Search Header Logo
BÀI 19 ĐỊA 10 (PHẦN 1)

BÀI 19 ĐỊA 10 (PHẦN 1)

Assessment

Presentation

Geography

10th Grade

Medium

Created by

ĐỊA678 9

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 40 Questions

1

media
media

BÀI 19. QUY MÔ DÂN SỐ, GIA TĂNG DÂN SỐ VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ TRÊN THẾ GIỚI
(MỤC 1)

​VÍ DỤ: 22-MAI-10A5

​​GHI STT - TÊN - LỚP

2

Multiple Choice

Quy mô dân số của một quốc gia là

1

tổng số dân của quốc gia.   

2

số người trên diện tích đất.

3

mật độ trung bình dân số.  

4

số dân quốc gia ở các nước.

3

Multiple Choice

Nước có số dân đông nhất thế giới NĂM 2024 là

1

Trung Quốc. 

2

Hoa Kì.

3

Liên bang Nga.

4

Ấn Độ.

4

Multiple Choice

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về quy mô dân số thế giới?

1

Quy mô dân số thế giới ngày càng tăng.

2

Đến đầu thế kỉ XXI, quy mô dân số thế giới đã đạt trên 6 tỉ người

3

Quy mô dân số thế giới tăng khá đồng đều giữa các giai đoạn.

4

Quy mô dân số có sự chênh lệch rất lớn giữa các quốc gia.

5

Multiple Choice

Quy mô dân số của một quốc gia là

1

tổng số dân của quốc gia.   

2

số người trên diện tích đất.

3

mật độ trung bình dân số.  

4

số dân quốc gia ở các nước.

6

Multiple Choice

Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là

1

tổng tỉ suất sinh.

2

tỉ suất sinh thô

3

tỉ suất sinh chung

4

tỉ suất sinh đặc trưng theo tuổi.

7

Multiple Choice

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

1

số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm.

2

số dân trung bình ở cùng thời điểm.

3

số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 - 40 ở cùng thời điểm.

4

số trẻ em từ 0 đến 14 tuổi ở cùng thời điểm.

8

Multiple Choice

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là

1

tiến bộ về phòng chống các loại dịch bệnh.

2

điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện.

3

sự phát triển mạnh mẽ của công nghiệp.

4

hoà bình trên thế giới được đảm bảo.

9

Multiple Choice

Thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tình hình biến động dân số của một số quốc gia, vùng lãnh thổ là

1

gia tăng cơ học

2

gia tăng tự nhiên.

3

gia tăng dân số.

4

tỉ suất sinh thô

10

Multiple Choice

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với

1

Số trẻ em bị tử vong trong năm.

2

Số dân trung bình ở cùng thời điểm.

3

Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

4

Số phụ nữ trong cùng thời điểm.

11

Multiple Choice

Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao ?

1

Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều.

2

Phong tục tập quán lạc hậu

3

Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao.

4

Trình độ dân trí cao

12

Multiple Choice

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là

1

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

2

Gia tăng cơ học.

3

Số dân trung bình ở thời điểm đó.

4

Nhóm dân số trẻ.

13

Multiple Choice

Động lực làm tăng dân số thế giới là

1

Tỉ suất sinh thô

2

Gia tăng cơ học

3

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

4

Số người nhập cư

14

Multiple Choice

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

1

Gia tăng dân số

2

Gia tăng tự nhiên

3

Quy mô dân số

4

Gia tăng cơ học

15

Multiple Choice

Gia tăng dân số là

1

hiệu số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

2

hiệu số giữa tỉ suất sinh và từ

3

tổng số giữa tỉ suất gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

4

gia tăng tự nhiên

16

Multiple Choice

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai nhóm là

1

Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

2

Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

3

Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

4

Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

17

Multiple Choice

Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa

1

Giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

2

Số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.

3

Số trẻ em nam so với tổng số dân.

4

Số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm.

18

Multiple Choice

Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng tới

1

Phân bố sản xuất

2

Tổ chức đời sống xã hội.

3

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.

4

Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.

19

Multiple Choice

Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là

1

Cơ cấu dân số theo lao động.

2

Cơ cấu dân số theo giới.

3

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

4

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

20

Multiple Choice

Thông thường, nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm

1

Trong độ tuổi lao động.

2

Trên độ tuổi lao động.

3

Dưới độ tuổi lao động.

4

Độ tuổi chưa thể lao động .

21

Multiple Choice

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có

1

Dân số trẻ.

