

Bài học ôn KHTN 6 học kỳ 1không có tiêu đề
Presentation
•
•
Practice Problem
•
Medium
THCS Phương
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 35 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm các vật sống?
A. Giá sách, ngôi nhà, điện thoại
B. Núi, sông, cây mía
C. Cây phượng, con mèo, nấm.
D. Cây bàng, con chim, ô tô.
2
Multiple Choice
Câu 2. Hành động nào sau là không an toàn trong phòng thực hành?
A. Thực hiện theo chỉ dẫn của giáo viên
B. Pha chế hóa chất ngẫu nhiên.
3
Multiple Choice
Câu 3. Đơn vị đo thời gian là
A. giây.
B. mét.
C. kilô gam.
D. mét khối
4
Multiple Choice
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(1) Gốm, sứ không dẫn nhiệt, trong suốt.
(2) Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
(3) Cao su có tính đàn hồi, cách điện và không cháy
(4) Nhựa không dẫn điện, bị biến dạng khi nóng và có cháy
5
Multiple Choice
Câu 6. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A. Dầu thô.
B. Gỗ.
C. Bông.
D. Nông sản.
6
Multiple Choice
Câu 7. Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?
A. Đất sét.
B. Cát
C. Gạch.
D. Đá vôi.
7
Multiple Choice
Câu 8. Dựa vào trạng thái tồn tại của nhiên liệu, người ta chia nhiên liệu thành mấy loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
8
Multiple Choice
Câu 9. Tính chất đặc trưng của nhiên liệu là khả năng
A. cháy và tỏa nhiệt.
B. cứng và khó cháy.
C. Nhiên liệu rắn.
D. Nhiên liệu hóa thạch
9
Multiple Choice
Câu 10. Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?
A. Nhiên liệu khí.
B. Nhiên liệu lỏng.
C. Nhiên liệu rắn
D. Nhiên liệu hóa thạch.
10
Multiple Choice
Câu 11. An ninh năng lượng là?
A. Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất.
B. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao.
C. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ.
D. Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao.
11
Multiple Choice
Câu 12. Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Ngô.
B. Lúa gạo
C. Lúa mì.
D. Mía.
12
Multiple Choice
Câu 13. Vitamin nào tốt cho mắt?
A. Vitamin A.
B. Vitamin E
C. Vitamin C.
D. Vitamin D.
13
Multiple Choice
Câu 14. Thịt, cá, trứng, đậu phụ sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể
A. Protein (chất đạm).
B. Carbohydrate (chất đường, bột).
C. Lipid (chất béo).
D. Vitamin
14
Multiple Choice
Câu 15. Trộn 2ml giấm ăn với 10ml nước cất thì
A. nước cất hoặc giấm ăn đều có thể là dung môi
B. chất tan là nước cất, dung môi là giấm ăn
C. chất tan là giấm ăn, dung môi là nước cất.
D. nước cất hoặc giấm ăn đều có thể là chất tan.
15
Multiple Choice
Câu 16. Phương pháp đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước là gì?
A. Chiết
B. Dùng máy li tâm.
C. Lọc.
D. Cô cạn.
16
Multiple Choice
Câu 17. Cho các hành động sau, Hành động nào sử dụng phương pháp tách chất là lọc?
1) Pha trà túi lọc.
(2) Lấy lòng đỏ trứng ra khỏi lòng trắng trứng sống
(3) Làm muối từ nước biển.
(4) Đeo khẩu trang chống bụi
(5) Cho cua đã giã nhỏ vào nước và rây để bỏ phần xác cua.
A. (1), (2), (3).
B. (1), (4), (5).
C. (2), (4), (5).
D. (1), (2), (4)..
17
Multiple Choice
Câu 18. Sau khi chưng cất vỏ bưởi bằng hơi nước, người ta thu được một hỗn hợp gồm lớp tinh dầu nổi trên lớp nước. Dùng cách nào để tách riêng được lớp tinh dầu ra khỏi lớp nước?
A. Chưng cất.
B. Chiết.
C. Cô cạn.
D. Lọc.
18
Multiple Choice
Câu 19. Một tế bào mẹ sau khi phân chia (sinh sản) 5 lần sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 16.
B. 32.
C. 48.
D. 64.
19
Multiple Choice
Câu 20. Hỗn hợp nào sau đây là nhũ tương?
A. Nước vôi trắng
B. Hỗn hợp dầu ăn - nước.
C. Nước muối.
D. Nước muối và nước vôi trắng.
20
Fill in the Blanks
Type answer...
21
Fill in the Blanks
22
Multiple Choice
* Hỗn hợp gồm mấy loại?
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
23
Fill in the Blanks
24
Fill in the Blanks
25
Fill in the Blanks
Type answer...
26
Fill in the Blanks
27
Fill in the Blanks
28
Multiple Choice
Phương pháp Lắng, gạn, lọc phải...
VD: lọc bụi, lọc cua...
Dựa vào kích thước, khối lượng khác nhau của các chất
Dựa vào sự bay hơi của dung môi để tách chất rắn ra khỏi hỗn hợp
Tách các chất lỏng không tan vào nhau ra khỏi nhau
29
Multiple Choice
Phương phái Cô cạn phải....
VD: Làm muối từ nước biển
Dựa vào kích thước, khối lượng khác nhau của các chất
Dựa vào sự bay hơi của dung môi để tách chất rắn ra khỏi hỗn hợp
Tách các chất lỏng không tan vào nhau ra khỏi nhau
30
Multiple Choice
Phương pháp Chiết phải....
VD: tách dầu ăn và nước; tách tinh dầu bưởi...
Tách các chất lỏng không tan vào nhau ra khỏi nhau
Dựa vào sự bay hơi của dung môi để tách chất rắn ra khỏi hỗn hợp
Dựa vào kích thước, khối lượng khác nhau của các chất
31
Fill in the Blanks
Type answer...
32
Fill in the Blanks
33
Fill in the Blanks
34
Fill in the Blanks
Type answer...
35
Fill in the Blanks
Type answer...
Câu 1. Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm các vật sống?
A. Giá sách, ngôi nhà, điện thoại
B. Núi, sông, cây mía
C. Cây phượng, con mèo, nấm.
D. Cây bàng, con chim, ô tô.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 35
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
28 questions
CHIẾN TRANH VÀ HÒA BÌNH BUỔI 2
Presentation
•
1st Grade
27 questions
K8_Lesson1.1-tiết 1
Presentation
•
8th Grade - University
32 questions
Trắc nghiệm ôn tập HK2 Vật lí 10
Presentation
•
10th Grade
27 questions
ĐẤU TRANH CHO MỘT THẾ GIỚI HOÀ BÌNH
Presentation
•
9th - 12th Grade
28 questions
ÔN TẬP GIỮA HKI (9B)
Presentation
•
9th Grade - University
26 questions
Trật tự tính từ - The order of adjectives
Presentation
•
10th Grade
28 questions
Bài 18 CN 12
Presentation
•
12th Grade
28 questions
Tin 9 - Bài 4. Pháp lí khi sử dụng Internet
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade