Search Header Logo
ÔN TẬP GK2-1

ÔN TẬP GK2-1

Assessment

Presentation

•

Biology

•

10th Grade

•

Practice Problem

•

Medium

Created by

huế Thị

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 24 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1. Ở kì đầu của giảm phân I không có hiện tượng

                                

1

A. NST kép xếp thành 1 hàng.  

2

B. NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

3
C. màng nhân và hạch nhân dần tiêu biến.   
4
D. thoi phân bào được hình thành.

2

Multiple Choice

Câu 2. Ở kì giữa của quá trình giảm phân II, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

                                                

1

A. 1 hàng.      

2

  B. 2 hàng.      

3

C. 3 hàng.      

4

D. 4 hàng.

3

Multiple Choice

Câu 3. Kết thúc quá trình giảm phân I, số NST có trong mỗi tế bào con là

                     

                      

1

A. lưỡng bội ở trạng thái đơn. 

2

B. đơn bội ở trạng thái đơn.

3

C. lưỡng bội ở trạng thái kép.

4

D. đơn bội ở trạng thái kép.

4

Multiple Choice

Câu 4. Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây?

1

A. Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính.

2

B. Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp.

3

C. Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể.

4

D. Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển.

5

Multiple Choice

Câu 5. Tiếp sau kì đầu giảm phân II là quá trình

                                              

1

A. Kì đầu II.   

2

B. Kì giữa II.      

3

C. Kì sau I.  

4

D. Kì cuối I.

6

Multiple Choice

Câu 6. Kết thúc giảm phân I, từ một tế bào tạo bao nhiêu tế bào con? 

                                                                   

1

A. 1.   

2

B. 2.     

3

   C. 3.    

4

D. 4.

7

Multiple Choice

Câu 7. Cho các mẫu vật sau đây, mẫu vật nào  có thể sử dụng để quan sát quá trình giảm phân?

                           

1

A. Rễ hành.      

2

  B. Thịt quả cà chua.        

3

C. Bao phấn.  

4

D. Lá thài lài tía.

8

Multiple Choice

Câu 8. Cho các thao tác thực hiện thí nghiệm sau:

(1). Quan sát tiêu bản.            (2). Cố định mẫu.        (3). Mổ châu chấu.      (4). Làm tiêu bản.

     Trình tự các thao tác để quan sát quá trình giảm phân ở ống sinh tinh của con châu chấu lúa là

                       

                

1

A. (3) → (2) → (4) → (1).    

2

  B. (1) → (2) → (3) → (4).

3

C. (3) → (1) → (2) → (4).           

4

  D. (1) → (4) → (2) → (3).

9

Multiple Choice

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

          

1

A. bộ NST giảm đi một nửa và chứa các tổ hợp NST khác nhau.      

2

B. Có sự phân chia của tế bào chất.

3

C. Có sự phân chia nhân.

4

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

10

Multiple Choice

Câu 10. Ý nghĩa nào sau đây là của hiện tượng trao đổi chéo giữa các chromatid của cặp NST tương đồng?

1

A. Làm tăng số lượng NST trong tế bào.

2

B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

3

C. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.

4

D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

11

Multiple Choice

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì giữa của giảm phân I mà không có ở kì giữa của giảm phân II?   

                   

                

1

A. Màng nhân xuất hiện.           

2

  B. Thoi tơ vô sắc biến mất.

3

C. NST ở dạng sợi kép.                

4

  D. Các NST xếp thành 2 hàng.

12

Multiple Choice

Câu 12. Xét một tế bào sinh dục chín của một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 4 xảy ra giảm phân bình thường. Ở kì sau I, trong tế bào đó sẽ có

                            

1

A. 4 NST kép.  

2

B. 8 NST đơn.   

3

C. 4 NST đơn.   

4

D. 8 NST kép.

13

Multiple Choice

Câu 13. Để cho các cây thanh long ra hoa trái vụ, bà con nông dân thường thắp đèn chiếu sáng vào ban đêm. Trong ví dụ này, yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là

                                  

1

A. độ ẩm.    

2

B. nhiệt độ.  

3

C. ánh sáng.  

4

D. tuổi cây.

14

Multiple Choice

Câu 14. Trong quy trình nhân bản vô tính cừu Dolly, tế bào được sử dụng để cho nhân là

                                  

1

A. tế bào da.      

2

B. tế bào gan.  

3

C.  tế bào tuyến vú.  

4

   D. tế bào trứng.

15

Multiple Choice

Câu 15. Hãy xác định: Đâu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính là gì?

