Search Header Logo
amino axit LT

amino axit LT

Assessment

Presentation

Chemistry

12th Grade

Medium

Created by

Trần Trang

Used 10+ times

FREE Resource

10 Slides • 54 Questions

1

media

​AMINO AXIT

2

media

I. KHÁI NIỆM- ĐỒNG PHÂN- DANH PHÁP

3

Multiple Choice

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

1

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

2

chỉ chứa nhóm amino.

3

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

4

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

4

Multiple Choice

Hợp chất nào sau đây không phải là Amino axit?

1
2
3
4

5

Multiple Choice

Công thức tổng quát của aminoaxit là công thức nào sau đây?

1

R(NH2) (COOH)

2

(NH2)x (COOH)y

3

R(NH2)x (COOH)y

4

H2N – CxHy – COOH

6

Multiple Choice

Số đồng phân amino acids có CTPT C3H7NO2

1

1

2

2

3

3

4

4

7

Multiple Choice

Số đồng phân amino axit có CTPT C4H9NO2

1

2

2

3

3

4

4

5

8

media

9

Multiple Choice

Số đồng phân α\alpha -amino axit có CTPT C4H9NO2

1

2

2

3

3

4

4

5

10

Multiple Choice

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

1

1

2

2

3

3

4

4

11

media

12

Multiple Choice

Tên gọi nào sau đây không phù hợp với hợp chất NH2CH(CH3)COOH?

1

axit 2-amino propanoic

2

Alanin.

3

axit α\alpha-  aminopropionic

4

axit α\alpha -aminoisopropionic

13

Multiple Choice

Có bao nhiêu α\alpha -amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N ?

1

3

2

4

3

2

4

1

14

Multiple Choice

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

1

1

2

2

3

3

4

4

15

Multiple Choice

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không thuộc dạng α-amino axit?

1

H2N-CH(COOH)2.

2

H2N-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH.

3

HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH.

4

H2N-CH2-CH(CH3)-COOH.

16

Labelling

CTCT và tên gọi 1 số α- amino axit

Drag labels to their correct position on the image

2

CH3-CH(CH3)

HOOC-CH2-CH2

CH3

NH2[CH2]4

17

Multiple Choice

Alanin có công thức là

1

H2N–CH2CH2COOH.

2

C6H5–NH2.

3

CH3CH(NH2)–COOH.

4

H2N–CH2COOH.

18

Multiple Choice

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

1

phân tử trung hoà

2

cation

3

anion

4

ion lưỡng cực

19

Multiple Choice

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

1

H2N-CH2-COOH. 

2

CH3–CH(NH2)–COOH. 

3

HOOC-CH2CH(NH2)COOH. 

4

H2N–CH2-CH2–COOH.

20

Multiple Choice

Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?

1
2
3
4

21

Match

Sắp xếp lại những thứ sau

Amino axit đơn giản nhất

3 C

5C nhánh iso

6C NH2 đầu đuôi

5C COOH đầu đuôi

Glyxin

( Gly)

Alanin

(Ala)

Valin

(Val)

Lysin

Lys

Glutamic

(Glu)

22

II. CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ

media

23

Drag and Drop

Amino axit chủ yếu tồn tại dạng​
nên là chất ​
, nhiệt độ nóng chảy​
, ​
tan trong nước, có vị ngọt
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
ion lưỡng cực
phân tử
rắn dạng tinh thể
cao
dễ
thấp
khó

24

Multiple Choice

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

1

C6H5NH2.     

2

C2H5OH.    

3

H2NCH2COOH.      

4

CH3NH2.

25

Multiple Choice

Bột ngọt (hay còn gọi là mì chính) có công thức cấu tạo là

1

HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa.

2

NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa.

3

CH3CH(NH2)COOH.

4

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

26

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

2

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các ß-amino axit.

3

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

4

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

27

III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AMINO AXIT

28

Multiple Choice

Chọn phát biểu SAI:

1

Amino axit tồn tại chủ yếu dạng ion lưỡng cực.

2

Aminoaxit là chất rắn kết tinh ở nhiệt độ thường

3

Amino axit tương đối dễ tan trong nước, nhiệt độ nóng chảy cao.

4

Amino axit tồn tại chủ yếu dạng phân tử.

29

Labelling

cho biết tính chất hoá học của amino axit (aa)

Drag labels to their correct position on the image

có tính bazơ

trung tính

có tính axit

lưỡng tính

30

Multiple Choice

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

1

CH3COOH.

2

H2NCH2COOH.

3

CH3CHO.

4

CH3NH2.

31

Multiple Choice

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

1

dung dịch NaOH và dung dịch HCl.

2

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .

3

dung dịch KOH và dung dịch NH3.

4

dung dịch KOH và CuO.

32

Multiple Choice

Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

1

C2H6.

