Search Header Logo
Ôn tập KTGK2 k10

Ôn tập KTGK2 k10

Assessment

Presentation

Chemistry

1st Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Socka Chau

Used 4+ times

FREE Resource

0 Slides • 53 Questions

1

Multiple Choice

Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron hóa trị riêng là

1

liên kết ion

2

liên kết cộng hóa trị có cực

3

liên kết cộng hóa trị không cực

4

liên kết hydrogen

2

Multiple Choice

Nguyên tử H trong phân tử H2O không tạo được liên kết hydrogen với

1

nguyên tử N trong phân tử NH3

2

nguyên tử F trong phân tử HF

3

nguyên tử O trong phân tử H2O

4

nguyên tử C trong phân tử CH4

3

Multiple Choice

Một loại liên kết rất yếu, hình thành bởi tương tác hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử là

1

tương tác van der waals         

2

liên kết hydrogen

3

liên kết ion

4

liên kết cộng hóa trị

4

Multiple Choice

Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây

1

CH4

2

NH3

3

H3C – O – CH3

4

PH3

5

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau:

  1. 1. Liên kết hydrogen yếu hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

  2. 2. Liên kết hydrogen mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

  3. 3. Tương tác van der waals yếu hơn liên kết hydrogen.

  4. 4. Tương tác van der waals mạnh hơn liên kết hydrogen.

 Những phát biểu đúng

1

(1) và (3)        

2

(1) và (4)

3

(2) và (3)        

4

(2) và (4)

6

Multiple Choice

Trong dung dịch NH3 (hỗn hợp NH3 và H2O) tồn tại số loại liên kết hydrogen là

1

1

2

2

3

3

4

4

7

Multiple Choice

Giữa các phân tử C2H5OH

1
  1. không tồn tại liên kết hydrogen

2
  1. tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với C) và nguyên tử O

3

tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử O

4
  1. tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử C

8

Multiple Choice

Cho sự phân bố điện tích trong phân tử H2O dưới đây. Liên kết giữa hai phân tử H2O có thể được hình thành qua cặp nguyên tử

1

O với O

2

O với H

3

H với H

4

Không có sự liên kết

9

Multiple Choice

Nguyên tử H trong phân tử H2O không tạo được liên kết hydrogen với

1

nguyên tử N trong phân tử NH3

2

nguyên tử F trong phân tử HF

3

nguyên tử O trong phân tử H2O

4

nguyên tử C trong phân tử CH4

10

Multiple Choice

Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây

1

CH4   

2

NH3

3

H3C – O – CH3

4

PH3

11

Multiple Choice

Một loại liên kết rất yếu, hình thành bởi tương tác hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử là

1

tương tác van der waals

2

liên kết hydrogen

3

liên kết ion

4

liên kết cộng hóa trị

12

Multiple Choice

Trong dung dịch NH3 (hỗn hợp NH3 và H2O) tồn tại số loại liên kết hydrogen là

1

1

2

2

3

3

4

4

13

Multiple Choice

Giữa các phân tử C2H5OH

1
  1. không tồn tại liên kết hydrogen

2
  1. tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với C) và nguyên tử O

3
  1. tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử O

4
  1. tồn tại liên kết hydrogen giữa nguyên tử H (liên kết với O) và nguyên tử C

14

Multiple Choice

Bản chất hình thành liên kết hydrogen và tương tác van der waals đều do

1

sự góp chung electron

2

sự nhường – nhận electron

3

tương tác hút tĩnh điện

4

Tất cả đều sai

15

Multiple Choice

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

1

các nguyên tử trong phân tử

2

các e trong phân tử

3

các proton trong hạt nhân

4

các neutron và proton trong hạt nhân.

16

Multiple Choice

Số oxi hóa của  N trong  NH3

1

-1

2

-3

3

-4

4

0

17

Multiple Choice

Số oxi hóa của Mn trong  KMnO4

1

+1

2

+3

3

+5

4

+7

18

Multiple Choice

Số oxi hóa của Cl trong KClO3

1

+1

2

+3

3

+5

4

+7

19

Multiple Choice

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là

1

+1 và +1.

2

–4 và +6.

3

–3 và +5.

4

–3 và +6.

20

Multiple Choice

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự di chuyển của

1

ion.

2

nơtron.

3

proton.

4

electron.

21

Multiple Choice

Số oxi hóa của nguyên tử S trong hợp chất SO2

1

-1

2

-4

3

+4

4

0

22

Multiple Choice

Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử ?

1

Số mol

2

Số oxi hóa      

3

Số khối

4

Số proton.

23

Multiple Choice

Trong phản ứng tạo thành calcium (II) chloride từ đơn chất : Ca + Cl2  CaCl2 . Kết luận nào sau đây đúng ?

1

Mỗi nguyên tử calcium nhận 2e

2

Mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e

3

Mỗi nguyên tử chlorine nhận 2e        

4

Mỗi nguyên tử calcium nhường 2e

24

Multiple Choice

Cho các chất sau : Mn, MnO2, MnCl2, KMnO4 Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong các chất lần lượt là

1

2, -2, -4, +8    

2

0, +4, +2, +7

3

0, +4, -2, +7

4

0, +2, -4, -7

25

Multiple Choice

Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do

1

SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2

2

SO2 khử KMnO4 thành Mn2+

3

KMnO4 đã khử SO2 thành S+6

4

H2O đã khử KMnO4 thành Mn2+

26

Multiple Choice

Chất oxi hoá là chất

1

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

2

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

3

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

4

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

27

Multiple Choice

Chất khử là chất

1

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

2

Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

3

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

4

Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

28

Multiple Choice

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là chất

1

nhận e.