2

Dân số già.

3

Dân số trung bình.

4

Dân số cao.

22

Multiple Choice

Tháp mở rộng có đặc điểm

1

Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.

2

Đáy hẹp, đỉnh phinh to.

3

Đáy rộng, thu hẹp ở giữa, phía trên lại mở ra.

4

Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

23

Multiple Choice

Bộ phận dân số trong độ tuổi lao động, có khả năng tham gia lao động được gọi là

1

nguồn lao động.

2

Lao động đang hoạt động kinh tế .

3

Lao động có việc làm.

4

Những người có nhu cầu về việc làm.

24

Multiple Choice

Nguồn lao động được phân làm hai nhóm

1

Nhóm có việc làm ổn định và nhóm chưa có việc làm.

2

Nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm.

3

Nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế.

4

Nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động.

25

Multiple Choice

Có mấy nhân tố ảnh hưởng đến phân bố dân cư trên Thế giới?

1

1

2

2

3

3

4

4

26

Multiple Choice

Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già đi là do:

1

Tỉ suất sinh giảm

2

Tuổi thọ trung bình tăng

3

Số người trong độ tuổi lao động tăng

4

Kết quả của chính sách kế hoạch hóa gia đình và chất lượng cuộc sống nâng cao.

27

Multiple Choice

Dân số nước ta đứng thứ mấy so với dân số thế giới năm 2019?

1

3

2

12

3

15

4

14

28

Multiple Choice

Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả gì?

1

Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường

2

Chất lượng cuộc sống của người dân giảm

3

Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng

4

Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, môi trường bất ổn

29

Multiple Choice

Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ là

1

Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn

2

Gánh nặng phụ thuộc lớn

3

Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm

4

Khó hạ tỉ lệ tăng dân

30

Multiple Choice

Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số:

1

A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

2

B. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

3

C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử thấp.

4

D. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh thấp.

31

Multiple Choice

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

1

số dân trung bình ở thời điểm đó

2

gia tăng cơ học

3

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

4

nhóm dân số trẻ

32

Multiple Choice

Nhân tố nào dưới đây làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng?

1

A. Chính sách phát triển dân số hợp lí từng thời kì.

2

B. Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.

3

C. Chiến tranh, thiên tai tự nhiên ở nhiều nước.

4

D. Các điều kiện tự nhiên thuận lợi.

33

Multiple Choice

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

1

Sinh đẻ và tử vong

2

Số trẻ tử vong hằng năm

3

Số người nhập cư

4

Số người xuất cư

34

Multiple Choice

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

1

tăng trưởng kinh tế. 

2

thu hút nguồn đầu tư.

3

thu nhập và mức sống.

4

tiêu dùng và tích luỹ.

35

Multiple Choice

Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi nào?

1

dưới tuổi lao động

2

trong tuổi lao động

3

trên tuổi lao động

4

dưới và trên tuổi lao động

36

Multiple Choice

Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào sau đây?

1

A. Kinh tế - xã hội phát triển chậm

2

B. Môi trường bị ô nhiễm, tài nguyên bị suy giảm

3

C. Chất lượng cuộc sống của người dân thấp

4

D. Sức ép lên kinh tế - xã hội và môi trường

37

Multiple Choice

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

1

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

2

cơ cấu dân số theo lao động

3

cơ cấu dân số theo dân tộc

4

cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo

38

Multiple Choice

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

1

thu hút nguồn đầu tư.   

2

thu nhập và mức sống.

3

giáo dục và đào tạo.

4

an sinh xã hội và y tế.

39

Multiple Choice

Trên thế giới tính đến hết năm 2023 có khoảng mấy tỷ người?

1

8 tỷ người

2

7 tỷ người

3

9 tỷ người

4

10 tỷ người

40

Multiple Choice

Nhận xét nào sau đây đúng?

1

A. Nguyên nhân duy nhất làm tỉ suất tử thô biến động là các cuộc chiến tranh

2

B. Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển

3

C. Tỉ suất tử thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng tăng

4

D. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết với dân số trung bình cùng thời điểm

41

Multiple Choice

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

1

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

2

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

3

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

4

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

media
media

BÀI 19. QUY MÔ DÂN SỐ, GIA TĂNG DÂN SỐ VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ TRÊN THẾ GIỚI
(MỤC 1)

​VÍ DỤ: 22-MAI-10A5

​​GHI STT - TÊN - LỚP

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 41

SLIDE