Search Header Logo
Bài Toán Ngốc Nghếch Đề 10

Bài Toán Ngốc Nghếch Đề 10

Assessment

Presentation

Mathematics

KG

Practice Problem

Hard

Created by

Nguyễn Văn

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 30 Questions

1

Multiple Choice

Cho cấp số cộng (Un) với U10 = 25 và công sai d = 3. Khi đó U1 bằng

1

U1=2U_1=2

2

U1=3U_1=-3

3

U1=3U_1=3

4

U1=2U_1=-2

2

Multiple Choice

Giá trị đúng của lim(3n5n)\lim_{ }\left(3^n-5^n\right)

1

-\infty

2

2

3

-2

4

++\infty

3

Multiple Choice

Cho dãy số (Un), biết Un=3nU_n=3^n Tìm số hạng Un+1U_{n+1}

1

Un+1=3n+3U_{n+1}=3^n+3

2

Un+1=3(n+1)U_{n+1}=3\left(n+1\right)

3

Un+1=33.3U_{n+1}=3^3.3

4

Un+1=3n+1U_{n+1}=3^n+1

4

Multiple Choice

Cho ba mặt phẳng phân biệt (P), (Q), (R), có (P) \cap (Q)= d1 ; (Q) \cap (R)= d2 ; (P) \cap (R) = d3. Biết rằng d1 và d2 cắt nhau. Khi đó ba đường thẳng d1, d2, d3

1

đôi một song song

2

đôi một cắt nhau

3

đôi một song song hoặc đồng quy

4

đồng quy

5

Multiple Choice

Question image

Công thức số đo tổng quát của góc lượng giác (OA,OM) trong hình dưới là

1

π2+k2π\frac{\pi}{2}+k2\pi

2

 π6+k2π\ \frac{\pi}{6}+k2\pi

3

4π3+k2π\frac{4\pi}{3}+k2\pi

4

2π3+kπ\frac{-2\pi}{3}+k\pi

6

Multiple Choice

Viết ba số xen giữa 2 và 22 để ta được một cấp số cộng có 5 số hạng?

1

8, 13, 18

2

7, 12, 17

3

6, 12, 18

4

6, 10, 14

7

Multiple Choice

Các đẳng thức nào có thể đồng thời xảy ra?

1

cota=2\cot a=2sina=55\sin a=-\frac{\sqrt[]{5}}{5}

2

sina=13\sin a=\frac{1}{3}cosa=34\cos a=\frac{3}{4}

3

tana=3\tan a=3cosa=13\cos a=\frac{1}{3}

4

tana=35\tan a=\frac{3}{5}cota 45\cot a\ \frac{4}{5}

8

Multiple Choice

Question image

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Chọn mệnh đề đúng

1

Hàm số liên tục trên R

2

Hàm số gián đoạn tại x = 0

3

Hàm số gián đoạn tại x = 1

4

Hàm số gián đoạn tại x = 2

9

Multiple Choice

Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng chéo nhau?

1

3

2

2

3

1

4

Vô số

10

Multiple Choice

Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng chéo nhau?

1

2

2

3

3

Vô số

4

1

11

Multiple Choice

Điểm A không thuộc mặt phẳng (P) được kí hiệu là

1

A(P)A\subset\left(P\right)

2

A(P)A\in\left(P\right)

3

A(P)A\notin\left(P\right)

4

A⊄(P)A\not\subset\left(P\right)

12

Multiple Choice

Giới hạn limx2 4x313x2+x+2\lim_{x\rightarrow2}\ \frac{4x^3-1}{3x^2+x+2} bằng

1

11 4-\frac{11\ }{4}

2

11 4\frac{11\ }{4}

3

++\infty

4

-\infty

13

Multiple Choice

Phương trình tan x = 1 có họ nghiệm là

1

x=π4+kπ, kZx=\frac{\pi}{4}+k\pi,\ k\in Z

2

x=π2+k2π, kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

3

x=π4+k2π, kZx=\frac{\pi}{4}+k2\pi,\ k\in Z

4

x=k2π, kZx=k2\pi,\ k\in Z

14

Multiple Choice

Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Mệnh đề nào sau đây đúng

1

AD || (BEF)

2

(ADF) || (BCE)

3

EC || (ABF)

4

(ABD) || (EFC)

15

Multiple Choice

Cho dãy số (Un), với Un=(n1)2023U_n=\left(n-1\right)^{2023} Tìm số hạng Un + 1

1

Un+1=(n+1)2023U_{n+1}=\left(n+1\right)^{2023}

2

Un+1=n2023U_{n+1}=n^{2023}

3

Un+1=(n1)2023U_{n+1}=\left(n-1\right)^{2023}

4

Un+1=(n+1)20222U_{n+1}=\left(n+1\right)^{20222}

16

Multiple Choice

Question image

Cho bốn điểm A B C D , , , không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên AB AD , lần lượt lấy các điểm M và N sao cho MN cắt BD tại I . Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sao đây?