2

nhường e.

3

nhận proton.

4

nhường proton.

29

Multiple Choice

Trong một phản ứng oxi hoá – khử, số oxi hoá của chất oxi hoá

1

tăng.

2

giảm. 

3

có thể tăng và có thể giảm.    

4

. không thay đổi.

30

Multiple Choice

Quá trình oxi hoá là

1

Sự kết hợp của một chất vớ hiđrô.

2

Sự tách hiđrô của một hợp chất.

3

Sự nhường e của một chất.

4

Sự nhận e của một chất.

31

Multiple Choice

Sự khử là

1

Sự kết hợp của một chất vớ hiđrô.

2

Sự tách hiđrô của một hợp chất.

3

Sự nhường e của một chất.

4

Sự nhận e của một chất.

32

Multiple Choice

Cho quá trình Fe2+    Fe 3++ 1e, đây là quá trình

1

oxi hóa.                       

2

khử .

3

nhận electron.

4

tự oxi hóa – khử.

33

Multiple Choice

Phản ứng Fe+3 +1e → Fe+2 biểu thị quá trình nào sau đây?

1

Oxi hóa          

2

Khử    

3

Hòa tan

4

Phân hủy

34

Multiple Choice

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

1

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

2

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các      nguyên tố.

3

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

4

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên               tố

35

Multiple Choice

3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. NO2 đóng vai trò?

1

Chất oxi hóa

2

Vừa là chất khử , vừa là chất oxi hóa

3

Chất khử

4

Không là chất khử , không là chất oxi hóa

36

Multiple Choice

Trong phản ứng MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là chất

1

oxi hóa.

2

khử.

3

tạo môi trường.

4

khử và môi trường.

37

Multiple Choice

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng

1

khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường.

2

khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng.

3

khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng với các chất trong môi trường.

4

khi xảy ra kèm theo sự trao đổi nhiệt giữa các chất phản ứng.

38

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng?

1

Để so sánh biến thiên enthalpy của các phản ứng khác nhau thì cần xác định chúng ở cùng một điều kiện.

2

Phản ứng hóa học là quá trình phá vỡ các liên kết trong chất đầu và hình thành các liên kết mới để tạo thành sản phẩm.

3

Sự phá vỡ liên kết giải phóng năng lượng, trong khi sự hình thành liên kết lại cần cung cấp năng lượng.

4

Khi than, củi cháy, không khí xung quanh ấm hơn do phản ứng tỏa nhiệt.

39

Multiple Choice

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ)  → P (s, trắng)    ΔΗ<0 kJ.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

1

Phản ứng là phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

2

Phản ứng là phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

3

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

4

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

40

Multiple Choice

Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do

1

xảy ra phản ứng thu nhiệt.

2

xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.

3

xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.         

4

xảy ra phản ứng trung hòa.

41

Multiple Choice

Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi

1

dùng chất xúc tác.

2

tăng áp suất.

3

tăng nồng độ các chất tham gia.

4

đun nóng.

42

Multiple Choice

Nhiệt tạo thành (ΔfH) của một chất là

1

biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định.

2

biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bất kì.

3

biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định.

4

biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất bất kì.

43

Multiple Choice

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuần?

1

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C hay 298 K.

2

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.

3

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C.

4

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.

44

Multiple Choice

Cho các phát biểu sau

(1) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.

(2) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

(3) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

(4) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường.

Các phát biểu đúng là

1

(1) và (2);

2

(1) và (4);

3

(2) và (3);

4

(3) và (4).

45

Multiple Choice

Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

1

Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2

2

Đốt cháy than: C + O2   ⟶ CO2

3

Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O 2CO2 + 3H2O                   

4

Nung đá vôi: CaCOCaO + CO2

46

Multiple Choice

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là

1

enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH0298 .

2

biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH0298

3

biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔfH0298

4

enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ΔrH0298

47

Multiple Choice

Phương trình nhiệt hóa học là

1

phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ;

2

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;

3

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm;

4

phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.

48

Multiple Choice

Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:

C (s) + H2O (g)  CO (g) + H2 (g) ΔrH0298 = + 131,25 kJ (1)

CuSO4 (aq) + Zn (s)  ZnSO4 (aq) + Cu (s) ΔrH0298 = −231,04 kJ (2)

Khẳng định đúng là

1

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt;

2

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt;

3

Phản ứng (1) và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt;

4

Phản ứng (1) và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.

49

Multiple Choice

Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành

1

1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất;

2

1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất;

3

1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất;

4

1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.

50

Multiple Choice

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2 (g) + O2 (g) ⟶ 2NO (g) ΔrH0298 = +180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

1

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp;

2

Phản ứng tỏa nhiệt;

3

Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường;

4

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

51

Multiple Choice

Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng.

Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là

1

cung cấp, giải phóng;

2

giải phóng, cung cấp;

3

cung cấp, cung cấp;

4

giải phóng, giải phóng.

52

Multiple Choice

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là

1

1 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl;

2

3 liên kết C – H, 1 liên kết H – Cl;

3

2 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl;

4

3 liên kết C – H, 1 liên kết C – Cl.

53

Multiple Choice

Để tính biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết, phải viết được

1

công thức phân tử của tất cả các chất trong phản ứng

2

công thức cấu tạo của tất cả các chất trong phản ứng

3

công thức đơn giản nhất của tất cả các chất trong phản ứng

4

Tất cả đều sai

Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron hóa trị riêng là

1

liên kết ion

2

liên kết cộng hóa trị có cực

3

liên kết cộng hóa trị không cực

4

liên kết hydrogen

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 53

MULTIPLE CHOICE