góp phần ổn định an ninh, khôi phục kinh tế, cải tạo XHCN ở miền Bắc; giữ gìn và phát triển lực lượng ở miền Nam
B. tham gia đánh bại các chiến lược của đế quốc Mỹ
C. từ 1973-1975, công an nhân dân cùng cả nước dốc sức giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
D. Tất cả các ý trên đều đúng
53
Multiple Choice
Câu 55: Thời kì hình thành của Dân quân tự vệ là:
A. 1930-1945
B. 1954-19750
C. 1945-1954
D. 1930-1946
54
Multiple Choice
Câu 54: Thời kì hình thành của Công an nhân dân là:
A. 1930-1945
B. 1954-19750
C. 1945-1954
D. 1930-1946
55
Multiple Choice
Câu 56: Thời kì kháng chiến chống Mỹ của dân quân tự vệ là:
A. 1930-1945
B. 1954-1975
C. 1945-1954
D. 1930-1946
56
Multiple Choice
Câu 57: Công dân thuộc trường hợp nào dưới đây không được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?
A. Con của liệt sĩ, con của thương – bệnh binh hạng một.
B. Một người anh hoặc em trai của liệt sĩ.
C. Con trai/ gái của thương – bệnh binh hạng ba.
D. Cán bộ viên chức đã phục vụ trên 24 tháng ở vùng sâu, vùng xa.
57
Multiple Choice
Câu 61: Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực của nền quốc phòng toàn dân
A. Xây dựng tiềm lực vũ khí trang bị hiện đại cho quân đội.
B. Xây dựng khả năng chiến đấu với kẻ thù xâm lược cho nhân dân.
C. Xây dựng và giữ gìn truyền thống văn hóa của dân tộc
D. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh.
58
Multiple Choice
Câu 62: Ở Việt Nam, chế độ nghĩa vụ quân sự được thực hiện trên phạm vi cả nước từ năm nào?
A. Năm 1960.
B. Năm 1976.
C. Năm 1978.
D. Năm 1986.
59
Multiple Choice
Câu 63: Luật Giáo dục quốc phòng an ninh năm 2013 gồm có mấy chương và bao nhiêu điều?
A. 8 chương 37 điều.
B. 9 chương 23 điều.
C. 12 chương 37 điều.
D. 8 chương 47 điều.
60
Multiple Choice
Câu 64: Cấu trúc Luật nghĩa vụ quân sự 2005 của Việt Nam bao gồm:
A. Lời giới thiệu, 10 chương, 70 điều.
B. Lời nói đầu, 11 chương, 71 điều.
C. Thư ngỏ, 12 chương, 72 điều.
D. Lời hiệu triệu, 13 chương, 73 điều.
61
Multiple Choice
Câu 65: Mục tiêu Giáo dục quốc phòng và an ninh là
A. Giáo dục cho công dân kiến thức về quốc phòng và an ninh.
B. Bồi dưỡng ở người học các phẩm chất: trung thực, đoàn kết.
C. Giúp công dân hiểu được chức năng của sĩ quan công an.
D. Bồi dưỡng ở người học các kĩ năng: giao tiếp, làm việc nhó
62
Multiple Choice
Câu 66: Công dân nam thuộc trường hợp nào dưới đây không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?
A. Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ.
B. Công dân đi du học ở nước ngoài có thời gian đào tạo dưới 6 tháng.
C. Học sinh học tập theo chương trình giáo dục thường xuyên cấp THCS.
D. Học viên là hạ sĩ quan, binh sĩ đang học tập tại các trường quân đội.
63
Multiple Choice
Câu 67: Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là:
A. Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.
B. Nền quốc phòng toàn dân đóng vai trò chủ đạo, quyết định.
C. Nền quốc phòng toàn dân chi viện, hỗ trợ cho nền an ninh nhân dân
D. Nền quốc phòng toàn dân luôn độc lập với nền an ninh nhân dân
64
Multiple Choice
Câu 68: Ở Việt Nam, trong thời bình, công dân nữ trong trong độ tuổi bao nhiêu có trách nhiệm đăng kí nghĩa vụ quân sự?
A. 18 tuổi đến 45 tuổi.
B. 20 tuổi đến 45 tuổi.
C. 18 tuổi đến 40 tuổi.
D. 20 tuổi đến 40 tuổi.
65
Multiple Choice
Câu 69 Luật sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999, được sửa đổi, bổ sung một số điều vào năm 2008 và 2014, bao gồm
A. 8 chương 24 điều.
B. 11 chương 33 điều.
C. 7 chương 51 điều.
D. 3 chương 51 điều.
Câu 1. Tổ chức nào dưới đây được thành lập vào ngày 22/12/1944?
A. Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
B. Việt Nam Giải phóng quân.
C. Quân đội nhân dân Việt Nam.
D. Quân đội quốc gia Việt Nam.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 65
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
56 questions
BÀI 8. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN VỀ KINH DOANH VÀ NỘP THUẾ
Lesson
•
12th Grade
60 questions
Chương 5 : Phát triển HTTTKT
Lesson
•
University
55 questions
Từ vựng 6
Lesson
•
University
60 questions
N1語彙
Lesson
•
University
59 questions
Bài học không có tiêu đề
Lesson
•
12th Grade
61 questions
Untitled Lesson
Lesson
•
KG - University
59 questions
CHỦ ĐỀ E(ict) (11)
Lesson
•
11th Grade
60 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 GT12
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for World Languages
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Regular Preterite -AR-ER-IR-
Quiz
•
12th Grade
27 questions
quiz review Senderos 2 En el consultorio
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Viajes y excursiones
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ir a infinitive
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Preterite vs. Imperfect
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Preterito regular
Quiz
•
10th - 12th Grade