2

H2N-CH2-COOH.

3

CH3COOH.

4

C2H5OH.

33

Multiple Choice

Trong phản ứng với nhóm chất nào sau đây, amino axit thể hiện tính lưỡng tính?

1

dd NaOH, CH3OH (khí HCl).

2

ddHCl, CH3OH (khí HCl).

3

dd KOH, dd H2SO4 .

4

ddKOH, ddBr2.

34

Multiple Choice

Question image

Nhỏ dung dịch lysin lên mẩu quỳ tím thì:

1

quỳ tím hóa xanh. 

2

quỳ tím hóa đỏ.

3

quỳ tím không đổi màu.

4

quỳ tím hóa đen.

35

Multiple Choice

Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

1

CH3NH2.

2

CH3COONa.

3

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.

4

NH2CH2COOH

36

Multiple Choice

Glixin không tác dụng với

1

H2SO4 loãng.

2

NaCl.

3

C2H5OH.

4

CaCO3.

37

Multiple Choice

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

1

Glixin

(CH2NH2-COOH). 

2

Lysin

(H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH).

3

Axit glutamic

(HOOCCH2CHNH2COOH). 

4

Natriphenolat

(C6H5ONa).

38

Multiple Choice

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol).  Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

1

4

2

3

3

2

4

5

39

media

Chất trong dãy tác dụng được với dd HCl là: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2CH2NH2. do có nhóm NH2 có tính bazơ

40

Multiple Choice

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

1

NaCl.

2

NaOH.

3

CH3OH.

4

HCl.

41

Multiple Select

Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với

1

C2H5OH(đk: khí HCl)

2

NaOH

3

H2SO4

4

Na

5

Na2CO3

42

Multiple Choice

Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

1

NaNO3.

2

NaCl.

3

NaOH.

4

Na2SO4.

43

Multiple Choice

Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì

1

aminoaxit là chất lưỡng tính.

2

aminoaxit chứa nhóm chức – COOH.

3

aminoaxit chứa nhóm chức – NH2.

4

aminoaxit chứa nhóm chức – OH.

44

Multiple Choice

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

1

CH3COOH.

2

H2NCH2COOH.

3

CH3CHO.

4

CH3NH2.

45

Multiple Choice

Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

1

Glyxin

2

Anilin.

3

Axit glutamic.

4

Alanin.

46

media

anilin: C6H5NH2 có tính bazơ

47

Multiple Choice

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

1

NaOH.

2

H2NCH2COOH.

3

HCl.

4

CH3NH2.

48

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng?

1

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

2

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

3

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

4

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

49

Multiple Choice

Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

1

Axit glutamic.

2

Glyxin.

3

Alanin.

4

Valin.

50

Multiple Choice

Trùng ngưng H2N(CH2)5COOH, sản phẩm thu được là

1

[-H2N(CH2)5COOH-]n.

2

[-HN(CH2)5COOH-]n.

3

[-HN(CH2)5CO-]n.

4

[-H2N(CH2)5CO-]n.

51

Multiple Choice

Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì

1

aminoaxit là chất lưỡng tính.

2

aminoaxit chứa nhóm chức – COOH.

3

aminoaxit chứa nhóm chức – NH2.

4

aminoaxit chứa nhóm chức – OH.

52

Multiple Choice

Cho các dd sau: H2N-CH2COOH (1); ClH3N-CH2COOH (2); H2N-CH2COONa (3);

H2N-[CH2]2-CH(NH2)-COOH (4); HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH (5).

Các dung dịch làm quì tím hoá đỏ là:

1

(2) và (5).

2

(3).

3

(2).

4

(1) và (4).

53

Multiple Choice

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

1

Glyxin, Lysin, axit Glutamic

2

Alanin, axit Glutamic, Valin.

3

Glyxin, Valin, axit Glutamic

4

Glyxin, Alanin, Lysin

54

Multiple Choice

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

1

Valin

2

Lysin

3

Alanin

4

Glyxin

55

Multiple Choice

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

1

alanin.

2

glyxin.

3

valin.

4

lysin.

56

Multiple Choice

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

1

1

2

2

3

3

4

4

57

media

​Axit Glutamic

58

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là sai?

1

Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

2

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

3

Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

4

Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.

59

Multiple Choice

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

1

Alanin.

2

Glyxin.

3

Lysin.

4

Valin.

60

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng?

1

Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH.

2

Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

3

Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím.

4

Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường.

61

Multiple Choice

Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

1

1

2

2

3

3

4

4

62

media

​Lysin

63

Multiple Choice

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

1

H2N(CH2)6NH2

2

HOOC(CH2)4COOH

3

H2N(CH2)5COOH

4

H2N(CH2)6COOH

64

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính bazơ.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

1

3.

2

4.

3

5.

4

6.

media

​AMINO AXIT

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 64

SLIDE