1

(ABD)

2

(CMN)

3

(ACD)

4

(BCD)

17

Multiple Choice

Cho hai mặt phẳng song song (a) và (B), đường thẳng a // (a). Có mấy vị trí tương đối của a và (B)

1

1

2

4

3

3

4

2

18

Multiple Choice

tìm x để các số 2; 8; x; 128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân

1

x = 32

2

x = 14

3

x = 64

4

x = 68

19

Multiple Choice

Cho tan(x+π2)1=0\tan\left(x+\frac{\pi}{2}\right)-1=0 Tính sin(2xπ6)\sin\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)

1

sin(2xπ6)=32\sin\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)=-\frac{\sqrt[]{3}}{2}

2

sin(2xπ6)=12\sin\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)=\frac{1}{2}

3

sin(2xπ6)=32\sin\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)=\frac{\sqrt[]{3}}{2}

4

sin(2xπ6)=12\sin\left(2x-\frac{\pi}{6}\right)=-\frac{1}{2}

20

Multiple Choice

Cho tam giác ABC vuông tại B và có hai cạnh góc vuông là AB = 8, BC = 5. Vẽ điểm D nằm trên tia đối của tia CB thỏa mãn

CAD = 45°45\degree Tính tan BAD.

1

58\frac{5}{8}

2

58\frac{-5}{8}

3

 133\frac{\ 13}{3}

4

11

21

Multiple Choice

Hàm số nào dưới đây liên tục trên tập R?

1

f(x)=x+1x2f\left(x\right)=\frac{x+1}{x^2}

2

f(x)=x2+2x+1f\left(x\right)=x^2+2x+1

3

f(x)=2xx3f\left(x\right)=\frac{2-x}{x-3}

4

f(x)=4x2f\left(x\right)=\sqrt[]{4-x^2}

22

Multiple Choice

Cho cấp số cộng (Un)\left(U_n\right)U5=15; U20=60U_5=-15;\ U_{20}=60 Tìm U1, d của cấp số cộng?

1

U1=35, d=5U_1=-35,\ d=-5

2

U1=35, d=5U_1=-35,\ d=5

3

U1=35, d=5U_1=35,\ d=-5

4

U1=35, d=5U_1=35,\ d=5

23

Multiple Choice

Giới hạn limn(n+4n+3)\lim\sqrt[]{n}\left(\sqrt[]{n+4}-\sqrt[]{n+3}\right) bằng

1

72\frac{7}{2}

2

0

3

++\infty

4

12\frac{1}{2}

24

Multiple Choice

Phương trình tan x=tan(πx2)\tan\ x=-\tan\left(\pi-\frac{x}{2}\right) có tất cả các nghiệm là

1

x=kπ(kZ)x=k\pi\left(k\in Z\right)

2

x=π+k2π(kZ)x=\pi+k2\pi\left(k\in Z\right)

3

x=π+k2π(kZ)x=-\pi+k2\pi\left(k\in Z\right)

4

x=k2π(kZ)x=k2\pi\left(k\in Z\right)

25

Multiple Select

Bé Dâu Bùn Ngủ Chuaaa?

1

Chưa

2

Rồi

3

Hong bùn ngủ

4

Muốn ngủ lắm

26

Multiple Choice

Cho sina=14, cosa=154\sin a=\frac{1}{4},\ \cos a=\frac{\sqrt[]{15}}{4} Tính S=sin(a+17π)+sin(5π2a)S=\sin\left(a+17\pi\right)+\sin\left(\frac{5\pi}{2}-a\right)

1

S=15+14S=\frac{\sqrt[]{15+1}}{4}

2

S=0S=0

3

S=1514S=\frac{\sqrt[]{15}-1}{4}

4

S=12 S=\frac{1}{2\ }

27

Multiple Choice

Giới hạn limx6 x22x6\lim_{x\rightarrow6}\ \frac{\sqrt[]{x-2-2}}{x-6} có giá trị bằng

1

16\frac{1}{6}

2

14\frac{1}{4}

3

12\frac{1}{2}

4

13\frac{1}{3}

28

Multiple Choice

Question image

Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD và BC.

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) là

1

SF (F là trung điển CD)

2

SO (O là tâm điểm hình bình hành ABCD)

3

SD

4

SG (G là trung điểm AB)

29

Multiple Choice

Question image

Cho tứ diện ABCD. Gọi M N, là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB P Q ; , là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng CD. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng MP NQ

1

MPNQMP\equiv NQ

2

MP // NQ

3

MP cắt NQ

4

MP và NQ chéo nhau

30

Multiple Choice

Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi O, O1 lần lượt là tâm của ABCD, ABEF. Khẳng định nào sau đây là đúng?

1

OO1 // (ABC)

2

OO1 cắt (BEC)

3

OO1 // (AFC)

4

OO1 // (BEC)

Cho cấp số cộng (Un) với U10 = 25 và công sai d = 3. Khi đó U1 bằng

1

U1=2U_1=2

2

U1=3U_1=-3

3

U1=3U_1=3

4

U1=2U_1=-2

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

MULTIPLE CHOICE