1

A. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.

2

B. Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.

3
C. Tạo ra các động vật biến đổi gen.
4

D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.

16

Multiple Choice

Câu 16. Khi nói về tạo giống bằng công nghệ tế bào thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

1

A. Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp nuôi cấy tế bào, mô thực vật.

2

B. Khi nuối cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành các dòng tế bào đơn bội.

3

C. Consixin là hóa chất có hiệu quả rất cao trong việc gây đột biến đa bội.

4

D. Trong lai tế bào, người ta nuôi cấy 2 dòng tế bào sinh dục khác loài.

17

Multiple Choice

Câu 17. Điền vào cho đúng: Trong lai tế bào, khi nuôi hai dòng tế bào ….. trong cùng một môi trường, chúng có thể kết hợp lại với nhau thành ….. chứa bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào gốc.

       

                             

1
A. sinh dưỡng khác loài - tế bào lai.      
2
B. sinh dục - tế bào thai
3

C. sinh dưỡng - hợp tử.     

4

D. sinh dục - hợp tử.

18

Multiple Choice

Câu 18.  Nấm có kiểu dinh dưỡng nào sau đây? 

                         

1

A. Hóa tự dưỡng. 

2

B. Quang tự dưỡng.  

3

C. Hóa dị dưỡng.  

4

D. Quang dị dưỡng.

19

Multiple Choice

Câu 19.  Hãy cho biết: Chất nào trong số này được sử dụng làm chất nhuộm màu Gram?

                                      
1
A. Fuchsin.    
2
B. Xanh methylene.     
3
C. Copper.  
4
D. safranin.

20

Multiple Choice

Câu 20. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về các nhóm vi sinh vật?

1

A. Kích thước cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

2

B. Cơ thể đơn bào hoặc tập đoàn đơn bào nhân sơ.

3

C. Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh, phân bố hẹp.

4

D. Có ít kiểu chuyển hóa vật chất và năng lượng.

21

Multiple Choice

Câu 21. Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hang động không có ánh sáng. Kiểu dinh dưỡng của loại vi khuẩn này là

  

1

A. quang tự dưỡng.    

2

B. quang dị dưỡng.  

3

C. hóa dị dưỡng.    

4

     D. hóa tự dưỡng.

22

Multiple Choice

Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác nhau giữa quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng?

1

A. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất hữu cơ.

2

B. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là các chất vô cơ.

3

C. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2 còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là các chất hữu cơ.

4

D. Quang tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ còn hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2.

23

Multiple Choice

Câu 23. Các nhà khoa học thường mô tả chu kì tế bào dưới dạng một vòng tròn khép kín gồm hai giai đoạn là kì trung gian và quá trình …….

                      

1

A. nguyên phân.  

2

  B. giảm phân. 

3

C. nhân đôi ADN.   

4

D. tổng hợp.

24

Multiple Choice

Câu 24. Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là
                           
                                                                  

1

A. tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.  

2

B. nhân đôi ADN và NST.

3

  C. NST tự nhân đôi.      

4

D. ADN tự nhân đôi.

pattern-tertiary

Câu 1. Ở kì đầu của giảm phân I không có hiện tượng

                                

1

A. NST kép xếp thành 1 hàng.  

2

B. NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

3
C. màng nhân và hạch nhân dần tiêu biến.   
4
D. thoi phân bào được hình thành.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 24

MULTIPLE CHOICE